intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Vật lý 7 bài 21: Sơ đồ mạch điện – Chiều dòng điện

Chia sẻ: Trần Mai Ly | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:24

0
370
lượt xem
57
download

Bài giảng Vật lý 7 bài 21: Sơ đồ mạch điện – Chiều dòng điện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hệ thống 15 bài giảng Sơ đồ mạch điện – Chiều dòng điện môn Vật Lý 7 đặc sắc nhất. Các bạn cùng tham khảo để học tập và giảng dạy ngày một tốt hơn. Nhằm giúp cho học sinh củng như giáo viên có những tiết học hấp dẫn, thú vị, mang lại hiệu quả và yêu thích môn học Vật lý nói chung và bài Sơ đồ mạch điện – Chiều dòng điện: Lý 7 nói riêng. Chúng tôi đã rất công phu tuyển tập những bài giảng hay nhất, đặc sắc nhất, hi vong đây sẽ là tư liệu hay giúp cho các bạn thành công trong giảng dạy và học tập.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Vật lý 7 bài 21: Sơ đồ mạch điện – Chiều dòng điện

  1. MÔN VẬT LÝ 7
  2. Câu hỏi 1: Thế nào là chất dẫn điện, chất cách điện? Cho ví dụ? Trả lời: - Chất dẫn điện là chất cho dòng điện đi qua. - Chất cách điện là chất không cho dòng điện đi qua. - Ví dụ: Chất dẫn điện: …. Chất cách điện: …….
  3. Câu hỏi 2: Các vật sau đây, vật nào dẫn điện: A. Thước nhựa. B. Chén sứ. C. Dép nhựa. D. Ruột bút chì.
  4. Câu hỏi 3: Điền vào chổ trống để hoàn thành kết luận sau: Dòng điện trong kim loại là dòng các electron tự do …………………………… dịch chuyển có hướng. Chiều dịch chuyển của các electron tự do trong kim loại từ cực …………âm qua dây dẫn và thiết bị điện đến cực dươn …………… của nguồn điện. g
  5. Bài 21: SƠ ĐỒ MẠCH ĐIỆN CHIỀU DÒNG ĐIỆN K
  6. I. Sơ đồ mạch điện 1. Kí hiệu của một số bộ phận mạch điện.
  7. I. Sơ đồ mạch điện 1. Kí hiệu của một số bộ phận mạch điện. Hai nguoàn ñieän maéc Coâng taéc (caùi ñoùng Nguoàn Boùng Daây noái tieáp ngaét) ñieän ñeøn daãn (pin, (boä pin, boä Coâng taéc Coâng acquy) acquy) ñoùng taéc môû
  8. I. Sơ đồ mạch điện 2. Sơ đồ mạch điện. C1: Sử dụng các ký hiệu trên đây, hãy vẽ sơ đồ cho mạch điện hình 19.3 theo đúng vị trí các bộ phận mạch điện như trên hình này.
  9. I. Sơ đồ mạch điện 2. Sơ đồ mạch điện. C1: K K K C2:
  10. I. Sơ đồ mạch điện 2. Sơ đồ mạch điện. C3: Mắc mạch điện theo đúng sơ đồ đã vẽ ở câu C2, tiến hành kiểm tra và đóng công tắc để đảm bảo mạch điện kín và đèn sáng. K Kết luận: Mạch điện được mô tả bằng sơ đồ và từ sơ đồ mạch điện có thể lắp mạch điện tương ứng. Thí nghiệm vui
  11. Nhắc lại chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong kim loại? Các electron tự do trong kim loại dịch chuyển từ cực âm qua dây dẫn và các thiết bị điện đến cực dương của nguồn điện Đây có phải là chiều của dòng điện hay không?
  12. II. Chiều dòng điện. * Quy ước về chiều dòng điện Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện. K - Dòng điện cung cấp bởi pin hay acquy có chiều không đổi gọi là dòng điện một chiều.
  13. II. Chiều dòng điện. C4: Xem hình 20.4 và so sánh chiều quy ước của dòng điện với chiều dịch chuyển có hướng của các electron tự do trong dây dẫn kim loại. Chiều dịch chuyển có Chiều quy hướng của ước của êlectrôn tự dòng điện do Hình 20.4
  14. II. Chiều dòng điện. C5. Hãy dùng mũi tên như trong sơ đồ mạch điện hình 21.1a để biểu diễn chiều dòng điện trong các sơ đồ mạch điện hình 21.1 b, c, d.
  15. III. Vận dụng. C4: Hãy tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của chiếc đèn pin thường dùng dạng ống tròn, vỏ nhựa. pin công tắc - + - + bóng đèn a. Nguồn điện của đèn gồm mấy chiếc pin? Kí hiệu nào cho trong bảng trên đây tương ứng với nguồn điện này?
  16. III. Vận dụng. C4: Hãy tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của chiếc đèn pin thường dùng dạng ống tròn, vỏ nhựa. pin công tắc - + - + bóng đèn a. Nguồn gồm 2pin: kí hiệu:
  17. III. Vận dụng. C4: Hãy tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của chiếc đèn pin thường dùng dạng ống tròn, vỏ nhựa. pin công tắc b. Hãy vẽ sơ đồ mạch điện của đèn pin và dùng mũi tên - + - + bóng đèn kí hiệu chiều dòng điện chạy trong mạch này khi công tắc đóng. K
  18. * Củng cố. Kí hieäu Teân goïi Nguồn điện( pin, ăcquy) Dây dẫn Công tắc mở Bóng đèn Hai nguồn điện mắc nối tiếp( bộ pin, bộ ăcquy) Công tắc đóng
  19. * Củng cố. Câu 1: Quan sát hình và cho biết thông tin nào sau đây là đúng? A. MN chắc chắn là nguồn điện, N là cực âm và M là cực dương. B. MN chắc chắn là nguồn điện, M là cực âm và N là cực dương. C. Không có dòng điện chạy qua bóng đèn. D. Công tắc K đang hở.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản