intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài tập lý thuyết quản trị tài chính kèm theo lời giải

Chia sẻ: LeePin King | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:22

0
1.525
lượt xem
799
download

Bài tập lý thuyết quản trị tài chính kèm theo lời giải

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đây là một số bài tập quản trị tài chính gửi đến các bạn học tham khảo, giúp các bạn ôn tập được kiến thức và giải được các bài tập từ cơ bản đến nâng cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập lý thuyết quản trị tài chính kèm theo lời giải

  1. Bài 1: thời gian vay Giá mua 500 trđ 1/6 năm chiết khấu của giá mua lãi suất vay 2% 9% /năm thời gian sử dụng CP v/c 5 trđ 4 năm lệ phí trước bạ 11 trđ vay NH 200 trđ = 500 ( 1 − 2% ) + 5 +11 + 200*9% * 2 / 12 1. Nguyên giá : NG = 509 trđ 2a. Khấu hao theo phương pháp đường thẳng NG M= = 127.25 trđ N Khấu hao lũy kế Giá trị còn lại N Mi 1 127.25 127.25 381.75 2 127.25 254.5 254.5 3 127.25 381.75 127.25 4 127.25 509 0 2 ( N − i + 1) Ti = Mi = Ti × NG 2b. Khấu hao theo phương pháp tỷ lệ KH giảm dần N ( N + 1) Khấu hao lũy kế Giá trị còn lại N Ti Mi 1 40% 203.6 203.6 305.4 2 30% 152.7 356.3 152.7 3 20% 101.8 458.1 50.9 4 10% 50.9 509 0 10 100% 509 1 Tdc = T × H = ×H Mi = Gi ×Tdc 2c. Khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh N Khấu hao lũy kế Giá trị còn lại N Gi Tđc Mi 1 509.00 37.5% 190.88 190.88 318.13 2 318.13 37.5% 119.30 310.17 198.83 3 198.83 - 99.41 409.59 99.41 4 99.41 - 99.41 509.00 0.00 10 509.00 => đưa ra phương pháp khấu hao lựa chọn, ưu điểm của phương pháp so v ới các ph ương pháp khác
  2. 1 =T ×H = ×H N
  3. Bài 2: Giá CIF 300 trđ vay NH 200 trđ Thuế NK của giá mua thời gian vay 90% 1/12 năm Thuế TTĐB của giá NK lãi suất vay 50% 10% /năm thời gian sử dụng CP v/c 25 trđ 5 năm lệ phí trước bạ 13 trđ = 300 ( 1 + 90% ) ( 1 + 50% ) + 25 +13 + 200*10% *1/ 12 1. Nguyên giá : NG = 894.67 trđ 2a. Khấu hao theo phương pháp đường thẳng NG M= = 178.93 trđ N Khấu hao lũy kế Giá trị còn lại N Mi 1 178.93 178.93 715.73 2 178.93 357.87 536.80 3 178.93 536.80 357.87 4 178.93 715.73 178.93 5 178.93 894.67 0.00 2 ( N − i + 1) Ti = N ( N + 1) 2b. Khấu hao theo phương pháp tỷ lệ KH giảm dần Mi = Ti × NG Khấu hao lũy kế Giá trị còn lại N Ti Mi 1 33% 298.22 298.22 596.44 2 27% 238.58 536.80 357.87 3 20% 178.93 715.73 178.93 4 13% 119.29 835.02 59.64 5 7% 59.64 894.67 0.00 15 100% 894.67 1 Tdc = T × H = ×H Mi = Gi ×Tdc 2c. Khấu hao theo phương pháp số dư giảm dần có điều chỉnh N Khấu hao lũy kế Giá trị còn lại N Gi Tđc Mi 1 894.67 40.0% 357.87 357.87 536.80 2 536.80 40.0% 214.72 572.59 322.08 3 322.08 40.0% 128.83 701.42 193.25 4 193.25 - 96.62 798.04 96.62 5 96.62 - 96.62 894.67 0.00 15 => đưa ra phương pháp khấu hao lựa chọn, ưu điểm của phương pháp so v ới các ph ương pháp khác
  4. 1 ×H = ×H N
  5. đơn vị trđ Bài 3: tháng 10 11 12 1 2 3 chỉ tiêu . I,Thu 1.Doanh số BH 467.00 550.00 375.00 600.00 658.00 720.00 2.Bán chịu 95%*(1) 443.65 522.50 356.25 570.00 625.10 684.00 2.1.Thu sau 1 tháng 30%*(2)' - 133.10 156.75 106.88 171.00 187.53 2.2.Thu sau 2 tháng 70%*(2)'' - - 310.56 365.75 249.38 399.00 3.Trả tiền ngay 5%*(1) 23.35 27.50 18.75 30.00 32.90 36.00 Tổng thu 23.35 160.60 486.06 502.63 453.28 622.53 II,Chi 4.Trị giá NVL mua (300.00) (320.00) (240.00) (360.00) (400.00) (400.00) 4.1.Trả tiền ngay 50%*(4) (150.00) (160.00) (120.00) (180.00) (200.00) (200.00) 4.2.Trả sau 1 tháng 50%*(4) - (150.00) (160.00) (120.00) (180.00) (200.00) 5.Tiền lương CBCNV (140.00) (140.00) (140.00) (140.00) (140.00) (140.00) 6.Thuế 10%*(1)'-(4)' - (16.70) (23.00) (13.50) (24.00) (25.80) 7.Lãi vay (80.00) (80.00) (80.00) (80.00) (80.00) (80.00) 8.Tổng chi (370.00) (546.70) (523.00) (533.50) (624.00) (645.80) III.Chênh lệch thu chi (346.65) (386.11) (36.95) (30.88) (170.73) (23.27) IV.Tồn quỹ - - - 25.00 (5.88) (176.60) V.Dự phòng - - - (50.00) (50.00) (50.00) VI.Số tiền dư sv mục tiêu - - - (55.88) (226.60) (249.87) Chú ý: Số tiền dự phòng trong tất cả các tháng đều là 50 (trđ), T ại tháng 1 s ố ti ền thi ếu h ụt so v ới mục tiêu là 55.875 (trđ) trong đó là có tiền dự phòng 50 trđ, khi đó t ồn qu ỹ ở đ ầu tháng 2 s ẽ ch ỉ là - 55,875 - (- 50) = - 5.875 (trđ), t ương t ự sang các tháng sau cũng nh ư v ậy Ta thấy: Tại hàng IV đó là lượng tiền mặt có s ẵn t ại thời đi ểm đ ầu m ỗi tháng trong tr ường h ợp ko s ử dụng nguồn tài trợ mới.Chẳng hạn: mức tồn quỹ đầu tháng 1 là 25 trđ, s ố ti ền m ặt thâm h ụt trong tháng 1 là -30.875trđ, như vậy mức tồn quỹ cuối tháng 1 chuyển sang tháng 2 s ẽ là: -30.875 + 25 = - 5.875 trđ, Tương tự đối với tháng tiếp theo Số tiền có giá trị -55.875 trđ nghĩa là trong đó có dự phòng -50 trđ và -5.875 trđ là m ức t ồn qu ỹ cu ối tháng 1
  6. Bài 4 : D= 1500 P= 200000 Giá mua : 760000 C= 91200 Thời gian đặt hàng = 4 1. Lượng đặt hàng tối ưu EOQ = 82 2. Mức tồn kho bình quân tối ưu EOQ/2 = 41 3. Số lần đặt hàng D/EOQ = 19 4. Tổng chi phí đặt hàng trong năm D/EOQ * P = 3800000 5. Tổng chi phí bảo quản lưu kho trong 1 năm EOQ/2 * C = 3739200 6. Chi phí tồn kho trong 1 năm = CPđặt hàng + CP bảo quản D/EOQ * P + EOQ/2 * C = 7539200 7. Điểm tái đặt hàng = 17
  7. Bài 5: Chính sách tín dụng Tỷ lệ CK CF do bỏ qua khoản chiết khấu 3/10 net 30 3% 3/(100-3)*360/(30-10)=55.67% 2/20 net 40 2% 2/(100-2)*360/(40-20)=36.73% 1/15 net 45 1% 1/(100-1)*360/(45-15)=12.12% 2/15 net 40 2% 2/(100-2)*360/(40-15)=29.38%
  8. Bài 6: 1,Chi phí giao dịch khi thanh toán vào ngày th ứ 70 3 360 = 18.55% x 100 − 3 70 − 10 2,Chi phí của giao dịch khi thanh toán vào ngày th ứ 60 3 360 = 22.26% x 100 − 3 60 − 10
  9. lãi suất năm : 8% Bài 7: Thời gian 0 1 2 PV BĐ 1 160 160.00 BĐ 2 85 85 163.70 BĐ 3 48 49.5 82.5 164.56 BĐ 1: Tổng số tiền phải thanh toán ngay PV1 = 150 + 10= 160 trđ BĐ 2: Số tiền phải thanh toán ngay: 85 trđ Số tiền trả 1 năm sau: 85trđ Tổng số tiền phải thanh toán ngay: PV2 = 85+ 85/(1+8%) = 163.70 trđ BĐ 3: Tổng số tiền phải thanh toán ngay PV3 = 48+49.5/(1+8%)+82.5/(1+8%)² = 164.56 trđ Như vậy số tiền phải thanh toán ngay của bức điện 1 là thấp nh ất, ta s ẽ ch ọn b ức đi ện 1
  10. Bài 8: 20 6 5 trđ, trả đều giá máy trđ, trong năm 1. Xác định lãi suất trả góp n 1 ∑ 1+i v ới n = 5 20 = 6 x ( ) t 1 0 1 2 3 4 5 -20.00 6.00 6.00 6.00 6.00 6.00 Lãi suất trả góp : i = 15.24% 2.Lịch trình thanh toán nợ Nợ gốc Số tiền trả Nợ gốc cuối Trả tiền lãi Trả vốn gốc Năm đầu kỳ nợ mỗi kỳ kỳ (4) = (1) (2) (3) (5) = (3) - (4) (6) = (2) - (5) 15.24%x (2) 1 20.00 6.00 3.05 2.95 17.05 2 17.05 6.00 2.60 3.40 13.65 3 13.65 6.00 2.08 3.92 9.72 4 9.72 6.00 1.48 4.52 5.21 5 5.21 6.00 0.79 5.21 0.00 30.00 10.00 20.00 3. Nếu lãi suất cho vay trung hạn đối với VND của ngân hàng trên th ị trường hiện tại là 8%/năm thì công ty nên vay ngân hàng để mua tr ả ngay vì nếu mua trả góp công ty sẽ phải chịu lãi suất trả góp là 15.24%/năm
  11. Bài 9 : lãi suất năm : 8%/năm => lãi suất trả hàng quý : 2% Số tiền tra hàng quý 20 1.Tổng số tiền mà công ty sẽ phải trả vào kỳ 11 nếu chưa thanh toán 10 kỳ tr ước FV = Số quý phải thanh toán : 11 10 10 t t FV = 20 × ∑ (1 + r ) + 20 = 20 × ∑ (1 + 2%) + 20 = 20 x11, 1687 + 20 = 243, 374 t =1 t =1 2.Tổng số tiền còn nợ vào kỳ 20 nếu đã thanh toán 19 kỳ trước đúng h ạn Số quý phải thanh toán : 20 PV = 20 20 ∑ ∑ 1 1 = 20 + 20 x16, 3514 = 347, 029 PV = 20 + 20 = 20 + 20 (1+ 2%)i (1+ 2%)i i =1 i =1
  12. $243.374 $347.029
  13. Bài 10: Công thức tổng quát i R = (1 + ) − 1 k Re : lãi suất thực / năm e k i : Lãi suất danh nghĩa k : k = 360/n hoặc k = 12/t ( n,t là th ời h ạn c ủa h ợp đ ồng TD theo ngày, tháng) ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- vay 550 trđ kỳ hạn 1/2 năm k= 2 lãi suất đơn 15.00% lãi suất chiết khấu 11.20% lãi suất tính thêm 10.00% lãi suất khoản ký quỹ 9.00% với tỷ lệ ký quỹ 15% Nguồn tài trợ 1: vay với lãi suất đơn lãi suất đơn = lãi suất danh nghĩa 15% Chi phí trả lãi trong 6 tháng là: 550 x 15% x 1/2 = 41.25 Khoản tiền thực nhận : 550 Lãi suất thực/năm Re = 15.56% Nguồn tài trợ 2: vay với lãi suất chiết khấu Chi phí trả lãi trong 6 tháng là: 550 x 11.20% x 1/2 = 30.8 Khoản tiền thực nhận : 550 - 30.8 = 519.2 Lãi suất thực / năm: Re = 12.22% Nguồn tài trợ 3: vay với lãi suất tính thêm Tổng số tiền gốc và lãi khoản vay : 550 + 550 x 10% x 1/2 = 577.5 Số tiền trả nợ hàng tháng : 577.5 : 6 = 96.25 n 1 ∑ 1+i với n = 6 550 = 96.25 x ( ) t 1 0 1 2 3 4 5 6 -550.00 96.25 96.25 96.25 96.25 96.25 96.25 => lãi suất thực của tháng i= 1.4121% Lãi suất thực/ năm: Re = 18.32% Nguồn tài trợ 4: vay với tỷ lệ ký quỹ Số tiền lãi phải trả trong kỳ hạn: 550 x 9.00% x 1/2 = 24.75 Số tiền ký quỹ: 550 x 15% = 82.50 Số tiền thực nhận 550 - 82.50 = 467.50 Lãi suất thực/ năm Re = 10.87% Lựa chọn nguồn tài trợ có Re thấp nhất : nguồn tài trợ 4
  14. Bài 11: 1. Xác định số tiền công ty phải trả vào cuối mỗi năm n 1 ∑ với i = 8% 320 = Ax ( 1+ i) t n = 10 1 A= 47.69 2.Lịch trình thanh toán nợ Nợ gốc đầu Số tiền trả nợ Nợ gốc cuối Trả tiền lãi Trả vốn gốc Năm mỗi kỳ kỳ kỳ (1) (2) (3) (4) = 8%x (2) (5) = (3) - (4) (6) = (2) - (5) 1 320.00 47.69 25.60 22.09 297.91 2 297.91 47.69 23.83 23.86 274.05 3 274.05 47.69 21.92 25.77 248.29 4 248.29 47.69 19.86 27.83 220.46 5 220.46 47.69 17.64 30.05 190.41 6 190.41 47.69 15.23 32.46 157.95 7 157.95 47.69 12.64 35.05 122.90 8 122.90 47.69 9.83 37.86 85.04 9 85.04 47.69 6.80 40.89 44.16 10 44.16 47.69 3.53 44.16 0.00 476.89 156.89 320.00
  15. Bài 12: P 30000 FC 179000000 VC 18000 FC BE = = 14917 P −VC Q= 20000 ta có EBIT = Q(P-VC) - FC = 61000000 Q= 22000 ta có EBIT = Q(P-VC) - FC = 85000000
  16. Bài 13: Số lượng bán Xác suất P 30000 12000 4% 480 FC 250000000 14916 4% 597 VC 15000 16667 11% 1833 21000 60% 12600 22000 21% 4620 số lượng bán bình quân Q = 20131 FC BE = = 16667 P −VC Với chi phí như bài 12 ta có EBIT = Q(P-VC) - FC = 20131*(30000-18000) - 179000000 = 62572000 Với chi phí như bài 13 ta có EBIT = Q(P-VC) - FC = 20131*(30000-15000) - 250000000 = 51965000
  17. Bài 14: Giá cổ phiếu /cổ phiếu Po 250000 Cổ tức /cổ phiếu Do 20000 => D1 = 21000 tỷ lệ tăng trưởng kỳ vọng g 5% /năm chi phí phát hành cổ phiếu mới vốn huy động F 4% Chi phí sử dụng vốn bằng lợi nhuận giữ lại = chi phí sử dụng vốn cổ phần thường = D × (1 + g ) D1 Ke = +g = 0 +g= 13.4% P0 P0 Chi phí sử dụng vốn cổ phần mới D (1 + g ) D1 Kn = +g = 0 + g = 13.75% P0 − F P0 − F0
  18. Bài 15: TÀI SẢN VỐN Hình thức Cơ cấu tỷ đ Hình thức Cơ cấu tỷ đ Tỉ trọng Chi phí CP BQ Nợ ngắn hạn TSLĐ 11.30 10.69 32.74% 5.50% 1.80% Nợ dài hạn TSCĐ 21.35 9.46 28.97% 8.28% 2.40% Vốn CP ưu đãi 2.50 7.66% 13.50% 1.03% Vốn CP thường 10.00 30.63% 18.00% 5.51% 32.65 32.65 100% 10.75% chi phí nợ dài hạn sau thuế = 11.5% x (1-28%) = 8.28%
  19. đơn vị trđ Bài 16: Năm 0 1 2 3 4 5 Vốn đầu tư ban đầu = NG (1,000) - - - - - Lợi nhuận trước thuế (EBT) 250 300 300 250 200 Thuế (T) (70) (84) (84) (70) (56) Lợi nhuận sau thuế (EAT) 180 216 216 180 144 Khấu hao TSCĐ 333.33 266.67 200.00 133.33 66.67 Giá thanh lý TSCĐ - - - - 10 Thuế thanh lý TSCĐ - - - - - Dòng tiền thuần từ dự án (1,000) 513.33 482.67 416.00 313.33 220.67 Bảng tính khấu hao TSCĐ số dư còn thiếu của TN tích Thu nhập lũy so với VĐT N Ti Mi TN tích lũy 1 33% 333.33 513.33 513.33 486.67 2 27% 266.67 482.67 996.00 4.00 3 20% 200.00 416.00 1,412.00 > 1000 (412.00) 4 13% 133.33 313.33 1,725.33 (725.33) 5 7% 66.67 220.67 1,946.00 (946.00) 15 100% 1000 1,946 PBP = 2 + 0.01 = 2.01
  20. Bài 17: Năm 0 1 2 3 4 5 NG (100) - - - - - LNTT 30 26 22 20 20 Thuế (8.4) (7.3) (6.2) (5.6) (5.6) LNST 21.6 18.7 15.8 14.4 14.4 Khấu hao 20 20 20 20 20 Giá thanh lý - - - - - Thuế thanh lý - - - - - Dòng tiền thuần (100) 41.6 38.7 35.8 34.4 34.4 Bảng tính khấu hao Thu nhập Thu nhập tích lũy N Ti Mi 1 20% 20 41.6 41.6 2 20% 20 38.7 80.3 3 20% 20 35.8 116.2 > 100 4 20% 20 34.4 150.6 5 20% 20 34.4 185.0 15 100% 100 185.0 PBP = 2 + 0.55 = 2.55 chấp nhận đầu tư dự án Thuế TN 28% chi phí sửa chữa thuộc CPSX, không làm thay đổi giá trị còn l ại c ủa TSCĐ, nên không thay đ ổi kh ấu hao TSCĐ chi phí nâng cấp cũng thuộc CPSX, nhưng làm thay đ ổi giá tr ị còn l ại c ủa TSCĐ, nên thay đ ổi kh ấu hao TSCĐ

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản