
1/ An toàn d li u có th hi u là: ữ ệ ể ể
D dàng cho công vi c b o trì d li u. ễ ệ ả ữ ệ
Ngăn ch n các truy nh p trái phép, sai quy đ nh t trong ra ho c t ngoài vào... ặ ậ ị ừ ặ ừ
Th ng nh t các tiêu chu n, th t c và các bi n pháp b o v , an toàn d li u ố ấ ẩ ủ ụ ệ ả ệ ữ ệ
Tính nh t quán và toàn v n d li u. ấ ẹ ữ ệ
2/ Mô hình ngoài là:
N i dung thông tin c a toàn b CSDL ộ ủ ộ
N i dung thông tin c a toàn b CSDL d i cách nhìn c a ng i s d ng. ộ ủ ộ ướ ủ ườ ử ụ
N i dung thông tin c a m t ph n c s d li u ộ ủ ộ ầ ơ ở ữ ệ
N i dung thông tin c a m t ph n d li u d i cách nhìn c a ng i s d ng. ộ ủ ộ ầ ữ ệ ướ ủ ườ ử ụ
3/ Mô hình trong là:
Là m t trong các mô hình bi u di n CSDL d i d ng l u tr v t lý. ộ ể ễ ướ ạ ư ữ ậ
Mô hình bi u di n c s d li u trìu t ng m c quan ni m. ể ễ ơ ở ữ ệ ượ ở ứ ệ
Có nhi u cách bi u di n CSDL d i d ng l u tr v t lý. ề ể ễ ướ ạ ư ữ ậ
Mô hình l u tr v t lý d li u. ư ữ ậ ữ ệ
4/ Ánh x quan ni m-ngoài: ạ ệ
Quan h gi a mô hình trong và mô hình trong ệ ữ
Quan h gi a mô hình ngoài và mô hình ngoài ệ ữ
Quan h gi a mô hình ngoài và mô hình trong. ệ ữ
Quan h môt-m t gi a mô hình ngoài và mô hình d li u. ệ ộ ữ ữ ệ
5/ M c tiêu c a c s d li u là: ụ ủ ơ ở ữ ệ
Không làm thay đ i chi n l c truy nh p c s d li u. ổ ế ượ ậ ơ ở ữ ệ
B o đ m tính đ c l p d li u ả ả ộ ậ ữ ệ
Không làm thay đ i c u trúc l u tr d li u. ổ ấ ư ữ ữ ệ
D li u ch đ c bi u di n, mô t m t cách duy nh t. ữ ệ ỉ ượ ể ễ ả ộ ấ
6/ Ràng bu c gi i tích: ộ ả
Quy t c bi u di n c u trúc d li u. ắ ể ễ ấ ữ ệ
M i quan h gi a các thu c tính đ c bi u di n b ng các bi u th c toán h c. ố ệ ữ ộ ượ ể ễ ằ ể ứ ọ
Mô t tính ch t c a các thu c tính khi t o l p CSDL ả ấ ủ ộ ạ ậ
Các phép toán đ i s quan h ạ ố ệ
7/ Ràng bu c logic: ộ
M i quan h gi a các thu c tính đ c bi u di n b ng các ph thu c hàm. ố ệ ữ ộ ượ ể ễ ằ ụ ộ
M i quan h gi a các thu c tính đ c bi u di n b ng các bi u th c toán h c. ố ệ ữ ộ ượ ể ễ ằ ể ứ ọ
Các phép so sánh.
Các phép toán quan h ệ

8/ Mô hình CSDL phân c p là mô hình: ấ
D li u đ c bi u di n b ng con tr . ữ ệ ượ ể ễ ằ ỏ
D li u đ c bi u di n b ng m i quan h th c th ữ ệ ượ ể ễ ằ ố ệ ự ể
D li u đ c bi u di n b ng b ng ữ ệ ượ ể ễ ằ ả
D li u đ c bi u di n b ng c u trúc cây. ữ ệ ượ ể ễ ằ ấ
9/ Khi thao tác b ng ngôn ng thao tác d li u trên CSDL phân c p: ằ ữ ữ ệ ấ
Đ m b o tính đ c l p c a d li u ả ả ộ ậ ủ ữ ệ
Đ m b o tính n đ nh ả ả ổ ị
Đ m b o tính toàn v n c a d li u. ả ả ẹ ủ ữ ệ
Có nhi u kh năng x y ra di th ng thông tin. ề ả ẩ ườ
10/ Đ c tr ng c u trúc c a mô hình m ng là: ặ ư ấ ủ ạ
Ch a các liên k t m t - m t và m t - nhi u. ứ ế ộ ộ ộ ề
Ch a các liên k t m t - m t, m t - nhi u và nhi u - nhi u. ứ ế ộ ộ ộ ề ề ề
Ch a các liên k t m t - m t, m t - nhi u và nhi u - nhi u. ứ ế ộ ộ ộ ề ề ề
Ch a các liên k t nhi u - m t và m t - nhi u. ứ ế ề ộ ộ ề
11/ Trong CSDL m ng, khi th c hi n các phép tìm ki m: ạ ự ệ ế
Không ph c t p. ứ ạ
CSDL càng l n thì tìm ki m càng ph c t p. ớ ế ứ ạ
Câu h i và k t qu các câu h i tìm ki m th ng đ i x ng v i nhau. ỏ ế ả ỏ ế ườ ố ứ ớ
Câu h i và k t qu các câu h i tìm ki m không đ i x ng v i nhau. ỏ ế ả ỏ ế ố ứ ớ
12/ Trong mô hình c s d li u quan h : ơ ở ữ ệ ệ
Th t c a các c t là quan tr ng. ứ ự ủ ộ ọ
Th t c a các c t là không quan tr ng. ứ ự ủ ộ ọ
Th t c a các hàng là quan tr ng. ứ ự ủ ọ
Th t c a các hàng là không quan tr ng. ứ ự ủ ọ
13/ Ngôn ng thao tác d li u quan h : ữ ữ ệ ệ
Ph c t p, t n th t thông tin. ứ ạ ổ ấ
Đ n gi n và th ân ti n cho ng i s d ng. ơ ả ụ ệ ườ ử ụ
Không toàn v n d li u ẹ ữ ệ
Đ n gi n nh ng không ti n l i cho ng i s d ng. ơ ả ư ệ ợ ườ ử ụ
14/ Th c th là: ự ể
Các đ i t ng d li u ố ượ ữ ệ
Các quan h ệ
Các m i liên k t gi a các đ i t ng. ố ế ữ ố ượ
Các đ i t ng và m i liên k t gi a các đ i t ng. ố ượ ố ế ữ ố ượ
15/ N u A ếB và A C thì suy ra:
A BC
A AB
AB BC
AA C

16/ Ph thu c nào sau đây là ph thu c đ y đ : ụ ộ ụ ộ ầ ủ
(S th t , mã l p) ố ứ ự ớ H tên sinh viên. ọ
(Mã báo, mã khách hàng) Giá báo
(S ch ng mionh th , mã nhân viên) ố ứ ư Quá trình công tác
(S hoá đ n, mã khách hàng) ố ơ H tên khách hàng ọ
17/ Ph thu c X ụ ộ Y đ c g i là ph thu c không d th a, khi và ch khi: ượ ọ ụ ộ ư ừ ỉ
X Y F+.
X Y G+ := (F - {X Y})+.
X Y F +
X Y G+ := (F - {X Y})+.
18/ Thu c tính A1ộ d th a v trái trong A1A2 ư ừ ế B F+ khi và ch khi: ỉ
(F - {A1A2 B} {A2 B)}+ F+
(F - {A1A2 B} A2)+ F+
(F - {A1A2 B} A1)+ F+
(F - {A1A2 B} {A2 B})+ F+
19/ X là khóa c a l c đ quan h s = < Ω , F >: ủ ượ ồ ệ
( X Ω) F +
V i m i Z ớ ọ X, (Z Ω ) F +
( X Ω) F + và v i m i Z ớ ọ X, (Z Ω ) F +
( X Ω) F + và v i m i Z ớ ọ X, (Z Ω ) F +
20/ M c tiêu c a c s d li u là: ụ ủ ơ ở ữ ệ
Tính ph thu c d li u. ụ ộ ữ ệ
Tính toàn v n c a d li u. ẹ ủ ữ ệ
Tính đ c l p c a d li u. ộ ậ ủ ữ ệ
Ph n ánh trung th c th gi i hi n th c d li u ả ự ế ớ ệ ự ữ ệ
21/ Có th chèn thêm thông tin m t lo i cáp khi ch a đ c l p đ t ? ể ộ ạ ư ượ ắ ặ
Không th đ c. vì giá tr khoá không xác đ nh ể ượ ị ị
Có th chèn đ c. ể ượ
Không th đ c. vì mâu thu n thông tin. ể ượ ẫ
Không th đ c. vì d th ng thông tin. ể ượ ị ườ
22/ Quan h R đ c g i là d ng chu n 3NF, khi và ch khi: ệ ượ ọ ạ ẩ ỉ
Không t n t i Xồ ạ Y F+ , X+ Ω ,Y X và Y là thu c tính không khóa. ộ
T n t i Xồ ạ Y F+ , Y X, ho c X là khóa ho c Y là thu c tính khóa. ặ ặ ộ
T n t i Xồ ạ Y F+ , X+ Ω ,Y X và Y là thu c tính không khóa. ộ
Không t n t i Xồ ạ Y F+ , Y X, ho c X là khóa ho c Y là thu c tính khóa ặ ặ ộ
23/ Ngôn ng thao tác d li u là: ữ ữ ệ
M t t p các ký hi u bi u di n d li u ộ ậ ệ ể ễ ữ ệ
M t t p các phép toán dùng đ c p nh t, b sung trên các h c s d li u. ộ ậ ể ậ ậ ổ ệ ơ ở ữ ệ
M t t p các quy t c bi u di n d li u. ộ ậ ắ ể ễ ữ ệ
M t t p các phép toán dùng đ thao tác trên các h c s d li u. ộ ậ ể ệ ơ ở ữ ệ

24/ K t qu c a các phép thao tác d li u là: ế ả ủ ữ ệ
Chu i d li u. ỗ ữ ệ
T p d li u ệ ữ ệ
Quan h ệ
C s d li u ơ ở ữ ệ
25/ Phép s a đ i là phép toán: ử ổ
S a đ i giá tr c a m t b hay m t nhóm các b . ử ổ ị ủ ộ ộ ộ ộ
S a đ i mô t các thu c tính. ử ổ ả ộ
S a đ i giá tr c a m t quan h hay m t nhóm các quan h ử ổ ị ủ ộ ệ ộ ệ
S a đ i giá tr c a m t s thu c tính. ử ổ ị ủ ộ ố ộ
26/ Phép chi u PROJECT là phép toán: ế
T o m t quan h m i, tho mãn m t tân t xác đ nh. ạ ộ ệ ớ ả ộ ừ ị
T o m t quan h m i, các thu c tính đ c bi n đ i t quan h ngu n. ạ ộ ệ ớ ộ ượ ế ổ ừ ệ ồ
T o m t quan h m i, các thu c tính là các thu c tính quan h ngu n ạ ộ ệ ớ ộ ộ ệ ồ
T o m t quan h m i, các b c a quan h ngu n b đi nh ng b trùng l p ạ ộ ệ ớ ộ ủ ệ ồ ỏ ữ ộ ặ
27/ Th t đúng trong câu l nh SELECT ứ ự ệ
SELECT, FROM , GROUP BY HAVING, WHERE , ORDER BY
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY
SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY HAVING , ORDER BY
SELECT, FROM , GROUP BY HAVING , ORDER BY
28/ Ngôn ng đinh nghĩa d li u - DDL (Data Definition Language). ữ ữ ệ
Đ c đ c t b ng m t ngôn ng d li u ượ ặ ả ằ ộ ữ ữ ệ
Đ c đ c t b ng m t ph n c a h qu n tr c s d li u. ượ ặ ả ằ ộ ầ ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Đ c đ c t b ng m t ngôn ng , m t ph n c a h qu n tr c s d li u. ượ ặ ả ằ ộ ữ ộ ầ ủ ệ ả ị ơ ở ữ ệ
Đ c đ c t b ng cách ch ng trùnh ng d ng ượ ặ ả ằ ươ ứ ụ
29/ Khi th c hi n các phép toán trong m t bi u th c quan h , th t u tiên là: ự ệ ộ ể ứ ệ ứ ự ư
Phép k t n i đ c u tiên h n so v i phép ch và chi u ế ố ượ ư ơ ớ ọ ế
Ph thu c vào v trí c a các phép toán ụ ộ ị ủ
Các phép toán m t ngôi có th t u tiên cao h n so v i phép toán hai ngôi. ộ ứ ự ư ơ ớ
Phép k t n i đ c u tiên h n so v i phép h p, phép giao ế ố ượ ư ơ ớ ợ
30/ M t câu h i c a ng i s d ng: ộ ỏ ủ ườ ử ụ
Đ c bi u di n b ng nhi u cách khác nhau ượ ể ễ ằ ề
Đ c bi u di n b ng m t bi u th c quan h ượ ể ễ ằ ộ ể ứ ệ
Đ c bi u di n b ng m t đ i s quan h ượ ể ễ ằ ộ ạ ố ệ
Đ c bi u di n b ng m t quan h ượ ể ễ ằ ộ ệ

31/ Ch n m t kh ng đ nh nào sau đây là đúng nh t khi nói v bi n pháp an toàn dọ ộ ẳ ị ấ ề ệ ữ
li u: ệ
Ng i s d ng có th ki m tra, ki m soát các quy n truy nh p c a h . ườ ử ụ ể ể ể ề ậ ủ ọ
Ngăn ch n các truy nh p trái phép, sai quy đ nh t trong ra ho c t ngoài vào... ặ ậ ị ừ ặ ừ
D dàng truy xu t, thao tác trên các c s d li u ễ ấ ơ ở ữ ệ
Th ng nh t các tiêu chu n, th t c và các bi n pháp b o v ố ấ ẩ ủ ụ ệ ả ệ
32/ Ch n m t kh ng đ nh nào sau đây là đúng nh t ọ ộ ẳ ị ấ
Ch có nhi u cách nhìn d li u mô hình quan ni m. ỉ ề ữ ệ ở ệ
Mô hình quan ni m là cách nhìn d li u c a ng i s d ng. ệ ữ ệ ủ ườ ử ụ
Mô hình d li u là n i dung thông tin c a ng i s d ng. ữ ệ ộ ủ ườ ử ụ
Bi u di n toàn b thông tin trong mô hình quan ni m là duy nh t. ể ễ ộ ệ ấ
33/ Ch n m t kh ng đ nh nào sau đây là đúng nh t khi nói v đ c tr ng c a m tọ ộ ẳ ị ấ ề ặ ư ủ ộ
mô hình d li u là ữ ệ
S d ng ngôn ng b c cao đ bi u di n các phép toán trên c s d li u. ử ụ ữ ậ ể ể ễ ơ ở ữ ệ
Ph i ki m tra tính d th a. ả ể ư ừ
Có tính n đ nh khi thi t k , đ n gi n, d thao tác. Có tính đ i x ng và có c s lýổ ị ế ế ơ ả ễ ố ứ ơ ở
thuy t v ng ch c. ế ữ ắ
Mô hình có c u trúc đ n gi n, có cách nhìn trong su t đ i v i ng i s d ng. ấ ơ ả ố ố ớ ườ ử ụ
34/ Ch n m t kh ng đ nh nào sau đây là đúng nh t: ọ ộ ẳ ị ấ
Các phép toán l u tr có kh năng x lý t p h p theo lô, k t qu là quan h . ư ữ ả ử ậ ợ ế ả ệ
Các phép l u tr làm m t đi s nh t quán và tính toàn v n d li u. ư ữ ấ ự ấ ẹ ữ ệ
K t qu c a các phép tìm ki m là m t quan h . ế ả ủ ế ộ ệ
Các câu h i tìm ki m không đ i x ng. ỏ ế ố ứ
35/ Ch n m t kh ng đ nh nào sau đây là đúng nh t khi nói v t p con thu c tính ọ ộ ẳ ị ấ ề ậ ộ
X Y khi và ch khi các thu c tính c a Y là thu c tính c a X. ỉ ộ ủ ộ ủ
Các thu c tính c a X cũng là thu c tính c a Y. và ng c l i. ộ ủ ộ ủ ượ ạ
X Y khi và ch khi ỉA X, suy ra A Y.
X Y khi và ch khi ỉA X, suy ra A Y.
36/ Ch n m t kh ng đ nh nào sau đây là đúng nh t: ọ ộ ẳ ị ấ
( r, s R ) ((a X) (r(a) = s(a)) thì suy ra (b Y) (r(b) = s(b))).
X xác đ nh Y n u r và s trùng nhau trên X thì cũng trùng nhau trên Y. ị ế
X xác đ nh Y n u các giá tr c a X xác đ nh các giá tr c a Y. ị ế ị ủ ị ị ủ
X Y, (r, s R ) (r(X) = s(Y)) thì suy ra r(X) = s(Y),
37/ Ch n m t kh ng đ nh nào sau đây là đúng nh t khi nói v các ph thu c hàmọ ộ ẳ ị ấ ề ụ ộ
gia tăng:
A B A BC.
Có th m r ng v trái ho c c hai v ph thu c hàm cùng m t thu c tính. ể ở ộ ế ặ ả ế ụ ộ ộ ộ
A B AC B và A BC.
Có th m r ng v trái, không m r ng v ph i ể ở ộ ế ở ộ ế ả

