intTypePromotion=1

Bài tập về sóng ánh và hiện tượng quang điện

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:11

0
153
lượt xem
34
download

Bài tập về sóng ánh và hiện tượng quang điện

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'bài tập về sóng ánh và hiện tượng quang điện', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập về sóng ánh và hiện tượng quang điện

  1. Bài tập về sóng ánh và hiện tượng quang điện Cu 1:Chọn cu trả lời sai a) Nguyn nhn tn sắc l do chiết suất của mơi trường trong suốt đối với nh sng đơn sắc cĩ mu sắc khc nhau thì khc nhau. b) Trong hiện tượng tn sắc của nh sng trắng,tia đỏ cĩ gĩc lệch nhỏ nhất. c) Trong hiện tượng tn sắc nh sng của nh sng trắng tia t ím cĩ gĩc lệch nhỏ nhất. d) nh sng trắng khơng bị tn sắc khi qua lăng kính. Cu 2: Khi một chm nh sng trắng đi qua một lăng kính ta thu được chm sng lĩ ra khỏi lăng kính cĩ dải mu cầu vồng:đỏ, vng, cam, lục, lam, chm, t ím. Nguyn nhn l do: a) Lăng kính đ nhuộm mu cho nh sng trắng. b) Lăng kính lm lệch chm nh sng trắng về phía đáy nn lm đổ i mu của nĩ. c) Lăng kính đ tch ring chm nh sng bảy mu cĩ sẵn trong nh sng trắng. d) cả a, b, c đều sai. Cu 3:Chọn cu trả lời sai. nh sng đơn sắc l nh sng: a) Cĩ một mu sắc xc định. b) Khơng bị tn sắc khi qua lăng kính. c) Bị khc xạ khi qua lăng kính. d)Cĩ vận tốc khơng đổi khi truyền từ m/trường ny sang m/trường khc Cu 4:Chọn cu trả lời sai. nh sng trăng l nh sng: a) Cĩ một bước sĩng xc định. b) Khi chuyển từ mơi trường khí sang mơ i trường nước bị tch thnh dải cầu vồng từ đỏ đến tím. c) Được tổng hợp từ ba mu cơ bản:dỏ,xanh da trời(xanh lơ) v mu lục. d) Bị tn sắc khi qua lăng kính. Cu 5:.Khi một chm sng đi từ mơi trường ny sang mơi trường khc,đại lượng khơng bao giờ thay đổi l : a) Chiều của nĩ. b)Vn tốc c) Tần số d) Bước sĩng. Cu 6: Thí nghim II của Niu-Tơn về sĩng nh sng chứng minh: a) Lăng kính khơng cĩ khả năng nhuộm mu cho nh sng. b) Sự tịn tại của nh snh đơn sắc. c) nh sng mặt trời khơng phải l nh sng đơn sắc. d) Sự khc xạ của mọi tia sng khi qua lăng kính. Cu 7: Chiết suất của mơi trường: a) L đại lượng đo bằng t ỉ số vận tốc của một nh sng đơn sắc truyền trong chn khơng so với vận tốc của nĩ truyền trong mơi trường đó. b) L đại lượng đo bằng tỉ số vận tốc của một nh sng đơn sắc truyền trong mơi trường đó so với vận tốc của nĩ khi truyền trong chn khơng. c) Cĩ gi trị như nhau đố i với cc nh sng đơn sắc khc nhau. d) Chiết suất của nĩ trong mơi trường cng lớn đối với nh sng đơn sắc no cĩ tần số cng nhỏ. Cu 8: Bước sng của nh sng laser helium-neon trong khơng khí l 633 nm. Buớc sĩng của nĩ trong nước (chiết suất của nước l 1,33) l: a) 476 nm b) 546 nm c) 632 nm d) 762 nm Cu 9: Một nh sng đơn sắc cĩ tần số 4.1014Hz. Bước sĩng của tia sng ny trong chn khơng l: b) 0,75  m a) 0,75m c) 0,75mm d) 0,75nm
  2. Cu 10: Một thấu kính hộ i tụ mỏng gồ m hai mặt cầu lồ i giống nhau bn kính 30 cm. Biết chiết suất của thuỷ t inh đố i với tia đỏ l nd =1,5 v đối với tia t ím nt=1,54. Khoảng cch giữa tiu điểm đố i với tia đỏ v tiu điểm đố i với tia t ím của thấu kính đó l: c)2,22  m a)2,22mm b)2,22cm d)2,22mm Cu 11:Bức xạ mu vng của natri trong khơng khí cĩ bước sĩng: c)0,589  m a)0,589 A b)0,589nm d)0,589mm 0 Cu 12: Chiếu một chm tia sng trắng vo mặt bn của một lăng kính cĩ gĩc chiết quang A=450, dưới gĩc tới i1 =300.Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ l nd=1,5.Gĩc lĩ của t ia mu đỏ bằng: a) 48,50 b) 400 c) 4,80 d) 40 Cu 13:Trong thí nghịệm Ing, vn sng bậc nhất xuất hiện ở trn mn tại cc vị trí m hiệu đường đi của nh sng từ hai nguồn đến cc vị trí đó bằng   c)  d) 2 a) b) 4 2 Cu 14:Trong thí nghiệm Ing, vn tối thứ nhất xuất hiện ở trn mn tại cc vị trí cch vn sng tr/tm l: i i Trong đó i l a) b) c) i d) 2i 4 2 khoảng vn Cu 15:Kết quả thí nghiệm Ing: a) L bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ nh sng cĩ t ính chất sĩng. b) L bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ nh sng cĩ t ính chất hạt c) L kết quả của hiện tượng giao thoa nh sng d) Cả a v c đều đúng Cu 16: Trong thí nghiệm Ing, nếu xt trn một vn sng cng bậc thì nh sng bị lệch nhiều nhất l: a) nh sng đỏ b) nh sng xanh c) nh sng t ím d) tuỳ thuộc vo khoảng cch giữa hai khe. Cu 17:Cơng thức tính khoảng vn l D D a aD a) i  b) i  c) i  d) i   2a a D Trong đó: a= khoảng cch giữa 2 khe Ing D = kho ảng cch từ mặt phẳng hai khe tới mn ảnh  = Bước sĩng của nh sng Cu 18: nh sng đơn sắc mu lục với bước sĩng  =500nm được chiếu vo hai khe hẹp cch nhau 1mm. Khoảng cch giữa hai vn sng trn mn đặt cch khe 2m bằng: a) 0,1mm b) 0,25mm c) 0,4mm d) 1mm Cu 19:Chiết suất của nước đối với nh sng mu lam l n1= 1,3371 v chiết suất tỉ đố i của thuỷ tinh đố i với nước l n21=1,1390. Vận tốc của nh sng mu lam trong thuỷ tinh l: a) 2,56.108 m/s b) 1,97.108 m/s c) 3,52.108 m/s d) Tất cả đều sai Cu 20:Ứng dụng hiện tượng giao thoa nh sng để đo: a) Tần số nh sng b)Bước sĩng của nh sng c)Chiết suất của một mơi trường d)Vận tốc của nh sng Cu 21:Hai nguồn sng kết hợp l hai nguồn pht ra hai sĩng:
  3. a) cĩ cng tần số b) đồng pha c) đơn sắc v cĩ hiệu số pha ban đầu của chng thay đổi chậm d) cĩ cng tần số v hiệu số pha ban đầu của chng khơng đổi Cu 22:Trong thí nghiệm Ing (Young)về giao thoa nh sng, cc khe S1, S2 được chiếu bởi nh sng đơn sắc. Khoảng cch giữa 2 khe l a =0,5mm. Khoảng cch giữa mặt phẳng chứa 2 khe v mn thu ảnh l D=2m. Khoảng vn đo được trn mn l i= 2mm. Bước sĩng của nh sng tới l: c)0,5 m a)0,5 nm b)0,5 cm d) 0,5 mm Cu 23:Trong thí nghiệm giao thoa nh sng với khe Young (Ing), người ta dng nh sng đơn sắc cĩ bước sĩng   6000 A o khoảng cch từ mặt phẳng chứa 2 nguồn đến mn l D=3m, khoảng cch giữa 2 nguồn kết hợp l a=1,5mm. Khoảng cch giữa vn sng với vn tối lin t iếp l: d)6 m a)0,6mm b)6mm c)6cm Cu 24: Trong thí gnhiệm giao thoa nh sng với khe Young (Ing), người ta chiếu sng hai khe bằng nh sng đơn sắc cĩ bước sĩng   0,5m .Khoảng cch giữa hai khe l 0,5mm. Khoảng ch giữa hai khe đến mn l 2m.Khoảng cch giữa hai vn sng nằm ở hai đầu l 32mm. Số vn sng quan st được trn mn l: d)Một kết quả khc. a)15 b)16 c)17 Cu 25:Chọn cu trả lời sai My quang phổ: a)L dụng cụ dng đề phn t ích chm nh sng cĩ nhiều thnh phần thnh những thnh phầ n đơn sắc khc nhau. b)Nguyn tắc hoạt động dựa trn hiện tượng tn sắc nh sng c)Dng để nhận biết cc thnh phần cấu tạo của một chm sng phức tạp do một nguồn sng pht ra. d)Bộ phận của my lm nhiệm vụ tn sắc nh sng l thấu kính Cu 26: Quang phổ lin tục: a)L quang phổ gồm một dải sng cĩ mu sắc biến đổ i lin tục từ đỏ đến tím. b)Do cc vật rắn, lỏng, hoặc khí cĩ t ỉ khố i lớn khi bị nung nĩng pht ra. c)Khơng phụ thuộc vo thnh phần cấu tạo của nguồn sng, chỉ phụ thuộc vo nhiệt độ của nguồn sng. d)Cả a, b, c đều đúng Cu 27:Chọn cu trả lời sai Quang phổ vạch pht xạ: a)L quang phổ gồm một hệ thống cc vạch mu ring rẽ nằm trn một nền tối. b)Do cc chất khí hay hơi bị kích thích bằng cch nung nĩng hay phĩng tia lửa điện…pht ra c)Quang phổ vạch pht xạ của cc nguyn tố khc nhauthì rất khc nhau về: số lượng vạch phổ, vị trí vạch, mu sắc v độ sng tỉ đối giữa cc vạch. d)Ứng dụng để nhận biết được sự cĩ mặt của mộ t nguyn tố trong cc hỗn hợp hay trong hợp chất, xc định thnh phần cấu tạo hay nhiệ t độ của vật. Cu 28: Chọn cu trả lời sai Quang phổ vạch hấp thụ: a)L hệ thống cc vạch tối nằm trn nền quang phổ lin tục. b)Chiếu một chm nh sng trắng qua một khố i khí hay hơi được nung nĩng ở nhiệt độ thấp, sẽ thu được quang phổ vạch hấp thụ c)Đặc điểm :vị trí cch vạch tối nằm đúng vị trí cc vạch mu trong quang phổ vạch pht xạ của chất khí hay hơi đó d)Cả a, b, c đều sai Cu 29:Quang phổ mặt trời được my quang phổ ghi được l:
  4. a)Quang phổ lin tục b)Quang phổ vạch pht xạ c)Quang phổ vạch hấp thụ d)Một loại quang phổ khc. Cu 30:Điều kiện để thu quang phổ vạch hấp thụ: a) Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn pht quang phổ lin tục. b)Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn pht quang phổ lin t ục c)p suất của khối khí phải rất thấp d)Khơng cần điều kiện gì Cu 31:Trong quang phổ hấp thụ một khối khí hay hơi: a)Vị trí cc vạch tối trng với vị trí cc vạch mu của quang phổ lin tục của khố i khí hay hơi đó. b)Vị trí cc vạch tối trng với vị trí cc vạch mu của quang phổ pht xạ của khối khí hay hơi đó c)Vị trí cc vạch mu trng với vị trí cc vạch tối của quang phổ pht xạ của khối khí hay hơi đó. d)Cả b v c đều đúng Cu 32:Php phn tích quang phổ a)L php phn tích thnh phần cấu tạo của cc chất dựa vo việc nghin cứu quang phổ của chng. b)Thực hiện đơn giản, cho kết quả nhanh hơn php phn tích hố học v cĩ độ nhạy rất cao c)Cĩ thể phn tích được từ xa d)Cả a, b, c đều đúng. Cu 33:Chọn cu trả lời sai.Tia hồng ngoại: a)L những bức xạ khơng nhìn thấy được,cĩ bước sĩng lớn hơn bước sĩng của nh sng đỏ:   0,76 m b)Cĩ bản chất l sĩng điện từ c)Do cc vật bị nung nĩng pht ra. Tc dụng nổi bật nhất l tc dụng nhiệt d)Ứng dụng để trị bệnh cịi xương Cu 34:Tia tử ngoại: a)L cc bức xạ khơng nhìn thấy được cĩ bước sĩng ngắn hơn bước sĩng của nh sng tím:   0,4 m b)Cĩ bản cấht l sĩng cơ học c)Do tất cả cc vật bị nung bĩng pht ra d)Ứng dụng để trị bệnh ung thư nơng Cu 35:Chọn cu trả lời sai Tia Rơghen: a)Bản chất l sĩng điện từ cĩ bước sĩng rất ngắn (từ 10-12 m đến 10-8 m) b)Cĩ khả năng đâm xuyn mạnh c)Trong y học để trị bệnh cịi xương d)Trong cơng nghiệp dng để xc định cc khuyết tật trong cc sản phẩm đúc. Cu 36:Đặc điểm của cc sĩng trong thang sĩng điện từ: a)Đều cĩ bản chất l sĩng điện từ b)Đều khơng mang điện tích, khơng bị lệch hướng trong điện trường v từ trường c)Đều cĩ lưỡng tính sĩng được đặc trưng bởi bước sĩng  v hạt được đặc trưng bở i hc năng lượng phơtộn    hf 
  5. d)Theo chiều giảm dần của bước sĩng trong thang sĩng điện từ thì t ính chất sĩng cng r rệt, tính chất hạt cng mờ nhạt Cu 37:Một nguồn sng đơn sắc S cch 2 khe Young 0,2mm pht ra một bước xạ đơn sắc c ĩ   0,64m. Hai khe cch nhau a=3mm, mn cch 2 khe 3m. Miền vn gaio thoa trn mn cĩ bề rộng 12mm. Số vn tối quan st được trn mn l: a)16 b)17 c)18 d)19 Cu 38:Trong thí nghiệm Young (Ing), cc khe được chiếu sng bằng nh sng trắng cĩ bước sĩng từ 0,4 m đến 0,75 m . Khoảng cch giữa hai khe l 0,5mm, khoảng cch giữa hai khe đến mn l 2m. Độ rộng quang phổ bậc 2 quan st được trn mn l a)1,4mm b)1,4cm c)2,8mm d)2,8cm Cu 39:Trong thí nghiệm Young (Ing) về giao thoa nh sng, cho a =3mm, D=2M. Dng nguồn sng S cĩ bước sĩng  thì khopảng vn giao thoa trn mn l i=0,4mm. Tần số của bức xạ đó l: a)7,5.1011 Hz b)7,5.1012 Hz c)7,5.1013 Hz d)7,5.1014 Hz Cu 40:Trong thí nghiệm Young (Ing) nh sng dng trong thí nghiệm l đơn sắc cĩ bước sĩng   0,45m. khoảng cch giữa 2 khe a=0,45mm. Để trn mn tại vị trí cch vn trung tm 2,5mm ta cĩ vn sng bậc 5 thì khoảng cch từ 2 khe đến mn l: a)0,5m b)1m c)1,5m d)2m Cu 41:Trong thí nghiệm Young (Ing) nh sng được dng l nh sng đơn sắc c ĩ   0,52 m. Khi thay nh sng trn bằng nh sng đơn sắc cĩ bước sĩng  ’ thì khoảng vn tăng thm 1,3 lần. Bước sĩng  ’ bằng: a)0,4 m b)0,68 m c)4 m d)6,8 m Cu 42: Một nh sng đơn sắc cĩ bước sĩng của nĩ trong khơng khí l 700nm v trong một chất lỏ ng trong suốt l 560nm. Chiết suất của chất lỏng đối với nh sng đó l: 5 5 a) b)0.8 c) m/s d)0,8m/s 4 4 Cu 43:Khoảng vn được định nghĩa l: a)Khoảng ch giữa hai vn sng cng bậc trn mn hứng vn b)Khoảng ch giữa hai vn sng lin tiếp trn mn hứng vn c)Khoảng ch giữa hai vn tối lin tiếp trn mn hứng vn d)Cả b v c đều đúng Cu 44:Quang electron bị bứt ra khỏi kim loại khi bị chiếu sng nếu: a)Cường độ của chm sng rất lớn b)Bước sĩng của nh sng lớn c)Tần số nh sng nhỏ d)Bước sĩng nhỏ hơn hay bằng một giới hạn quang điện Cu 45:Chọn cu trả lời sai: a)Cc electron bị bật ra khỏ i bề mặt một kim loại,khi chiếu một nh sng thích hơp vo bề mặt tấm kim loại đó,được gọi l cc electron quang điện b)Cc electron cĩ thể chuyển động gần như tự do bn trong tấm kim loại v tham gia vo qa trình dẫn điện được gọi l cc electron tự do c)Dịng điện được tạo bởi cc electron tự do gọi l dịng điện dịch d)Dịng điện tạo bởi cc electron quang điện gọ i l dịng quang điện Cu 46:Để giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vo; a)Thuyết sĩng nh sng b)Thuyết lượng tử nh sng c)Giả thuyếtb của Macxoen d)Một thuyết khc
  6. Cu 47:Trong thí nghiệm tế bo quang điện khi hiệu điện thế giữa anốt v catot UAK bằng hđt bo hịa thì: a)Cường độ dịng quang điện đạt gi trị cực đại gọi l cường độ bo hịa b)Cường độ dịng quang điện bo hịa cng tăng khi cường độ chm nh sng chiếu vo catot cng tăng c)Cường độ dịng quang điện bo hịa cng giảm khi cường độ chm nh sng chiếu vo Catot cng tăng d)Cường độ dịng quang điện gọi l cường độ bo hịa Cu 48:Trong tế bo quang điện ở điều kiện lí tưởng cơng suất của dịng quang điện bo hịa so với năng lượng của phơton đến catơt trong một giy a)Nhỏ hơn b)Lớn hơn c)Bằng nhau d)Ty vo kim loại cĩ thể lớn hơn hoặc lớn hơn Cu 49:Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bị bứt ra khỏi kim loại phụ thuộc vo: a)Kim loại dng lm catot b)Số phơton chiếu đến catot trong một giy c)Bước sĩng của bức xạ tới d)Kim loại dng lm catot v Bước sĩng của bức xạ tới Cu 50:Cơng thốt electron của kim lo ại l: a)Năng lượng tối thiểu để bứt nguyn tử ra khỏ i kim loại b)Năng lượng tối thiểu để ion hĩa nguyn tử c)Năng lượng của photơn cung cấp cho nguyn tử kim loại d)Năng lượng cần thiết để bứt electron tầng K khỏ i nguyn tử kim loại 1 Cu 51: Trong cơng thức của Einstein: hf  A  mv 2 ;Trong đó v l: 2 a)Vận tốc ban đầu của electron khi bị bứt ra khỏi kim loại b)Vận tốc ban đầu cực đại của electron khi bị bứt ra khỏ i kim loại c)Vận tốc ban đầu của cc nguyn tử thốt ra khỏi kim loại d)Vận tốc cửc đại của electron đến anơt Cu 52:a)Quang dẫn l hiện tượng dẫn điện của chất bn dẫn lc được chiếu sng b)Quang dẫn l hiện tượng kim loại pht xạ electron lc được chiếu sng c)Quang dẫn l hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp d)Quang dẫn l hiện tượng bứt quang electron ra khỏi bề mặt chất bn dẫn Cu 53:a)Hiện tượng quang điện cịn gọi l hiện tượng quang điện ngồi b)Hiện tượng quang điện cịn gọ i l hiện tượng quang điện trong c)Hiện tượng quang dẫn cịn gọ i l hiện tượng quang điện bn trong d)Cả b v c đều đúng Cu 54:Trong hiện tượng quang dẫn v hiện tượng quang điện a)Đều cĩ bước sĩng giới hạn  o b)Đều bứt được cc electron bứt ra khỏ i khố i chất c)Bước sĩng giới hạn của hiện tượng quang điện bn trong cĩ thể thuộc vng hồng ngoại d)Năng lượng cần thiết để giải phĩng electron trong khối bn dẫn nhỏ hơn cơng thốt của electron khỏ i kim loại Cu 55:Pin quang điện l hệ thống biến đổ i a)Hĩa năng v điện năng b)Cơ năng v điện năng b)Nhiệt năng v điện năng d)Năng lượng bức xạ v điện năng
  7. Cu 56:a)nh sng pht ra hiện tượng ln quang tồn tại lu sau khi nh sng kích thích tắt cịn nh sng huỳnh quang tắt ngay b)nh sng pht ra hiện tượng ln quang v huỳnh quang tắt ngay khi nh sng kích thích tắt c)nh sng pht ra hiện tượng ln quang v nh sng hu ỳnh quang tồn tại rất lu sau khi nh sng kích thích tắt d)nh sng pht ra do hiện tượng ln quang tắt ngay sau khi nh sng k ích thích tắt cịn nh sng huỳnh quang tồn tại rất lu Cu 57;Muốn một chất pht quang ra nh sng khả kiến cĩ bước sĩng  lc được chiếu sng thì a)Phải kích thích bằng nh sng cĩ bước sĩng  b)Phải kích thích bằng nh sng cĩ bước sĩng nhỏ hơn  c)Phải kích thích bằng nh sng cĩ bước sĩng lớn hơn  d)Phải kích thích bằng tia hồng ngoại Cu 58:Mức năng lượng trong nguyn tử Hydrơ ứng với số lượng tử n cĩ bn kính: c)Tỉ lệ thuận với n2 a)Tỉ lệ thuận với n b)Tỉ lệ nghịch với n d)Tỉ lệ nghịch thuận với n2 Cu 59:Khi electron trong nguyn t ử Hydrơ ở một trong cc mức năng lượng cao L,M,N,O… nhảy về mức năng lượng K thì nguyn tử Hydrơ pht ra bức xạ thuộc dy: d)Cả 3 a)Dy Lyman b)Dy Balme c)Dy Paschen Cu 60:Khi electron trong nguyn t ử Hydrơ ở một trong cc mức năng lượng cao M,N,O…. nhảy về mức năng lượng L thì nguyn tử Hydrơ pht ra bức xạ thuộc dy: d)Thuộc dy no a)Dy Lyman b)Dy Balme c)Dy Paschen l t y thuộc vo electron ở mức năng lượng cao no Cu 61:Cc vạch quang phổ nằm trong vng tử ngoại của nguyn tử Hydrơ thuộc về dy: a)Dy Lyman b)Dy Balme c)Dy Paschen d)Dy Lyman vDy Balme Cu 62:Cc vạch quang phổ nằm trong vng hồng ngoại của nguyn tử Hydrơ thuộc về dy: a)Dy Lyman b)Dy Balme c)Dy Paschen d)Dy Lyman v Paschen Cu 63:Khi chiếu chm tia hồng ngoại vo tấm kẽm t ích điện m .Hiện tượng xảy ra như sau: a)Tấm kẽm mất dần điện tích dương b)Tấm kẽm mất dần điện tích m c)Tấm kẽm trở nn trung hịa điện c)Khơng cĩ hiện tượng gì xảy ra Cu 64:Hiện tượng bứt electron ra khỏi kim loại khi chiếu sng nh sng kích thích cĩ bước s1ong thích hợp ln kim loại,được gọ i l: a)Hiện tượng bức xạ b)Hiện tượng phĩng xạ c)Hiện tượng quang dẫn c)Hiện tượng quang điện Cu 65:H/t quang điện l hiện tượng chiếu nh sng cĩ bước sĩng thích hợp vo kim loại, thì sẽ lm bật ra: a)Cc hạt bức xạ b)Cc phơtơn c)Cc lectrơn d)Cc lượng tử nh sng Cu 66:H/t quang điện l hiện tượng cc quang lectrơn bức ra khỏi bề mặt kim loại, khi chiếu vo kim loại a)Cc phơton cĩ bước sĩng thích hợp b)Cc prơtơn cĩ bước sĩng thích hợp c)Cc lectrơn cĩ bước sĩng thích hợp d)Cc nơtrơn cĩ bước sĩng thích hợp Cu 67:Giới hạn quang điện của mỗ i kim lo ại l: a)Bước sĩng của nh sng kích thích
  8. b)Bước sĩng giới hạn của nh sng kích thích cĩ thể gy ra hiện tượng quang điện đố i vớ i kim loại đó c)Cơng thốt của cclectrơn ở bề mặt kim loại d)Bước sĩng lin kết với quang lctron Cu 68:Giới hạn quang điện của natri l 0,5 m .Cơng thốt của kẽm lớn hơn của Natri l 1,4 ln. Giới hạn quang điện của kẽm : a)0,7 m b)0,36 m c)0,9 m d)Một kết quả khc Cu 69:Cường độ dịng quang điện bo hồ giữa catốt v anốt trong tế bo quang điện l 16 A .Cho điện t ích của lectron e= 1,6.10-19 C. Số lectron đến được anốt trong một giy l: a)1020 b)1016 c)1014 d)1013 Cu 70:Biết rằng để triệt tiu dịng quang điện ta phải dng hiệu thế hm 3V.Cho e= 1,6.10-19 C; mc = 9,1.10-31 Kg. Vận tốc ban đầu cực đại của lectrơn quang điện bằng: a)1,03.106 m/s b)1,03.105 m/s c)2,03.105 m/s 6 d)2,03.10 m/s Cu 71:Cho h=6,625.10-34J.s; c=3.108 m/s. Cho cơng thốt lctron của kim loại l A =2Ev. Bước sĩng giớn hạn quang điện của kim loại l: a)0,621 m b)0,525 m c) 0,675 m d) 0,585 m Cu 72: Cho e=1,6.10-19C. Biết trong mỗ i giy cĩ 1015 lectron từ catốt đến đập vo anốt của tế bo quang điện. Dịng điện bo hồ l: a) 1,6 A b)1,6 MA c)0,16mA d)0,16 m Cu 73:Cho h= 6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s. Bước sĩng giới hạn quang điện của kim loại l  0  0,6m .Cơng thốt của kim loại đó l: a) 3,31.10-20 J b)3,31.10-19 J c)3,31.10-18 J -17 d)3,31.10 J Cu 74:Cho h= 6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s; e=1,6.10-19C.Khi chiếu nh sng cĩ bước sĩng 0,3 m ln tấm kim loại hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiu dịng quang điện phải đặt hiệu điện thế hm 1,4 V. Bước sĩng giới hạn quang điện của kim loại ny l: a) 0,753 m b) 0,653 m c) 0,553 m d) 0,453 m Cu 75:Cho h= 6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s; e=1,6.10-19C.Khi chiếu nh sng cĩ bước sĩng 0,3 m ln tấm kim loại hiện tượng quang điện xảy ra. Để triệt tiu dịng quang điện phải đặt hiệu điện thế hm 1,4 V. Cơng thốt của kim lo ại ny l: a)4,385.10-20 J b)4,385.10-19 J c)4,385.10-18 J -17 d)3,385.10 J Cu 76: Năng lượng của phơton ứng với nh sng tím cĩ bước sĩng   0,41m l: a)4,85.10-19 J c)4,85.10-25 J b)3,03 eV d) a v b đều đúng Cho h = 6,625 .10-34 J.s; c= 3.108 m/s Cu 77:Khi chiếu 2 nh sng cĩ tần số f1=1015 Hz v f2=1,5.1015 Hz vo một kim loại lm catốt của một tế bo quang điện, người ta thấy t ỉ số động năng ban đầu cực đại của cc electron quang điện l bằng 3. Tần số giới hạn của kim loại đó l a) 1015 Hz b)1,5.1015 Hz c)7,5.1014 Hz d)Một gi trị khc
  9. Cu 78:Cc vạch H  ; H  ; H  ; H  thuộc dy: d)Thuộc nhiều a)dy Lyman b)Dy Paschen c)Dy Balmer dy Cu 79:Năng lượng ion hố của nguyn tử hidro l: a)Năng lượng ứng với n =  b) Nguyn tử pht phơton cĩ năng lượng c)Năng lượng cần cung cấp cho nguyn tử hidrơ để đưa lectrơn từ mức năng lượng ứng với (n=1) ln mức (n=  ) d)Năng lượng ứng với n =  v Nguyn tử pht phơton cĩ năng lượng Cu 80: Khi nguyn tử hidrơ chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L: a)Nguyn tử pht phơton cĩ năng lượng   E M  E L E  EL b)Nguyn tử pht phơton cĩ tần số f  M h c)Nguyn tử pht ra một vạch phổ thuộc dy Balmer d)Cc cu a, b, c đều đúng Cu 81:Cho h=6,625.10-34J.s; c=3.108 m/s. Mức năng lượng của cc quỹ đạo dừng của nguyn tữ hidrơ lần lượt từ trong ra ngồ i l -13,6 eV; - 3,4 Ev; -1,5Ev…Với 13,6 E n   2 eV ; n= 1,2,3… Vạch phổ cĩ bước sĩng   1875nm ứng với sự chuyển của n lectrơn giữa cc quỹ đạo: a) Từ mức năng lượng ứng vcới n=4 về mức năng lượng ứng với n=3 b)Từ mức năng lượng ứng với n=5 về mức năng lượng ứng với n=3 c)Từ mức năng lượng ứng với n =6 về mức năng lượng ứng với n=3 d)Từ mức năng lượng ứng với n=7 về mức năng lượng ứng với n=3 Cu 82:Cho h=6,625.10-34J.s; c=3.108 m/s. Mức năng lượng của cc quỹ đạo dừng của nguyn tữ hidrơ lần lượt từ trong ra ngồ i l -13,6 eV; - 3,4 Ev; -1,5Ev…Với 13,6 E n   2 eV ; n= 1,2,3… Khi electron chuyển từ mức năng lượng ứng với n=3 về n=1 n thì sẽ pht ra bức xạ cĩ tần số: a)2,9.1014 Hz b)2,9.1015 Hz c)2,9.1016 Hz d)2,9.1017 Hz Cu 83:Chon cu trả lới sai a)Gỉả thuyết sĩng nh sng khơng giải thích được hiện tượng quang điện bTrong cng mơi trưi7ờng nh sng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sĩng điện từ c)nh sng cĩ t ính chất hat; mỗ i hạt nh sng được gọi l một phơton d)Thuyết lượng tử nh sng chứng tỏ nh sng cĩ bản chất sĩng Cu 84:Chon cu trả lới sai a)Trong hiện tượng quang điện lectron hấp thụ hồn tồn phơtơn tới va chạm vo nĩ b)Trong hiện tượng tn sắc nh sng, tia sng khơng bị đổ i mu khi qua lăng kính l t ia đa sắc c)Phơtơn l hạt cĩ động lượng p=mc d)Vận tốc của sĩng điện từ trong chấn khơng bằng 3.108m/s Cu 85:Cơng suất của nguồn sng l P=2,5 W. T ìm số phơton tới catốt trong một đơn vị thời gian. Biết nguồn pht ra nh sng cĩ bước sĩng 0,3 m .Cho h=6,625.10-34J.s; c=3.108 m/s a)38.1017 b)46.1017 c)58.1017 d)68.1017 -34 8 -19 Cu 86:Cho h= 6,625.10 J.s; c=3.10 m/s; e=1,6.10 C. Biết cơng suất của nguồn sng c ĩ bước sĩng 0,3 m l 2,5W. Cường độ dịng quang điện bo hồ l:
  10. d)6 (A) a)0,6 (A) b)6 (mA) c)0,6 (mA) -34 8 -19 Cu 87:Cho h= 6,625.10 J.s; c=3.10 m/s; e=1,6.10 C. Cơng suất của nguồn bức xạ   0,3m l P=2W, cường độ dịng quang điện bo hồ l I=4,8Ma. Hiệu suất lượng tử a)1% b)10% c)2% d)0,2% Cu 88:Hđt giữa anốt v catốt của ống rơghen l 15Kv.Bước sĩng nhỏ nhất của tia rơnghen đó bằng: a)0,83.10-8m b)0,83.10-9 m c)0,83.10-10m d)0,83.10-11m -10 Cu 89:Cho bn kính quỹ đạo Bohn thứ hai l 2,12.10 m. Bn kính quỹ đạo Bohn thứ 5 l: a)2,65.10-10m b)1,106.10-10 m c)10,25.10-10m d)13,25.10-10m -10 -10 Cu 90:Bn kính quỹ đạo Bohn thứ hai l 2,12.10 m.B/kính bằng 19,08.10 m ứng với bn kính q/đạo của Bohr thứ: a)4 b)5 c)6 d)7 Cu 91:Nguyn tử hidrơ trạng thi cơ bản được kích thích v cĩ bn kính quỹ đạo tăng ln 9 lần.Cc chuyển dời cĩ thể xảy ra l: a)Từ M về K b)Từ M về L c)Từ L về K d)a, b, c đều đúng Cu 92:Biết mức năng lượng ứng với quỹ đạo dừng n trong nguyn t ử 13,6 hidrơ: E n   2 eV , n=1,2,3…Khi hidrơ ở trạng thi cơ bản được kích thích chuyển ln n trạng thi cĩ bn kính tăng ln 9 lần. Khi chuyển dời về mức cơ bản thì pht ra bước sĩng cyủa bức xạ cĩ năng lượng lớn nhất l: a)0,103 m b)2,023 m c)0,13 m d)0,23 m Cu 93:Một lectron cĩ động năng 12,4 eV đến va chạm với nguyn tử hidrơ đứng yn, ở trạng thi cơ bản. Sau khi va chạm nguyn tử hidrơ vẫn đứng yn nhưng chuyển ln mức kích thích đầu tin. Động năng của lectron cịn lại l: d)một gi trị khc a)10,2 eV b)2,2 eV c)1,2 eV Cu 94:Mức năng lượng của quỹ đạo dừng của nguyn tử hidrơ lần lượt từ trong ra ngồ i l E1=-13,6 Ev;E2=-3,4 Ev;E3=-1,5 Ev;E4=-0,85 Ev. Nguyn tử ở trạng thi cơ bản cĩ khả năng hấp thụ cc phơtơn cĩ năng lượng no dưới đây , để nhảy ln một trong cc mức trn: a)12,2 eV b)3,4 eV c)10,2eV d)1,9eV Cu 95:Cho h= 6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s; e=1,6.10-19C. Một ống rơnghen pht ra bức xạ cĩ bước sĩng ngắn nhất l 6.10-11 m. Hiệu điện thế cực đại giữa hai cực của ống l: a)21 KV b)2,1 KV c)3,3 KV d)33KV Cu 96:Cường độ dịng điện qua ống l 10MA.Số electron đến đập vo đối m cực trong 10 giy l: a) 6,25.1016 b)6,25.1017 c)6,25.1018 d)6,25.1019 -34 8 -19 Cu 97:Cho h= 6,625.10 J.s; c=3.10 m/s; e=1,6.10 C. Cơng thốt lectron của một quả cầu kim loại l 2,36 Ev. Chiếu nh sng kích thích của bước sĩng 0,3 m . Qủa cầu đặt cơ lập cĩ điện thế cực đại bằng: a)1,8 V b)1,5 V c)1,3 V d)1,1V Cu 98:Bước sĩng của cc vạch quang phổ của nguyn tữ hidrơ được t ính theo cơng thức 1 1 1 :  R H  2  2  ; với RH =1,097.10-17(m-1).Bước sĩng của vạch thứ 2 trong dy Balmer  m n l: a)0,518 m b)0,486 m c)0,586 m d)0,686 m
  11. Cu 99:Cho h= 6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s; 1eV=1,6.10-19J. Kim loại cĩ cơng thốt lectron l A=2,62 ev. Khi chiếu vo kim loại ny hai bức xạ cĩ bước sĩng 1  0,4m v  2  0,2m thì hiện tượng quang điện: a)Xảy ra với cả 2 bức xạ b)Khơng xảy ra với cả 2 bức xạ c)Xảy ra với bức xạ 1 , khơng xảy với bức xạ  2 d)Xảy ra với bức xạ  2 , khơng xảy với bức xạ 1 Cu 100:Cho h= 6,625.10-34 J.s; c=3.108 m/s; 1eV=1,6.10-19J. Kim loại cĩ cơng thốt lectron l A=2,62ev. Khi chiếu vo kim loại ny hai bức xạ cĩ bước sĩng 1  0,6 m v  2  0,4 m thì hiện tượng quang điện: a) Xảy ra với cả 2 bức xạ b)Khơng xảy ra với cả 2 bức xạ c)Xảy ra với bức xạ 1 , khơng xảy với bức xạ  2 d)Xảy ra với bức xạ  2 , khơng xảy với bức xạ Cu 101:Bước sĩng của cc vạch quang phổ của nguyn tữ hidrơ được t ính theo cơng 1 1 1 thức:  R H  2  2  với RH =1,097.10-17(m-1)= hằng số Rittberg. Bước sĩng nhỏ nhất  m n của bức xạ trong dy Lyman l: b)9,116.10-3 m c)91,16.10-3 m a)0,9116 m d)911,6.10-3 m Cu 102:Bước sĩng của cc vạch quang phổ của nguyn tữ hidrơ 1 1 1 được t ính theo cơng thức:  R H  2  2  ; với RH =1,097.10-17(m-1)= hằng số  m n Rittberg. Bước sĩng lớn nhất của bức xạ trong dy Lyman l: a)1,215.10-7 m b)0,172 m c)0,215 m d)91,6 m Cu 103:Bước sĩng của cc vạch quang phổ của nguyn tữ hidrơ được t ính theo cơng 1 1 1 thức:  R H  2  2  ; với RH =1,097.10-17(m-1)= hằng số Rittberg. Bước sĩng nhỏ  m n nhất của bức xạ trong dy Paschen l: a)0,820 m b)0,885 m c)0,715 m d)0,975 m
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2