intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 849_1568189308.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 15:08:43
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

BÁO CÁO TỐT NGHIỆP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU DẦU ĐIỀU BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XNK VNC

Chia sẻ: Bui Thi Yen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:80

0
73
lượt xem
23
download

BÁO CÁO TỐT NGHIỆP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU DẦU ĐIỀU BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XNK VNC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nền kinh tế Việt Nam đang trong quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường có sự quản lý vĩ mô của nhà nước và đang trong giai đoạn công nghiệp hoá – hiện đại hoá đất nước. Từ thực tế cho thấy chưa bao giờ hoạt động thương mại quốc tế lại diễn ra sôi động như ngày nay. Xuất khẩu đóng vai trò cực kỳ quan trọng đối với nền kinh tế quốc dân, giúp tạo nguồn vốn cho nhập khẩu phục vụ công nghiệp hoá đất nước, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BÁO CÁO TỐT NGHIỆP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU DẦU ĐIỀU BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XNK VNC

  1. BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM -------------------- KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH BÁO CÁO TỐT NGHIỆP NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU DẦU ĐIỀU BẰNG ĐƯỜNG BIỂN TẠI CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XNK VNC CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH – 211207 GVHD: TH.S TRẦN HOÀNG GIANG SVTH: BÙI THỊ YẾN MSSV: 09083821 LỚP: ĐHQT5 KHÓA: 2009 – 2013 TP. Hồ Chí Minh, tháng 6 năm 2013
  2. LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Mọi số liệu, kết quả trong báo cáo tốt nghiệp này là tôi tự thu thập, tìm hiểu, trích dẫn. Tuyệt đối không sao chép từ bất kỳ một tài liệu nào. Bùi Thị Yến Tp. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 6 năm 2013 i
  3. LỜI CẢM ƠN **** Qua thời gian học tập và rèn luyện tại trường Đại học Công nghiệp Tp. Hồ Chí Minh, em đã tích lũy được nhiều kiến thức quý giá. Ở học kỳ cuối, nhờ sự giúp đỡ của giảng viên hướng dẫn và quý công ty, em đã thực sự tiếp cận bước đầu với môi trường kinh doanh thực tế, có cái nhìn hoàn thiện hơn về những gì mình đã học. Để hoàn thành bài báo cáo tốt nghiệp này, em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến:  Thạc sĩ Trần Hoàng Giang – giảng viên khoa Quản trị Kinh doanh, đã tận tình hướng dẫn em từ việc chọn đề tài, hoàn thiện đề cương, cách nghiên cứu và giải đáp những thắc mắc kịp thời giúp em hoàn thiện bài báo cáo.  Ban lãnh đạo, nhân viên Công ty Cổ phần Đầu tư Xuất nhập khẩu VNC Việt Nam đã tạo điều kiện cho em được thực tập tại phòng Xuất nhập khẩu, giúp em có cơ hội tiếp xúc với công việc thực tế, cung cấp số liệu và thông tin để em hoàn thành báo cáo.  Anh Phạm Đình Huỳnh – trưởng phòng XNK, đã hướng dẫn và giúp đỡ em rất nhiều trong công việc, hướng dẫn viết báo cáo, cung cấp thông tin… Mặc dù đã cố gằng rất nhiều để hoàn thành công việc được giao tại Công ty cũng như hoàn thành bài báo cáo tốt nhất nhưng không thể tránh khỏi những thiếu sót. Em rất mong nhận được sự chỉ dẫn tận tình của thầy cùng các anh chị. Kính chúc thầy và các anh chị trong công ty VNCIMEX sức khỏe và thành công. ii
  4. NHẬN XÉT CƠ QUAN THỰC TẬP TỐT NGHIỆP ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ Tp. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm … Giám đốc iii
  5. NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ Tp. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm … iv
  6. NHẬN XÉT PHẢN BIỆN ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................ Tp. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm … v
  7. DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ, SƠ ĐỒ DANH MỤC BẢNG Bảng 3.1: Mã hóa các thang đo hiệu quả quy trình thực hiện hợp đồng XK ................17 Bảng 4.1: Cơ cấu doanh thu của VNCIMEX 2010-2012 ..............................................24 Bảng 4.2: Tốc độ tăng trưởng doanh thu của VNCIMEX (2010 -2012) ...................... 25 Bảng 4.3: Kim ngạch xuất khẩu dầu điều của VNCIMEX (2010 – 2012) ................... 26 Bảng 4.4: Kim ngạch xuất khẩu dầu điều theo cơ cấu sản phẩm (2010 – 2012) ..........28 Bảng 4.5: Mẫu phân bổ theo phân loại đối tượng phỏng vấn .......................................33 Bảng 4.6: Kết quả Cronbach Alpha các thang đo ......................................................... 38 Bảng 4.7: Các nhóm nhân tố mới sau khi phân tích EFA .............................................41 DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 4.1: Thị trường xuất khẩu dầu điều của VNCIMEX (2010 – 2012) ................27 Biểu đồ 4.2: Mức độ quan trọng của việc thực hiện hợp đồng .....................................34 Biểu đồ 4.3: Đánh giá bước đầu khâu thanh toán ......................................................... 34 Biểu đồ 4.4: Đánh giá bước chuẩn bị hàng hóa xuất khẩu ............................................35 Biểu đồ 4.5: Đánh giá bước làm thủ tục hải quan ......................................................... 35 Biểu đồ 4.6: Đánh giá bước giao hàng lên tàu .............................................................. 36 Biểu đồ 4.7: Đánh giá bước thanh toán .........................................................................36 Biểu đồ 4.8: Đánh giá bước giải quyết tranh chấp, khiếu nại .......................................36 Biểu đồ 4.9: Đánh giá toàn bộ quy trình .......................................................................37 DANH MỤC SƠ ĐỒ Sơ đồ 3.1: Tiến trình nghiên cứu ................................................................................... 14 Sơ đồ 3.2: Mô hình nghiên cứu ..................................................................................... 19 Sơ đồ 4.1: Cơ cấu tổ chức của VNCIMEX ...................................................................22 Sơ đồ 4.2: Quy trình xuất khẩu dầu điều tổng quát của VNCIMEX ............................ 29 Sơ đồ 4.3: Mô hình nghiên cứu sau khi phân tích nhân tố ............................................42 vi
  8. DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT B/L – Bill of Lading – Vận đơn đường biển CAD – Cash against documents – Trả tiền giao ngay chứng từ CIF – Cost, Insurance and Freight – Tiền hàng, tiền phí bảo hiểm và cước vận tải CIP – Carriage and Insurance Paid to… – Tiền cước và phí bảo hiểm đã trả tới… D/A – Documents against acceptance – Nhờ thu kèm chứng từ trả chậm D/P – Documents against payment – Trả tiền để đổi lấy chứng từ FOB – Free On Board – Giao lên tàu L/C – Letter of Credit – Thư tín dụng T/T – Telegraphic transfer – Chuyển tiền bằng điện báo XNK – Xuất nhập khẩu vii
  9. MỤC LỤC CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN ĐỀ TÀI ....................................... 1 1.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI ............................................................................................ 1 1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ..................................................................................... 2 1.3. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU ..................................................................................2 1.4. PHẠM VI NGHIÊN CỨU ....................................................................................... 2 1.5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................................................3 1.6. KẾT CẤU ĐỀ TÀI ...................................................................................................3 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN ........................................................................ 4 2.1. KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ XUẤT NHẬP KHẨU .................................................4 2.1.1. Các khái niệm ........................................................................................................4 2.1.2. Vai trò của hoạt động xuất nhập khẩu ...................................................................4 2.2. HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU ..................................................................................... 5 2.2.1. Khái niệm hợp đồng xuất khẩu..............................................................................5 2.2.2. Vai trò của hợp đồng xuất khẩu.............................................................................6 2.2.3. Nội dung của hợp đồng xuất khẩu .........................................................................6 2.3. QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU .......................................8 2.3.1. Làm thủ tục xuất khẩu theo quy định của Nhà nước .............................................8 2.3.2. Thực hiện những công việc bước đầu của khâu thanh toán ..................................8 2.3.3. Chuẩn bị hàng hóa để xuất khẩu............................................................................9 2.3.4. Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu .................................................................................9 2.3.5. Làm thủ tục hải quan ........................................................................................... 10 2.3.6. Thuê phương tiện vận tải ..................................................................................... 10 2.3.7. Giao hàng cho người vận tải................................................................................11 2.3.8. Mua bảo hiểm cho hàng hóa xuất khẩu ............................................................... 11 2.3.9. Lập bộ chứng từ thanh toán .................................................................................12 2.3.10. Khiếu nại............................................................................................................12 2.3.11. Thanh lý hợp đồng ............................................................................................. 12 CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ............................................ 13 3.1. TỔNG QUAN VỀ TIẾN TRÌNH NGHIÊN CỨU .................................................13 viii
  10. 3.2. TIẾN TRÌNH NGHIÊN CỨU ................................................................................13 3.3. PHƯƠNG PHÁP THU THẬP THÔNG TIN......................................................... 15 3.3.1. Thu thập thông tin thứ cấp................................................................................... 15 3.3.2. Thu thập thống tin sơ cấp .................................................................................... 15 3.3.2.1. Cách thức tiến hành .......................................................................................... 15 3.3.2.2. Nội dung câu hỏi điều tra khảo sát ..................................................................15 3.3.2.3. Đối tượng được điều tra khảo sát.....................................................................16 3.3.2.4. Phát phiếu điều tra khảo sát .............................................................................16 3.3.2.5. Xác định nội dung phân tích .............................................................................16 3.3.2.6. Mô hình nghiên cứu .......................................................................................... 17 CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH QUY TRÌNH XUẤT KHẨU DẦU ĐIỀU TẠI VNCIMEX ......................................................................................................... 20 4.1. PHÂN TÍCH SỐ LIỆU THỨ CẤP ........................................................................20 4.1.1. Tổng quan về Công ty Cổ phần Đầu tư Xuất nhập khẩu VNC Việt Nam ..........20 4.1.1.1. Giới thiệu chung ............................................................................................... 20 4.1.1.2. Lịch sử hình thành và phát triển.......................................................................20 4.1.1.3. Ngành nghề kinh doanh .................................................................................... 21 4.1.1.4. Cơ cấu tổ chức ..................................................................................................22 4.1.2. Phân tích thực trạng hoạt động kinh doanh của VNCIMEX ............................... 24 4.1.2.1. Kết quả hoạt động kinh doanh của VNCIMEX năm 2010 – 2012 ................... 24 4.1.2.2. Tình hình Xuất khẩu mặt hàng dầu điều của VNCIMEX .................................26 4.1.3. Thực trạng quy trình thực hiện HĐ xuất khẩu dầu điều của VNCIMEX ...........29 4.1.3.1. Xin giấy phép xuất khẩu ................................................................................... 29 4.1.3.2. Thực hiện bước đầu của khâu thanh toán ........................................................ 29 4.1.3.3. Chuẩn bị hàng hóa ........................................................................................... 30 4.1.3.4. Thuê tàu và mua bảo hiểm................................................................................31 4.1.3.5. Làm thủ tục hải quan ........................................................................................ 31 4.1.3.6. Giao hàng lên tàu ............................................................................................. 32 4.1.3.7. Gửi chứng từ hàng hóa và thanh toán .............................................................. 32 4.1.3.8. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại ......................................................................32 4.2. PHÂN TÍCH SỐ LIỆU SƠ CẤP ............................................................................33 ix
  11. 4.2.1. Nhận xét mô tả thống kê ...................................................................................... 33 4.2.1.1. Mô tả mẫu .........................................................................................................33 4.2.1.2. Kết quả thống kê đánh giá mức độ quan trọng của việc thực hiện HĐ ...........34 4.2.1.3. Kết quả thống kê đánh giá mức độ hiệu quả quy trình thực hiện HĐ..............34 4.2.2. Phân tích Anova ..................................................................................................37 4.2.3. Đánh giá thang đo bằng hệ số tin cậy Cronbach Alpha ......................................38 4.2.4. Phân tích nhân tố khám phá EFA ........................................................................40 4.2.5. Phân tích hồi quy bội ........................................................................................... 42 CHƯƠNG 5: GIẢI PHÁP VÀ KIẾN NGHỊ .................................................. 44 5.1. MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN CỦA VNCIMEX ....................................................... 44 5.1.1. Mục tiêu ngắn hạn ............................................................................................... 44 5.1.2. Mục tiêu dài hạn ..................................................................................................44 5.2. NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ ....................................................................................... 44 5.2.1. Thuận lợi ..............................................................................................................44 5.2.2. Khó khăn, hạn chế ............................................................................................... 45 5.3. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP .......................................................................................... 46 5.3.1. Nâng cao hiệu quả khâu đàm phán, ký kết hợp đồng ..........................................46 5.3.2. Hoàn thiện khâu chuẩn bị hàng hóa xuất khẩu .................................................... 46 5.3.3. Làm thủ tục hải quan nhanh chóng......................................................................47 5.3.4. Hoàn thiện khâu thanh toán .................................................................................48 5.3.5. Giải pháp khác .....................................................................................................48 5.4. KIẾN NGHỊ NHÀ NƯỚC ..................................................................................... 49 5.5. KẾT LUẬN ............................................................................................................49 PHỤ LỤC Phụ lục 1 – Bảng khảo sát ..............................................................................................xi Phụ lục 2 – Kết quả phân tích mô tả thống kê ..............................................................xiv Phụ lục 3 – Kết quả phân tích Anova ......................................................................... xvii Phụ lục 4 – Kết quả phân tích Cronbach Alpha ...........................................................xix Phụ lục 5 – Kết quả phân tích nhân tố khám phá EFA ................................................xxi Phụ lục 6 – Kết quả phân tích hồi quy bội ............................................................... xxvii x
  12. Báo cáo tốt nghiệp GVHD: Th.S Trần Hoàng Giang CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN ĐỀ TÀI 1.1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI Nền kinh tế Việt Nam đang trong quá trình chuyển đổi sang nền kinh tế thị trường có sự quản lý vĩ mô của nhà nước và đang trong giai đoạn công nghiệp hoá – hiện đại hoá đất nước. Từ thực tế cho thấy chưa bao giờ hoạt động thương mại quốc tế lại diễn ra sôi động như ngày nay. Xuất khẩu đóng vai trò cực kỳ quan trọng đối với nền kinh tế quốc dân, giúp tạo nguồn vốn cho nhập khẩu phục vụ công nghiệp hoá đất nước, góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế sang nền kinh tế hướng ngoại, tác động tích cực tới việc giải quyết công ăn việc làm, cải thiện đời sống nhân dân, làm cơ sở để mở rộng và thúc đẩy các quan hệ kinh tế đối ngoại, đảm bảo sự cân bằng cán cân thanh toán ngoại thương… Hoạt động xuất khẩu không những thúc đẩy sự hoàn thiện về chất và lượng của hàng hoá cũng như hỗ trợ cho sản xuất trong nước mà còn nâng cao khả năng cạnh tranh, gia tăng lợi ích xã hội và lợi ích của người tiêu dùng. Để đảm bảo cho hoạt động kinh doanh quốc tế được thực hiện một cách thuận lợi và an toàn thì một nghiệp vụ quan trọng đối với mỗi doanh nghiệp là quy trình xây dựng và thực hiện hợp đồng. Tuy nhiên đây là một vấn đề khó khăn và ảnh hưởng đến sự thành bại của một doanh nghiệp, do đó mỗi doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển tốt thì vấn đề đặt ra là phải thực hiện tốt quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng, bởi đây là cơ sở pháp lý để xác định quyền và nghĩa vụ giữa các bên, là căn cứ giải quyết tranh chấp khiếu nại – một vấn đề mà trong hoạt động thương mại quốc tế khó tránh khỏi. Đối với công ty VNCIMEX thì dầu vỏ hạt điều (dầu điều) tuy là một sản phẩm mới nhưng đang có những bước tiến mạnh mẽ và thị trường tiềm năng rất lớn. Nhưng vì là sản phẩm mới nên việc kinh doanh xuất khẩu cũng còn gặp khó khăn, đặc biệt là quá trình ký kết và thực hiện hợp đồng. Ý thức được sự phức tạp và tầm quan trọng của quy trình thực hiện hợp đồng đối với hoạt động xuất khẩu của doanh nghiệp cũng như trước đòi hỏi thực tế của việc nâng cao hiệu quả công tác thực hiện hợp đồng đối với mặt hàng dầu vỏ hạt điều. Vì vậy trong quá trình thực tập tại công ty, em đã chọn đề tài: “Nâng cao hiệu quả quy trình thực hiện hợp đồng xuất khẩu dầu điều bằng đường biển tại Công ty Cổ phần Đầu tư Xuất nhập khẩu VNC Việt Nam” làm đề tài nghiên cứu và phát triển thành báo cáo tốt nghiệp. SVTH: Bùi Thị Yến (09083821) 1
  13. Báo cáo tốt nghiệp GVHD: Th.S Trần Hoàng Giang 1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU Mục tiêu nghiên cứu của bài báo cáo là tìm hiểu những lý luận cơ bản về xuất nhập khẩu và hợp đồng xuất nhập khẩu trong kinh doanh quốc tế. Bên cạnh mục tiêu hoàn thành báo cáo tốt nghiệp cùng với những kiến thức thực tế được tích lũy, việc hoàn thành đề tài này còn nhằm mục đích:  Tìm hiểu những lý luận cơ bản về xuất nhập khẩu và hợp đồng xuất nhập khẩu trong kinh doanh quốc tế.  Tìm hiểu hoạt động kinh doanh thực tế tại công ty VNCIMEX, đặc biệt là quy trình thực hiện hợp đồng xuất khẩu dầu điều.  Nghiên cứu các nhân tố khách quan và chủ quan ảnh hưởng đến quy trình tổ chức thực hiện hợp đồng xuất khẩu dầu điều.  Trên cơ sở nghiên cứu về thực trạng và các nhân tố tác động, từ đó tìm ra những giải pháp nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả quy trình thực hiện hợp đồng xuất khẩu dầu điều cho công ty. 1.3. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU Đối tượng được nghiên cứu trong bài báo cáo bao gồm:  Hoạt động kinh doanh của công ty VNCIMEX;  Toàn bộ hoạt động tổ chức thực hiện hợp đồng xuất khẩu tại công ty VNCIMEX. 1.4. PHẠM VI NGHIÊN CỨU Căn cứ vào tình hình thực tế cũng như thời gian thực tập tại công ty, phạm vi nghiên cứu của bài báo cáo:  Về không gian: tình hình hoạt động kinh doanh và quy trình thực hiện hợp đồng xuất khẩu dầu điều bằng đường biển tại công ty Cổ phần Đầu tư Xuất nhập khẩu VNC Việt Nam.  Về thời gian: bài báo cáo tập trung nghiên cứu các số liệu, tài liệu của VNCIMEX từ năm 2010 đến năm 2012. Thời gian thực tập tại Công ty từ ngày 01/03/2013 đến 31/05/2013. SVTH: Bùi Thị Yến (09083821) 2
  14. Báo cáo tốt nghiệp GVHD: Th.S Trần Hoàng Giang 1.5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU Để đưa ra những nhận xét, đánh giá, phân tích cũng như những giải pháp phù hợp với thực tế, bài báo cáo được nghiên cứu sơ bộ sử dụng phương pháp định tính và nghiên cứu chính thức sử dụng phương pháp định lượng  Nghiên cứu sơ bộ được thực hiện bằng phương pháp nghiên cứu định tính với kỹ thuật thảo luận nhóm và phỏng vấn thử. Mục đích của nghiên cứu này dùng để điều chỉnh và bổ sung thang đo hiệu quả quy trình thực hiện hợp đồng xuất khẩu dầu điều bằng đường biển tại Công ty.  Nghiên cứu chính thức được thực hiện bằng phương pháp nghiên cứu định lượng. Kỹ thuật phỏng vấn trực tiếp được sử dụng để thu thập thông tin từ nhân viên công ty VNCIMEX. Thông tin thu thập được sẽ được xử lý bằng phần mềm SPSS 11.5. Thang đo sau khi được đánh giá bằng phương pháp hệ số tin cậy Cronbach alpha, phân tích Anova và phân tích nhân tố khám phá EFA, phân tích hồi quy bội được sử dụng để kiểm định mô hình nghiên cứu. 1.6. KẾT CẤU ĐỀ TÀI Nội dung bài báo cáo gồm có 5 chương: Chương 1: Giới thiệu Tổng quan về đề tài Chương 2: Cơ sở lý luận Chương 3: Phương pháp nghiên cứu Chương 4: Phân tích quy trình xuất khẩu dầu điều tại Công ty VNCIMEX Chương 5: Giải pháp và kiến nghị SVTH: Bùi Thị Yến (09083821) 3
  15. Báo cáo tốt nghiệp GVHD: Th.S Trần Hoàng Giang CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN 2.1. KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ XUẤT NHẬP KHẨU 2.1.1. Các khái niệm Xuất khẩu hàng hóa, là việc hàng hóa được đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc đưa vào các khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật. Nhập khẩu hàng hóa, là việc hàng hóa được đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ nước ngoài hoặc từ khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật. Quản trị xuất nhập khẩu, là tổng hợp các hoạt động hoạch định chiến lược và kế hoạch kinh doanh, tổ chức thực hiện và kiểm tra, kiểm soát các hoạt động kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu, từ khâu đầu đến khâu cuối của chu kỳ kinh doanh (giao dịch, đàm phán hợp đồng; soạn thảo, ký kết hợp đồng và tổ chức thực hiện hợp đồng) nhằm đạt được mục tiêu đề ra một cách hiệu quả nhất. 2.1.2. Vai trò của hoạt động xuất nhập khẩu Trong xu thế toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới, không một quốc gia nào có thể tự sản xuất tất cả các sản phẩm hàng hoá, dịch vụ đáp ứng nhu cầu trong nước. Vì vậy tham gia vào hoạt động thương mại quốc tế là điều kiện cần thiết cho mỗi quốc gia. Mỗi quốc gia phải thông qua trao đổi, mua bán với các quốc gia nhằm thoả mản nhu cầu của mình. Như vậy, hoạt động xuất khẩu góp phần quan trọng vào sự phát triển hay suy thoái, lạc hậu của quốc gia so với thế giới. Đối với nền kinh tế thế giới: Thông qua hoạt động xuất khẩu, các quốc gia tham gia vào phân công lao động quốc tế. Các quốc gia sẽ tập trung vào sản xuất và sản xuất những hàng hoá và dịch vụ mà mình không có lợi thế. Xét trên tổng thể nền kinh tế thế giới thì chuyên môn hoá sản xuất và xuất khẩu sẽ làm cho việc sử dụng các nguồn lực có hiệu quả hơn và tổng sản phẩm xã hội toàn thế giới tăng lên. Bên cạnh đó xuất khẩu góp phần thắt chặt thêm quan hệ quốc tế giữa các quốc gia. Đối với nền kinh tế quốc dân: Xuất khẩu tạo nguồn vốn quan trọng, chủ yếu để quốc gia thoả mãn nhu cầu nhập khẩu và tĩch luỹ để phát triển sản xuất. Ở các nước kém phát triển vật ngăn cản chính đối với nền kinh tế là thiếu tiềm lực về vốn trong quá trình phát triển. Nguồn vốn huy động từ nước ngoài được coi là cở sở chính nhưng mọi cơ hội đầu tư hoặc vay nợ từ nước ngoài thấy được khả năng xuất khẩu của đất nước đó, vì SVTH: Bùi Thị Yến (09083821) 4
  16. Báo cáo tốt nghiệp GVHD: Th.S Trần Hoàng Giang đây là nguồn chính để đảm bảo nước này có thể trả nợ. Đẩy mạnh xuất khẩu được xem như một yếu tố quan trọng kích thích sự tăng trưởng kinh tế. Việc đẩy mạnh xuất khẩu sẽ tạo điều kiện mở rộng qui mô sản xuất, nhiều ngành nghề mới ra đời phục vụ cho xuất khẩu, gây phản ứng dây chuyền giúp cho các ngành kinh tế khác phát triển theo, dẫn đến kết quả tăng tổng sản phẩm xã hội và nền kinh tế phát triển nhanh. Xuất khẩu có ích lợi kích thích đổi mới trang thiết bị và công nghiệp sản xuất. Để có thể đáp ứng được nhu cầu cao của thế giới về qui cách phẩm chất sản phẩm thì một sản phẩm sản xuất phải đổi mới trang thiết bị công nghệ, mặt khác người lao động phải nâng cao tay nghề, học hỏi những kinh nghiệm sản xuất tiên tiến. Thông qua xuất khẩu, hàng hoá trong nước sẽ tham gia vào cuộc cạnh tranh trên thị trường thế giới về giá cả và chất lượng. Cuộc cạnh tranh này đòi hỏi các nhà sản xuất trong nước phải tổ chức lại sản xuất, hình thành cơ cấu sản xuất phù hợp với nhu cầu thị trường. Ngoài ra, xuất khẩu còn đòi hỏi các nhà doanh nghiệp phải luồng đổi mới công hoàn thiện công tác quản lý sản xuất, kinh doanh, nâng cao chất lượng sản phẩm và hạ giá thành. Đối với doanh nghiệp: Thông qua xuất khẩu các doanh nghiệp trong nước có cơ hội tham gia vào cuộc cạnh tranh trên thị trường thế giới về giá cả, chất lượng. Những yếu tố đó đòi hỏi doanh nghiệp phải hình thành một cơ cấu sản xuất phù hợp với thị trường. Xuất khẩu đòi hỏi các doanh nghiệp luôn luôn đổi mới và hoàn thiện tác quản lý sản xuất, kinh doanh nâng cao chất lượng sản phẩm, hạ giá thành. Xuất khẩu tạo điều kiện cho các doanh nghiệp mở rộng thị trường, mở rộng quan hệ kinh doanh với các bạn hàng cả trong và ngoài nước, trên cơ sở hai bên cùng có lợi, tăng doanh số và lợi nhuận, đồng thời phân tán và chia sẻ rủi ro, mất mát trong hoạt động kinh doanh, tăng cường uy tín kinh doanh của doanh nghiệp. Xuất khẩu khuyến khích việc phát triển các mạng lưới kinh doanh của doanh nghiệp, chẳng hạn như hoạt động đầu tư, nghiên cứu và phát triển các hoạt động sản xuất, marketing…, cũng như sự phân phối và mở rộng trong việc cấp giấy phép. 2.2. HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU 2.2.1. Khái niệm hợp đồng xuất khẩu Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế về bản chất là sự thỏa thuận giữa các bên mua bán ở các nước khác nhau. Trong đó quy định quyền và nghĩa vụ của các bên, bên bán phải cung cấp hàng hóa, chuyển giao các chứng từ có liên quan đến hàng hóa và quyền sở hữu hàng hóa, bên mua phải thanh toán tiền hàng và nhận hàng. Xét về nội dung quan hệ kinh doanh trong hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế có các loại hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập và SVTH: Bùi Thị Yến (09083821) 5
  17. Báo cáo tốt nghiệp GVHD: Th.S Trần Hoàng Giang chuyển khẩu. Trong đó, hợp đồng xuất khẩu là hợp đồng bán hàng ra nước ngoài nhằm thực hiện việc chuyển giao hàng hóa ra nước ngoài, đồng thời thực hiện việc di chuyển hàng hóa sang tay người mua. 2.2.2. Vai trò của hợp đồng xuất khẩu  Đối với nền kinh tế thì hợp đồng xuất khẩu có vai trò:  Là cơ sở pháp lý phản ánh sự phụ thuộc kinh tế của một quốc gia, là sự phân công của xã hội và chuyên môn hóa trên phạm vi một đất nước.  Là căn cứ pháp lý vững chắc nhất nhằm ràng buộc các bên tham gia ký kết hợp đồng phải thực hiện nghĩa vụ của mình nhằm đảm bảo quyền lợi cho các đơn vị kinh tế.  Hợp đồng ngoại thương là cơ sở căn cứ pháp lý để xây dựng các chính sách phát triển kinh tế đối ngoại cho một quốc gia thông qua việc ký kết hợp đồng giữa hai doanh nghiệp mua bán trên hai quốc gia khác nhau mà các chính sách đối ngoại vẫn đảm bảo thực hiện.  Hợp đồng ngoại thương cũng là chiếc cầu nối trong quan hệ cung cầu của doanh nghiệp với đối tác bạn hàng cũng như quan hệ giữa quốc gia và thế giới, khi đó các doanh nghiệp sẽ dễ dàng tiếp thu những kinh nghiệm quản lý, điều hành chuyên nghiệp của các nước có trình độ phát triển trong khu vực và trên thế giới.  Đối với doanh nghiệp thì vai trò của hợp đồng xuất khẩu là:  Công cụ cơ sở pháp lý duy nhất và có hiệu quả để các bên tham gia hợp đồng bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình;  Công cụ cơ sở pháp lý để doanh nghiệp hạnh toán một cách độc lập;  Cơ sở để thanh toán tiền hàng;  Cơ sở đảm bảo quyền lợi cho bên người bán lẫn người mua;  Cơ sở tổ chức quản lý tốt hoạt động kinh doanh xuất khẩu của công ty… 2.2.3. Nội dung của hợp đồng xuất khẩu Kết cấu hợp đồng xuất khẩu: gồm hai phần chính, phần trình bày chung và phần các điều khoản hợp đồng.  Phần trình bày chung: là những phần bắt buộc mà hợp đồng nào cũng phải có, nếu không có thì hợp đồng không có giá trị. Bao gồm:  Số liệu của hợp đồng (Contract No…).  Địa điểm và ngày tháng ký kết hợp đồng.  Tên và địa chỉ của các bên tham gia ký kết hợp đồng.  Các định nghĩa dùng trong hợp đồng (General definition). SVTH: Bùi Thị Yến (09083821) 6
  18. Báo cáo tốt nghiệp GVHD: Th.S Trần Hoàng Giang  Cơ sở pháp lý để ký kết hợp đồng.  Phần các điều khoản của hợp đồng:  Điều khoản chủ yếu: là các điều khoản cần thiết và bắt buộc cho một hợp đồng, nếu không có nó hợp đồng không có giá trị pháp lý. • Điều khoản về tên hàng (Commodity): chỉ rõ đối tượng cần giao dịch, cần phải dùng các phương pháp quy định chính xác tên hàng. Nếu gồm nhiều mặt hàng chia thành nhiều loại với các đặc điểm khác nhau thì phải lập bảng liệt kê (phụ lục) và phải ghi rõ trong hợp đồng để phụ lục thành một bộ phận của điều khoản tên hàng. • Điều khoản về chất lượng (Quality): Quy định chất lượng của hàng hoá giao nhận, và là cơ sở để giao nhận chất lượng hàng hoá, đặc biệt khi có tranh chấp về chất lượng, thì điều khoản chất lượng là cơ sở để kiểm tra, đánh giá, so sánh và giải quyết tranh chấp chất lượng. • Điều khoản về số lượng (Quantity): Quy định số lượng hàng hoá giao nhận, đơn vị tính, phương pháp xác định trọng lượng. • Điều khoản về bao bì, kí mã hiệu (Packing and marking): Trong điều khoản này phải quy định loại bao bì, hình dáng, kích thước, số lượng bao bì, chất lượng bao bì, phương thức cung cấp bao bì, giá bao bì. Quy định về nội dung, chất lượng của mã ký hiệu. • Điều khoản về giá cả (Price): Quy định mức giá cụ thể cùng đồng tiền tính giá, phương pháp quy định giá và quy tắc giảm giá (nếu có). • Điều khoản về thanh toán (Payment): Để điều kiện người mua trả tiền cho người bán cho nên điều khoản này quy định các loại tiền thanh toán, thời hạn thanh toán, địa điểm thanh toán, bộ chứng từ dùng cho thanh toán. • Điều khoản giao hàng (Shipment/Delivery): Quy định số lần giao hàng, thời gian giao hàng, địa điểm giao hàng đi đến ga cảng thông qua phương thức giao nhận, giao nhận cuối cùng, thông báo giao hàng, số lần thông báo, thời điểm thông báo, nội dung thông báo và một số các quy định khác về việc giao hàng.  Các điều khoản khác: là các điều khoản rất cần thiết cho một hợp đồng, nhưng nếu không có nó hợp đồng vẫn có giá trị pháp lý. • Điều khoản về trường hợp miễn trách (Force majeure acts of god): Trong điều kiện này quy định những trường hợp được miễn hoặc hoãn thực hiện các nghĩa vụ của hợp đồng. SVTH: Bùi Thị Yến (09083821) 7
  19. Báo cáo tốt nghiệp GVHD: Th.S Trần Hoàng Giang • Điều khoản khiếu nại (Claim): Quy định thời hạn khiếu nại, thể thức khiếu nại, và nghĩa vụ của các bên khi khiến nại. • Điều khoản bảo hành (Warranty): Quy định thời hạn bảo hành, địa điểm bảo hành, nội dung bảo hành và trách nhiệm của mỗi bên trong mỗi nội dung bảo hành. • Phạt và bồi thường thiệt hại (Penalty): Quy định các trường hợp phạt và bồi thường, cách thức phạt và bồi thường, trị giá phạt và bồi thường tuỳ theo từng hợp đồng có thể có riêng điều khoản phạt và bồi thường hoặc được kết hợp với các điều khoản giao hàng, thanh toán… • Điều khoản trọng tài (Arbitration): Quy định ai là người đứng ra phân xử, luật áp dụng vào việc xét xử địa điểm tiến hành trọng tài cam kết chấp hành tài quyết và phân định chi phí trọng tài.  Phần phụ lục: Là các thông số kỹ thuật của hàng hoá, phần thêm kèm theo khi có trường hợp sửa đổi hợp đồng và các giấy tờ ghi chú kèm theo. 2.3. QUY TRÌNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG XUẤT KHẨU 2.3.1. Làm thủ tục xuất khẩu theo quy định của Nhà nước Ở Việt Nam thủ tục xin giấy phép xuất khẩu đã được thay đổi rất nhiều trong thời gian qua theo hướng ngày càng đơn giản hóa các thủ tục và thuận lợi. Trước khi tiến hành kinh doanh XNK doanh nghiệp phải tiến hành đăng ký mã số doanh nghiệp kinh doanh XNK tại cục hải quan tỉnh, thành phố, như vậy quyền kinh doanh XNK của các doanh nghiệp Việt Nam nói chung đã được mở rộng và phù hợp với xu hướng chung. Nhưng kinh doanh các mặt hàng cụ thể doanh nghiệp phải tuân theo chính sách quản lý các mặt hàng của nhà nước, hiện nay được quy định bởi quyết định QĐ 46/2001/QĐ- TTG (Quyết định của Thủ tướng Chính phủ về quản lý XNK hàng hóa). 2.3.2. Thực hiện những công việc bước đầu của khâu thanh toán Thanh toán là mắc xích trọng yếu trong toàn bộ quá trình tổ chức thực hiện hợp đồng xuất nhập khẩu. Nhà xuất khẩu chỉ yên tâm giao hàng khi biết chắc sẽ được thanh toán. Vì vậy cần thực hiện tốt những công việc bước đầu của khâu này. Với mỗi phương thức thanh toán cụ thể, những công việc sẽ khác nhau:  Nếu thanh toán bằng L/C:  Nhắc nhở người mua yêu cầu ngân hàng mở L/C theo đúng thỏa thuận;  Kiểm tra L/C; SVTH: Bùi Thị Yến (09083821) 8
  20. Báo cáo tốt nghiệp GVHD: Th.S Trần Hoàng Giang  Sau khi kiểm tra L/C nếu thấy phù hợp thì tiến hành giao hàng, không phù hợp thì thông báo cho người mua và ngân hàng mở L/C để điều chỉnh.  Nếu thanh toán bằng CAD: nhắc nhở người mua mở tài khoản tín thác đúng theo yêu cầu, khi tài khoản đã được mở cần liên hệ với ngân hàng để kiểm tra điều kiện thanh toán.  Nếu thanh toán bằng TT trả trước: người bán nhắc nhở người mua chuyển tiền đủ và đúng hạn. Chờ ngân hàng báo “CÓ”, rồi mới tiến hành giao hàng.  Còn các phương thức thanh toán khác như: TT trả sau, D/A, D/P… thì người bán phải giao hàng rồi mới thực hiện các công việc của khâu thanh toán. 2.3.3. Chuẩn bị hàng hóa để xuất khẩu Đây là công việc cực kỳ quan trọng, tùy vào từng đối tượng mà công việc này được thực hiện với nội dung khác nhau. Tập trung hàng từ nhiều nguồn gốc khác nhau:  Tổ chức thu gom  Tổ chức gia công  Tổ chức hệ thống đại lý mua hàng  Liên doanh, liên kết xuất khẩu Doanh nghiệp tổ chức thu mua hoặc sản xuất hàng hóa và doanh nghiệp sẽ theo dõi sự thu mua hay sản xuất hàng hóa đó.  Tổ chức đóng gói bao bì và ký mã hiệu hàng hóa nhằm: bảo vệ hàng hóa không bị hư hỏng và nhận diện hàng hóa.  Chuẩn bị kho bãi chứa hàng để chờ giao hàng  Ký sẵn các hợp đồng nội địa như: vận tải, hợp đồng kho bãi, xếp dỡ hàng…  Chuẩn bị hoàn thành các chứng từ như: đóng gói, chứng nhận xuất xứ hàng hóa  Khâu chuẩn bị hàng hóa là khâu quan trọng nó giúp nhà xuất khẩu đảm bảo giao hàng đúng số lượng, chất lượng, thời gian giao hàng, bao bì, ký mã hiệu… 2.3.4. Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu Trước khi giao hàng, người xuất khẩu có nghĩa vụ kiểm tra hàng về phẩm chất, số lượng, trọng lượng. Nếu hàng hóa xuất khẩu là động vật, thực vật, hàng thực phẩm thì còn phải kiểm tra khả năng lây lan bệnh tật (kiểm dịch). SVTH: Bùi Thị Yến (09083821) 9

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản