B đề luyện thi đại học 2011
u hành ni bộ-ĐT:O984502458

Câu 1: Nguyên t của các nguyên ttrong mt phân nhóm chính của bảng tun hoàn các nguyên t a học
thì có cùng:
A. S tron B. Slp electron C. Sproton, D. S e lp ngoài cùng
Câu 2: Ion
52 3
24
Cr
bao nhiêu hạt nơtron:
A. 24 hạt B. 21 hạt C. 28 hạt D. 27 ht
Câu 3: Cn bao nhiêu gam NaOH rn đ pha chế được 500 ml dung dịch NaOH pH = 12:
A. 0,4 gam B. 0,2 gam C. 0,1 gam D. 2 gam
Câu 4: Cho phương trình CaCO3 + 2HCl
CaCl2 + CO2
+ H2O
phương trình ion rút gọn là:
A.
2
3
CO
+
H
2
H O
+
2
CO
B.
2
3
CO
+
2.
H
2
H O
+
2
CO
C.
CaCO
+
2.
H
+
2.
Cl
2
CaCl
+ 2
H O
+
2
CO
D.
CaCO
+
2.
H
2
Ca
+ 2
H O
+
2
CO
Câu 5: Nồng đmol/l ca ion
H
thay đổi như thế nào khi giá trị pH tăng thêm 1 đơn vị:
A. Tăng thêm 1 mol/l B. Giảm đi 1 mol/l C. Tăng lên 10 ln D. Giảm đi 10 ln
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hn hp gm Fe Fe3O4 bng dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít khí NO (đktc).
Nếu thay dung dịch HNO3 bng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí gì ? Thch là bao nhiêu ?
A. H2 (3,36 lít) B. SO2 (2,24 lít) C. SO2 (3,36 lít) D. H2 (4,48 lít)
Câu 7: Cho các hp cht và ion sau:
4
NH
, NO2, N2O,
3
NO
, N2. Thtự giảm dn soxi hóa của N là:
A. N2 >
4
NH
>
3
NO
> NO2 > N2O >
4
NH
B.
3
NO
> N2O > NO2 > N2 >
4
NH
C.
3
NO
> NO2 > N2O > N2 >
4
NH
D.
3
NO
> NO2 >
4
NH
> N2 > N2O
Câu 8: Dãy cht nào sau đây phn ứng được vi dung dịch axit Nitric:
A. Fe2O3, Cu, Pb, P B. H2S, C, BaSO4, ZnO
C. Au, Mg, FeS2, CO2 D. CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
Câu 9: Dung dịch X cha 5 loại ion:
2
Mg
,
2
Ba
,
2
Ca
0,1 mol
Cl
, 0,2 mol
3
NO
. Thêm dn V lít
dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch X đến khi được lượng kết tủa ln nht. Thì V cn dùng bng:
A. 150 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 250 ml
Câu 10: Mt loại nưc cha: Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước gì sau đây:
A. Nước cứng tạm thời B. Nưc cứng vĩnh cửu C. Nước cứng toàn phần D. Nước mềm
Câu 11: Để sản xut gang trong lò cao người ta đun quặng manhetit (cha Fe2O3) vi than cc. Các phản ng
xảy ra theo thtsau:
A. 2 3 3 4 3
CO CO CO C
Fe O Fe O FeO Fe Fe C
   
B. 3 4 2 3 3
CO CO CO C
Fe O Fe O FeO Fe Fe C
   
C. 2 3 3 4 3
CO CO CO C
Fe O FeO Fe O Fe Fe C
   
D. 2 3 3 4 3
CO CO CO C
FeO Fe O Fe O Fe Fe C
  
Câu 12: Để phân bit các dung dịch NaCl, MgCl2, FeCl2, ta chỉ dùng mt thuc thduy nht nào sau đây:
A. Al B. Mg C. Cu D. Na
Câu 13: Kh hoàn toàn 31,9 gam hn hp gm Fe2O3 FeO bng khí H2 nhiệt độ cao, thu được 9 gam
nước. Vy khi lưng sắt thu được thn hp trên là:
A. 23,9 gam B. 19,2 gam C. 23,6 gam D. 30,581 gam
Câu 14: Cho dung dch axit amino axetic (glixin) vào dung dịch muối đồng (II) sunfat, ta thy
A. Xut hin kết tủa màu xanh nhạt B. Tạo dung dịch màu xanh thm
C. Không hin tượng gì xảy ra D. tủa xanh nhạt, sau đó tan thành dd xanh thm
Câu 15: Lưu huỳnh trong các cht nào trong sc hp cht sau: H2S, SO2, SO3, H2SO4 va tính kh, va
có tính oxi hóa:
A. H2S, B. SO2, C. SO3, D.H2SO4
Câu 16: Cht nào dưới đây không phản ứng được vi dung dch KI:
A. O2 B. KMnO4 C. H2O2 D. O3
Câu 17: NaBrO3 có tên gi là:
B đề luyện thi đại học 2011
u hành ni bộ-ĐT:O984502458
A. Natri hipobromit B. Natri bromua C. Natri bromic D. Natri bromat
Câu 18: Cho a gam Al tác dng vi b gam Fe2O3 thu được hn hp A. Hòa tan A trong dd HNO3, thu được
2,24 lít (ở đktc) mt khí không màu, hóa nâu trong không khí. Vy khi lượng nhôm đẫ dùng là:
A. 2,7 gam B. 5,4 gam C. 4,0 gam D. 1,35 gam
Câu 19: Trong phòng thí nghim người ta điều chế H2S bng cách cho FeS tác dụng vi cht nào sau đây:
A. Dd HCl B. Dd H2SO4 đặc nóng C. Dd HNO3 D. Nưc ct
Câu 20: Để phân bit protit người ta cho vài giọt dung dịch HNO3, đun ng thu được hp cht có màu:
A. Vàng B. Đỏ C. Tím xanh D. Không rõ rt
Câu 21: Công thc tng quát của axit no đơn chức có công thc tng quát là:
A. CnH2nCOOH B. CnH2nO2 C. Cn + 1H2nO2 D. CnH2n + 2O2
Câu 22: Chỉ dùng 1 dd axit vào 1 dd bzaơ sau đây để nhận biết các hợp kim: (Cu-Ag), (Cu-Al), (Cu-Zn).
A. HCl và NaOH B. H2SO4 và NaOH C. NH3 HNO3 loãng D. NH3 và HCl
Câu 23: Mt hp cht hữu X ng thc phân t C3H6O2. X không tác dụng vi Na và tham gia đưc
phản ng tng gương. Vy ng thc cu tạo của X là:
A. CH3-CH2-COOH B. HO-CH2-CH2-CHO C. CH3-COO-CH3 D. H-COO-CH2-CH3
Câu 24: Dùng nhng hóa cht o sau đây th nhn biết đưc 4 cht lỏng không u sau đây: Glixerin,
rượu etylic, glucozơ anilin.
A. Dung dịch brom và Cu(OH)2 B. Dung dch AgNO3/NH3 Cu(OH)2
C. Na và dung dch brom D. Na và dung dịch AgNO3/NH3
Câu 25: Trong công nghip glixerin đưc sản xất theo sơ đồ nào sau đây:
A. Propan
Propanol
Glixerin B. Butan
axit butilic
Glixerin
C. Metan
Etan
Propan
Glixerin.
D. Propen
Alyl clorua
1,3-điclo propanol-2
Glixerin
Câu 26: C4H8O có bao nhiêu đồng phân rượu mạch h:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 27: Nhng hp cht nào sau đây đồng phân lp th: (I) CH3-C CH ; (II) CH3-CH = CH-CH2
(III) CH3-CH-CH2-CH3 ; (IV) CH3-C = CH-CH3 ; (V) CH3-CH-CH3 ; (VI) Cl-CH-CH= CH2
CH3 Br OH
A. (II) B. (II) và (VI) C. (II) và (IV) D. (II), (III), (IV) và (V)
Câu 28: Dn 5,6 lít (ở đktc) gm hn hp 2 olefin đi qua nh đng nước brom dư thy khi lưng nh đựng
nước bromng thêm 11,9 gam. Vy snguyên tC trung bình của 2 olefin là:
A. 4,3 B. 3,4 C. 3,5 D. 3,2
Câu 29: Mt anken X tỉ khi so vi H2 bng 28, khi hidrat a X thì thu được 2 rượu đồng pn, đu d bị
oxi hóa bi CuO (t0). Vyng thc cu tạo của X là:
A. CH2=CH-CH2-CH3 B. CH3-CH=CH-CH3 C. CH2=C-CH3 D. CH2 CH2
CH3 CH2 CH2
Câu 30: Hoà tan 0,54g mt kim loại M hoá trị không đổi trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M. Để trung
hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Vy kim loại M là:
A. Zn B. Mg C. K D. Al
Câu 31: Sp xếp các cht sau theo thtự tăng dần lực bazơ: NaOH, NH3, CH3NH2, C6H5NH2:
A. C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < NaOH B. NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < NaOH
C. CH3NH2 < C6H5NH2 < NH3 < NaOH D. NaOH < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
Câu 32: Tính cht a học chung của kim loại là:
A. Dễ bkhử B. Dễ bị oxi hóa C. Th hiện tính oxi hóa D. Dễ nhận electron.
Câu 33: Cho KIc dụng với KMnO4 trong môi trường H2SO4, người ta thu được 1,51g MnSO4 theo phương
trình phản ứng sau: 10KI + 2KMnO4 + 8H2SO4  6K2SO4 + 5I2 + 2MnSO4 + 8 H2O
S gam iot tạo thành và khối lượng KI tham gia phản ứng trên là:
A. 6,35 g và 8,3 g B. 5,36 g và 8,3 g. C. 6,35 g và 3,8g D. 5,36 g và 7,3 g.
Câu 34: X chất lỏng không màu, không làm đổi màu dung dịch phenolphtalein. X tác dụng được với dung
dịch Na2CO3 và dd AgNO3/NH3. Vậy X có thể là:
A. HCHO B. HCOOH C. CH3COOH D. HCOOCH3
Câu 35: Alanin (axit -amino propionic) là mt:
A. Cht lưỡng tính B. Bzaơ C. Cht trung tính D. Axit
B đề luyện thi đại học 2011
u hành ni bộ-ĐT:O984502458
Câu 36: Thc hin phn ng tráng gương một anđehit no đơn chức (trHCHO) thì tỉ l
:
andehit Ag
n n
là:
A. 1:2 B. 1:4 C. 2n:1 D. 1:2n
Câu 37: Al nh khmạnh, nhưng c đ vật dụng trong gia đình làm bằng Al thưng tiếp c với nước
nhiệt độ thường hoặc khi khi đun nóng. Ta thy vật dụng bằng Al vn bền qua năm tháng sử dụng. Đó là vì:
A. Kim loại A không tác dụng với H2O ở nhit độ thường hoặc khi đun nóng.
B. Al không tác dụng với oxi không khí ở nhiệt độ thưng.
C. Trên b mặt của vật làm bằng Al được phủ kín bởi một lớp màng mỏng Al2O3 bền không cho khí và nước
thấm qua.
D. Trên b mặt của vật dụng làm bằng Al có một lớp Al(OH)3 không tan trong nưc bảo vệ
A
Al
l.
.
Câu 38: Đối tượng nghiên cứu của hóa học hữu cơ là gì ?
A. Các hợp chất của cacbon (trCO, CO2, H2CO3,
3
HCO
)
B. Các hp chất của hiđrôcacbon C. Các hợp chất có nguồn gốc động vật và thực vật
D. Các hợp chất thu được trong quá trình chưng cất du m
Câu 39: Trong các hợp chất sau đây, chất nào làm phenolphtalein chuyển thành màu đỏ:
A. HCOOH B. CH3CH2OH C. C6H5OH D. CH3NH2.
Câu 40: Trong nhng trận mưa giông, thường hin tượng png điện trong khí quyn gọi sm, chp.
Sm, chp trong khí quyn có th sinh ra khí nào sau đây:
A. CO B. H2O C. NO D. N2O
Câu 41: Phản ng oxi hóa-khử xảy ra theo chiu to thành:
A. Cht ít tan hoc kết tủa B. Chất điện li yếu, dẽ bayi hoặc cht kết ta
B. Cht oxi hóa và cht khmạnh hơn D. Cht oxi hóa và cht kh yếu hơn
Câu 42: Cho dung dịch đin phân cha các anion:
Cl
,
Br
,
I
,
2
S
,
OH
. Thtoxi hóa của các anion tại
anot (trơ) sẽ là :
A.
Cl
,
Br
,
2
S
,
I
,
OH
B.
2
S
,
Cl
,
I
Br
,
OH
C.
2
S
,
I
,
Br
,
Cl
, ,
OH
D.
2
S
,
I
Br
,
OH
,
Cl
Câu 43:
Cho 8,05 gam kim loại Na vào 100 ml dung dch AlCl3 1M, sau khi phn ứng kết thúc, khối lượng kết
ta thu đưc là:
A. 3,9 gam B. 7,8 gam C. 9,1 gam D. 12,3 gam
Câu 44: Dd FeSO4 có ln CuSO4. Để loại bỏ tạp cht, có th ngâm vào dd trên kim loại o sau đây:
A. Cu B. Al C. Fe D. Zn
Câu 45: Phương pháp chiết đưc dùng đch:
A. Các cht có nhiệt độ sôi kc nhau B. Các cht lng không tan vào nhau
C. Các cht rn và cht lỏng D. Các cht lỏng tan vào nhau
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hn hp gm: CH4, C4H10 C2H4 thu đưc 3,136 lít CO2 (đktc) 4,14
gam H2O. Vy smol của ankan và anken có trong hn hp ln lượt là:
A. 0,09 và 0,01 B. 0,01 và 0,09 C. 0,08 và 0,02 D. 0,02 và 0,08
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn m gam hn hp gm CH4, C3H6 C4H10, thu được 17,6 gam CO2 10,8 gam
H2O. Vy m giá trị là:
A. 2 gam B. 4 gam C. 6 gam D. 8 gam
Câu 48: Có bao nhiêu đồng phan của ankin C6H10 to đưc kết tủa vi dd AgNO3/NH3 ?
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 49: Nhúng mt thanh nhôm nng 50 gam vào 400 ml dd CuSO4 0,5M. Sau 1 thì gian ly thanh nhôm ra,
ra nhẹ, sy khô, cân lại nng 51,38 gam. Vy khi lượng Cu bám trên thanh nhôm là:
A. 0,64 gam B. 1,28 gam C. 1,92 gam D. 2,56 gam
Câu 50: Hãy chọn hin tượng đúng xảy ra khi dn NH3 đi qua ống đựng bt CuO nung nóng:
A. CuO từ màu đen chuyn thành màu trng
B. CuO không đổi màu
C. T màu đen chuyển thànhu đỏ, hơi nước ngưng tụ.
D. Từ màu đen chuyn thành màu xanh, có hơi nước ngưng tụ.