Muåc luåc
Chương1. MỆNH ĐỀ VÀ TẬP HỢP 1
Bài 1. MỆNH ĐỀ 1
AA TÓM TT LÝ THUYẾT..............................................................................................1
BB RÈN LUYỆN NĂNG GIẢI TOÁN........................................................................3
năng 1. Mệnh đề, phủ định của mệnh đề..........................................................3
năng 2. Mệnh đề kéo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương...............3
năng 3. Mệnh đề chứa hiệu với mọi, tồn tại................................................4
CC BÀI TẬP TỰ LUYỆN...................................................................................................5
DD BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM...........................................................................................6
Bài 2. TẬP HỢP VÀ CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP 9
AA TÓM TT LÝ THUYẾT..............................................................................................9
BB RÈN LUYỆN NĂNG GIẢI TOÁN......................................................................10
năng 1. Xác định tập hợp....................................................................................10
năng 2. Tập hợp con, xác định tập hợp con. Hai tập hợp bằng nhau.....11
năng 3. Các phép toán trên tập hợp................................................................12
năng 4. các phép toán trên tập hợp số............................................................12
CC VẬN DỤNG, THỰC TIỄN........................................................................................13
năng 5. Các bài toán biện luận theo tham số................................................13
năng 6. Ứng dụng thực tế các phép toán tập hợp........................................13
DD BÀI TẬP TỰ LUYỆN.................................................................................................14
EE BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.........................................................................................15
Mục lục
ii
Gv PHÙNG V HOỊNG EM - ĐT: 0972. 657. 617
MỆNH ĐỀ V TẬP HỢP
Chûúng
Chûúng 1
1
MỆNH ĐỀ V TẬP HỢP
MỆNH ĐỀ V TẬP HỢP
MỆNH ĐỀ
1
Baâi
AATÓM TT LÝ THUYẾT
1. Mệnh đề, mệnh đề chứa biến
Mệnh đề: Mệnh đề một câu khẳng định đúng hoặc sai. Một mệnh đề không thể vừa đúng
hoặc vừa sai. Những mệnh đề liên quan đến toán học được gọi mệnh đề toán học.
Mệnh đề chứa biến: Mệnh đề chứa biến một câu khẳng định chứa biến nhận giá tr trong một
tập Xnào đó và với mỗi giá tr của biến thuộc Xta được một mệnh đề.
VỜ DỤ 1
Xét P(n):nchia hết cho 5 với n số tự nhiên. Khẳng định y còn phụ thuộc vào biến
n. Với n=2ta được P(2) mệnh đề sai. Với n=10 ta được P(10) mệnh đề đúng.
VỜ DỤ 2
P(x;y): 2x+y=5”, với x,y số thực. Khẳng định y còn phụ thuộc hai biến x,y. Với
x=1,y=2ta được mệnh đề sai. Với x=1,y=3ta được mệnh đề đúng.
2. Mệnh đề phủ định
Cho mệnh đề P. Mệnh đề “không phải P”gọi mệnh đề phủ định của P.
Chú ý:
Mệnh đề phủ định của P, hiệu P.
Nếu Pđúng thì Psai, nếu Psai thì Pđúng.
3. Mệnh đề kéo theo mệnh đề đảo
Cho hai mệnh đề Pvà Q.
Mệnh đề kéo theo:
Mệnh đề "Nếu Pthì Q" gọi mệnh đề kéo theo, hiệu PQ.
Mệnh đề y chỉ sai khi Pđúng và Qsai.
1Gv PHÙNG V HOỊNG EM - ĐT: 0972. 657. 617
Chương 1. MỆNH ĐỀ V TẬP HỢP
Lưu ý
Xét định dạng PQ. Khi đó, ta thể phát biểu định y theo một trong 2 cách sau:
P điều kiện đủ để Q.
Q điều kiện cần để P.
Mệnh đề đảo: Cho mệnh đề PQ. Khi đó, QPgọi mệnh đề đảo của PQ.
4. Mệnh đề tương đương
Cho hai mệnh đề Pvà Q. Mệnh đề Pnếu chỉ nếu Q gọi hai mệnh đề tương đương.
Chú ý:
Mệnh đề Pnếu và chỉ nếu Q được hiệu PQ.
Mệnh đề PQđúng khi cả PQvà QPcùng đúng.
Lưu ý
Xét định dạng PQ. Khi đó, ta thể phát biểu định y theo một trong 2 cách sau:
P điều cần đủ để Q.
Pkhi chỉ khi Q.
5. Mệnh đề chứa hiệu ,
Mệnh đề chứa hiệu với mọi: xX,P(x).
Mệnh đề y đúng khi tất cả các giá tr của xXđều làm cho phát biểu P(x)đúng.
Nếu ta tìm được ít nhất một giá trị xXlàm cho P(x)sai thì mệnh đề y sai.
VỜ DỤ 3
Mệnh đề "Bình phương mọi số thực đều không âm" được viết xR,x20.
Mệnh đề chứa hiệu tồn tại: xX,P(x).
Mệnh đề y đúng khi ta tìm được ít nhất một giá trị của xXlàm cho phát biểu P(x)
đúng.
Nếu tất cả giá trị của xXđều làm cho P(x)sai thì mệnh đề y sai.
VỜ DỤ 4
Mệnh đề "Có một số tự nhiên bình phương của bằng 3" được viết xN,x2=3.
Phủ định của Mệnh đề chứa hiệu ,.
Phủ định của mệnh đề xX,P(x) mệnh đề xX,P(x).
Phủ định của mệnh đề xX,P(x) mệnh đề xX,P(x).
2
Gv PHÙNG V HOỊNG EM - ĐT: 0972. 657. 617
1. MỆNH ĐỀ
ABRÈN LUYỆN NĂNG GIẢI TOÁN
1
KN Mệnh đề, phủ định của mệnh đề
Mệnh đề:
Khẳng định đúng mệnh đề đúng, khẳng định sai mệnh đề sai.
Câu không phải câu khẳng định hoặc câu khẳng định không tính đúng-sai đều
không phải mệnh đề.
Mệnh đề phủ định: Cho mệnh đề P.
Mệnh đề phủ định của P, hiệu P.
Nếu Pđúng thì Psai;Psai thì Pđúng.
í dụ 1. Các câu sau đây, câu nào mệnh đề, câu nào không phải mệnh đề? Nếu mệnh đề
hay cho biết mệnh đề đó đúng hay sai?
Không được đi lối y!a) y giờ mấy giờ?b)
7không số nguyên tố.c) 5 số vô tỉ.d)
í dụ 2. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau và lập mệnh đề phủ định của chúng.
5 số nguyên tố.a)
Phương trình 2x23x+1=0 nghiệm nguyên.b)
Tổng ba góc trong một tam giác bằng 180.c)
Ấn Độ dân số lớn nhất thế giới.d)
2
KN Mệnh đề kỗo theo, mệnh đề đảo, mệnh đề tương đương
í dụ 3. Cho tam giác ABC. Xét hai mệnh đề P:“Tam giác ABC vuông” và Q:Tam giác
ABC AB2+AC2=BC2”. Phát biểu các mệnh đề sau cho biết mệnh đề sau đúng hay sai?
PQ.a) QP.b)
í dụ 4. Xét hai câu sau:
P:“Phương trình bậc hai ax2+bx +c=0 hai nghiệm thực phân biệt”.
Q:“Phương trình bậc hai ax2+bx +c=0 biệt thức =b24ac >0”.
Phát biểu mệnh đề PQ.a) Phát biểu mệnh đề QP.b)
í dụ 5. Cho tam giác ABC với trung tuyến AM. Xét hai mệnh đề P:“Tam giác ABC vuông tại
A và Q:“Trung tuyến AM bằng một nửa cạnh BC”.
a) y phát biểu mệnh đề PQ. Mệnh đề y đúng hay sai?
3Gv PHÙNG V HOỊNG EM - ĐT: 0972. 657. 617