Vn đề 1: Td vi khác gì vi phn ng tráng bc.
Đây là mt câu hi mà mt s bn không hc kĩ s nhm ln là hai điu trên như nhau.
Thc tế còn tác dung vi ni 3 đầu mch. (Màu Vàng)
Còn vn dĩ Tráng bc (hay tráng gương) ch thc hin được vi các cht sau:
+ Gluxit : Glu/Fruc/Manto.. Tr Sacarozo
+ Nhóm CHO ca Andehit
+ HCOOR (R có th là bt c góc gì như H, ....)
Vn đề 2: Phn ng vi
Trong phân t tn ti:
1. Ni đôi.
2. Ni ba.
3. Có cu trúc trong đó là nhân benzen. R tương t có th là H, Gc cacbonhiđrat....
lưu ý: có n i đôi và n i ba thì tác d ng v i KMnO4 không có nghĩa là tác d ng v i KMnO4 thì
có n i đôi hay n i ba
: Trong môi tr ngườ Axit b
kh thành:
: Trong môi tr ngườ Trung Tính b kh thành:
(hay - KMnO4 trongi trường trung tính (H2O) thường b kh thành manganioxit )
KMnO4 trong môi trường bazơ (OH) thường b kh to K2MnO4
Vn đề 3: Các cht tác dng vi
1. Có Nhóm -COOH
2. Có Nhóm -CHO
3. 2 và nhóm OH nm liên tiếp nhau)
4. Có ít nht 2 liên kết peptit (Vd Val-Val-Val....)
Vn đề 4 Các cht tác dng vi Br
- Làm mt màu dung dch Brom:
+ Có điu kin tn ti ni đôi, ni ba, nhân phenol, nhân anilin và AnĐêHit.
- Rn: Benzen
- Khí:
V n đ 5: L ng tính ưỡ
Mu i có:
Oxit : là ch y u. ế
Bazo t ng ng c a oxit trên.ươ
V n đ :
Tuỳ thu c t l mà ra
mu i:
Ki m:
t l 1-2 ra mu i (1) (2)
t l 2-4 ra mu i (2) (3)
Ki m Th :
L y t l trên chia 2
Trên đây đ c p đ n ch y u ra đ thi còn ph n ngoài biên mình không đ c p. ế ế
V n đ 6: Br
I.Đ N CH T CROMƠ
1.Tính ch t hoá h c
Đ c tr ng là tính kh : m nh h n s t ư ơ
a) Tác d ng v i phi kim nhi t đ cao t o Cr3+:
VD:
b) Không tác d ng v i H2O do có màng oxit b o v
c) Tác d ng v i axit
*HCl và H2SO4 loãng : c n đun nóng đ phá hu l p màng oxit t o
ra
Neeus đun trong không khí thì t o ra vì Cr2+ tác d ng v i O2 t o
Cr3+
* HNO3 và H2SO4 đ c ---> Cr3+ và các s n ph m kh
Không ph n ng v i HNO3 và H2SO4 đ c ngu i
2.Đi u ch ế :
Nhi t Nhôm vì crom oxit có nhi t đ nóng ch y cao
II.OXIT VÀ HIDROXIT
1.Cr2+
tính ch t đ c trung là tính bazo và kh
+Tác d ng v i axit t o mu i và H2O : CrO + 2HCl ---> CrCl2 + H2O
+ kh : tác d ng v i nhi u ch t oxi hoá nh O2, HNO3 , ... taoj Cr3+: ư
(vàng)................................(xanh l c)
2.Cr3+
: ch t r n l c th m
k t t a keo l c xámế
Đ u có tính l ng tính tác d ng v i axit và ki m ưỡ
Riêng Cr2O3 ch tác d ng v i axit và ch tác d ng v i ki m đ c
Đi u ch : ế
3.CrO3
tính oxit axit và oxi hoá m nh
+ tác d ng v i H2O t o 2 axit : H2CrO4 và H2Cr2O7
2 axit này ch t n t i trong dung d ch không th tách thành d ng t do
+ Tính oxi hoá : gây cháy cho nhi u ch t vô c và h u c khác : NH3 , S, P , C2H5OH ... đ ơ ơ
t o thành Cr2O3
VD:
V n đ 7: Nhi t Phân Mu i Nitrat
I. K,Na,Ca,Ba: nhi t phân mu i nitrat chúng ra
II. Mg đ n Cu: nhi t phân mu i nitrat chúng raế ; ;
III. Sau Cu: nhi t phân mu i nitrat chúng ra ; ;
Nh 2 phn ng đặc bit này:
Vn đề 1: NGUYÊN TC SO SÁNH NHIT ĐỘ SÔI.
Nguyên tc 1.
Hai hp cht có cùng khi lượng hoc khi lượng xp x nhau thì hp cht nào có liên kết hiđro bn hơn s có nhit
độ sôi cao hơn.
Ví d 1:
So sánh nhit độ sôi ca CH3COOH và C3H7OH.
- C hai đều có khi lượng phân t bng 60. Nhưng CH3COOH có liên kết hiđro bn hơn liên kết hiđro trong
C3H7OH. Nên nhit độ sôi ca CH3COOH cao hơn nhit độ sôi ca C3H7OH.
Ví d 2 :
So sánh nhit độ sôi ca CH3OH và CH3CHO.
- CH3OH có M=32. CH3CHO có M=44.
CH3OH có liên kết hiđro, CH3CHO không có liên kết hiđro, nên CH3OH có nhit độ sôi cao hơn CH3CHO.
Nguyên tc 2:
Hai hp cht cùng kiu liên kết hiđro, hp cht nào có khi lượng ln hơn s có nhit độ sôi cao hơn.
Ví d 1:
So sánh nhit độ sôi ca CH3OH và C2H5OH.
- C hai đều có cùng kiu liên kết hidro, nhưng khi lượng ca C2H5OH=46> khi lượng ca CH3OH=32. nên
C2H5OH có nhit độ sôi cao hơn CH3OH.
Ví d 2:
So sánh nhit độ sôi ca C2H6 và C3H8.
- C hai đều không có liên kết hiđro, khi lượng ca C3H8 ln hơn khi lượng ca C2H6 nên C3H8 có nhit độ sôi ln
hơn.
Nguyên tc 3.
Hai hp cht là đồng phân ca nhau thì đồng phân cis có nhit độ sôi cao hơn đồng phân trans.(gii thích: Đó là do
mô men lưỡng cc.Đồng phân cis mô men lưỡng cc khác 0, đồng phân trans có mô men lưỡng cc bng 0 hoc bé
thua mô men lưỡng cc ca đồng phân cis.
Ví d:
So sánh nhit độ sôi ca cis but-2-en và trans but-2-en.
Nguyên tc 4:
Hai hp cht là đồng phân ca nhau thì hp cht nào có din tích tiếp xúc phân t ln hơn s có nhit độ cao hơn
hơn.
Ví d:
So sánh hit độ sôi ca các hp cht sau:
- C hai đều có khi lượng bng nhau, đều không có liên kết hiđro. B có din tích tiếp xúc ln hơn nên có nhit độ sôi
cao hơn A.
Nguyên tc 5:
Hai hp cht có khi lượng bng nhau hoc xp x nhau, hp cht nào có liên kết ion s có nhit độ sôi cao hơn.
Ví d :
So sánh nhit độ sôi ca CH3COONa và CH3COOH.
-CH3COONa không có liên kết hiđro nhưng có liên kết ion gia Na-O; CH3COOH có liên kết hiđro. Nhưng nhit độ
sôi ca CH3COONa cao hơn.
Nguyên tc 6:
Hai hp cht hu cơ đều không có liên kết hiđro, có khi lượng xp x nhau thì hp cht nào có tính phân cc hơn s
có nhit độ sôi cao hơn.
Ví d:
So sánh nhit độ sôi ca HCHO và C2H6.
- Hai hp cht trên đều không có liên kết hiddro và khi lượng bng nhau, nhưng HCHO có tính phân cc hơn nên có
nhit độ sôi cao hơn.
Vn đề 8 : Liên kết hidoro (Tính axit)
Liên kết hiđro là tương tác tĩnh đin yếu gia phn t hiđro mang đin tích dương vi phn t mang đin tích âm
(thường là cp electron t do ca nguyên t có độ âm đin ln như (F, O, N, Cl , S..)
Đk có lien kết H:
Trong hp cht phi cha H
H phi liên kết trc tiếp vi nguyên t có độ âm đin ln và trên nguyên t có độ âm đin ln đó phi có cp e t do.
Ví d
Cho các hp cht H2O, NH3 , CH4 , HCHO, CH3COONH4.
S hp cht có liên kết hiđro là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Hướng dn:
CH4 & HCHO không có liên kết hiđro vì H không liên kết vi các nguyên t có độ âm đin ln, còn CH3COONH4 tuy
có H liên kết vi N nhưng trên N không còn cp electron t do na,ch có H2O, NH3 có liên kết hiđro Chn B
Kết lun:
-Các axit, rượu, phenol, Aminoaxit, amin bc mt, amin bc hai, H2O đều có liên kết hiđro.
- Các Hiđrocac bon, andehit, dn xut halogel, ete, este, không to được liên kết hiđro.
Phân loi liên kết hiđro (nhc ni thôi nha)
LK H ni phân t (cái tên nói lên tt c) Là liên kết hiđro ngay trong phân t đó
Điu kin để có ni phân t là:
Hp cht phi cha hai nhóm chc tr lên
Khi to thành kiên kết hiđro phi to được vòng 5 hoc 6 cnh
Hp cht to được liên kết hiđro thì d tan được trong nước.
Liên kết hiđro trong axit > trong phenol > trong rượu.
Vn đề 9: Phn quan trng nht ca este : phn ng xà phòng hóa gia este vi dd NaOH (hoc KOH)
Este đa chc ca axit m chc và rượu n chc :
R1(COO)nmR'm + nmNaOH ---> nR(COONa)m + mR'(OH)n
Nếu sn phm ca phn ng Xà phòng hóa không phi là mui và Rượu mà là :
1) Mui và andehit hoc mui và xeton thì este to bi rượu không bn :