intTypePromotion=1

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 12 chương 9

Chia sẻ: Day Ma | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:7

0
103
lượt xem
8
download

Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 12 chương 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh "Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 12 chương 9". Tài liệu sẽ củng cố thêm kiến thức cho các bạn về môn Vật lý nhằm giúp các bạn có thể ôn tập và làm bài thi tốt hơn. Cùng tìm hiểu để nắm bắt nội dung thông tin tài liệu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Vật lý lớp 12 chương 9

  1. CÂU HỎI & BÀI TẬP TNKQ VẬT LÝ 12 – CHƯƠNG IX 23 Câu 1: Nguyên tử  11 Na  gồm  A. 11 prôtôn và 23 nơ trôn B. 12 prôtôn và 11 nơ trôn C. 12 nơ trôn và 23 nuclôn D. 11 nuclôn và 12 nơ trôn Câu 2: Nguyên tử  235 92 U  gồm  A. 143 electron , 92 nơ trôn và 235 prôtôn B. 92 electron , 92 nơ trôn và 235 nuclôn C. 143 electron , 92 prôtôn và 235 nuclôn D. 92 electron , 143 nơ trôn và 235 nuclôn  Câu : Lực hạt nhân là A. Lực tĩnh điện của các nuclôn có bán kính tác dụng 10 ­15 m B. Lực liên kết giữa các nuclôn có bán kính tác dụng 10 ­12 mm C. Lực liên kết giữa các prôtôn và các nơtron có bán kính tác dụng 10 ­15 mm D. Lực liên kết giữa các nơtron có bán kính tác dụng 10 ­15 m Câu 4: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân A. có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau  B. có cùng số nơ trôn nhưng khác nhau số khối  C. có cùng số nơ trôn nhưng khác nhau số prôtôn  D. có cùng số nuclôn nhưng khối lượng khác nhau   Câu 5: Hidrô  có  A. 3 đồng vị là  10 H , 11H , 12 H B. 3 đồng vị là  11H , 22 H , 33 H 1 C. 3 đồng vị là   H, 12 H, 13 H 1 D. 4 đồng vị là  11H, 12 H, 13 H, 14 H Câu 6: Thiếc   A. có 10 đồng vị từ   112 123 50 Sn  đến  50 Sn   B. có 11 đồng vị từ   114 124 50 Sn  đến  50 Sn   C. có 10 đồng vị từ   112 124 50 Sn  đến  50 Sn   D. có 12 đồng vị từ   112 124 50 Sn  đến  50 Sn   Câu 7: Đơn vị khối lượng nguyên tử  bằng :  1 A. khối lượng của   mol nguyên tử  126C và có độ lớn 1u = 1,66055.10­24 g 12 1 B. khối lượng của   hạt nhân nguyên tử  126C  và có độ lớn 1u = 1,66055.10­27 g 12 C. khối lượng xấp xỉ của 1 nuclôn trong hạt nhân của nguyên tử C12 và có độ lớn 1u  = 1,66055.10­24 g D. khối lượng xấp xỉ của 1 nơtron trong hạt nhân của nguyên tử C12 và có độ lớn 1u =  1,66055.10­27 g Câu 8: Số nguyên tử oxy có trong 1 gam khí oxy ( 188O ) bằng A. 188,2 .1020 nguyên tử   B. 167,4 .1020 nguyên tử   C. 376,4 .1020 nguyên tử   D. 334,6 .1020 nguyên tử P 1 of 7
  2. CÂU HỎI & BÀI TẬP TNKQ VẬT LÝ 12 – CHƯƠNG IX Câu 9: Hạt nhân được cấu tạo từ : A. Các proton. B. Các nơtron. C. Các electron. D.Các nuclon. Câu 10: Các đồng vị là :  A. Có cùng số proton, cùng số khối. B. Có cùng số proton, khác số khối. C. Có cùng số nơtron, khác số khối. D. Có cùng số nơtron, cùng số khối. 206 Câu 11: Hạt nhân nguyên tử chì  82 Pb có số proton và nơtron là : A. n = 206 ; p = 82. B.  n = 82 ; p = 206. C.  n = 124; p = 82. D. n = 82; p = 124. Câu 12: Đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng : 1 A.   khối lượng nguyên tử Oxy. 16 B.  khối lượng trung bình của nơtron và proton. 1 12 C.    khối lượng của đồng vị nguyên tử  6 C . 12 1 14 D.   khối lượng của đồng vị nguyên tử  6 C . 12 Câu 13: Định luật phân rã phóng xạ được diễn tả theo công thức : A.  N N0e t B.   N N0e t C.   N N0e / t D.  N N0e /t Câu 14: Tia  ­ là : A. Các hạt nhân của nguyên tử hêli. B.  Các pozitron.  C.  Các electron. D. Sóng điện từ có bước sóng ngắn. Câu 15: Chọn câu sai : Trong phản ứng hạt nhân các đại lượng được bảo toàn là : A. Điện tích. B. Số khối. C. Khối lượng. D.Năng lượng. Câu 16: Chọn câu sai : A. Tia   bị lệch trong khi xuyên qua một điện trường hay từ trường. B. Tia   làm ion hóa không khí. C. Tia   có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng trong chân không. 4 D. Tia   gồm các hạt nhân của nguyên tử   2 He Câu 17: Chọn câu sai : A. Tia  + mang điện tích dương. B. Tia  + làm ion hóa không khí như tia  C. Tia  + có vận tốc gần bằng vận tốc ánh sáng trong chân không. D. Tia  + gồm các hạt pozitron. Câu 18: Bức xạ có bước sóng nhỏ nhất là : A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. P 2 of 7
  3. CÂU HỎI & BÀI TẬP TNKQ VẬT LÝ 12 – CHƯƠNG IX C. Tia  . D. Tia X. 27 27 Câu 19: Đồng vị phóng xạ  14 Si  chuyển thành  13 Al  đã phóng ra hạt : A.   (alpha) B.  ­ (electron) C.  + (pozitron) D. p (proton) Câu 20: Hạt nhân  238 234 92 U sau khi đã biến đổi thành hạt nhân  92 U , đã phóng ra : A. một hạt   và 2 hạt proton. B. một hạt   và 2 hạt electron C. một hạt   và 2 hạt nơtron. D. một hạt   và 2 hạt pozitron. Câu 21: Trong phản ứng hạt nhân :  105 B  + n   AZ X  +  24 He .  AZ X  là : A.  73 Li B.  36 Li C.  49 Be D.  48 Be Câu 22: Biết số Avôgadrô NA = 6,022.1023 (mol­1), số nguyên tử có trong 2,22g  Radon Rn222 là : A. 62,22. 1021 B. 6,22. 1021 C. 60,22. 1021 D. 6,022. 1021 Câu 23: Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhân tạo : A.  238 4 284 92 U    2 He  +  90Th B.  238 1 239 92 U  +  0 n    92 U C.  199 F  +  11 H    168 O  +  24 He 25 D.  12 Mg  +  11 H    11 22 Na  +  24 He Câu 24: Urani  238 206 92 U  sau một chuỗi phóng xạ   và   đã biến thành  82 Pb . Số phóng xạ   và   là  : A. 6 phóng xạ   và 8 phóng xạ  B. 8 phóng xạ   và 6 phóng xạ  C. 5 phóng xạ   và 7 phóng xạ  D. 7 phóng xạ   và 5 phóng xạ  Câu 25: Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; u = 931Mev/c 2. Hạt nhân Đơteri  21 H  có khối lượng  2,0150u, năng lượng liên kết của nó là : A. 931 MeV B. 93,1 MeV C. 9,31 MeV D. 0,931 MeV Câu 26: Biết mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; u = 931Mev/c2; NA = 6,02. 1023/mol. Hạt nhân   24 He  có  khối lượng 4,0015u, năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol hêli là : A. 1,7. 1023 (MeV) B. 17,1. 1023 (MeV) 23 C. 171. 10  MeV D. 170. 1023 (MeV) Câu 27: Ban đầu có 0,1 kg chất phóng xạ iốt   131 53 I  dùng trong y tế có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm.  Sau 8 tuần lễ còn lại : A. 0,78 g B. 7,8 g C. 78 g D. 780 g 60 Câu 28: Ban đầu có 1,6 kg Coban   27 Co  có chu kỳ bán rã T = 71,3 ngày. Khi còn 100g, đã mất  thời gian : A. 28,52 ngày B. 36,55 ngày C. 285,2 ngày D.365,5 ngày Câu 29: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân ? P 3 of 7
  4. CÂU HỎI & BÀI TẬP TNKQ VẬT LÝ 12 – CHƯƠNG IX A­Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân. B­Phản ứng hạt nhân là tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó bị vỡ ra. C­Phản  ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự  biến đổi của   chúng thành những hạt nhân khác. D­Cả A, B, C đều đúng. Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phản ứng hạt nhân ? A­Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn khối lượng. B­Ph ản ứng h ạt nh ân tu ân theo đ ịnh lu ật bảo to àn đi ện t ích C­Ph ản ứng h ạt nh ân tu ân theo đ ịnh lu ật bảo to àn động l ư ợng v à n ăng l ư ợng. D­Ph ản ứng h ạt nh ân tu ân theo đ ịnh lu ật bảo to àn s ố kh ối. Câu 31: Ph át bi ểu n ào sau đ ậy l à đ úng ? A­V ế tr ái c ủa ph ản ứng c ó th ể c ó m ột ho ặc hai h ạt nh ân. B­Trong s ố c ác h ạt trong ph ản ứng c ó th ể c ó h ạt đ ơn gi ản h ơn h ạt nh ân.(hạt sơ  cấp) C­N ếu v ế tr ái c ủa ph ản  ứng ch  ỉ c ó m ột h ạt nhân có thể  áp dụng định lu ật phóng   xạ cho ph ản ứng. D­C ả A, B, C đ ều đúng. Câu 32: Đi ều n ào sau đ ây sai khi n ói v ề quy t ắc d ịch chuy ển trong hi  ện t  ư  ợng ph óng x   ạ ? A­Quy t ắc d ịch chuyển cho ph ép x ác đ ịnh h ạt nh ân con khi bi ết h ạt nh ân m ẹ ch ịu   s ự ph óng x ạ n ào. B­Quy t ắc d ịch chuy ển đ ư ợc thi ết l ập d ựa tr ên đ ịnh lu ật b ảo to àn đi ện t ích v à đ   ịnh lu ật b ảo to àn s ố kh ối. C­ Quy t ắc d ịch chuy ển được thiết l ập d ựa tr ên đ ịnh lu ật b ảo to àn đi ện t ích   v à đ ịnh lu ật b ảo to àn kh ối l ư ợng D­C âu A v à B đ úng, c âu C sai Câu 33: Đi ều n ào sau đ ây l à đ úng khi n ói v ề ph óng x ạ   α   A­H ạt nh ân t ự đ ộng ph óng ra h ạt nh ân H êli: 4He2. B­Trong b ảng ph ân lo ại tu ần ho àn, h ạt nh ân con l ùi về đầu bảng hai ô so v ới h ạt  nh ân m ẹ C­S ố kh ối c ủa h ạt nh ân con nh ỏ h ơn s ố kh ối c ủa h ạt nh ân m ẹ 4 đ ơn v ị. D­C ả A, B, C đ ều đ úng. Câu 34: Đi ều n ào sau đ ây sai khi n ói v ề ph óng x ạ   β ­. A­H ạt nh ân m ẹ ph óng ra h ạt êlectron B­Trong b ảng ph ân lo ại tu ần ho àn, h ạt nh ân con ti ến v ề cu ối b ảng m ột ô so v ới  h ạt nh ân m ẹ C­S ố kh ối c ủa h ạt nh ân m ẹ v à h ạt nh ân con b ằng nhau D­C ả A, B, C đ ều sai. Câu 35: Đi ều n ào sau đ ây đ úng khi n ói v ề ph óng x ạ   β +. A­ H ạt nh ân m ẹ ph óng ra h ạt p ôzitr ôn B­ Trong b ảng ph ân lo ại tu ần ho àn, h ạt nh ân con l ùi v ề đ ầu b ảng m ột ô so v ới h  ạt nh ân m ẹ C­ S ố kh ối c ủa h ạt nh ân m ẹ v à h ạt nh ân con b ằng nhau D­C ả A, B, C đ ều đ úng. Câu 36: Đi ều n ào sau đ ây đ úng khi n ói v ề ph óng x ạ gama ? A­Chỉ xảy ra khi hạt nhân đang ở tr ạng th ái k ích th ích. B­Ph óng x ạ gama lu ôn đi k èm theo c ác ph óng x ạ   α  v à   β   C­Trong ph óng x ạ gama kh ông c ó s ự bi ến đ ổi h ạt nh ân P 4 of 7
  5. CÂU HỎI & BÀI TẬP TNKQ VẬT LÝ 12 – CHƯƠNG IX D­C ả A, B, C đ ều đ úng. Câu 37: Ph át bi ểu n ào sau đ ây  l à đ úng khi n ói v ề ch ất phg óng x ạ ? A­Chu kỳ bán rã của mọi chất phóng xạ là như nhau. B­Với cùng một khối lượng như nhau thì độ phóng xạ của các chất là như nhau. C­Mỗi chất phóng xạ có một chu kỳ bán rã riêng đặc trưng cho chất đó. D­Cả A, B, C đều đúng. Câu 38: Tìm phát biểu sai A­Phản ứng hạt nhân nhân tạo là những phản ứng hạt nhân do con người tạo ra. B­Một phương pháp gây ra phản  ứng hạt nhân nhân tạo là dùng những hạt nhẹ  gọi là   đạn bắn phá các hạt nhân năng hơn gọi là bia. C­Trong phản ứng hạt nhân nhân tạo, các hạt nhân con tạo thành sau phả ứng luôn  là những đồng vị của những hạt trước phản ứng. D­Năng lượng toàn phần của các hạt ở hai vế phản ứng là bằng nhau. Câu 39: Công thức liên hệ giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của một vật là: A. E = mc B. E = mv2 C. E = mc2 D. E = 1/2.mc2 Câu 40: Đơn vị đo (I): kg ; (II): eV/c2 ; (III): MeV/c2 ; (IV): u  Trong vật lý hạt nhân, đơn vị khối lượng được dùng là: A. I B. II, III, IV C. I, IV. D. I, II, III, IV Câu 41: Chọn câu trả lời đúng Trong thuyết tương đối: A. Năng lượng nghỉ có thể biến thành năng lượng thông thường B. Năng lượng nghỉ không thể biến thành năng lượng thông thường. C. Năng lượng thông thường không thể biến thành năng lượng nghỉ. D. Tùy trường hợp mà năng lượng thông thường có thể hoặc không biến thành năng lượng  nghỉ. Câu 42: Chọn câu trả lời đúng: A. Vận tốc ánh sáng trong chân không thay đổi tùy theo màu sắc của ánh sáng đơn sắc.. B. Vận tốc ánh sáng trong chân không có cùng một giá trị đối với mọi hệ quy chiếu  quán tính. C. Vận tốc ánh sáng trong chân không thay đổi tùy theo bước sóng của ánh sáng đơn sắc. D. Vận tốc ánh sáng trong chân không có giá trị khác nhau đối với các hệ quy chiếu quán tính. Câu 43: Chọn câu trả lời đúng A. 1 MeV/c2 = 1,7827.10–30kg B. 1 MeV/c2 = 1,66058.10–27kg C. 1 MeV/c  = 1,66058.10–30kg D. 1 u = 1,7827.10–30kg Câu 44: Chọn câu trả lời đúng Một gam chất khác nhau bất kỳ: A. Chứa những năng lượng khác nhau B. Chứa cùng một năng lượng rất lớn khác 25 triệu KWh C. Chứa cùng một năng lượng rất lớn bằng 25 triệu KWh D. Chứa cùng một năng lượng rất lớn, lớn hơn 25 triệu KWh Câu 45: Chọn câu sai:  A. Theo Anhxtanh, năng lượng nghỉ của vật tỉ lệ thuận với khối lượng của nó.  B. Năng lượng nghỉ của vật có thể biến đổi thành năng lượng thông thường như động năng  …  C. Khi năng lượng nghỉ tăng thì khối lượng của vật cũng tăng và ngược lại.  D. Trong hệ kín, tổng các loại năng lượng thông thường vật vật luôn được bảo toàn.  P 5 of 7
  6. CÂU HỎI & BÀI TẬP TNKQ VẬT LÝ 12 – CHƯƠNG IX Câu 46: Chọn câu trả lời đúng: A. Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn.  B. Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn.  C. Trong hạt nhân, số prôtôn luôn bằng số nơtrôn.  D. Khối lượng của prôtôn lớn hơn khối lượng của nơtrôn.  Câu 47: Giả sử có Z prôtôn, N nơtrôn. Gọi m0 là tổng khối lượng các nuclôn trên khi còn riêng   lẻ; m là khối lượng của hạt nhân khi các nuclôn trên liên kết thành hạt nhân. Hãy chọn câu đúng:  A. m  m0. D. Chưa kết luận được, tuỳ theo từng trường hợp.  Câu 48: Chọn câu sai:  A. Khi các nuclôn riêng lẻ liên kết thành một hạt nhân thì chúng luôn toả ra một năng lượng,   gọi là năng lượng liên kết hạt nhân.   B. Để phá vỡ một hạt nhân thành các nuclôn riêng lẻ thì ta phải cung cấp cho nó một năng   lượng tối thiểu bằng năng lượng liên kết của hạt nhân đó.  C. Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết tính cho một hạt nhân. D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.  Câu 49: Điều nào sau dây là đúng khi nói về phản ứng hạt nhân?   A. Phản ứng hạt nhân là sự va chạm giữa các hạt nhân.  B. Phản ứng hạt nhân là tác động từ bên ngoài vào hạt nhân làm hạt nhân đó vỡ ra.  C. Phản ứng hạt nhân là tương tác giữa hai hạt nhân dẫn đến sự biến đổi của chúng  thành những hạt nhân khác.  D. A, B và C đều đúng.  Câu 50: Kết quả nào sau đây là đúng khi nói về định luật bảo toàn động lượng và định luật bảo   toàn năng lượng cho phản ứng hạt nhân: A + B  C + D ? A. pA + pB = pC + pD  B. mA.c2 + kA + mB.c2 + kB = mC.c2 + kC + mD.c2 + kD.      C. p A p B p C p D 0 D. mA.c2 + mB.c2 = mC.c2 + mD.c2. Câu 51: Hạt nhân  12 H có khối lượng là 2,0136u. Cho 1u=1,66. 10 ­27 kg; mp=1,0073u; mn=1,0087u;  NA=6,02. 1023 mol­1. Năng lượng liên kết của hạt nhân này là:  A. 2,3 eV.  B. 2,3. 103 eV. C. 2,3. 106 eV. D. 2,3. 109 eV. Câu 52: Cho     có khối lượng 4,0015u. Năng lượng toả  ra khi tạo thành 1 mol Hêli ? Cho   1u=1,66. 10 ­27 kg; mp=1,0073u; mn=1,0087u; NA=6,02. 1023 mol­1 A. 27. 1012J.  B. 27. 1010J. C. 2,7. 1012J. D. 2,7. 1012J. 27 30 Câu 53: Tính năng lượng tối thiểu của hạt  để  phản  ứng sau xảy ra.  13 Al 15 P n Bỏ   .  qua động năng của các hạt sinh ra. Cho mAl=26,974u; mp=29,970u;  m =4,0015u.      A. 0,3 MeV. B. 3,0 eV. P 6 of 7
  7. CÂU HỎI & BÀI TẬP TNKQ VẬT LÝ 12 – CHƯƠNG IX C. 3,0 MeV. D. 30  MeV.  Câu  54: Cho phản  ứng hạt nhân:   147 N 24He 178 O p . Biết mN=14,003u;   mO=16,999u;    m =4,0015u. Chọn câu đúng.  A. Phản ứng toả năng lượng E=1,19 MeV.  B. Phản ứng thu năng lượng E=1,19 MeV. C. Phản ứng toả năng lượng E=11,9 MeV. D. Phản ứng thu năng lượng E=11,9 MeV. Hết chương IX P 7 of 7
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2