
CH T LÂN (PHOSPHORUS)Ấ
Lân có vai trò quan tr ng trong đ i s ng, cây tr ng và đ ng v t không th phát tri n đ cọ ờ ố ồ ộ ậ ể ể ượ
n u thi u lân.ế ế
1. CHU KỲ CH T LÂN Ấ
Trong t nhiên có nhi u d ng lân tác đ ng qua l i trong đ t và trong môi tr ng s ng.ự ề ạ ộ ạ ấ ườ ố
Chu kỳ ch t lân trong đ t, t đ t đ n cây và tr v đ t đ c trình bày hìnhấ ấ ừ ấ ế ở ề ấ ượ ở
VAI TRÒ C A LÂN TRONG Đ TỦ Ấ
- Tham gia trong quá trình trao đ i ch t.ổ ấ
- Tang c ng phát tri n c a b r .ườ ề ủ ộ ễ

- Hình thành h t và quá trình chin c a h t.ạ ủ ạ
CÁC D NG CH T LÂNẠ Ấ
- Lân khó tan: Bên c nh Apatite và đá phosphate tr m tích [Caạ ầ 3(PO4)2], còn có các d ngạ
phosphate khác nh Ca-Fe-Al phosphate. Các d ng này khó tan trong n c, không h u d ngư ạ ướ ữ ụ
đ i v i cây tr ng.ố ớ ồ
- Lân hòa tan trong dung d ch đ t: ị ấ So v i các ch t dinh d ng đa l ng khác, n ng đ ch tớ ấ ưỡ ượ ồ ộ ấ
lân trong dung d ch đ t r t th p, th ng trong kho ng 0,001mg/L trong đ t kém phì nhiêu vàị ấ ấ ấ ườ ả ấ
kho ng 1mg/L trong đ t có đ phì cao.ả ấ ộ
2. CÁC H P CH T LÂN TRONG Đ T.Ợ Ấ Ấ
Lân trong đ t g m lân vô c và h u c . Trong các lo i đ t khoáng, các d ng lân vô cấ ồ ơ ữ ơ ạ ấ ạ ơ
chi m u th , trái l i lân h u c chi m u th trên các lo i đ t h u c . Hàm l ng lân t ngế ư ế ạ ữ ơ ế ư ế ạ ấ ữ ơ ượ ồ
s trong đ t bi n thiên trung bình t 0,02 - 0,15% Pố ấ ế ừ 2O5.
•LÂN H U CỮ Ơ
- Lân t n t i d i d ng h p ch t hòa tan, không hòa tan và d i d ngồ ạ ướ ạ ợ ấ ướ ạ
biomass P
- Có công th c là (RO).POứ3H3 và (RO)(RO); PO2H, trong đó R có ngu n g c ồ ố
- h u c .ữ ơ
+ các h p ch t lân h u c chính trong đ tợ ấ ữ ơ ấ
(1) Inositol phosphate, inositol (C6H6(OH)6);
(2) Phospholipid
(3) Nucleic acid
+ s khoáng hóa lân h u cự ữ ơ
- Lân h u c b các vi sinh v t phân h y t o thành h p ch t lân vô c h uữ ơ ị ậ ủ ạ ợ ấ ơ ữ
d ng cho cây tr ng.ụ ồ
- S khoáng hóa chat h u c đ gi i phóng P h u d ng có quan h v i t lự ữ ơ ể ả ữ ụ ệ ớ ỉ ệ
lân và Carbon trong cây.
- C/P <200/1 thì s khoáng hóa P s x y ra và n u t s > 300/1 thì s b tự ẽ ả ế ỉ ố ự ấ
đ ng s x y ra.ộ ẽ ả
.LÂN VÔ C TRONG Đ TƠ Ấ
- Hàm l ng lân vô c trong đ t th ng chi m l l cao h n lân h u c .ượ ơ ấ ườ ế ỉ ệ ơ ữ ơ
- Hàm l ng phân vô c gia tang theo đ sâu c a ph u di n đ tượ ơ ộ ủ ẫ ệ ấ
- S hòa tan c a các khoáng sét đ c th hi n:ự ủ ượ ể ệ
-S hòa tan c a Variscite, Strengite và Hydroxyapatite có th di n t nh sau:ự ủ ể ễ ả ư
-AlPO4..2H2O Al3+ + H2PO4- + 2 OH- log KSOO : - 30.5
(1)
-FePO4.2H2O . Fe3+ + H2PO4- + 3 OH- - 34.9
(2)
-Ca10(PO4)6.(OH)2 10 Ca2+ + 6 PO43- + 2 OH- - 113.7
(3)
PH N NG C A CH T LÂN TRONG Đ T.Ả Ứ Ủ Ấ Ấ

Ph n ng c a lân trong đ t chuaả ứ ủ ấ
th ng là k t q a t ph n ng c a ion phosphate v i s t, nhôm và có th v i cácườ ế ủ ừ ả ứ ủ ớ ắ ể ớ
khóang sét silicate.
+ S k t t a c a các ion Fe, Al, và Mn hòa tanự ế ủ ủ
Al 3+ + H2PO4- + 2H2O 2H+ + Al(OH)2H2PO4 ↓
(Hòa tan) (không hòa tan)
+ ph n ng v i các hydroxyt Fe Alả ứ ớ
Al (OH)3 + H2PO4- Al (OH)2H2PO4 + OH -
+ s c đinh P c a các khoáng sét Silicateự ố ủ
[ Al ] + H2PO4- + H2O = 2H+ + Al(OH)2H2PO4
(trong sét) (không hòa tan
+ ph n ng c a P trong ki mả ứ ủ ề
Đ h u d ng c a ch t lân trong đ t ki m đ c xác đ nh b i đ hòa tan ch cá h pộ ữ ụ ủ ấ ấ ề ươ ị ở ộ ả ợ
ch t phosphate cacilumấ
Ca(H2PO4)2 + CaCO3 + H2O = 2CaHPO4.2H2O + CO2
6CaHPO4.2H2O + 2CaCO3 + H2O = Ca8H2(PO4)6 .5H2O + CO2 + 6H2O
Ca8H2(PO4)6.5H2O + CaCO3 = 3Ca3(PO4 )2 + CO2 + 6H2O
Ch t Caấ3(PO4)2 t o thành trong ph n ng trên h u nh không hòa tan. Theo th i gian nóạ ả ứ ầ ư ờ
có th bi n đ i thành h p ch t lâ n khó hòa tan h n nh hydroxyt apatite, carbonat apatite:ể ế ồ ợ ấ ơ ư
Vì v y không nên bón lo i phân phosphate calci 3 cho đ t ki m.ậ ạ ấ ề
2.4. KH NĂNG C Đ NH LÂN C A Đ TẢ Ố Ị Ủ Ấ
- là t ng s v trí trên b m t các phân t đ t có th ph n ng v i các ion phosphate.ổ ố ị ề ặ ử ấ ể ả ứ ớ
- S c đ nh lân có th do lân ph n ng v i Fe, Al, Mn, và Ca.ự ố ị ể ả ứ ớ

S BI N Đ I CH T LÂN TRONG Đ T NG P N C.Ự Ế Ổ Ấ Ấ Ậ ƯỚ
- Đ t ng p n c có tr s lân h u d ng cao h n đ t đ khôấ ậ ướ ị ố ữ ụ ơ ấ ể
- S gia tăng đ h u d ng c a ch t lân trong đ t ng p n c là do:ự ộ ữ ụ ủ ấ ấ ậ ướ
(1) S kh FePOự ử 4 .2H2O thành Fe3(PO4)2.8H2O) d hòa tan h nễ ơ
(2) S phóng thích c a phosphate b hút vào do s kh hóa c a l p bao b c oxyt Fe (III)ự ủ ị ự ử ủ ớ ọ
(3) Do s th y phân c a FePOự ủ ủ 4 và AlPO4 trong đ t chua ng p n cấ ậ ướ
(4) Gia tăng s khoáng hóa lân h u c trong đ t chuaự ữ ơ ấ
(5) Do H2S tích lũy trong qúa trình ng p n c có kh năng hòa tan các phosphate s t ậ ướ ả ắ
(6) Do anion h u c trao đ i v i ion POữ ơ ồ ớ 43- trên b m t keo ề ặ
(7) Do s khuy ch tán l n h n c a ch t .ự ế ớ ơ ủ ấ
- Trên các lo i đ t ki m ng p n c, n ng đ lân hòa tan cũng gia tang.ạ ấ ề ậ ướ ồ ộ
- S gia tang này do đ h u d ng c a các h p ch t c a phosphate di kèm v i s gi m PH.ự ộ ữ ụ ủ ợ ấ ủ ớ ự ả

Hình 3.2 nh h ng c a pH đ n n ng đ c a 3 lo i ion phosphateẢ ưở ủ ế ồ ộ ủ ạ
QU N TR Đ H U D NG C A CH T LÂN TRONG NÔNGẢ Ị Ộ Ữ Ụ Ủ Ấ
NGHI PỆ
- Bão hòa kh năng c đ nh lân.ả ố ị
- Bón lân tr c ti p t i vùng r .ự ế ạ ễ
- K t h p gi a bón phân ammonium và phosphate.ế ợ ữ
- Ch n loai phân lân có hi u qu đ i v i t ng lo i cây.ọ ệ ả ố ớ ừ ạ
- Gia tang chu kỳ lân h u c .ữ ơ
- Ki m soát PH c a đ t.ể ủ ấ
- Gia tang s c ng sinh c a n m mycorrhizal.ự ộ ủ ấ
HI U QU C A PHÂN LÂNỆ Ả Ủ
- Ph n trăm tái cung c p P là r t th p, th ng t 10-20%, r t ít t i 25%.ầ ấ ấ ấ ườ ừ ấ ớ
- Hi u qu cũng có th c đoán P khi trong lân bón đ c cung c p đ cệ ả ể ướ ượ ấ ượ
nhân ra.ng i ta có th làm b ng cách đánh d u phân P b ng đ ng v 32P.ườ ể ằ ấ ằ ồ ị
- Kĩ thu t phân tích xác đ nhhàm l ng 32P trong các màu cây tr ng mà nóậ ị ượ ồ
đ c tr ng trên vùng đ t đã đ c đánh d u.ượ ồ ấ ượ ấ

