6
CHƯƠNG ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
A. CẤU TẠO TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI –DÃY ĐIỆN HÓA CỦA
KIM LOẠI
I. CÂU HI GIÁO KHOA:
1) Tại sao kim loại có tính chất dẫn điện
2) R có Z = 26, da vào cấu tạo nguyên tcủa R hãy xác định R là kim loại hay
phi kim ? Vì sao ?
3) Cho ion dương kim loại có điện tích 3 +, có cấu hình electron giống với khí
hiếm 10Ne. Cấu hình electron . Cấu hình của kim loi là :
a. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 b. 1s2 2s2 3p6 3p1
c. 1s2 2s2 2p63s23p3 d. 1s2 2s2 2p6
4) Tìm mệnh đề không đúng
a) Trong 1 chu k nguyên t của nguyên t kim loại bán kính lớn n
nguyên tử của nguyên tố phi kim
b. Hu hết kim loại đều có ánh kim.
c. Nguyên tử của nguyên tố kim loại chỉ có 1 hoặc 2 hoặc 3e ngoài cùng
d. Liên kết kim loại là do ơng tác tĩnh điện giữa các ion dương KL các
electron t do.
5) Kim loi R có Z = 19. Cấu hình e ca R là:
a. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 b. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s2
c. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 d. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d2
6) Kim loi nhẹ nhất và kim loại nặng nhất theo thứ tự là:
a. Li, Os b. Li, Pb c. Al, Os d. Al, Pb
7) Trong các kim loại sau: Cu, Al, Pb, Fe, người ta thưng dùng kim loại nào đ
làm vật liệu dẫn điện hay dẫn nhiệt :
a. Ch Cu b. Chỉ có Cu, Al
c. Ch Fe, Pb d. Chỉ có Al
8) Natri được dùng làm chất vận chuyển nhiệt trong các lò ht nhân là do:
(1) Kim loi natri dễ nóng chy
(2) Natri dn nhiệt tốt
(3) Natri là kim loại có tính khử rất mạnh
Chọndo đúng :
a. (2) b. (1) c. (1) và (2) d. (2) và (3)
9) Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của kim loại thay đổi theo chiều:
a. Tăng b. Giảm
c. Không thay đổi d.Va tăng vừa giảm
10) So sánh và giải thích độ dẫn điện của kim loại thay đổi theo chiều:
a. Độ dẫn điện bằng nhau vì chúng đều có liên kết kim loại.
7
b. Đ dẫn điện của kim loại nguyên chất kém hơn hợp kim vì trong hợp kim có
thêm liên kết cộng hóa trị nên mật độ e tự do lớnn trong kim loại nguyên cht.
c. Độ dẫn điện của kim loại nguyên chất tốt hơn hợp kim vì trong hợp kim
thêm liên kết cộng hóa trị làm giảm mật độ e tự do so với kim loại nguyên chất.
d. Không so sánh được.
11) Cho 4 loi kim loại Mg, Al, Zn, Cu chọn kim loại có tính khử yếun H2
a. Mg và Al b. Al và Zn c. Zn và Cu d. Chỉ có Cu
12) Cho các y kim loại sau, dãy nào được sắp xếp theo chiều giảm dần nh
khử : a. Al, Fe, Zn, Mg b. Ag, Cu, Mg, Al
c. Na, Mg, Al, Fe d. Ag, Cu, Al, Mg
13) Trong dãy điện hóa của kim loại, gia 2 cặp oxy hóa khử, phản ứng s xảy ra
theo chiều:
a. Chất oxy a mạnh nhất tác dụng với chất khử yếu nhất.
b. Cht oxy hóa mạnh nhất tác dụng với chất khử mạnh nhất
c. Chất khử mạnh nhất tác dụng với chất oxy hóa yếu nhất
d. Cht khyếu nhất tác dụng với chất khử yếu nhất.
14) Kim loi trong dãy điện hóa khó bị oxy hóa nhất
a. K b. Al c. Au d. Ca
15) Trong dãy điện hóa của kim loại, ion kim loại dễ bị khử nhất
a.K+ b. Ca2+ c. Fe3+ d. Au3+
16) Tính chất hóa học chung của kim loại là :
a. Tính oxy hóa b. Tính kh
c. D tác dụng với nưc d. D tác dụng với dung dịch kiềm
17) Nguyên nhân gây ra tính khử của kim loại là do:
a. Nguyên tkim loại thưng có số e ngoài cùng ít
b. Bán nh nguyên tử kim loại tương đối lớn
c. Năng lượng ion hóa nhỏ.
d. Cả a, b, c đều đúng.
II. SỬ DỤNG TÍNH CHẤT HÓA HỌC, DÃY ĐIỆN HÓA VIẾT PTPƯ:
1) Viết PTPƯ:
Fe Fe(NO3)2 Fe(NO3)3 Cu(NO3)2 Cu
2) Tại sao khi đốt Au, Pt trong không khí thì khi lượng chất rắn không đi, còn
nếu thay bằng Fe, Cu thì khi ng chất rắn thay đổi. Viết PTPƯ.
3) Ngâm mt lá Ni trong các dd sau, hãy cho biết với muối nào thì có PƯ: MgSO4,
NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2. Gii thích và viết PTPƯ. Xác định vai trò
các chất PƯ.
4) y cho biết vị tcủa cặp Mn2+/Mn trong dãy điện hóa. Biết rằng ion H+ oxi
a được Mn. Viết PTPƯ dạng ion.
8
5) thdự đoán được gì xảy ra khi nhúng lá Mn vào các dung dch sau
AgNO3, MnSO4, CuSO4, FeCl3, Viết PTPƯ, ion nếu có ?
6) Cho các kim loại sau : Mg, Fe, Cu, Ag lần lượt vào các dd muối sau: Mg2+,
Fe2+, Cu2+, Ag+.
a. Viết PTPƯ và xác định vai trò các chất
b. Sắp xếp các cặp oxi khử trên theo 1 thứ tự tự chọn,
Cho cp oxy hóa khử của kim loại Mn+/M đứng trước cặp 2H+/H2. Vậy
a. M khử đưc H+ trong dd HCl
b. M kng kh được H+ trong dd HCl
c. M khử đưc Cu2+ trong dd CuSO4 (M không pư với nước ở nđộ thường)
d. Cả a, c đều đúng
7) Da vào dãy điện hóa của kim loại hãy cho biết Zn khử được tất c các ion
trong nhóm nào sau đây: (biết ion kim loại ở trong dd muối)
a. Mg2+, Al3+, Fe2+, Cu2+
b. Fe2+, Ag+, Pb2+ , Al3+
c. Fe2+, Ag+, Pb2+, Cu2+
d. Fe3+, Ag+, Mg2+, Pb2+
8) Tìm trường hợp không có phn ứng xảy ra:
a. Cho Cu vào dd HNO3 loãng.
b. Cho Fe vào dd Fe(NO3)3
c. Đun nóng hỗn hợp bột Fe với S.
d. Cho Pb vào dd Fe(NO3)2
9) Trong các kim loại: Al, Fe, Ni, Ag. Kim loại phn ứng được dd muối sắt (III) là
:
a. Al b. Al, Fe c. Al, Fe, Ni d. Ag
10) Trong số các kim loại ở câu 9 kim loại đẩy được Fe ra khỏi dd Fe(NO3)3 là:
a. Al b. Ni c. Al, Ni d. Ag
11) Ngâm hỗn hợp bột (Fe, Fe2O3) ly vào dd HCl phản ứng hoàn toàn được
dd A. Dung dch A có chứa
a. FeCl2, FeCl3 b. FeCl2c. FeCl3 d. FeCl2, FeCl3, HCl
12) Ngâm bột Fe vào dd HNO3 loãng đến khi phản ứng xong ta thu được dd A,
cht tan trong dd A có thể là:
a. Fe(NO3)3, HNO3 b. Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2
c. Fe(NO3)2, HNO3 d. Cả a,b có thể đúng
13) Cho Na lấy vào dd HCl, sau phản ứng được dd A. Chất tan trong A là:
a. NaCl b. NaCl và NaOH c. NaOH d. NaCl, HCl
14) Cho kali kim loại vào dd CuSO4 thì :
a. Kali đẩy đồng ra khỏi dd muối.
b. Kali ch tác dụng với nước của dung dịch
9
c. Kali tác dụng với nước của dung dịch tạo bazơ, batạo ra phản ng với dd
CuSO4
III. BÀI TẬP
1) Có dung dch FeSO4 lẫn tp chất là : CuSO4, bằng phương pháp hóa học đơn
giản để loại bỏ tạp chất:
a. Cho Cu vào dung dch lấy b. Cho Fe lấy vào dung dịch
c. Đun nóng dung dch c. Cho dung dịch NaOH vào dd.
2) Ag có lẫn tạp chất là Zn, Cu, Pb. Bằng phương pháp hóa học đ thu được Ag
nguyên chất :
a. Ngâm hn hợp trong dung dch HNO3 dư
b. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch H2SO4 loãng dư
c. Ngâm hn hợp trong dung dch AgNO3
d. Ngâm hỗn hợp trong dung dịch NaOH .
3)Trình y phương pháp tách Ag ra khỏi hỗn hợp Cu, Ag, Fe dạng bột mà ch
dùng 1 dung dịch chứa 1 hóa chất và không m thay đổi lượng Ag trong hỗn hợp
ban đầu (Khối A -02)
IV. TOÁN
1) Cho dần dần bt sắt kim loại vào 50ml dung dch Cu(NO3)2 0,2M đến khi dung
dịch mất hết u xanh, ng mạt sắt đã phản ứng là:
a. 5,6g b. 0,56g c. 0,056g d. 1,12g
2) Ngâm 1 đinh sắt sạch trong 400ml dung dịch Cu(NO3)2sau phản ứng kết thúc
lấy đinh sắt ra khỏi dung dch, rửa nhẹ, sấy k, nhận thấy khối lượng sắt tăng lên
1,6g
a. Viết ptpư dưới dạng phân tử và ion rút gọn.
b. Cho biết vai trò của các chất tham gia phản ứng
c. Xác định nồng độ mol/l của dung dịch Cu(NO3)2 đem dùng.
3) Ngâm 1 vật bằng đồng khối lượng 10g trong 250 gam dung dịch AgNO3
10% khi lấy vật ra thì khối lưng AgNO3 trong dung dịch giảm 1,7%. Xác định
khối lưng của vật sau phản ứng.
4) Ngâm 1 km nặng 5,85g vào 100ml dung dịch CuSO4 1M, sau 1 thi gian
lấy lá kẽm ra, rửa sạch, sấy khô thấykim loại nặng 5,82g.
a. Tính nồng đ mol/lít các muối trong dung dịch sau phản ng. Coi thể ch dung
dịch không đổi.
b. Đem hòa tan kim loại sau phản ứng ở trên hòa tan hoàn toàn bng dung dch
HNO3 1M. Tính th tích dung dch HNO3 ti thiểu phải dùng ? Biết rằng phản ứng
ch tạo NO.
5) Mt tấm platin n người có phủ 1 lớp mỏng kim loại có hóa trị 2, ngâm tấm
kim loại này vào dung dịch Cu(NO3)2 cho đến kết thúc phản ứng thì khối
lượng tm kim loại ng thêm 0,8g. Nếu không ngâm tm kim loại vào dung dch
Cu(NO3)2 mà ngâm vào dung dch Hg(NO3)2 dư thì khi kết thúc phản ứng, khối
10
lượng của tấm tăng thêm 3,54 gam. Xác định tên kim loại và khối lượng của kim
loại đã phủ lên tấm bạch kim ?
6) Ngâm 1 kẽm trong dung dịch hòa tan 8,32g CdSO4, phản ứng xong thấy
khối lưngkẽm gia tăng 2,35 %. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là:
a. 26g b. 110,64g c. 80g d. 188g
V. TOÁN TNG HỢP
1) Ngâm 1 thanh sắt nặng 100g vào 500ml dung dch FeCl3 0,4M. Sau phản ứng
xong, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, sấy khô cân lại thấy khối lượng là :
a. 105,6g b. 94,4g c. 88,2g d. 111,2g
2) Cho 2,8 g Fe vào 160ml dd HNO31M phản ứng ch tạo NO. Dung dịch thu
đưc sau phản ứng có chứa:
a. 0,04mol Fe(NO3)3
b. 0,04mol Fe(NO3)2
c. 0,02 mol Fe(NO3)3 và 0,03mol Fe(NO3)2
d. 0,03 mol Fe(NO3)3 và 0,02mol Fe(NO3)2
3)Ngâm 3,28g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 trong 86,67ml dung dch HNO3 1M đem
phản ứng hòa tan thu được dd A và còn lại 0,56g Fe dư (phản ứng khử tạo NO)
a. Tính khi lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu
b. Tính CM chất tan trong dung dịch A ? Coi Vdd không đổi.
4) Ngâm, 9,6 g bột đồng vào 200ml dung dch Fe(NO3)3 1M đến phản ứng kết
thúc thu được chất rắn có khối lượng là:
a. 3,2g b. 6,4g c. 18g d. 8,8g
5) Cho 4,6g Na vào 500ml dung dch HCl 0,2M sau phản ứng được dung dịch A
có chứa:
a. 0,1 mol NaCl b. 0,1 mol NaCl và 0,1 mol NaOH
c. 0,2 mol NaCl d. 0,2 mol NaOH
VI. BÀI TẬP ĐẨY KÉP
1) Cho bột kẽm vào dung dch FeSO4 và CuSO4 sau phản ứng thu được dung dch
có chứa 2 muối. Chất rắn thu được sau phản ứng là:
a. Cu b. Cu, Fe c. Fe d. Cả a,b đều thể đúng.
2) Cho 9,75 gam bột kẽm vào 200ml dd CuSO4 0,5M FeSO4 0,5M khi phản
ứng kết thúc phản ng thu được dung dịch A (Coi Vdd không đổi). nh nồng đ
mol/l của chất tan trong dung dịch A ?
3) Ngâm 8,4g bột sắt vào 400ml dung dch hỗn hộp gồm Fe(NO3)3 0,5M
Cu(NO3)2 0,25M. Khi phn ng kết thúc thì khối lượng chất rắn nguyên chất thu
đưc là :
a. 9,2g b. 6,4g c. 3,2g d. Không thu được chất rắn
VII. BÀI TẬP XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ CHƯA BIẾT
1) 1,2gam 1 kim loại hóa trị II tácdụng vừa đủ với 200ml dung dịch H2SO4
0,25M. Tên của kim loại đó là :
11
a. Fe b. Zn c. Mg d. Pb
2) Hòa tan hoàn toàn 1 kim loại hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 đđ đun nóng
sau phản ứng thu được dd có 16 gam muối sunfat và có 0,1 mol kSO2 bay ra.
Kim loại đó là :
a. Mg b. Cu c. Zn d. Sn
3) 3,6 gam 1 kim loại hóa trị II nung nóng trong bình kín chứa 4,48 lít Cl2 đkc
(clo ly dư 25 % so với lưng đem dùng). Kim loi đó là :
a. Ca b. Zn c. Fe d. Mg
4) Cho 1,98 g 1 kim loại hóa trị III c dụng với dung dịch HNO3 loãng dư được
0,896 lít đkc hỗn hợp N2O và NO có smol mỗi khí bằng nhau. Kim loại đó là:
a. Al b. Fe c. Cr d. Sc
5) 1 kim loại M đưc chia làm 2 phần :
Phần 1tác dụng với khí clo được muối A
Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl được muối B
Cho kim loi M tác dụng với muối A được muối B.
Tìm kim loi ?
VIII. TOÁN HỖN HỢP
Chia 14,88 g hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu ra làm 2 phần bằng nhau :
Phần 1 cho c dụng với lưngdung dch HCl được 4,032 lít H2 đkc.
Phần 2 cho tác dụng vừa hết với dung dịch HNO3 1,6M được 3,584 t NO
đkc.
a. Tính % khi lượng kim loại trong X
b. Tính th tích dung dch HNO3 1,6 M đã dùng ?
HỢP KIM
I. CÂU HI GIÁO KHOA
1) Trong hợp kim cấu tạo tinh thể hợp chất a học thì kiểu liên kết hóa học
ch yếu là:
a. Liên kết kim loại b. Liên kết cộng hóa tr
c. Liên kết ion d. Cả a,c đều đúng
2) Trong hợp kim cấu tạo tinh thể hỗn hợp hoặc tinh thể dung dịch rắn thì kiểu
liên kết a học chủ yếu là:
a. Liên kết kim loại b. Liên kết cộng hóa trị
c. Liên kết ion d. Cả b,c đều đúng
3) Thông tng tính dẫn điện dẫn nhiệt của hợp kim so với các kim loại cấu
tạo ra hợp kim :
a. Tính dẫn điện và dn nhiệt của hợp kim cao hơn
b. Tính dẫn điện và dẫn nhit của hợp kim thấp hơn.
c. Tính dẫn điện và dẫn nhiệt của hợp kim bằng KL ban đu
12
d. Tính dẫn điện của hợp kim cao hơn và tính dẫn nhiệt của hợp kim thấp hơn.
4) Thông thường đcứng và đdòn của hợp kim so với kim loại tạo ra hợp kim
đó thì:
a. Hợp kim cứng hơn và kém dòn hơn.
b. Hợp kim dòn hơn và kém cứng hơn
c. Hợp kim cứng và dòn hơn
d. Hợp kim kém cứng và kém dòn hơn
II. TOÁN HỖN HỢP
1) Hòa tan hoàn toàn 4,22g hợp kim X gồm Zn và Al vào dung dịch H2SO4 loãng
được 16,7g hỗn hợp 2 muối. Tính % khối lượng muối kim loại trong X ?
2) Hòa tan hoàn toàn 6,4g hỗn hợp 2 kim loại thuộc IIA bng dung dịch HCl dư
thu được 4,48 l H2 đkc. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan
2./1 Giá trị của m là :
a. 20,6 g b. 13,5g c. 9,95g d. 16,6g
2./2 Số mol của HCl đã phn ứng là :
a. 0,05 mol b. 0,1 mol c.0,3 mol d. 0,4 mol
2/.3 Biết 2 kim loại thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau. Vậy 2 kim loại đó là:
a. Be, Mg b. Mg, Ca c. Ca, Sr d. Sr, Ba
3) 7,8 gam hỗn hợp 2 kim loại cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được
8,96 lít khí H2 đkc dung dịch A. cạn dung dịch A được m gam muối khan m
có giá trị là:
a. 14,9g b. 18,45g c. 36,2g d. 22 g
4) Một loại đồng thau có 60% Cu và 40% Zn. Hợp kim này cấu tạo tinh thể
hp chất hóa học. Xác định công thức hóa học của hợp chất.
a. Cu2Zn b. CuZn2 c. Cu2Zn3 d. Cu3Zn2
III. ĂN MÒN KIM LOẠI
1) Trong các kiểu ăn mòn sau đây, trưng hợp nào là ăn mòn hóa học:
a. Ở bếp dầu đang sử dụng b. Các thiết bị của lò đốt.
c. Các chi tiết của động d. Cả a,b,c
2) Trường hợp nào sau đây là ăn mòn kim loại theo kiểu ăn mòn điện hóa:
a. Phần vỏ tàu chìm trong nước biển b. Các ng hợp kim đặt trong lòng đất
c. Lưỡi cày để trong không khím c. Cả a,b,c
3) Các điều kiện cần và đủ để xy ra sự ăn mòn điện hóa là:
a. Các điện cực phải khác chất nhau
b. Các đin cực phải tiếp xúc với nhau
c. Cặp cực phải cùng tiếpc với 1 dung dch chất điện li
d. Tất cả các điều kiện trên.
4) Bản chất của sự ăn mòn hóa học là gì :
a. Kim loại bị khử và oxi ca môi tng bị oxy hóa.
b. Kim loi bị oxi hóa và oxi ca môi trường bị khử
13
c. Kim loại bị khử và nước b oxi hóa.
d. qtrình oxi a-khtrong đó c e của kim loại được chuyển trực tiếp
sang môi tng tác dụng.
5) Ở quá trình ăn mòn điện hóa tại cực âm xy ra:
a. Ion dương kim loại bị kh
b. Kim loi bị oxi hóa
c. Ion H+ bị khử
d. O2 b khử
6) Có mt vật làm bằng sắt y (sắt tráng thiếc) nếu trên bmặt vật đó vết y
tu vào lớp sắt bên trong, nếu để trong không khí ẩm thì:
a. Sắt bị ăn mòn nhanh b. Thiếc bị ăn mòn nhanh
c. Sắt và thiếc bị ăn mòn d. Sắt và thiếc không bị ăn mòn.
7) Cột sắt ở Newdheli (Ấn Độ) trên 1500 tuổi, không bị ăn mòn là do:
a. Được chế tạo từ hợp kim bền của sắt
b. Được chế tạo bởi sắt tinh khiết.
c. Được bao phủ bởi 1 lớp oxit bền vững.
d. Chưa có lời giải đáp thỏa đáng.
8) Thí nghiệm 1: ngâm lá nhôm vào dung dịch HCl
Thí nghiệm 2: Ngâm nhôm vào dung dịch HCl, rồi thêm vài giọt dung dịch
CuCl2
Trong 2 tng hợp, trường hợp vào nhôm bị ăn mòn nhanh hơn ?
a. Thí nghiệm 1 nhôm bị ăn mòn nhanh hơn
b. Thí nghiệm 2 nhôm bị ăn mòn nhanh hơn
c. Thí nghiệm 1 và thí nghiệm 2 nhôm bị ăn mòn vi tốc độ như sau
d. Lúc đầu ở thí nghiệm 2 nhanh hơn sau đó chậm hơn.
ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
I. VIT PT ĐIỀU CH
1) Những kim loại nào sau đây thể được điều chế t oxit bằng phương pháp
nhiệt luyện nhchất khử CO ?
a. Fe, Al, Cu b. Zn, Mg, Fe c. Fe, Mn, Ni d. Ni, Cu, Ca
2) Cho các kim loại: Ba, Cu, Ag, K kim loại nào th điều chế bằng phương
pháp thủy luyện:
a. Ba, Cu b. Ba, K c. Cu, Ag d. K, Ag
3) A Na : A là :
a. NaCl b. NaOH c. NaBr d. Cả a,b,c
4) A Na B (B trong dung dịch)
A là :
a. NaCl b. NaOH c. Kali d. Cả a,b,c
+H2O
+O2
t
o
14
5) FeS2 A Fe A là :
a. FeO b. Fe2O3 c. Fe3O4 d. Cả a,b,c
6) Từ FeCO3 viết các ptpư điều chế Fe
7) Từ hỗp hợp MgCO3 BaCO3 viết các ptpư điều chế c kim loại riêng r
8) Từ MgO viết ptpư điều chế Mg
9) Từ hỗn hợp Na2CO3 MgCO3 điều chế 2 kim loại Na và Mg riêng r
10) T hỗp hợp Cu(NO3)2 và AgNO3 điều chế 2 kim loại riêng r
11) T hỗp hợp CuO và FeO viết các ptpư điều chế 2 kim loại riêng r
II. TÁCH
1) Tách riêng hỗn hợp Fe, Cu
2) Tách riêng hỗn hợp MgO và CuO
3) Tách riêng hn hợp NaCl và BaCl2 không m thay đổi khối lượng tng
cht trong hỗn hợp ban đầu.
III. TOÁN HN HỢP
1)32 gam hn hợp CuO, MgO Fe2O3 cho tác dụng vi CO cho toàn bộ hỗn
hp khí sau phản ứng qua dung dịch Ca(OH)2 được 40 gam kết tủa. Hỗn hợp
rắn còn lại cho vào dung dch HCl ly dư, sau phản ứng thu được 4,48 lít H2 đkc.
Tính khi lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ?
2) 16 g hỗn hợp A gồm MgO và CuO tác dụng với H2 dư ở t0 cao được chất rắn B.
B tác dụng vừa đủ 1 lít dd H2SO4 0,2 M. Tính % khối lưng hỗn hợp A ?
3) Nung nóng 20 gam Fe2O3 ri cho CO đi qua, sau phản ứng cho toàn b khí qua
dung dch Ca(OH)2 thu được 15 g . Khối lượng chất rắn thu được sau phản
ứng là :
a. 17,6g b. 15,2g c. 14 g d. 13,4g
IV. 1) Viết pt điện phân các điện cực pt điện phân tng quát khi điện phân
các dung dch sau ( điện cực trơ)
a. dd Cu(NO3)2 b. dd CuCl2 c. dd NaCl
d. dd HCl e. dd H2SO4 f. dd KOH
2) Viết phương trình phn ứng điện phân dung dịch FeCl3, CuCl2
3) Tìm ptpư viết sai
a. Cu + 4 HNO3 đđ = Cu(NO3)2 + 2 NO2 + 2H2O
b. 2Fe + 3Cl2
0
t
2FeCl2
c. 2NaCl
ñpdd
2Na + Cl2
d. CuCl2
ñpdd
Cu + Cl2
4) Có th điều chế Ag từ dung dch AgNO3 bằng phản ứng nào sau đây :
a. Cu + 2AgNO3 = 2Ag + Cu(NO3)2
b. 4AgNO3 + 2H2O
ñp
4Ag + 4HNO3 + O2
15
c. 2AgNO3
0
t
2Ag + 2NO2 + O2
d. a,b,c đều đúng
5) Khi điện phân dung dịch CuSO4, xảy ra phản ứng sau đây:
a. 2 CuSO4 + 2H2O = 2Cu + 2H2SO4 + O2
b. 2H2O = 2H2 + O2
c. CuSO4 + H2O = CuO + H2SO4
d. CuSO4 + H2O = CuO + SO3 + H2O
6) Khi điện phân dung dch CuCl2 tại catot và anot theo th tự thu đưc là:
a. H2 và Cl2 b. H2 và O2 c.Cu và Cl2 d.Cu và O2
7) Khi điện phân dung dch NaOH tại catot và anot theo th tự thu được là:
a. Kvà O2 b. H2 và O2 c.K và H2 d. K, H2 O2
8) Điện phân dung dịch NaCl và HCl có pha vài giọt dung dịch qu tím. Màu của
dung dch biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân:
a. Đỏ sang tím b. Đỏ sang tím rồi sang xanh
b. Đỏ sang xanh d. Chỉ một màu đỏ.
V. TOÁN ĐIỆN PHÂN
1) Điện phân nóng chảy 1 muối clorua kim loại thuộc PNC II. Khi catôt thu
đưc 8 gam kim loại thì anôt có 4,48lít khí bay ra ở đkc. Tìm công thức của muối.
2) Điện phân 200ml dd CuSO4 với điện cực trơ với dòng điện 1 chiều có I = 1A
đến khi catôt bắt đầu có bọt khí bay ra thì ngừng điện phân. Đtrung hòa axít
tạo ra cần vừa đủ 100ml dung dch NaOH 0,1M (hiệu suất điện phân100%)
a. Viết pt điện phân
b. Tìm CM CuSO4. Tính thời gian điện phân.
3) Cho thanh Cu o 0,5 lít AgNO3 1M sau mt thời gian ly thanh kim loại
ra, cân lại thấy khối ng thanh đồng tăng 30,4g.
a. Tính số mol mỗi chất trong dd sau
b. Điện phân dd với cực trơ bằng dòng điện một chiều có I =3A trong thời gian 2
gi 40 phút 50 giây. Tính khối lưng kim loại thoát ra ở cực âm.
4) Cho 0,64g bột đồng vào 0,4 lít dd Fe2(SO4)3 0,05M. Sau khi hoàn toàn thu
đưc dd A.
a. Tính số mol chất thu trong A.
b. Điện phân dd A với các điện cực trơ với ờng đdòng điện =1A trong thời
gian 48 phút 15 giây.nh smol chất tan trong dung dịch thu được ?
5) Điện phân 200ml dd CuSO4 0,1M đến khi catôt bắt đầu có bọt khí bay ra thì
ngừng điện phân (điện cực trơ). Khối lưng kim loại thoát ra ở catot là:
a. 0,64g b. 1,28g c. 0,96g d. 0,32g
6) Điện phân dd AgNO3 với cường đ dòng điện I = 9,65A (điện cực trơ) trong
thi gian 100s thì vừa hết ion kim loại trong dung dịch. Số mol AgNO3 trong dung
dịch là:
a. 0,01mol b. 0,015 mol c. 0,02 mol d. 0,1 mol