intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

Chuyên đề tốt nghiệp: Các giải pháp hoàn thiện hoạt động quản trị tiền lương của công ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Tân Đại Tây Dương

Chia sẻ: Đỗ Minh Hoàng | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:49

0
137
lượt xem
42
download

Chuyên đề tốt nghiệp: Các giải pháp hoàn thiện hoạt động quản trị tiền lương của công ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Tân Đại Tây Dương

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chuyên đề tốt nghiệp: Các giải pháp hoàn thiện hoạt động quản trị tiền lương của công ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Tân Đại Tây Dương tìm hiểu cơ sở lý luận về tiền lương, tìm hiểu công tác tiền lương tại công ty TNHH-TM quốc tế Tân Đại Tây Dương, đánh giá thực trạng công tác tiền lương của công ty từ đó đưa ra các phướng hương, giải pháp nhằm nâng cao công tác tiền lương tại công ty TNHH-TM quốc tế Tân Đại Tây Dương.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chuyên đề tốt nghiệp: Các giải pháp hoàn thiện hoạt động quản trị tiền lương của công ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Tân Đại Tây Dương

  1. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải LỜI CẢM ƠN Đầu tiên, em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong Ban Giám Hiệu cùng toàn thể thầy cô trường Cao đẳng Công Nghệ Thông Tin Tp.Hồ Chí Minh. Đ ặc biêt, th ầy cô khoa Qu ản Tr ị Kinh Doanh đã truyền đạt cho em những kiến thức quý báu trong thời gian học tập và rèn luyện tại trường. Em xin chân thành gửi lời cảm ơn đến thầy Phan Tuấn Hải, thầy đã giúp em trong quá trình th ực t ập với những lời khuyên, những lời góp ý và chỉnh sửa đ ể em có th ể hoàn thành t ốt chuyên đ ề t ốt nghi ệp của mình. Em cũng xin gửi lời cảm ơn tới Ban Giám Đốc, cùng các anh ch ị trong công ty TNHH Th ương M ại Quốc Tế Tân Đại Tây Dương đã chỉ bảo, hướng dẫn em trong quá trình th ực t ập, giúp em có thêm những kinh nghiệm, kiến thức và viết tốt chuyên đề tốt nghiệp này. Em xin chân thành cảm ơn! Sinh viên thực hiện ĐỖ MINH HOÀNG Trang 1
  2. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN..........................................................................................................................................i MỤC LỤC................................................................................................................................................ii CÁC TỪ VIẾT TẮT.................................................................................................................................v DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG...................................................................................................vi DANH SÁCH CÁC HÌNH SỬ DỤNG....................................................................................................vii DANH SÁCH CÁC SƠ ĐỒ SỬ DỤNG.................................................................................................viii NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP.................................................................................................ix NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN................................................................................................................x LỜI MỞ ĐẦU..................................................................................................................xi CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN.............................................................................................................1 1.1 Tổng quan về quản trị nguồn nhân lực.............................................................................................1 1.1.1 Khái niệm về quản trị nguồn nhân lực...................................................................................1 1.1.2 Mô hình quản trị nguồn nhân lực tại Việt Nam.....................................................................1 1.1.3 Các công việc của quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp...........................................3 1.2 Trả công lao động..............................................................................................................................4 1.2.1 Tiền lương và tiền lương tối thiểu.........................................................................................4 1.2.2 Cơ cấu thu nhập.......................................................................................................................4 1.2.3 Mục tiêu của hệ thống tiền lương..........................................................................................6 1.2.4 Các hình thức trả lương...........................................................................................................7 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG MARKETING T ẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ TÂN ĐẠI TÂY DƯƠNG ........................................................................................................................................................................ 9 2.1 Quá trình hình thành và phát triển của công ty..................................................................................9 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của công ty........................................................................9 2.1.2 Cơ cấu tổ chức nhân sự công ty .............................................................................................11 2.2 Chức năng và lãnh vực kinh doanh....................................................................................................12 2.2.1 Sản phẩm - dịch vụ.................................................................................................................12 2.2.2 Khách hàng mục tiêu................................................................................................................15 2.2.3 Thị trường bán sản phẩm – dịch vụ........................................................................................15 2.2.4 Tiến trình sản xuất – cung cấp sản phẩm - dịch vụ..............................................................16 2.2.5 Kết quả sản xuất kinh doanh của công ty..............................................................................16 2.3 Tổ chức và hoạt động của phòng nhân sự........................................................................................18 Trang 2
  3. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải 2.3.1 Chức năng và nhiệm vụ của phòng nhân sự...........................................................................18 2.3.2 Cơ cấu nhân sự trong phòng nhân sự......................................................................................19 2.4 Phân tích thực trạng chính sách trả lương của công ty....................................................................20 2.4.1 Cơ cấu thu nhập của nhân viên công ty..................................................................................20 2.4.2 Các hình thức trả lương của công ty.......................................................................................24 CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CHÍNH SÁCH TIỀN L ƯƠNG CHO CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ TÂN ĐẠI TÂY DƯƠNG CHO GIAI ĐOẠN 2014 - 2016 ........................................................................................................................................................................ 27 3.1 Chiến lược kinh doanh và mục tiêu dài hạn của công ty.................................................................27 3.1.1 Chiến lược kinh doanh của công ty........................................................................................27 3.1.2 Mục tiêu của công ty từ năm 2014 đến năm 2016..................................................................28 3.2 Mục tiêu và kế hoạch đào tạo của công ty trong giai đoạn 2014-2016...........................................28 3.3 Các giải pháp giúp hoàn thiện chính sách tiền lương của công ty...................................................29 3.4 Đề xuất giải pháp..............................................................................................................................30 3.3.1 Giải pháp cho cơ cấu thu nhập...............................................................................................30 3.3.2 Giải pháp cho hình thức trả lương..........................................................................................30 CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...........................................................................................33 4.1 Kết luận..............................................................................................................................................33 4.2 Kiến nghị............................................................................................................................................35 TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................................................36 PHỤ LỤC A..............................................................................................................................................37 PHỤ LỤC B..............................................................................................................................................40 Trang 3
  4. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải CÁC TỪ VIẾT TẮT TNHH: Trách nhiệm hữu hạn. TMQT: Thương mại quốc tế. QTNNL: Quản trị nguồn nhân lực. Trang 4
  5. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải DANH SÁCH CÁC BẢNG SỬ DỤNG Bảng 1.1: Các hoạt động quản trị nguồn nhân lực chủ yếu trong doanh nghiệp...............................3 Bảng 2.1: Một số sản phẩm chính của công ty......................................................................................13 Bảng 2.2: Kết quả hoạt động kinh doanh..............................................................................................17 Bảng 2.3: Bảng cân đối kế toán..............................................................................................................18 Bảng 3.1: Kế hoạch nhân sự từ năm 2014 đến 2016.............................................................................29 Trang 5
  6. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải DANH SÁCH CÁC HÌNH SỬ DỤNG Hình 1.1: Các yếu tốt thành phần chức năng..........................................................................................2 Hình 1.2: Quản trị nguồn nhân lực và các yếu tố môi trưởng...............................................................2 Trang 6
  7. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải DANH SÁCH CÁC SƠ ĐỒ SỬ DỤNG Sơ đồ 1.1: Cơ cấu hệ thống trả công trong các doanh nghiệp..............................................................6 Sơ đồ 2.1: Sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý của công ty..........................................................................12 Sơ đồ 2.2: Sơ đồ tiến trình cung cấp sản phẩm....................................................................................16 Trang 7
  8. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải NHẬN XÉT CỦA ĐƠN VỊ THỰC TẬP ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... Tp. Hồ Chí Minh, ngày …. tháng …. năm 2014 Ký tên và đóng dấu Trang 8
  9. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................................... TP. Hồ Chí Minh, ngày …. tháng …. Năm 2014 Ký tên Trang 9
  10. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải LỜI MỞ ĐẦU 1. Lý do chọn đề tài Trong nền kinh kế thị trường, mọi doanh nghiệp luôn cố gắn sử dụng những bi ện pháp, chính sách đ ể đạt được những mục tiêu hiệu quả về chất lượng, năng suất trong kinh doanh. Trong đó, ti ền lương là một trong những chính sách quan trọng giúp kích thích người lao đ ộng làm vi ệc có hi ệu qu ả cao giúp công ty đạt được những thành quả mục tiêu kinh doanh đã đặt ra. Tiền lương đối với người lao động là phần thu nhập chủ yếu, là đi ều ki ện đ ể ng ười lao đ ộng bù đ ắp lại những hao phí mà họ đã bỏ ra trong công vi ệc kinh doanh c ủa công ty. Đ ối v ới doanh nghi ệp, ti ền lương là một khoản chi phí trong quá trình kinh doanh của công ty. Trên thực tế với những doanh nghiệp có chính sách ti ền lương đúng đắn, ti ền l ương mà ng ười lao động nhận được là xứng đáng với những công sức mà họ đã b ỏ ra khi làm vi ệc t ại công ty thì ng ười lao động có được động lực để làm việc tích cực, sáng tạo, cải ti ến,… đem lại hi ệu qu ả cao trong kinh doanh. Ngược lại, nếu doanh nghiệp không có chính sách ti ền l ương t ốt, ng ười lao đ ộng s ẽ c ảm th ấy những gì họ nhận được không xứng đáng với công sức mà họ bỏ ra ho ặc không công b ằng trong vi ệc trả lương thì sẽ không giúp người lao động làm việc hết mình, thậm chí họ sẽ bỏ việc. Nhận thức được tầm quan trọng của chính sách tiền lương, nên em đã chọn đề tài “Các giải pháp hoàn thiện hoạt động quản trị tiền lương của công ty TNHH Thương Mại Qu ốc T ế Tân Đ ại Tây D ương” làm đề tài chuyên đề tốt nghiệp, em hy vọng qua chuyên đề này sẽ nghiên cứu sâu hơn về vấn đề ti ền lương tại Công ty và đưa ra các kiến nghị nhằm hoàn thiện hơn công tác quản lý quỹ tiền lương. 2. Mục tiêu chuyên đề Chuyên đề này tìm hiểu các vấn đề như: Tim hiêu cơ sở lý luân về tiền lương. ̀ ̉ ̣ Tim hiêu công tác tiền lương tai công ty TNHH-TM quốc tế Tân Đại Tây Dương. ̀ ̉ ̣ Đanh giá thực trang công tác tiền lương cua công ty t ừ đo ́ đ ưa ra cac ph ướng h ương, giai phap nhăm ́ ̣ ̉ ́ ̉ ́ ̀ nâng cao công tác tiền lương tại công ty TNHH-TM quốc tế Tân Đại Tây Dương. 3. Cách thức tiến hành nghiên cứu và viết chuyên đề Hiểu được cách tính tiền lương cua công ty. ̉ Tim đung cac số liêu cân trong báo cáo. ̀ ́ ́ ̣ ̀ Đanh giá tông quat dựa trên cac số liệu, rut ra kêt luân thực trang của công tác tiền lương cua công ty. ́ ̉ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̉ Nhân đinh cac yêu tố lam anh hưởng đên công tác tiền lương. ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̉ ́ Đưa ra cac kiên nghị để khăc phuc. ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̉ Viêt bao cao hoan chinh. 4. Phạm vi nghiên cứu Trang 10
  11. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải Nghiên cứu cac số liệu dung trong phân tich chủ yêu từ bang bao cao nhân sự của phòng tổ ch ức hành ́ ̀ ́ ́ ̉ ́ ́ chính. Nghiên cứu nâng cao hiêu quả công tác tiền lương tại Công ty TNHH Th ương M ại Qu ốc T ế Tân Đ ại ̣ Tây Dương. 5. Kết cấu chuyên đề Chuyên đề tốt nghiệp này gồm 4 chương: Chương 1: Cơ sở lý luận Chương 2: Thực trạng hoạt động marketing tại công ty TNHH Th ương M ại Qu ốc T ế Tân Đ ại Tây Dương Chương 3: Các giải pháp nhằm hoàn thiện chính sách tiền lương cho công ty TNHH Th ương M ại Quốc Tế Tân Đại Tây Dương cho giai đoạn 2014 - 2016 Chương 4: Kết luận và kiến nghị Trang 11
  12. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN Chương một này thảo luận hai nội dung về quản trị nguồn nhân lực. Đ ầu tiên, t ổng quan v ề qu ản tr ị nguồn nhân lực gồm những nội dung khái niệm về quản trị ngu ồn nhân l ực, mô hình qu ản tr ị ngu ồn nhân lực tại Việt Nam, các công việc của quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghi ệp. Cu ối cùng, tr ả công lao động với các nội dung tiền lương và tiền lương tối thi ểu, cơ c ấu thu nhập, m ục tiêu c ủa h ệ thống tiền lương, các hình thức trả lương. 1.1 Tổng quan về quản trị nguồn nhân lực 1.1.1 Khái niệm về quản trị nguồn nhân lực Theo Trần (2011 :2), quản trị nhân lực là ‘nghiên cứu các vấn đề về quản trị con người trong các tổ chức có tầm vi mô và có 2 mục tiêu cơ bản: (1) Sử dụng có hiệu quả nguồn nhân lực nhằm tăng năng suất lao động và nâng cao tính hiệu quả của tổ chức. (2) Đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của nhân viên, tạo điều kiện cho nhân viên được phát huy tối đa các năng lực cá nhân, được kích thích, động viên nhiều nhất tại nơi làm việc và trung thành, tận tâm với doanh nghiệp.’ 1.1.2 Mô hình quản trị nguồn nhân lực tại Việt Nam Trần (2011 :16) đã cho rằng ‘mô hình quản trị nguồn nhân lực của Việt Nam được phát triển trên cơ sở điều chỉnh mô hình quản trị nguồn nhân lực của Đại học Michigan vào điều kiện của Việt Nam dựa trên các ý tưởng sau: (1) Quản trị nguồn nhân lực sẽ được thực hiện như một chiến lược chức năng. (2) Ba nhóm chức năng: thu hút, đào tạo phát triển và duy trì nguồn nhân lực có tầm quan trọng như nhau, có mối quan hệ chặt chẽ và ảnh hưởng trực tiếp lẫn nhau, phục vụ cho mục tiêu quản trị nguồn nhân lực.(3) Yếu tố chỉ đạo trong mô hình này là sứ mạng mục tiêu của doanh nghiệp. Từ sứ mạng mục tiêu của doanh nghiệp ta sẽ có mục tiêu của quản trị nguồn nhân lực. Từ mục tiêu quản trị nguồn nhân lực sẽ có các hoạt động chức năng tương ứng.’ Mô hình các yếu tố thành phần chức năng được minh họa theo hình dưới đây: Theo Trần (2011:16), hệ thống quản trị nguồn nhân lực có mối quan hệ chặt chẽ, đồng bộ với văn hóa cơ chế tổ chức, chịu sự tác động mạnh mẽ của các yếu tố môi trường vĩ mô nh ư h ệ th ống chính tr ị, pháp luật; mức độ phát triển kinh tế xã hội; trình độ công nghệ kỹ thuật, điều kiện tự nhiên.’ Mô hình sứ mạng mục tiêu của doanh nghiệp được minh họa: 1.1.3 Các công việc của quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp Trang 12
  13. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải Trần (2011 :27) đã cho rằng các hoạt động quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghi ệp là ‘r ất đa dạng, đại bộ phận các hoạt động này có thể được thực hiện bởi phòng nhân l ực ho ặc phòng nhân l ực phối hợp với các lãnh đạo trực tuyến hoặc các phòng ban khác cùng thực hiện.’ Những hoạt động của quản trị nguồn nhân lực gồm các công việc được nêu dưới đây: Bảng 1.1: Các hoạt động quản trị nguồn nhân lực chủ yếu trong doanh nghiệp Hoạt động quản trị nguồn nhân lực trong doanh nghiệp Trang 13
  14. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải 1. Hoạch định nguồn nhân lực 2. Phân tích công việc 3. Mô tả công việc 16. Định giá công việc 4. Phỏng vấn 17. Ký kết hợp đồng lao động 5. Trắc nghiệm 18. Giải quyết khiếu tố lao động 6. Lưu trữ hồ sơ nhân viên 19. Giao tế nhân sự 7. Định hướng công việc 20. Thực các thủ tục cho nhân viên 8. Đào tạo huấn luyện nhân viên thuyên chuyển, nghỉ việc, nghỉ 9. Bình bầu, đánh giá thi đua hưu,.v.v... 10. Bồi dưỡng, nâng cao trình độ cho 21. Thủ tục cho nhân viên nghỉ phép, cán bộ chuyên môn và quản lý nghỉ không ăn lương,.v.v... 11. Quản trị tiền lương 22. Kỷ luật nhân viên 12. Quản trị tiền thưởng 23. Các chương trình thúc đẩy sáng 13. Quản trị các vấn đề phúc lợi kiến, cải tiến kỹ thuật 14. Công đoàn 24. Chương trình chăm sóc sức khỏe, 15. Thu hút nhân viên tham gia quản y tế lý doanh nghiệp 25. Điều tra quan điểm của nhân viên 1.2 Trả công lao động 1.2.1 Tiền lương và tiền lương tối thiểu Tiền lương ‘Theo Tổ chức Lao Động Quốc Tế (ILO): tiền lương là sự tr ả công ho ặc thu nh ập, b ất lu ận tên g ọi hay cách tính thế nào, mà có thể biểu hiện bằng tiền và được ấn định b ằng th ỏa thu ận gi ữa ng ười s ử dụng lao động và người lao động, hoặc theo quy định c ủa pháp luật, do người sử d ụng lao đ ộng ph ải trả cho người lao động theo một hợp đồng lao động được viết ra hay b ằng mi ệng, cho m ột công vi ệc đã thực hiện hay sẽ phải thực hiện hoặc cho những dịch vụ đã làm hay sẽ phải làm.’ (Trần, 2011 :274) ‘Theo quan điểm cải cách tiền lương 1993 ở Việt Nam, tiền lương là giá cả lao động, được hình thành qua thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động phù h ợp v ới quan h ệ cung c ầu lao động trong nền kinh tế thị trường.’ Trần (2011 :274) Tiền lương tối thiểu Trang 14
  15. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải Trần (2011 :275) đã cho rằng mức lương tối thiểu là ‘một chế định quan trọng b ậc nhất c ủa lu ật Lao động nhằm bảo vệ quyền và lợi ích của người lao động, nhất là trong n ền kinh t ế th ị tr ường và trong điều kiện cung sức lao động lớn hơn cầu. Ở Việt Nam lương tối thi ểu đ ược phân bi ệt theo vùng và phân theo doanh nghiệp trong nước hay doanh nghiêp có vốn đầu tư nước ngoài.’ ‘Theo Tổ chức Lao động Quốc tế (ILO), những yếu tố cần thi ết đ ể xác đ ịnh m ức l ương t ối thi ểu phải bao gồm những nhu cầu của người lao động và gia đình họ, có chú ý tới các m ức l ương trong nước, giá cả sinh hoạt, các khoản trợ cấp an toàn xã hội và m ức s ống so sánh c ủa các nhóm xã h ội khác, những nhân tố kinh tế, kể cả những đòi hỏi c ủa phát tri ển kinh t ế , năng su ất lao đ ộng và m ối quan tâm trong việc đạt tới và duy trì một mức sử dụng lao động cao.’ Trần (2011 :275) 1.2.2 Cơ cấu thu nhập Theo Trần (2011 :276), thu nhâp của người lao động là ‘từ vi ệc làm bao g ồm các kho ản ti ền: ti ền lương cơ bản, phụ cấp, tiền thưởng và các loại phúc lợi. Mỗi yếu tố có cách tính riêng và có ý nghĩa khác nhau đối với việc kích thích động viên người lao đ ộng hăng hái tích c ực sáng t ạo trong công vi ệc và trung thành với doanh nghiệp.’ Tiền lương cơ bản Trần (2011 :276) đã cho rằng lương cơ bản là ‘được trả cố định cho người lao đ ộng do đã th ực hi ện các trách nhiệm công việc cụ thể. Lương cơ bản được tính theo thời gian làm vi ệc (gi ờ, ngày, tháng, năm) hoặc theo đơn giá sản phẩm và không bao gồm các kho ản được tr ả thêm nh ư l ương ngoài gi ờ, lương khuyến khích.v.v... Lương cơ bản được xác định trên mức đ ộ ph ức tạp c ủa công vi ệc; đi ều kiện làm việc, trình độ năng lực của người lao động và giá thị trường.’ Phụ cấp lương Trần (2011 :276) đã cho rằng phụ cấp lương là ‘ti ền trả công lao đ ộng ngoài ti ền l ương c ơ b ản. Nó bổ sung cho lương cơ bản, bù đắp thêm cho người lao động khi h ọ phải làm vi ệc trong nh ững đi ều kiện không ổn định hoặc không thuận lợi mà chưa được tính đến khi xác định lương c ơ b ản nh ư ph ụ cấp độc hại, nguy hiểm, phụ cấp làm ngoài giờ,v.v...’ Tiền thưởng Theo Trần (2011 :277), tiền thưởng là ‘một loại kích thích vật chất có tác dụng r ất tích c ực đ ối v ới người lao động trong việc phấn đấu thực hiện công việc tốt hơn. Trong th ực t ế các t ổ ch ức, doanh nghiệp có thể có một số hoặc tất cả các loại thưởng như: thưởng năng suất, chất lượng; th ưởng ti ết kiệm; thưởng sáng kiến; thưởng theo kết quả hoạt động kinh doanh chung c ủa doanh nghi ệp; th ưởng tìm được nơi cung ứng, tiêu thụ, ký kết hợp đồng mới; thưởng bảo đảm ngày công; th ưởng cho s ự tậm tâm với doanh nghiệp,v.v...’ Phúc lợi Trang 15
  16. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải Trần (2011 :278) đã cho rằng phúc lợi là ‘sự thể hiên sự quan tâm sự quan tâm của doanh nghi ệp đ ến đời sống của người lao động, có tác dụng kích thích nhân viên trung thành, g ắn bó v ới doanh nghi ệp. Dù ở cương vị cao hay thấp, hoàn thành tốt công việc hay chỉ ở m ức độ bình th ường, có trình đ ộ lành nghề cao hay thấp, đã là nhân viên trong doanh nghiệp thì đều được hưởng phúc lợi.’ Sơ đồ cơ cấu hệ thống trả lương trong các doanh nghiệp được mô tả dưới đây: 1.2.3 Mục tiêu của hệ thống tiền lương Thu hút nhân viên Theo Trần (2011 :280), ‘ứng viên đi tìm việc thường không thể bi ết chính xác m ức l ương cho nh ững công việc tương tự ở các doanh nghiệp khác nhau. Tuy nhiên, mức lương doanh nghi ệp đ ề ngh ị thường là một trong những yếu tố cơ bản nhất cho ứng viên quyết định có chấp nh ận làm ở doanh nhiệp hay không. Thực hiện các cuộc điều tra tiền lương trên thị tr ường sẽ giúp doanh nghi ệp đ ề ra các chính sách trả công và các mức lương thích hợp.’ Duy trì những nhân viên giỏi Trần (2011 :280) đã cho rằng để duy trình những nhân viên gi ỏi cho doanh nghi ệp ‘tr ả l ương cao ch ưa đủ mà còn phải thể hiện tính công bằng trong nội bộ doanh nghiệp. Khi nhân viên th ấy doanh nghi ệp trả lương cho họ không công bằng, họ sẽ thường cảm thấy khó chịu, bị ức chế và chán n ản, th ậm chí rời bỏ doanh nghiệp. Mặc dù không có hệ thống trả công nào có thể làm t ất c ả nhân viên trong doanh nghiệp vừa lòng nhưng việc đinh giá công việc và nghiên cứu tiền lương trên thị trường sẽ giúp doanh nghiệp vừa bảo đảm tính công bằng nội bộ, vừa bảo đảm được tính công b ằng v ới th ị tr ường bên ngoài trong trả lương.’ Kích thích, động viên nhân viên Theo Trần (2011 :281), những yếu tố cấu thành thu nhập của người lao đ ộng là ‘l ương c ơ b ản, thường, phúc lợi, trợ cấp cần được sử dụng có hiệu quả, cơ cấu cân đối hợp lý nhằm t ạo ra đ ộng l ực kích thích cao nhất đối với nhân viên. Nhân viên thường mong đ ợi nh ững c ố g ắng và k ết qu ả th ực hiện công việc của họ sẽ được đánh giá và khen thưởng xứng đáng. Trả lương cần khuyến khích việc thực hiện công việc hiệu quả và năng suất.’ Trần (2011 :281) đã cho rằng ‘nếu các chính sách và hoạt động quản trị trong doanh nhi ệp để cho nhân viên nhận thấy rằng sự cố gắng, vất vả và mức độ thực hiện công vi ệc t ốt của họ sẽ không đ ược đền bù tương xứng, họ sẽ không cố gắng làm việc nữa, dần dần, có th ể hình thành tính ỳ, th ụ đ ộng trong tất cả nhân viên của doanh nghiệp.’ Hiệu quả về mặt chi phí Trang 16
  17. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải Trả lương không nên vượt quá cao so với thị trường, nhằm đảm bảo tính cạnh tranh cho t ổ ch ức. T ổ chức cũng cần phân tích cơ cấu chi phí nhân sự nhằm giúp tổ chức sử dụng có hiệu quả cao nhất chi phí nhân sự và quỹ lương không bị vượt quá khả năng tài chính của tổ chức. 1.2.4 Các hình thức trả lương Theo Trần (2011 :282), Các hình thức trả lương thông thường là ‘có ba hình thức tiền lương ch ủ yếu được áp dụng trong các doanh nghiệp: ti ền lương thời gian, ti ền l ương trả theo trình đ ộ, năng l ực c ủa nhân viên và tiền lương trả theo kết quả thực hiện công việc.’ Trả lương theo thời gian Trần (2011 :282) đã cho rằng trả lương theo thời gian là ‘nhân viên được trả lương theo th ời gian làm việc: giờ, ngày, tháng, năm. tiền lương thời gian thường được sử dụng rộng rãi với m ột s ố công vi ệc của lao động không lành nghề hoặc một số công việc khó ti ến hành đ ịnh m ức chính xác và ch ặt ch ẽ hoặc cho tính chất công việc. Tiền lương thời gian trả cho nhân viên th ường đ ược tính trên c ơ s ở s ố lượng thời gian làm việc và đơn giá tiền lương trong một đơn vị thời gian. Trả lương theo trình độ, năng lực của nhân viên Trần (2011 :282) đã cho rằng doanh nghiệp muốn kích thích nhân viên ‘nâng cao trình đ ộ lành ngh ề và muốn nâng cao tính linh hoạt trong thị trường lao động n ội bộ để có th ể d ễ dàng chuy ển nhân viên t ừ công việc này sang công việc khác thường áp dụng chính sách trả lương theo nhân viên. Khi đó, nhân viên trong doanh nghiệp sẽ được trả lương theo những kỹ năng mà họ đã được đào tạo giáo d ục và s ử dụng.’ Theo Trần (2011 :283), các doanh nghiệp này cho rằng ‘nh ững k ỹ năng, ki ến th ức, mà nhân viên h ọc thêm được sẽ có tác dụng kích thích tăng năng su ất lao đ ộng, phát huy sáng ki ến, làm gia tăng giá tr ị cho doanh nghiệp, do đó doanh nghiệp cần trả thêm lương cho nhân viên.’ Trả lương theo kết quả thực hiện công việc Theo Trần (2011 :283), trả lương theo kết quả thực hiện công việc là ‘nhân viên đ ược tr ả l ương căn cứ vào kết quả thực hiện công việc của họ. Có nhiều hình thức trả lương theo kết quả thực hiện công việc như trả lương theo sản phẩm, theo sản phẩm lũy ti ến, khoán ti ền theo nhóm,.v.v... Hình thức trả lương này có tác dụng kích thích, động viên nhân viên rất tốt.’ Trang 17
  18. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG MARKETING TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ TÂN ĐẠI TÂY DƯƠNG Nội dung chương hai gồm các phần chính như đầu tiên là quá trình hình thành và phát tri ển c ủa công ty gồm có quá trình hình thành và phát triển, cơ cấu tổ chức nhân sự công ty. Ti ếp theo là ch ức năng và lãnh vực kinh doanh với các nội dung chính sản phẩm - d ịch v ụ, khách hàng m ục tiêu, th ị tr ường bán sản phẩm – dịch vụ, tiến trình sản xuất – cung cấp sản phẩm - dịch vụ, k ết qu ả sản xu ất kinh doanh của công ty. Sau đó, tổ chức và hoạt động của phòng nhân sự với các nội dung chức năng và nhiệm vụ của phòng nhân sự, cơ cấu nhân sự trong phòng nhân s ự. Cu ối cùng, phân tích th ực tr ạng chính sách trả lương của công ty với những nội dung c ơ cấu thu nh ập c ủa nhân viên công ty và các hình th ức tr ả lương của công ty. 2.1 Quá trình hình thành và phát triển của công ty 2.1.1 Quá trình hình thành và phát triển của công ty Từ năm 2003-2007 Ngày 14/05/2003 New AIT được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 2.300.000.000 VND, v ới ngành nghề kinh doanh thương mại, dịch vụ trong và ngoài n ước, các m ặt hàng kinh doanh giai đo ạn này là máy tính, linh kiện, máy phát điện và các lo ại xe từ 4 ch ổ tới 60 ch ổ, xe đ ầu kéo, xe t ải. Các mặt hàng được nhập chủ yếu từ các nước Nga, Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc. và th ị tr ường xuất khẩu chủ yếu là Lào, Campuchia và Trung Quốc. Cuối năm 2007 với sự thay đổi về thành viên góp vốn và công ty đã tăng v ốn đi ều l ệ lên 40.000.000.000 VND, để mở rộng lĩnh vực kinh doanh dịch vụ vận tải, mà trọng tâm là vận chuyển bê tông tươi. Năm 2008 – 2010 Đầu năm 2008, sau khi đầu tư mới 15 xe bồn HINO đầu tiên, công ty đã ký h ợp đ ồng v ận chuy ển bê tông tươi và trở thành nhà thầu chính cho Công ty Xi Măng HolCim Vi ệt Nam. Nh ờ s ự đầu t ư và đi đúng hướng, đến cuối năm 2009 đầu năm 2010 công ty đã nh ập kh ẩu thêm 15 xe b ồn Huyndai, tr ở thành nhà thầu duy nhất cho Tổng công ty Vật Liệu Xây Dựng s ố 1 – FICO. Cùng v ới hai đoàn xe b ồn nói trên, công ty còn mua thêm xe ô tô đầu kéo, xe HINO thùng vận chuyển hàng trong thành ph ố và ngoài tỉnh. Tháng 4 năm 2010, Công ty được DAK ủy quyền là đại lý phân ph ối chính th ức c ẩu và ph ụ tùng KTA tại Việt Nam. Tháng 8 năm 2010 trở thành đại lý phân phối cẩu và phụ tùng Terex. Năm 2011 – 2012 Trang 18
  19. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải Đầu năm 2012, trở thành nhà phân phối các sản phẩm trạm beton thương hi ệu Lạc Hòa. Tháng 4 năm 2012: trở thành đại lý phân phối xe nâng Hyunhdai. Tháng 9 năm 2012: đ ược ỷ quy ền là đ ại lý chính thức phân phối các sản phẩm xe máy công trình c ủa Zoomlion t ại Vi ệt Nam và cũng là đ ại lý phân phối quặng và thép thương phẩm của các hãng Metalloy, Sino, SFb... Những sự kiện trên có ý nghĩa rất lớn trong vi ệc đánh d ấu sự đa d ạng ngành ngh ề trong ho ạt đ ộng kinh doanh của Công ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Tân Đại Tây D ương. Tr ải qua m ười năm hình thành và phát triển, đến nay, New AIT là m ột doanh nghi ệp có uy tín v ới khách hàng không ch ỉ trong lĩnh vực thương mại mà còn là nhà thầu lớn, uy tín đối với các công ty Xi măng HolCim, FICO, Sài Gòn RDC. Với phương châm “ Uy tín, chất lượng làm n ền tảng cho s ự phát tri ển” công ty đã không ngừng nỗ lực để đạt được thành quả như ngày hôm nay. Một số thông tin của Công ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Tân Đại Tây D ương đ ược tóm t ắt bên dưới: Tên công ty: Công ty TNHH Thương Mại Quốc Tế Tân Đại Tây Dương. Tên giao dịch bằng tiếng anh: New Atlantic International Trading Co., Ltd Tên viết tắt: New AIT Trụ sở chính: A016 Chung cư Tôn Thất Thuyết, Phường 4, Quận 4, TP. HCM Điện thoại: (08) 2241 2528 – (08) 3914 3757, Fax: (08) 3825 9965 Email: newatlantic@hcm.fpt.vn Website: www.tandaitayduong.com Mã số thuế: 0302937039 Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 4102015751 do Sở Kế hoạch Đầu tư TP. HCM cấp. Đăng ký lần đầu ngày 14 tháng 5 năm 2003, đăng ký thay đổi lần thứ 4 ngày 08 tháng 10 năm 2008. Vốn điều lệ: 40.000.000.000 VND Loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH hai thành viên trở lên Tôn chỉ, định hướng và triết lý kinh doanh: “Hướng tới sự phát triển bền vững” Tầm nhìn và sứ mệnh của công ty: Tầm nhìn: “Xây dựng N.A.I.T trở thành 1 doanh nghiệp đa ngành nghề có tầm cỡ khu v ực Đông Nam Á.” Sứ mệnh: “Chúng tôi mang tới quý khách hàng dịch vụ vận t ải nhanh chóng và t ốt nh ất nh ằm t ạo ra giá trị cho khách hàng, cho nhân viên và cho cộng động.” 2.1.2 Cơ cấu tổ chức nhân sự công ty Trang 19
  20. BÁO CÁO THỰC TẬP GVHD: Th.S Phan Tuấn Hải Công ty TNHH Thương Mại Quốc tế Tân Đại Tây Dương gồm 59 người đ ược xếp thành các phòng ban cụ thể như: phòng giám đốc: 3 người, phòng tài chính k ế toán: 3 ng ười, phòng kinh doanh: 10 người, phòng vận tải: 35 người, phòng tổ chức hành chính: 2 người, phòng k ỹ thu ật: 6 ng ười. V ới chức năng cụ thể của từng phòng ban như sau: Ban giám đốc gồm giám đốc và hai phó giám đốc. Giám đốc kiêm chủ tịch hội đồng thành viên góp vốn, là người lãnh đạo cao nhất trong c ơ c ấu t ổ ch ức công ty, được các thành viên góp vốn trong công ty tuyển chọn, bổ nhiệm và miễn nhiệm, là người đại diện cho công ty trước pháp luật, pháp lý, điều hành mọi ho ạt động hàng ngày c ủa công ty theo đúng điều lệ, chính sách, mục tiêu, quy chế của công ty. Phó giám đốc gồm phó giám đốc tài chính và phó giám đốc kinh doanh là người cùng v ới giám đ ốc kiểm soát mọi hoạt động kinh doanh, quản trị, điều hành công ty. Ch ịu trách nhi ệm tr ước h ội đ ồng thành viên, thực hiện các công việc do ban giám đốc phân công trong phạm vi quy ền hạn c ủa mình. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về công việc do chính mình thực hiện. Phòng tài chính kế toán có trách nhiệm phản ánh và theo dõi toàn bộ tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty, tính toán ghi chép tất cả các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, giúp cho ban giám đ ốc v ề lĩnh vực tài chính kế toán và chịu trách nhiệm trước ban giám đốc. Phòng kinh doanh điều hành mọi hoạt động kinh doanh, hành chính, tổ chức sản xuất kinh doanh. Có trách nhiệm kiểm tra toàn bộ tình hình mua bán, nhập xuất hàng hóa về hồ sơ, chứng từ tại công ty. Phòng vận tải có nhiệm vụ điều hành, quản lý các trạm vận chuyển bê tông, v ận chuy ển hàng hóa đ ể đảm bảo thực hiện đúng kế hoạch theo nhu cầu kinh doanh của công ty. Phòng tổ chức hành chính có trách nhiệm quản lý hồ sơ của cán bộ - công nhân viên c ủa công ty và toàn bộ văn thư, giấy tờ khác có liên quan đến ho ạt động sản xuất kinh doanh c ủa công ty. Qu ản lý và cân đối nguồn nhân sự toàn công ty, đảm bảo nguồn nhân lực cho công ty. Qu ản lý ch ế đ ộ ti ền l ương và chính sách cho người lao động, báo cáo các vấn đề về lao động và chế đ ộ ti ền l ương. T ổ ch ức và giáo dục cho cán bộ công nhân viên thực hi ện nghiêm túc những quy đ ịnh c ủa ban giám đ ốc và công ty đề ra. Phòng kỹ thuật có nhiệm vụ sửa chữa, lắp ráp và bảo hành mọi xe của công ty t ại các tr ạm cũng nh ư các xe bán cho khách hàng Dưới đây là sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý của công ty: Sơ đồ 2.1: Sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý của công ty. 2.2 Chức năng và lãnh vực kinh doanh 2.2.1 Sản phẩm - dịch vụ Trang 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản