Cỏ mc
Còn có tên cỏ nhọ ni, hạn liên thảo
Tên khoa học Eclipta alba Hassk/
Thuc họ c Asteraceae
Ta dùng toàn cây nhọ nồi tươi hoặc khô.
A. Mô tcây
Cỏ nhọ ni mt loại cỏ thẳng đng thcao ti 80cm, thân lông
cng. mc đối lông hai mt, dài 2-8cm, rng 5-15mm. Cụm hoa nh đầu
màu trng khoặc đầu cành, bc thon dài 5-6mm, ng lông. Quả bế 3
cạnh, hoc dẹt, cánh, dài 3mm, rng 1.5mm, đu cụt. Mọc hoang khắp nơi
nước ta.
B.Thành phn hoá học
Theo các nhà nghiên cu trong nhọ ni có mt ít tinh du, tamin, cht đắng,
caroten và cht ancaloit gọi là ecliptin.
C. Tác dụng dược lý
1. Về tác dụng cm máu
- Nước sc cỏ nhọ ni khô, vi liu 3g/kg thể trọng trên khỉ có c dụng làm
giảm thi gian Quick rt nghĩa m tăng tỉ lprothrobin toàn phn. Nhọ
ni cũng như vitamin K tác dụng chng lại tác dụng của dicumarin.
- Nhọ ni m tăng trương lc của tcung lp. Trường hp chảy máu t
cung, nếu dùng nhọ ni thì ngoài c dụng m tăng prothrombin, còn thm
nén thành tcung, góp phn thúc đẩy vic chng chảy máu.
Đối vi thỏ thai có thxảy thai.
- Cỏ nhọ nồi không gây tăng huyết áp.
- Cỏ nhọ ni không làm giãn mạch
2. Về độc tính của nhọ ni
Thtrên chut bạch vi liu t5-80 ln liu lâm sàng không có triu chng
trúng độc.
D. Công dụng và liều dùng
Tính vtheo tài liu c: Vị ngọt, chua, tinh lương vào hai kinh can thn,
tác dụng bthn âm, chỉ huyết lị. Dùng cha can thn âm m, lỵ a ra máu,
m đen râu tóc.
Nhân dân vn dùng cây nhọ ni giã vt nước ung để cm u trong rong
kinh, trĩ ra máu, bị thương chảy u. n dùng cha ho hen, ho lao, viêm c
họng. Ngày dùng t6-12g, dạng sc ung hoc m thành viên. Nhng người th
nng cỏ nhọ ni xoa tau cha bỏng t do vôi. người dùng cha bnh nm
ngoài da, làm thuc mọc tóc, nhumc, bôi lên nhng chtrda thịt để có màu
m đen