intTypePromotion=1

Công thức Vật lý 10

Chia sẻ: Lê Thạc Thắng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
1.271
lượt xem
274
download

Công thức Vật lý 10

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Công thức Vật lý 10 tổng hợp các công thức Vật lý 10 ở các chương: Động học chất điểm, động lực học chất điểm, cân bằng và chuyển động của vật rắn, chất khí, cơ sở của nhiệt động lực học, chất rắn chất lỏng sự chuyển thế.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Công thức Vật lý 10

  1. Trang 1/6 - http://youtube.com/bsquochoai v 2 −v02 =2a.s 2. Lưu ý quan trọng: r r - Nhanh dần đều : a v hay a.v>0 r r - Chậm dần đều: a v hay a.v < 0 CHƯƠNG I: ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 3. Quãng đường đi trong giây thứ n: ∆s =sn −sn −1 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU 4. Đồ thị: Để nhận xét đồ thị ta phải: 1. Quy ước: - Dựa vào biểu thức phụ thuộc vào thời gian. - Độ dời: ∆x = x − xo . - Nhận xét: : Bậc nhất , bậc II, hệ số góc dương hay âm - Khoảng thời gian: ∆t = t − t0 (Lúc vật bắt - Suy ra đồ thị : Là đường gì, hướng lên hay đầu CĐ chọn làm gốc 0 tính thì t0 = 0) xuống 2. Quãng đường đi được : s = v. ∆t 5. Vận tốc trung bình: Vì vận tốc biến đổi đều s s1 + s2 + ... v +v 3. Tốc độ trung bình: vtb = = nên vận tốc trung bình. v = 0 t t1 + t2 + ... 2 - Kiểu quãng đường - Biến đổi mẫu (t) - Kiểu thời gian - Biến đổi tử (s) SỰ RƠI TỰ DO - Dạng thường gặp: 1/2 đoạn đường đầu v1 và 1. Rơi tự do không vận tốc đầu: Là một 1/2 đoạn đường sau v2 thì tốc độ trung bình chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu 2.v1v2 với gia tốc là g = 9,8 m/s2 (hoặc g = 10 m/s2) v= v1 + v2 1 2 1 2 v = gt; s = gt ( h = gt D ); vD = 2 gh 2 4. Vận tốc trung bình: 2 2 ∆x 2. Quãng đường vật rơi trong giây cuối cùng: v= ∆s =h −st −1 ∆t 5. Phương trình chuyển động thẳng đều: 1 2 1 trong đó h = gt và st −1 = g (t − 1) 2 x = x0 +v.t 2 2 6. Chú ý: Chiều (+) trùng chiều chuyển động. 3. Đặc điểm gia tốc rơi tự do: - Vật CĐ cùng chiều dương v > 0, ngược - Ở cùng một nơi và gần mặt đất, mọi vật rơi chiều dương v < 0. cùng gia tốc g. Gia tốc rơi tự do là một đại lượng - Vật ở phía dương của trục tọa độ x > 0, vectơ, có phương thẳng đứng chiều hướng ở phía âm của trục tọa độ x < 0. xuống. 7. Bài toán gặp nhau, đuổi kịp: x1 = x2 tìm t, - Gia tốc phụ thuộc vào vị trí địa lý, các nơi khác sau đó thay t vào x1 tìm vị trí. nhau thì g khác nhau, thường lấy g = 9,8 (m/s2) 8. Hai vật cách nhau: Khi hai vật cách nhau một - Càng lên cao gia tốc g càng giảm, công thức khoảng ∆s thì tính g tại 1 vị trí có độ cao h: x1 − x2 = ∆s . MD g =G ( RD + h) 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU G = 6,67.10-11 ; MĐ = 6.1024 kg ; RĐ = 6400 km 1. Bộ 4 công thức CĐT-BĐĐ: 3. Chuyển động ném lên theo phương thẳng - PTCĐ: đứng chỉ chịu tác dụng của trọng lực: 1 - Là một chuyển động chậm dần đều đi lên với x = x0 + v0 .∆t + a.∆t 2 = x0 + s 2 gia tốc g hướng xuống. Chọn chiều dương - Quãng đường chuyển động: hướng lên, lúc đó g < 0. - Thời gian vật đi lên bằng thời gian vật rơi 1 v + vo s = v0 .∆t + 2 a.∆t 2 = 2 .∆t xuống. - Vectơ vận tốc tại một vị trí sẽ bằng nhau về độ ∆s lớn và ngược chiều. - Vận tốc tức thời : v= ∆t = v0 + a.∆t - Công thức liên hệ (hay còn gọi là công thức CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU độc lập với thời gian) 1. Tốc độ góc: Sưu tầm ở trên cái mạng
  2. Trang 2/6 - http://youtube.com/bsquochoai ∆ϕ 2π N 1. Điều kiện cân bằng của một chất điểm: Tổng ω= = = 2π f = 2π r ∆t T t hợp tất cả các lực tác dụng lên vật bằng 0 . trong đó ∆ϕ là góc quét ứng với thời gian ∆t r F 1 + F2 + ... + F n = 0 ∆s 2. Vận tốc dài: v = ω R = 2. Phương pháp giải: ∆t - Bước 1: Vẽ hình + cho biết các lực tác dụng. v2 - Bước 2: Áp dụng điều kiện cân bằng 3. Gia tốc hướng tâm: aht = ω 2 R = R r F 1 + F2 + ... + F n = 0 4. Độ dài cung: ∆s = ∆ϕ .R ( ∆ϕ là góc quay) 5. Chuyển động tròn biến đổi đều: - Bước 3: Dùng kiến thức hình học + Hình vẽ --> r r r v −v Giải tìm kết quả. v2 a = at + an trong đó at = 2 1 và an = ∆t R BA ĐỊNH LUẬT NEWTON r r Fhl r r CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC 1. Định luật 2: a = hay Fhl = ma 1. Công thức: m r r r v13 = v12 + v23 2. Định luật 3: F B A FA B F BA F AB . Trong đó: 1. Vật chuyển động ; * Hai lực trong định luật III là hai lực trực đối. 2. HQC chuyển động; r r r r 3. Định luật 1: Fhl = 0 a = 0 3. HQC đứng yên 2. Trường hợp thuyền: 4. Lực và phản lực: - Thuyền xuôi dòng: v13 = v 12 + v23 - Luôn xuất hiện và mất đi từng cặp. - Là cặp lực trực đối nhau. - Thuyền ngược dòng: v13 = v 12 − v23 5. Quán tính: Tất cả mọi vật đều có quán tính, -Thuyền chuyển động vuông góc với dòng nước: đại lượng đặc trưng cho mức quán tính lớn hay v132 = v 122 + v 232 nhỏ là khối lượng. 3. Trường hợp tổng quát: LỰC HẤP DẪN - Chọn đối tượng (thường là đề hỏi) và viết công m .m 1. Lực hấp dẫn: Fhd = G 1 2 2 thức cộng vận tốc. R - Viết công thức cộng vận tốc dạng độ lớn: So N .m 2 -11 sánh hai vectơ thành phần (cùng chiều, ngược Trong đó: G = 6,67.10 ; kg 2 chiều, vuông góc) và vẽ được vectơ tổng theo quy tắc hình bình hành, sau đó trên Hình vẽ, suy m1, m2 : Khối lượng của hai vật ; ra công thức độ lớn. R là khoảng cách giữa hai vật. - Đề cho gì, đề hỏi gì Kết quả. 2. Trọng lực: Là lực hấp dẫn của trái đất tác dụng lên vật. CHƯƠNG II: ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM M P = Fhd � m.g = m.G ( RD + h) 2 TỔNG HỢP M = 6.1024 kg – Khối lượng Trái Đất ; r PHÂN r r TÍCH LỰC 1. Phân tích lực: F = Fx + Fy trong đó R = 6400 km là Bán kính Trái Đất. 3. Gia tốc rơi tự do của Trái Đất: Fx = F cos α và Fy = F sin α M 2. Tổng hợp hai lực bất kì: g =G ( RD + h) 2 F = F12 + F22 + 2.F1.F2.cos * Phụ thuộc vào độ cao của điểm ta xét. * Đặc biệt: * Càng lên cao càng giảm. - Hai lực cùng phương cùng chiều: F = F1 + F2 4. Hệ thức thường gặp: - Hai lực cùng phương ngược chiều: F = F1 − F2 2 Ph g h � RD � = =� � - Hai lực vuông góc: F = F + F 2 2 2 1 2 P0 g 0 �RD + h � - Hai lực bằng nhau, hợp nhau góc α : F = 2.F1.cos LỰC ĐÀN HỒI 2 1. Công thức: Fđh = k. | l | CÂN BẰNG CHẤT ĐIỂM Sưu tầm ở trên cái mạng
  3. Trang 3/6 - http://youtube.com/bsquochoai Trong đó: k là độ cứng của lò xo (N/m) phụ 1. Phương pháp phân tích chuyển động: Là thuộc vào vật liệu và kích thướt lò xo; | ∆l |= l − l0 phân tích một chuyển động phức tạp thành 2 hoặc nhiều thành phần chuyển động đơn giản độ biến dạng của lò xo. hơn. 2. Lò xo treo thẳng đứng: P = Fdh � mg = k . ∆l 2. Chuyển động ném ngang: - Mx là chuyển động thẳng đều x= v0t (1) LỰC MA SÁT 1 2 - My là chuyển động rơi tự do y = gt (2) 1. Lực ma sát trượt: Fmst = µt .N 2 Trong đó: µt – hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào 1 x2 * Phương trình quỹ đạo: y = .g. 2 tình trạng và bề mặt. 2 v0 N – Áp lực của vật (lực nén vật lên bề 2h mặt). * Thời gian chạm đất khi y = h : t D = 2.Lực ma sát nghỉ : Nằm trong mặt phẳng tiếp g xúc hai vật, chiều ngược với ngoại lực tác dụng, * Tầm bay xa: L = xmax=v0.tĐ có độ lớn bằng F ngoại lực. Lực ma sát nghỉ cực * Vận tốc khi chạm đất: r r r đại: v = vx + v y Fmax = µ n N � v = vx 2 + v y 2 = v0 2 + ( g .t D )2 3. Hai trường hợp thường gặp: - Vật chuyển động thẳng đều có ma sát: F k = Fmst - Vật chuyển động phương ngang chỉ có lực ma CHUYỂN ĐỘNG NÉM XIÊN sát lực ma sát gây ra gia tốc : Fmst=m.a= µt .N  Chuyeån ñoäng theo phöông ngang Ox laø chuyeån ñoäng thaúng ñeàu.  Chuyeån ñoäng theo phöông thaúng ñöùng Oy LỰC HƯỚNG TÂM laø chuyeån ñoäng bieán ñoåi ñeàu vôùi gia v2 toác a= - g. 1. Công thức: Fht = m. aht = m. m. 2 .r r  Vaän toác – gia toác: 2. Lưu ý: ↓ v = v sina - Trong từng trường hợp khi vật chuyển động ↓↓ oy o ↓↓ ax = 0 ↓↓ a = - g tròn đều hoặc cong đều, một lực nào đó đóng ↓↓ ↓↓ y vai trò là lực hướng tâm hoặc hợp lực của các ↓ x v = v .cosa ↓↓ lực đóng vai trò là lực hướng tâm. ↓↓ 0 ↓↓ vy = v0 sina - gt ↓↓ x = (v0 cosa ).t ↓↓ 2 - Bài toán về quay chiếc gàu và bài toán xe đến ↓↓ y = (v sina ).t - gt vị trí cao nhất của cầu cong thì hợp lực của ↓↓ 0 2 trọng lực và phản lực đóng vai trò lực hướng  Phöông trình quyõ ñaïo cuûa vaät: tâm. -g y= 2 x2 + (tga ).x 2vo cos2 a PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC.  Ñoä cao cöïc ñaïi maø vaät ñaït tôùi = taàm * Là phương pháp áp dụng các định luật Newton và hiểu biết về các loại lực để giải tìm gia tốc bay cao: của chuyển động. v2 sin2 a H= 0 + B1: VH + Xác định các lực tác dụng lên vật. 2g + B2: Áp dụng ĐL II Newton tổng quát.  Thôøi ñieåm vaät ñaït ñoä cao cöïc ñaïi: + B3: Chọn hệ trục Oxy và chiếu lần lượt. v2 sina + B4: Từ B3 rút ra kết quả yêu cầu và nhận xét. t= 0 * Lưu ý: g - Vật nằm ngang (trọng lực vuông góc với mặt  Taàm xa = khoaûng caùch giöõa ñieåm neùm chuyển động) thì N = P = mg vaø ñieåm rôi (nằm treân maët ñaát). - Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng: v2o sin2a L= a = g ( sinα − µt .cosα ) g CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG CHƯƠNG III: CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT Sưu tầm ở trên cái mạng
  4. Trang 4/6 - http://youtube.com/bsquochoai RẮN. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG VẬT RẮN CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH VẬT RẮN * Quy tắc: Tổng đại số các mô men lực làm vật - Là vật có kích thướt và không biến dạng. quay theo kim đồng hồ bằng tổng đại số các mô - Điểm đặt các lực không thể tùy tiện dời chỗ, men lực làm cho vật quay theo chiều ngược kim không thể quy về trọng tâm G. đồng hồ. M� = M− TỔNG HỢP 2 LỰC ĐỒNG QUY - Trượt hai lực về điểm đồng quy. * Lưu ý: Mô men lực M là một đại lượng vec tơ, - Dùng quy tắc HBH tìm hợp lực. có phương vuông góc với lực F và cánh tay đòn, CÂN BẰNG VẬT RẮN có độ lớn : M = F.d 1. Cân bằng vật rắn chịu tác dụng của hai lực: CHƯƠNG IV – CÁC ĐỊNH LUẬT BÀO TOÀN. F1 F 2 0 2. Cân bằng vật rắn chịu tác dụng 3 lực ĐỘNG LƯỢNG - ĐLBT ĐỘNG LƯỢNG. không song song: 1. Động lượng: P m. v (kg.m/s) r 2. Xung của lực: bằng độ biến thiên động lượng F1 + F 2 + F 3 = 0 * Điều kiện:- Ba lực có giá đồng phẳng và đồng trong khoảng thời gian t quy. p F. t - Hợp lực của 2 lực cân bằng với lực 3. Định luật bảo toàn động lượng: Trong hệ cô thứ 3. lập, tổng vectơ động lượng được bảo toàn. 3. Các bước giải BT cân bằng: r r uuuuur - Bước 1: Vẽ hình + cho biết các lực tác dụng + p1 + p2 + ... = const Trượt lực. - Bước 2: Áp dụng điều kiện cân bằng CÁC LOẠI VA CHẠM - CĐ PHẢN LỰC r 1.Va chạm mềm: sau khi va chạm 2 vật dính F 1 + F2 + ... + F n = 0 vào nhau và chuyển động cùng vận tốc v . - Bước 3: Dùng kiến thức hình học + Hình vẽ --> Giải tìm kết quả. m1 v 1 + m2 v 2 = (m1 + m2 ) v 2. Va chạm đàn hồi: sau khi va chạm 2 vật HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU không dính vào nhau là chuyển động với vận tốc F = F1 + F2 F1 d 2 mới là v '1 , v ' 2 : m1 v 1 + m2 v 2 = m1 v '1 + m2 v '2 = ; d = d1+d2. F2 d1 3. Chuyển động bằng phản lực. * Vị trí GIÁ của hợp lực nằm trong hai giá. m m. v M .V 0 V .v M HỢP LỰC SONG SONG TRÁI CHIỀU Trong đó: m, v : khối lượng khí phụt ra với vận F = F1 - F2 F1 d 2 tốc v = (chia ngoài) F2 d1 M, V : khối lượng M của tên lửa * Giá của hợp lực nằm ngoài hai giá, về phía chuyền động với vận tốc V sau khi đã phụt khí. lực lớn hơn. ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG VẬT RẮN CHỊU TÁC CÔNG - CÔNG SUẤT. DỤNG 3 LỰC SONG SONG. 1. Công: A = F .s. cos - Ba lực phải đồng phẳng. Trong đó: F – lực tác dụng vào vật - Lực ở giữa trái chiều với hai lực ngoài ?ur r - Hợp lực có độ lớn bằng tổng độ lớn F 3 = F1 + α = ( F ; s ) – góc tạo bởi lực F và F2 và có giá chia trong phương chuyển dời s. F1 d 2 A = 2. Công suất: P = (W) F2 d1 t * Lưu ý: 1 HP = 746 W Sưu tầm ở trên cái mạng
  5. Trang 5/6 - http://youtube.com/bsquochoai - Thế năng tại A : Wt = mgl (1 − cos α ) ĐỘNG NĂNG – THẾ NĂNG – CƠ NĂNG. - Vận tốc tại A: v A 2.g.l.(1 cos ) 1. Động năng: là năng lượng của vật có được 0 1 - Lực căng dây tại A: T A m.g .(3 2 cos 0 ) do chuyển động. WĐ = .m.v 2 2 2. Thế năng: PHẦN HAI – NHIỆT HỌC a. Thế năng trọng trường: W t = m.g.z CHƯƠNG V: CHẤT KHÍ Trong đó: m – khối lượng của vật (kg) 1. Phương trình trạng thái khí lí tưởng z – khoảng cách đại số của vật so p1 .V1 p 2 .V2 p.V const với gốc thế năng. T1 T2 T b. Thế năng đàn hồi: Wt = Trong đó: p – Áp suất khí. 1 1 V – Thể tích khí .k . ( | ∆l |) = kx 2 2 2 2 T = t + 273 Nhiệt độ tuyệt đối ( 0 K ) 3. Cơ năng: 2. Định luật Bôilơ–Mariốt (Quá trình đẳng 1 nhiệt) W = Wđ + Wt = = .m. v 2 + m.g .h 2 1 p~ hay pV const p1V1 p 2V2 1 1 1 V = .m. v 2 + .k . ( | ∆l |) = mv 2 max = Wđ max = Wt max. 2 2 2 2 3. Định luật Sác-lơ (Quá trình đẳng tích) p p1 p 2 const . ĐỊNH LÝ - ĐỊNH LUẬT VỀ NĂNG LƯỢNG T T1 T2 1. Lực thế: Lực thế là lực mà công của nó 4. Phương trình Boltzman: Ở một trạng thái. không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ m phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối pV = nRT = RT đường đi. µ * Ví dụ: Trọng lực P, lực đàn hồi Fđh là lực thế, - Nếu áp suất p (atm) thể tích V(lít) thì R = lực ma sát không phải lực thế. 0,082. 2. Định luật bảo toàn cơ năng: - Nếu áp suất p (Pa = N/m3) thể tích V(m3) thì R - Trong một hệ cô lập (không ngoại lực hoặc = 8,31(J/0K.mol) ngoại lực cân bằng) thì cơ năng tại mọi điểm bằng nhau và được bảo toàn. CHƯƠNG VI: - Chuyển động của vật chỉ chịu tác dụng của lực CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC thế (hoặc nếu có lực không thế tác dụng mà SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG. tổng hợp lực bằng 0) thì cơ năng được bảo toàn. 1. Nhiệt lượng: số đo độ biến thiên của nội 3 . Định lí biến thiên động năng: Độ biến thiên năng trong quá trình truyền nhiệt động năng (động năng sau - động năng đầu ) thì U Q bằng tổng công của lực thế và lực không thế tác 2. Công thức tính nhiệt lượng tỏa ra thu vào: dụng lên vật (hay gọi tắt là tổng công của ngoại Q m.c. t lực ) Wđ2 - Wđ1 = AF = AF thế + AF không thế. Trong đó: m là khối lượng (kg) ; c là nhiệt dung 4. Định lí hiệu thế năng: Hiệu thế năng (thế riêng của chất (J/kg.K) ; t là độ biến thiên nhiệt năng đầu - thế năng sau) bằng tổng côn của lực độ ( oC hoặc oK). thế tác dụng lên vật. 2. Quá trình thực hiện công: Wt1 - Wt2 = AF thế. ∆U = A = p.∆V = ∆U 5. Định lý biến thiên cơ năng: Khi trường hợp Trong đó: p Áp suất của khí (N/m2) có lực không thế tác dụng có hợp lực khác 0 thì V Độ biến thiên thể tích (m3) cơ năng không bảo toàn. Lúc đó độ biến thiên 3. Cách đổi đơn vị áp suất: cơ năng (Cơ năng sau - cơ năng đầu) bằng tổng 1(N/m2) = 1 Pa công của lực không thế tác dụng lên vật. 1 atm = 1,013.105 Pa = 760 mmHg W2 - W1 = AF không thế 1 at = 0,981.105 Pa 1 mmHg = 133 pa = 1 (Tor) CON LẮC ĐƠN. NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC. Sưu tầm ở trên cái mạng
  6. Trang 6/6 - http://youtube.com/bsquochoai 1. Nguyên lí 1: Nhiệt động lực học. l ,V , S , D lần lượt là: độ dài – thể tích – U A Q diện tích – khối lượng riêng của vật ở nhiệt độ Các quy ước về dấu: t0C. Q 0 : Hệ nhận nhiệt lượng. l , V , S , t lần lượt là độ biến Q < 0 : Hệ truyền nhiệt lượng. thiên(phần nở thêm) độ dài – thể tích – diện tích A > 0 : Hệ nhận công. – nhiệt độ của vật sau khi nở. A < 0 : Hện thực hiện công. 2. Sự nở dài: l l 0 .(1 . t) l l0 . . t Với là hệ số nở dài của vật rắn. Đơn vị: CHƯƠNG VII 1 K 1 CHẤT RẮN-CHẤT LỎNG -SỰ CHUYỂN THẾ K 3. Sự nở khối: CHẤT RẮN KẾT TINH V V0 .(1 . t ) V0 .(1 3. . t ) CHẤT RẮN VÔ ĐỊNH HÌNH. Chất vô V V0 .3 . t Chất kết tinh 3. định hình Với Khái Có cấu tạo tinh thể Ngược 4. Sự nở tích (diện tích): niệm Cấu trúc hình học xác định chất kết S S 0 .(1 2. . t ) Tính Nhiệt độ nóng chảy xác tinh 5. Sự thay đổi khối lượng riêng: chất định 1 1 D0 Đơn tinh thể Đa tinh thể 1 3 . t D Phân Đẳng D D0 1 3 . t Dị hướng Đẳng loại hướng hướng HIỆN TƯỢNG CĂNG BỀ MẶT 1. Lực căng bề mặt: f .l (N) BIẾN DẠNG CƠ CỦA VẬT RẮN - Trong đó: hệ số căng bề mặt. 1. Biến dạng đàn hồi l .d chu vi đường tròn giới hạn mặt thoáng | l l0 | | l | chất lỏng. (m) - Độ biến dạng tỉ đối: l0 l0 2. Giá trị hệ số căng bề mặt của chất lỏng. - Trong đó: l 0 – chiều dài ban đầu; l chiều dài Fc sau khi biến dạng; l – độ biến thiên chiều dài. D d F 2. Ứng suất: (N/m2) S 3. Định luật Húc về biến dạng cơ của vật rắn: | l| . l0 là hệ số tỉ lệ phụ thuộc chất liệu vật rắn. F | l| 4. Lực đàn hồi: E S l0 S - Biểu thức: Fđh k | l | E | L | l0 1 1 Trong đó: E (E gọi là suất đàn hồi E S hay suất Y-âng) ; k E và S là tiết diện của l0 vật. SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN 1. Gọi: l 0 , V0 , S 0 , D0 lần lượt là: độ dài – thể tích – diện tích – khối lượng riêng ban đầu của vật. Sưu tầm ở trên cái mạng
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2