Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề cương ôn tập HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2015-2016 - THPT Hùng Vương

Chia sẻ: Trần Văn Hiếu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:21

39
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề cương ôn tập HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2015-2016 - THPT Hùng Vương sẽ giúp các bạn học sinh chuẩn bị ôn luyện và bổ trợ kiến thức cho kỳ thi sắp tới. Tài liệu này được trình bày hệ thống, logic và chú trọng vào những điểm trọng tâm cần ôn tập.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề cương ôn tập HK 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2015-2016 - THPT Hùng Vương

TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG<br /> TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN<br /> ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2015 – 2016<br /> MÔN: HÓA – KHỐI 12<br /> A. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM<br /> <br /> CHỦ ĐỀ<br /> <br /> NỘI DUNG LÍ THUYẾT<br /> <br /> CÁC DẠNG BÀI TẬP<br /> <br /> 1. Kim loại kiềm và hợp chất:<br /> - Vị trí, cấu hình electron nguyên tử<br /> của các nguyên tố kim loại kiềm.<br /> - Tính chất hóa học: kim loại kiềm tác<br /> dụng với nước ở nhiệt độ thường, chú<br /> ý phản ứng với dung dịch muối.<br /> - Phương pháp điều chế kim loại<br /> kiềm.<br /> <br /> KIM LOẠI<br /> KIỀM, KIM<br /> LOẠI KIỀM<br /> THỔ VÀ<br /> NHÔM<br /> <br /> - Viết phương trình phản ứng.<br /> - Xác định tên kim loại.<br /> - Tính thành phần trăm về khối<br /> lượng các chất trong hỗn hợp.<br /> - Tính khối lượng chất tham gia<br /> phản ứng hoặc khối lượng chất tạo<br /> thành.<br /> - Tính thể tích dung dịch, thể tích<br /> chất khí thoát ra ở đktc.<br /> 2. Kim loại kiềm thổ và hợp chất:<br /> - Vị trí, cấu hình electron nguyên tử - Bài tập xác định sản phẩm, định<br /> lượng chất tan khi cho CO2 tác<br /> của các nguyên tố kim loại kiềm thổ.<br /> - Tính chất hóa học: Be, Mg không dụng dung dịch kiềm.<br /> - Bài tập nhận biết hóa chất.<br /> phản ứng với nước ở nhiệt độ thường.<br /> - Bài tập hiện tượng thí nghiệm.<br /> - Phương pháp điều chế kim loại kiềm<br /> - Cách làm mềm nước cúng.<br /> thổ.<br /> - Bài tập về phản ứng nhiệt nhôm.<br /> - Tính chất và ứng dụng của Ca(OH)2,<br /> CaHCO3 và CaCO3.<br /> - Nước cứng và cách làm mềm nước<br /> cứng.<br /> 3. Nhôm và hợp chất của nhôm:<br /> - Vị trí và cấu hình electron của<br /> nhôm.<br /> - Tính chất hóa học của nhôm: lưu ý<br /> nhôm tan trong kiềm và axit nhưng<br /> không phải là chất lưỡng tính, khử<br /> được ôxit kim loại ở nhiệt độ cao.<br /> - Phương pháp điều chế nhôm.<br /> - Tính lưỡng tính của Al2O3 và<br /> Al(OH)3.<br /> - Cách nhận biết ion Al3+.<br /> <br /> 1<br /> <br /> GHI<br /> CHÚ<br /> <br /> 1.Cấu hình electron của: Fe, Fe2+,<br /> Fe3+.<br /> 2.Tính chất của sắt và một số hợp chất<br /> quan trọng của sắt.<br /> 3. Điều chế sắt và hợp chất của sắt.<br /> 4. Khái niệm gang, thép và cách sản<br /> xuất.<br /> SẮT VÀ HỢP<br /> CHÂT CỦA<br /> SẮT<br /> <br /> CROM VÀ<br /> HỢP CHẤT<br /> CỦA CROM<br /> <br /> TỔNG HỢP<br /> KIẾN THỨC<br /> HÓA VÔ CƠ<br /> <br /> - Xác định cấu hình e<br /> - Nhận biết các ion Fe2+, Fe3+.<br /> - Tính % khối lượng các muối sắt<br /> hoặc oxit sắt trong phản ứng.<br /> - Tính % về khối lượng của Fe<br /> trong hỗn hợp phản ứng. Xác định<br /> tên kim loại dựa vào số liệu thực<br /> nghiệm.<br /> - Xác định công thức hóa học của<br /> sắt oxit.<br /> - Bài tập liên quan đến định luật<br /> bảo toàn, bảo toàn electron.<br /> - Bài tập xác định chất trong sơ đồ<br /> phản ứng.<br /> - Tính khối lượng quặng sắt cần<br /> thiết để sản xuất một lượng gang<br /> xác định theo hiệu suất.<br /> 1. Vị trí cấu hình electron nguyên tử, - Viết phương trình minh họa cho<br /> ion và số oxi hóa của crom.<br /> tính chất của crom.<br /> 2. Tính chất hóa học của crom và hợp - Tính % về khối lượng của Cr,<br /> chất. Lưu ý Cr2O3, Cr(OH)3 là hợp hợp chất của crom trong hỗn hợp<br /> chất lưỡng tính.<br /> phản ứng, xác định tên kim loại.<br /> - Tính thể tích hoặc nồng độ dung<br /> dịch K2Cr2O7 tham gia phản ứng.<br /> - Bài tập xác định hiện tượng thí<br /> nghiệm.<br /> 1. Tính chất hóa học của kim loại.<br /> 2. P hương pháp điều chế kim loại.<br /> 3. Dãy điện hóa kim loại.<br /> 4. Một số định luật thường áp dụng<br /> trong bài tập.<br /> 5. Một số tính chất và phản ứng đặc<br /> trưng của kim loại và hợp chất.<br /> 6. Điều chế kim loại.<br /> <br /> - Bài tập sơ đồ chuyển hóa.<br /> - Bài tập nhận biết, tính C%, CM,<br /> tách kim loại ra khỏi dung dịch,<br /> các ion tồn tại trong dung dịch.<br /> - Bài tập về điều chế kim loại.<br /> - Bài tập tính thể tích khí.<br /> - Giải nhanh các dạng bài tập tính<br /> khối lượng, thể tích, xác định<br /> công thức vô cơ…<br /> <br /> B. MỘT SỐ ĐỀ THI THAM KHẢO<br /> ĐỀ SỐ 1<br /> Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu<br /> được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là<br /> A. Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2.<br /> B. AgNO3 và Mg(NO3)2.<br /> C. Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2.<br /> D. Fe(NO3)2 và AgNO3.<br /> Câu 2: Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt<br /> và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt<br /> độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay<br /> đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là<br /> <br /> 2<br /> <br /> A. 0,15M.<br /> B. 0,2M.<br /> C. 0,1M.<br /> D. 0,05M.<br /> Câu 3: Có 6 lọ đựng riêng biệt từng dung dịch sau: K2CO3, (NH4)2SO4, MgSO4, Al2(SO4)3, FeSO4<br /> và Fe2(SO4)3. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các lọ trên?<br /> A. NaOH.<br /> B. HCl.<br /> C. H2SO4.<br /> D. Na2CO3.<br /> Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và<br /> 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hoà dung<br /> dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là<br /> A. 14,62 gam.<br /> B. 12,78 gam.<br /> C. 18,46 gam.<br /> D. 13,70 gam.<br /> Câu 5: Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4. Số chất trong dãy vừa phản ứng<br /> được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là<br /> A. 4.<br /> B. 2.<br /> C. 3.<br /> D. 5.<br /> Câu 6: Hỗn hợp chứa 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg. Cho hỗn hợp tác dụng với axit HCl dư thì thể tích<br /> khí (đktc) thu được là:<br /> A. 4,48 lit<br /> B. 8,96 lit<br /> C. 6,72 lit .<br /> D. 11,2 lit.<br /> Câu 7: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy<br /> ra hoàn toàn , thu được hỗn hơp rắn gồm ba kim loại là<br /> A. Al , Cu , Ag<br /> B. Al , Fe , Cu<br /> C. Fe , Cu , Ag<br /> D. Al , Fe , Ag<br /> Câu 8: Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thu được<br /> A. dung dịch muối sắt (II) và NO<br /> B. dung dịch muối sắt (II) và NO2<br /> C. dung dịch muối sắt (III) và N2O<br /> D. dung dịch muối sắt (III) và NO<br /> Câu 9: Sau bài thực hành hóa học, trong một số chất thải ở dạng dung dịch chứa các ion: Cu2+, Zn2+,<br /> Fe3+, Pb2+, Hg2+, . . .Dùng chất nào sau đây để sử lí sơ bộ chất thải trên?<br /> A. Etanol.<br /> B. Nước vôi trong dư<br /> C. Giấm ăn.<br /> D. HNO3.<br /> Câu 10: Khi đốt cháy hỗn hợp Al và Fe3O4 trong môi trường không có không khí thu được chất rắn<br /> X. Biết X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều thu được khí H2 (Các phản ứng<br /> xảy ra hoàn toàn). Vậy hỗn hợp X gồm các chất nào sau đây<br /> 1. Al<br /> 2. Al2O3<br /> 3. Fe3O4<br /> 4. FeO<br /> 5. Fe2O3<br /> 6. Fe<br /> A. 2, 3, 4<br /> B. 1, 2, 6<br /> C. 2, 3, 6<br /> D. 1, 2, 3<br /> Câu 11: Cho 2,81 gam hỗn hợp A (gồm 3 oxit: Fe2O3, MgO, ZnO) tan vừa đủ trong 300ml dung<br /> dịch H2SO4 0,1M, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là:<br /> A. 4,81g<br /> B. 3,8g<br /> C. 5,21g .<br /> D. 4,8g<br /> Câu 12: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Phương pháp hóa học đơn giản để loại được tạp<br /> chất<br /> A. điện phân dung dịch với điện cực trơ đến khi hết màu xanh.<br /> B. chuyển hai muối thành hidroxit, oxit, kim loại rồi hòa tan bằng H2SO4 loãng.<br /> C. thả Mg vào dung dịch cho đến khi hết màu xanh.<br /> D. thả Fe dư vào dung dịch, chờ phản ứng xong rồi lọc bỏ chất rắn.<br /> Câu 13: Khi cho FeO tác dụng với chất H2, HCl , H2SO4 đặc, HNO3 thì phản ứng nào chứng tỏ FeO<br /> là oxit bazơ.<br /> A. FeO + H2<br /> B. FeO + HCl<br /> C. FeO + HNO3<br /> D. FeO + H2SO4 đặc<br /> Câu 14: Hoà tan hỗn hợp gồm FeCO3, Fe3O4, FeS2 trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư được dung<br /> dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X được kết tủa Y. Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối<br /> lượng không đổi (không có không khí) được chất rắn Z. Chất rắn Z là<br /> A. Fe2O3.<br /> B. Fe3O4.<br /> C. FeO.<br /> D. FeO và Fe2O3.<br /> Câu 15: Lần lượt tiến hành 2 thí nghiệm sau<br /> - Thí nghiệm 1: Cho từ từ dd NH3 đến dư vào dd Al(NO3)3.<br /> - Thí nghiệm 2: Cho từ từ dd NaOH đên dư vào dd Al(NO3)3.<br /> Phát biểu nào sau đây đúng<br /> <br /> 3<br /> <br /> A. Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan.<br /> B. Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan.<br /> C. Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan. Thí nghiệm 2 xuất hiện<br /> kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan.<br /> D. Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan.Thí<br /> nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan.<br /> Câu 16: 10,2 gam Al2O3 tác dụng vừa đủ với bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,8M.<br /> A. 300 ml.<br /> B. 600 ml.<br /> C. 700 ml.<br /> D. 250 ml.<br /> Câu 17: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO<br /> bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là<br /> A. 0,16.<br /> B. 0,18.<br /> C. 0,08<br /> D. 0,23.<br /> Câu 18: Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi,đó là do có sự hình<br /> thành các sản phẩm rắn nào sau đây?<br /> A. NaOH , Na2CO3 , NaHCO3.<br /> B. Na2O , NaOH , Na2CO3 .<br /> C. Na2O , Na2CO3 , NaHCO3 .<br /> D. Na2O, NaOH , Na2CO3 , NaHCO3.<br /> Câu 19: Một tấm kim loại bằng Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất<br /> trên bề mặt bằng dung dịch nào sau đây:<br /> A. Dung dịch ZnCl2 dư.<br /> B. Dung dịch CuCl2 dư.<br /> C. Dung dịch FeCl2 dư.<br /> D. Dung dịch FeCl3 dư.<br /> Câu 20: Khí CO2 có lẫn tạp chất là khí HCl. Để loại trừ tạp chất HCl đó nên cho khí CO2 đi qua<br /> dung dịch nào sau đây là tốt nhất ?<br /> A. Dung dịch NaOH dư.<br /> B. Dung dịch NaHCO3 bão hòa.<br /> C. dung dịch Na2CO3 dư.<br /> D. Dung dịch AgNO3 dư.<br /> Câu 21: Có các nhận định sau:<br /> 1. Phương pháp để điều chế Ca là điện phân dung dịch CaCl2.<br /> 2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng khí CO trong lò cao.<br /> 3. Nguyên tắc sản xuất thép là oxi hóa các tạp chất trong gang (như Si, Mn, S, P, C) thành oxit<br /> nhằm giảm hàm lượng của chúng.<br /> 4. Nguyên tắc sản xuất Al là khử ion Al3+ trong Al2O3 thành Al bằng dòng điện.<br /> Nhận định đúng là<br /> A. 2, 3, 4.<br /> B. 3, 4.<br /> C. 1, 2, 3, 4.<br /> D. 2, 3.<br /> Câu 22: Tiến hành hai thí nghiệm sau :<br /> - Thí nghiệm 1 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;<br /> - Thí nghiệm 2 : Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.<br /> Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng<br /> nhau. Giá trị của V1 so với V2 là<br /> A. V1 = 5V2<br /> B. V1 = 2V2<br /> C. V1 = 10V2<br /> D. V1 = V2<br /> Câu 23: Có các phương trình hóa học sau:<br /> 1. CrO + 2HCl <br />  CrCl2 + H2O.<br /> 2. CrCl2 + 2NaOH <br />  Cr(OH)2 + 2NaCl.<br /> 3. 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O <br />  4Cr(OH)3<br /> 4. Cr(OH)2 + 2HCl <br />  CrCl2 + 2H2O<br /> 5. 4CrCl2 + 4HCl + O2 <br />  4CrCl3 + 2H2O<br /> Những phản ứng minh hoạ tính khử của hợp chất crom (II) là<br /> A. 1, 2.<br /> B. 2, 4. .<br /> C. 3, 5.<br /> D. 3, 4.<br /> Câu 24: Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại Kiềm:<br /> A. Dễ bị oxi hoá.<br /> B. Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit.<br /> C. Đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.<br /> <br /> 4<br /> <br /> D. Đều là những nguyên tố p mà nguyên tử có 1e ngoài cùng.<br /> Câu 25: Có thể coi chất khử trong phép điện phân là:<br /> A. bình điện phân.<br /> B. dòng điện trên catot. C. dây dẫn điện.<br /> D. điện cực.<br /> Câu 26: “Ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do :<br /> A. Tác dụng hoá học của môi trường xung quanh.<br /> B. Kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng diện.<br /> C. Kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao.<br /> D. Tác động cơ học.<br /> Câu 27: Cho 15 gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra<br /> hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là<br /> A. 6,4.<br /> B. 2,2.<br /> C. 8,5.<br /> D. 2,0.<br /> Câu 28: Trong các nguồn năng lượng sau đây, nhóm các nguồn năng lượng nào sạch được coi là<br /> năng lượng sạch.<br /> A. Năng lượng nhiệt điện, năng lượng địa nhiệt. B. Năng lượng gió, năng lượng thủy triều.<br /> C. Năng lượng mặt trời, năng lượng hạt nhân.<br /> D. Điện hạt nhân, năng lượng thủy triều.<br /> Câu 29: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa<br /> thu được là 15,6 gam. Giá trị lớn nhất của V là<br /> A. 1,2.<br /> B. 1,8.<br /> C. 2,4.<br /> D. 2.<br /> Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 23,8 g hỗn hợp một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối<br /> cacbonat của kim loại hoá trị II vào dung dịch HCl thấy thoát ra 0,2 mol khí . Khi cô cạn dung dịch<br /> sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?<br /> A. 26<br /> B. 28<br /> C. 26,8<br /> D. 28,6<br /> Câu 31: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng ?<br /> A. Gang là hợp kim Fe – C và một số nguyên tố khác<br /> B. Gang là hợp chất của Fe – C<br /> C. Hàm lượng C trong gang nhiều hơi trong thép<br /> D. Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám<br /> Câu 32: Cho 3,08 g Fe vào 150 ml dung dịch AgNO3 1M, lắc kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu<br /> được m gam chất rắn. Giá trị của m là :<br /> A. 11,88g.<br /> B. 16,20g.<br /> C. 18,20g.<br /> D. 17,96g.<br /> Câu 33: Cho Ca vào dung dịch Na2CO3.<br /> A. Ca tan trong nước sủi bọt khí H2, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3 .<br /> B. Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan.<br /> C. Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H2 bay hơi, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng.<br /> D. Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO3.<br /> Câu 34: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol<br /> Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là<br /> A. 2,568.<br /> B. 1,560.<br /> C. 4,128.<br /> D. 5,064.<br /> Câu 35: Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó<br /> thêm tiếp H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch<br /> A. từ không màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng.<br /> B. từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng.<br /> C. từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam.<br /> D. từ da cam sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam.<br /> Câu 36: Nước cứng có chứa các ion Mg2+, Cl-, HCO3- thuộc loại nước cứng<br /> A. tạm thời.<br /> B. vĩnh cửu.<br /> C. toàn phần.<br /> D. một phần.<br /> Câu 37: Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M vào 50ml dung dịch hỗn hợp HCl<br /> 0,1M và H2SO4 0,05M để thu được dung dịch có pH = 2,0 ?<br /> <br /> 5<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2