M c l c
i m đ u: Khái ni m chung v y đi n
Ch ng 1: Máy đi n m t chi uươ
1.1 C u t o máy đi n m t chi u
1.2 B y qu n ph n ng c ay đi n m t chi u
1.3 Nguyên lý làm vi c c a máy phát đi n và đ ng c đi n m t chi u. ơ
1.4 T tr ng s c đi n đ ng trong máy đi n m t chi u. ườ
1.5 Máy phát đi n m t chi u.
1.6 Đ ng c đi n m t chi u. ơ
1.7 Ki m tra
Ch ng 2: Máy bi n áp.ươ ế
2.1 Khái ni m chung v y bi n áp. ế
2.2 C u t o c a máy bi n áp m t pha ế
2.3 Nguyên lý làm vi c c a MBA m t pha
2.4 Các tr ng thái làm vi c c a MBA m t pha
2.5 Máy bi n áp ba pha.ế
2.6 Đi u ki n làm vi c song song c a MBA 3 pha.
2.7 Các lo i máy bi n áp đ c bi t ế
Ch ng 3. Máy đi n không đ ng bươ
3.1 Khái ni m chung v y đi n không đ ng b
3.2 T tr ng c a máy đi n không đ ng b ườ
3.3 Nguyên lý làm vi c c a máy đi n không đ ng b .
3.4 S đ thay th và các ph ng trình c a máy đi n không đ ng b .ơ ế ươ
3.5 Bi u đ năng l ng và hi u su t c a đ ng c đi n không đ ng b . ượ ơ
3.6 men quay và ph ng trình đ c tính c c a ĐCĐ không đ ng b .ươ ơ
3.7 M máy và đ o chi u quay c a đ ng c không đ ng b ba pha. ơ
3.8 Đi u ch nh t c đ đ ng c KĐB ba pha ơ
3.9 Hãm đ ng c KĐB ơ
i t p
3.10 Đ ng c không đ ng b 1 pha. ơ
3.11 Dây qu n đ ng c đi n không đ ng b ơ
Ki m tra
Ch ng 4. Máy đi n đ ng bươ
4.1 Khái ni m, c u t o máy đi n đ ng b
4.2 Máy phát đi n đ ng b .
4.3 Đ ng c đi n đ ng b ơ
i li u tham kh o:
1. Giáo trình máy đi n: Nhà xb Giáo d c; V Trung H c chuyên nghi p – D y ngh .
c gi : Đ ng Văn Đào – Tr n Khán Hà – Nguy n H ng Thanh.
2. K thu t đi n : (Tài li u dùng cho các tr ng Trung H c Chuyên nghi p D y ườ
ngh ). Tác gi : Nguy n Ng c Lân – Nguy n Văn Tr ng – Nguy n Th Quỳnh Hoa.
1
i m đ u: KHÁI NI M CHUNG V Y ĐI N
I. Nh ng khái ni m v máy đi n
1. Khái ni m:
- Máy đi n là thi t đi n t , nguyên lý làm vi c d a vào các đ nh lu t đi n t . ế
- V c u t o y đi n g m m ch t (lõi thép) m ch đi n (các y qu n). ng đ
bi n đ i c năng thành đi n năng nh y phát đi n, bi n đ i đi n năng thành c năngế ơ ư ế ơ
nh đ ng c đi n và đ ng th i dùng đ bi n đ i dòng đi n và đi n áp ...ư ơ ế
2. Phân lo i máy đi n:
y đi n nhi u lo i nhi u cách phân lo i khác nhau: nh phân lo i theo ư
ng su t, theo dòng đi n, theo ch c năng ....
S đ phân lo i các máy đi n c b n th ng g p:ơ ơ ườ
II. V t li u dùng trong máy đi n.
1. V t li u d n đi n:
V t li u d n đi n dùng đ ch t o các b ph n d n đi n, v t li u d n đi n ng trong ế
y đi n là đ ng, nhômcác h p kim khác.
2. V t li u d n t :
V t li u d n t dùng đ ch t o các b ph n c a m ch t , th ng dùng các v t li u s t ế ườ
t , thép k thu t đi n...
2
Máy đi n
Máy đi n t nh Máy đi n có ph n quay
Máy đi n
xoay chi uMáy đi n
m t chi u
Máy đi n không
đ ng b Máy đi n
đ ng b
Máy
bi n ế
áp
Đ ng
c ơ
đi n
không
đ ng
b
Máy
phát
đi n
không
đ ng
b
Máy
phát
đi n
đ ng
b
Đ ng
c ơ
đi n
đ ng
b
Máy
phát
đi n
m t
chi u
Đ ng
c ơ
đi n
m t
chi u
3. V t li u cách đi n:
V t li u ch đi n ng đ cách ly các b ph n d n đi n và không d n đi n ho c cách ly
gi a các b ph n d n đi n v i nhau, v t li u ch y u là gi y, v i l a, mica, s i thu tinh, ế
s n cách đi n ...vv.ơ
3
Ch ng I: ươ Y ĐI N M T CHI U
1.1. C U T O MÁY ĐI N M T CHI U
1.1.1. Đ i c ng v y đi n 1 chi u: ươ
Ngày nay, m c dòng đi n xoay chi u đ c s d ng r ng rãi, song y đi n m t ượ
chi u v n t n t i, đ
.+c bi t là đ ng c đi n m t chi u. ơ
Là lo i máy đi n s d ng v i l i đi n m t chi u và có th v n hành theo ch đ y ướ ế
phát ho c ch đ đ ng c . ế ơ
y phát đi n m t chi u cung c p ngu n đi n m t chi u cho đ ng c máy phát đi n ơ
đ ng b , cho công ngh m , n p c quy.
Đ ng c đi n môt chi u có momen kh i đ ng l n, có th đi u ch nh t c đ trong ph m ơ
vi r ng và b ng ph ng nên đ c dùng nhi u trong các máy công nghi p có yêu c u cao v ượ
đi u ch nh t c đ nh máy mài, máy xúc, xe đi n… ư
Nh c đi m ch y u c a máy đi n m t chi u là c góp làm cho c u t o ph c t p, đ tượ ế
ti n kém tin c y, nguy hi m trong m i môi tr ng d n . Khi s d ng đ ng c đi n ườ ơ
m t chi u, c n ph ingu n đi n m t chi u kèm theo (b ch nh l u hay y phát đi n ư
m t chi u).
1.1.2. C u t o máy đi n m t chi u.
G m có 2 b ph n chính là ph n tĩnh và ph n quay.
1.Ph n tĩnh (Stato)
Ph n tĩnh còn g i ph n c m g m c c t chính, c c t ph , gông t , n p yc ơ
c u ch i đi n.
a) C c t chính
C c t chính b ph n sinh ra t tr ng g m i thép c c t dây qu n c c t ườ
chính. Lõi thép làm b ng các lá thép k thu t đi n dày 0,5mm ho c 1mm đ c ép l i và tán ượ
ch t y công su t nh thì đ c làm thép kh i. y qu n c c t chính làm b ng ượ
đ ng b c cách đi n, đ c qu n đ nh hình thành t ng b i, sau đó đ c qu n băng ượ ượ
t m cni cách đi n. B i y đ c l ng vào thân lõi thép c c t g n ch t c c t vào ượ
ng nh c bulông.
b) C c t ph :
C c t ph g m i thép dây qu n. i thép th ng b ng thép kh i, dây qu n ườ
t ng t dây qu n c c t chính và đ c m c n i ti p v i dây qu n rôto. C c ph đ t xenươ ượ ế
k c c t chính có tác d ng tri t tiêu tia l a đi n xu t hi n gi a ch i và c góp.
c) Gông t :
ng t làm b ng thép đúc, trong các máy công su t nh làm b ng thép t m cu n l i và
n ho c b ng gang. Gông t làm m ch t n i li n các c c t đ ng th i làm v y.
d) C c u ch i đi nơ :
Ch i đi n làm b ng than ho c graphít đôi khi đ c tr n b t đ ng đ tăng đ d n ượ
đi n, ch i đi n đ c đ t trong m t h p nh 1 xo ép ch i tì sát vào c p. H p ch i ượ
g n ch t vào giá đ nhi m v đ a dòng đi n t ph n ng ra ngoài ho c ng c l i. ư ượ
2. Ph n quay (rôto)
Ph n quay (rôto) là ph n ng, g m lõi thép dây qu n, c p và tr c rôto.
a) Lõi thép rôto: m b ng các thép k thu t đi n y 0,5mm, b m t s n cách ơ
đi n d p theo hình d ng rãnh r i ghép l i thành rôto. Rãnh là n i đ t y qu n gi al ơ
đ thông gió d c tr c.
b) Dây qu n rôto: B ng dây đ ng, có b c ch đi n, ti t di n tròn hay ch nh t đ c ế ượ
b trí trong rãnh c a lõi thép theo s đ c th , các m i dây đ c n i lên các phi n góp ơ ượ ế
c a c p đ u tr c.
c) C góp: G m các phi n góp b ng đ ng có đuôi én đ c ghép h p l i thành hình tr ế ượ
tròn, gi a các phi n p đ c cách đi n v i nhau b ng l p mica m ng (0,2-1,2)mm ế ượ
4
cách đi n v i tr c, ph n cu i c a phi n góp có rãnh đ hàn các b i dây vào. Thông qua c ế
p ch i than dòng đi n xoay chi u trong y qu n rôto đ c đ i thành ng 1 chi u ượ
đ a ra m ch ngoài do đó c p còn g i là vành đ i chi u.ư
1.2. B DÂY QU N PH N NG MÁY ĐI N M T CHI U
1.2.1. Khái ni m: y qu n ph n ng lo i dây qu n r i, đó h th ng dây d n khép
n đ t trong các rãnh c a lõi ph n ng và đ c n i v i các lá góp theo 1 quy t c c đ nh ượ
h p thành b dây ph n ng.
1.2.2. Dây qu n ph n ng:
- y qu n ph n ng g m nhi u ph n t đ c n i l i v i nhau theo m t quy lu t nh t ượ
đ nh.
+ Ph n t : Là ph n y qu n n m gi a hai phi n góp k ti p nhau theo s đ n i dây ế ế ế ơ
(m t ph n t hay g i là m t b i dây g m m t ho c nhi u vòng dây).
+ C nh tác d ng c a ph n t là ph n b i dây n m trong rãnh rôto.
+ Hai đ u dây c a ph n t đ c n i v i hai phi n p và n i v i hai đ u dây c a hai ượ ế
ph n t khác.
Thông th ng thì trong m i rãnh rôto ta đ t hai l p dây qu n (hai b i dây), gi a haiươ
l p dây qu n có s cách đi n. M t ph n t có 1 c nh tác d ng đ t l p trên c a rãnh này
thì c nh tác d ng còn l i đ t l p d i c a rãnh khác. N u m t rãnh có hai c nh c d ng ướ ế
thì g i là rãnh nguyên t .
+ Rãnh nguyên t :
Trong m t rãnh có hai c nh tác d ng đ c g i là rãnh nguyên t , đ phân bi t v i m t ượ
rãnhnhi u c nh tác d ng ta kí hi u rãnh nguyên t Z nt. N u m t rãnh có 2u c nh tácế
d ng tb ng u rãnh nguyên t .
G i S là s ph n t . (và m t ph n t hai c nh tác d ng)
G i Z là s rãnh th c c a Rôto.
M i quan h gi a S,Z và Z nt Znt=u.Z=S
M c khác m i phi n góp đ c n i v i hai đ u dây c a hai ph n t khác nhau, n s ế ượ
phi n góp b ng s ph n t .ế
G i G là s phi n góp ta G=S ế
V y ta có Znt=Z=S=G. (Bao nhiêu rãnh có b y nhiêu phi n góp) ế
1.2.3. Các ph ng pháp qu n dây:ươ
Tu theo cách n i ph n t v i phi n p mà ta có ki u n i dây qu n x p và dây qu n ế ế
sóng.
a. Qu n dây ki u x p: ế
y qu n ki u x p có hai lo i là qu n x p ph i và qu n x p trái. ế ế ế
y qu n x p ph i hai ế đ u ph n t đ c n i hai phi n góp g n nhau và hai ph n t ượ ế
n i ti p g n nhau. Ph n t th hai n i ti p sau ph n t th nh t bên ph i c a nó. ế ế
5
1 2
1
3 4
1
Qu n x p ph i ế
3
1
2
1
1
Qu n x p trái ế
1 2
1
3 4
1
Qu n x p ph i ế phi n gópế
1 2
1
3 4
1
ph n t 1
ph n t 2