
ÔN TẬP THI GIỮA KÌ I MÔN SINH 12 - 2013
Trường THPT Trần Đại Nghĩa Tổ: Hóa - Sinh
PHẦN NĂM: DI TRUYỀN HỌC
BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
1. Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới :
A.Tính liên tục. B.Tính đặc thù. C.Tính phổ biến. D.Tính thoái hóa.
2. Vai trò của enzim AND polimeraza trong quá trình nhân đôi là :
A.Cung cấp năng lượng. B.Tháo xoắn AND.
C.Lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào mạch đang tổng hợp.
D.Phá vỡ các liên kết hidro giữa hai mạch của AND.
3. Một axit amin trong phân tử protein được mã hóa trên gen dưới dạng :
A.Mã bộ một. B.Mã bộ hai. C.Mã bộ ba. D.Mã bộ bốn.
4. Nguyên tắc bổ sung thể hiên trong cơ chế tự nhân đôi ADN là?
A. A liên kết U ; G liên kết X. B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết T ; G liên kết X. D. A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G.
5. Số bộ 3 mã hóa cho các a.a là?
A.61. B.42 C.64. D.21.
6. Axit amin Mêtiônin được mã hóa bởi mã bộ ba :
A. AUU. B. AUG. C. AUX. D. AUA.
7. Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của AND.
A.Luôn theo chiều từ 3’ đến 5’. B.Di chuyển một cách ngẫu nhiên.
C.Theo chiều từ 5’ đến 3’mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia. D.Luôn theo chiều từ 5’ đến 3’.
8. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào :
A.Có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA. B.Có các bộ ba kết thúc là UAU, UAX, UGG.
C.Có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX D.Có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX.
9. Vì sao mã di truyền là mã bộ ba :
A. Vì mã bộ một và mã bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền.
B. Vì số nuclêotit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit.
C. Vì số nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit.
D. Vì 3 nucleotit mã hóa cho 1aa nên số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba dư thừa để mã hóa cho 20 loại aa.
10. Trong chu kỳ tế bào nguyên phân, sự nhân đôi của AND trong nhân diễn ra ở.
A.Kì sau. B.Kì đầu. C.Kì giữa. D.Kì trung gian.
11. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của AND hình thành theo chiều :
A.Cùng chiều với mạch khuôn. B. 3’ đến 5’.
C. 5’ đến 3’. D. Cùng chiều với chiều tháo xoắn của AND.
12. Các mã bộ ba khác nhau bởi :
A. Trật tự của các nucleotit. B. Thành phần các nucleotit.
C. Số lượng các nucleotit. D. Thành phần và trật tự của các nucleotit.
13. Gen là một đoạn ADN ?
A.Mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin.
B.Mang thông tin mã hoá cho một sản phẩm xác định là chuỗi polipép tít hay ARN.
C.Mang thông tin di truyền. D. Chứa các bộ 3 mã hoá các axitamin.
14. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng?
A. khởi đầu, mã hoá, kết thúc. B. điều hoà, mã hoá, kết thúc.
C. điều hoà, vận hành, kết thúc. D. điều hoà, vận hành, mã hoá.
15. Bản chất của mã di truyền là?
A.một bộ ba mã hoá cho một axitamin. B.các axitamin đựơc mã hoá trong gen.
C.3 nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axitamin.
D.trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
16. Mã di truyền có tính thoái hoá vì?
A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho 1aa. B. có nhiều aa được mã hoá bởi một bộ ba.
C. có nhiều bộ ba mã hoá đồng thời nhiều aa. D. một bộ ba mã hoá một aa.
17. Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc?
A. bổ sung; bán bảo toàn. B. trong phân tử ADN con có 1 mạch của mẹ và 1 mạch mới được tổng hợp
C.mạch mới được tổng hợp theo mạch khuôn của mẹ D. 1 mạch t hợp liên tục, 1 mạch t hợp gián đoạn
18. Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế?
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã. B. tổng hợp ADN, ARN.
C. tổng hợp ADN, dịch mã. D. tự sao, tổng hợp ARN
19. Ở sinh vật nhân sơ?
A. các gen có vùng mã hoá liên tục. B. các gen không có vùng mã hoá liên tục.

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ I MÔN SINH 12 - 2013
Trường THPT Trần Đại Nghĩa Tổ: Hóa - Sinh
C. phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục. D. phần lớn các gen ko có vùng mã hoá liên tục.
20. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính thoái hoá. B. Mã di truyền là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.
21. Trong 4 loại đơn phân của ADN, hai loại đơn phân có kích thước nhỏ là
A. Xitôzin và Ađênin. B. Timin và Xitôzin. C. Guanin và Ađênin. D. Ađênin và Timin.
22. Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng axit amin
A. triptôphan. B. mêtiônin. C. prôlin. D.foocmin mêtiônin.
23. Một trong những đặc điểm của mã di truyền là
A. không có tính thoái hoá. B. mã bộ ba. C. không có tính phổ biến. D. không có tính đặc hiệu
24. Trong quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân sơ, enzim ARN - pôlimeraza có chức năng
A.Nhận biết vị trí khởi đầu của đoạn ADN cần nhân đôi C. Nối các đoạn Okazaki với nhau
B.Tổng hợp đoạn ARN mồi có nhóm 3' - OH tự do D. Tháo xoắn phân tử ADN
25. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gen cấu trúc?
A.Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá axit
amin (êxôn) là các đoạn không mã hoá axit amin (intron)
B.Gen ko phân mảnh là các gen có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá aa (intron)
C.Vùng điều hoà ở đầu 5' của mạch mã gốc gen, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D. Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm 3 vùng trình tự nu: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
26. Biết hàm lượng ADN nhân trong một tế bào sinh tinh của thể lưỡng bội là x. Trong trường hợp
phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này đang ở kì sau của giảm phân I là
A.1x B. 0,5x C. 4x D. 2x
BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ
1. Quá trình phiên mã có ở?
A. vi rút, vi khuẩn. B. sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
C. vi rút, vi khuẩn, sinh vật nhân thực D. sinh vật nhân chuẩn, vi rút.
2. Quá trình phiên mã tạo ra ?
A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. tARN, mARN, rARN
3. Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền là?
A. ARN thông tin. B. ARN vận chuyển. C. ARN ribôxôm. D. SiARN.
4. Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch?
A. 3’ - 5’ B. 5’ - 3’ C. mẹ được tổng hợp liên tục. D. mẹ được tổng hợp gián đoạn.
5. Hoạt động của gen chịu sự kiểm soát bởi:
A. gen điều hoà. B. cơ chế điều hoà ức chế. C. cơ chế điều hoà cảm ứng. D. cơ chế điều hoà
6. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là :
A. A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G. B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết U ; G liên kết X. D. A liên kết T ; G liên kết X.
7. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là :
A. A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G. B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết U ; G liên kết X. D. A liên kết T ; G liên kết X.
8. Loại ARN nào mang mã đối?
A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. ARN của virut.
9. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực :
A. Nhân. B. Tế bào chất. C. Màng tế bào. D. Thể Gongi.
10. Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều :
A. Từ 3’ đến 5’. B. Từ giữa gen tiến ra 2 phía. C. Chiều ngẫu nhiên. D. Từ 5’ đến 3’.
11. Sự tổng hợp ARN được thực hiện :
A. Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen. B. Theo nguyên tắc bán bảo toàn.
C. Theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen. D. Theo nguyên tắc bảo toàn.
12. Quá trình dịch mã kết thúc khi :
A. riboxom rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu đơn vị lớn và bé.
B. Riboxom di chuyển đến mã bộ ba AUG.
C. Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA.
D. Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAU, UAX, UXG.
13. Mã bộ ba mở đầu trên mARN là :
A. UAA. B. AUG. C. AAG. D. UAG.
14. mARN được tổng hợp theo chiều nào :

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ I MÔN SINH 12 - 2013
Trường THPT Trần Đại Nghĩa Tổ: Hóa - Sinh
A. Chiều từ 3’ Æ 5’. B. Cùng chiều mạch khuôn. C. 5’ Æ 3’ ; 3’ Æ 5’. D. Chiều từ 5’ Æ 3’
15. Polixom có vai trò gì?
A. Đảm bảo cho quá trình phiên mã B. Làm tăng năng suất tổng hợp pro cùng loại
C. Làm tăng năng suất tổng hợp pro khác loại D. Đảm bảo quá trình phiên mã diễn ra chính xác
16. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào?
A. Nhân B. Tế bào chất C. Màng tế bào D. Thể Gongi
17. Sinh vật có ARN đóng vai trò vật chất di truyền là
A. một số laòi vi khuẩn B. một số laòi vi khuẩn cổ
C.một số loài vi sinh vật nhân thực D. một số loài virut
18. Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?
A. AUX B. TAX C. AUG D. UAX
19. Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì?
A. Hiđrô B. Hoá trị C. Phôtphođieste D. Peptit
20. Quan hệ nào sau đây là đúng:
A. ADN tARN mARN Prôtêin B. ADN mARN Prôtêin Tính trạng
C. mARN ADN Prôtêin Tính trạng D. ADN mARN Tính trạng
21. Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là:
A. ADN B. tARN C. rARN D. mARN
22. Phiên mã là quá trình:
A. Tổng hợp chuổi pôlipeptit C. Duy trì thông tin di truyền qua các thế he
D. Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài tế bào B. Nhân đôi ADN
23. Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình phiên mã ?
A. ADN B. mARN C. tARN D. Ribôxôm
24. Kết quả của giai đoạn hoạt hóa các axitamin là :
A. Tạo phức hợp aa-ATP B. Tạo phức hợp aa-tARN
C. Tạo phức hợp aa-tARN-Ribôxôm D.Tạo phức hợp aa-tARN-mARN
25. Anticôdon có nhiệm vụ :
A. Xúc tác liên kết axitamin với tARN B. Xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp
C. Xúc tác hình thành liên kết peptit
D. Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin
BÀI 3 : ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG CỦA GEN
1. Điều hòa hoạt động của gen chính là :
A.Điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra. B.Điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra.
C.Điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra. D.Điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra.
2. Cấu trúc của ôperon bao gồm những thành phần nào :
A.Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng chỉ huy. B.Gen điều hòa, nhóm gen cấu trúc, vùng khởi động
C.Gen điều hòa, vùng khởi động, vùng chỉ huy. D.Vùng khởi động, nhóm gen cấu trúc, vùng vận hành
3. Đối với ôperon ở E. coli thì tín hiệu điều hòa hoạt động của gen là :
A. Đường lactozơ. B. Đường saccarozo. C. Đường mantozo. D. Đường glucozo.
4. Sự biểu hiện điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực diễn ra ở cấp độ nào :
A. Diễn ra ở các cấp độ trước phiên mã, phiên mã, dịch mã và sau dịch mã.
B. Diễn ra ở các cấp độ phiên mã, dịch mã. C. Diễn ra hoàn toàn ở các cấp độ trước phiên mã.
D. Diễn ra ở các cấp độ trước phiên mã, phiên mã và dịch mã.
5. Vùng mã hoá
A. mang thông tin mã hoá các axit amin. B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
C. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã. D. mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
6. Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit:
A. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa. B. vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
C. vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa. D. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
7.Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động (promoter) là :
A. Nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã
B. Những trình tự nuclêtôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
C. Những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế
D. Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
8. Phát biểu nào sau đây là đúng về vùng điều hoà của gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?
A. Trong vùng điều hoà có chứa trình tự nuclêôtit kết thúc quá trình phiên mã
B. Vùng điều hoà cũng được phiên mã ra mARN

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ I MÔN SINH 12 - 2013
Trường THPT Trần Đại Nghĩa Tổ: Hóa - Sinh
C. Trong vùng điều hoà có trình tự nuclêôtit đặc biệt giúp ARN pôlimeraza có thể nhận biết và liên kết để
khởi động quá trình phiên mã D. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' trên mạch mã gốc của gen
9. Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi
A. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. C. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
D. chứa thông tin mã hóa các axit amin trong phân tự prôtêin cấu trúc.
10. Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm:
A. tổng hợp ra prôtêin cần thiết. B. ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết.
C. cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin.
D. đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà.
BÀI 4: ĐỘT BIẾN GEN
1. Đột biến gen là?
A. sự biến đổi một cặp nuclêôtit trong gen B. sự biến đổi một số cặp nuclêôtit trong gen
C. những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan tới sự biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit, xảy ra tại
một điểm nào đó của phân tử ADN. D. những biến đổi xảy ra trên suốt chiều dài của phân tử ADN
2. Đột biến giao tử xảy ra trong quá trình?
A. giảm phân B. phân cắt tiền phôi C. nguyên phân D thụ tinh
3. Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến?
A. đã biểu hiện ra kiểu hình. B. nhiễm sắc thể.
C. gen hay đột biến nhiễm sắc thể. D. mang đột biến gen.
4. Đột biến là những biến đổi:
A. Chỉ xảy ra trên phân tử ADN B. Chỉ xảy ra trên NST
C. Chỉ xảy ra trên các cặp nuclêôtit của gen D. Xảy ra trên cấu trúc, vật chất di truyền
5. Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào?
A. cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen.
B. Mqh giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình.
C. sức đề kháng của từng cơ thể D. điều kiện sống của sinh vật
6. Điều không đúng về đột biến gen?
A. Đột biến gen gây hậu quả di truyền lớn ở các sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.
B. Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính.
C. Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.
D. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá
7. Dạng đột biến gen gây hậu quả lớn nhất về mặt cấu trúc của gen là?
A. mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên. B. mất 3 cặp nuclêôtit trước mã kết thúc.
C. đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit D. thay thế 1 nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác
8. Nguyên nhân gây đột biến gen do?
A. sự bắt cặp không đúng, sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân vật lí của ,tác nhân hoá học, tác
nhân sinh học của môi trường. B. tác nhân vật lí, tác nhân hoá học.
C. sai hỏng ngẫu nhiên trong tái bản ADN, tác nhân hoá học, tác nhân sinh học của môi trường.
D. sự bắt cặp không đúng, tác nhân vật lí của môi trường, tác nhân sinh học của môi trường.
9. Đột biến gen có các dạng?
A.mất, thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit. B.mất, thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit
C. mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit. D. thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit.
10. Loại đột biến gen nào sau đây có khả năng nhất không làm thay đổi thành phần axit amin trong
chuỗi polipeptit :
A. Thêm 1 cặp nucleotit. B. Thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí thứ hai trong bộ ba mã hóa.
C. Mất 1 cặp nucleotit. D. Thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí thứ ba trong bộ ba mã hóa.
11. Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là :
A. Có lợi cho cá thể. B. Có ưu thế so với bố, mẹ.
C. Có hại cho cá thể. D. Không có lợi và không có hại cho cá thể.
12. Đột biến gen xảy ra ở sinh vật nào :
A. Sinh vật nhân sơ. B. Sinh vật nhân thực đa bào.
C. Sinh vật nhân thực đơn bào. D. Tất cả các loại sinh vật
13. Những dạng đột biến không làm thay đổi số lượng nucleotit của gen là :
A. Mất và them 1 cặp nucleotit. B. Mất và thay thế một cặp nuleotit.
C. Thêm và thay thế một cặp nucleotit. D. Thay thế 1 và 2 cặp nucleotit.
14. Loại đột biến gen được phát sinh do tác nhân đột biến 5BU gây ra là:

ÔN TẬP THI GIỮA KÌ I MÔN SINH 12 - 2013
Trường THPT Trần Đại Nghĩa Tổ: Hóa - Sinh
A. Mất 1 cặp nucleotit. B. Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X.
C. Thêm một cặp nucleotit. D. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp T – A.
15. Loại đột biến gen được phát sinh do tác nhân đột biến xen vào mạch khuôn khi AND đang tự nhân
đôi là : A. Mất 1 cặp nucleotit. B. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp T – A.
C. Thêm một cặp nucleotit. D. Thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X.
16. Đột biến gen có ý nghĩa đối với tiến hoá vì
A. làm xuất hiện các alen mới, tổng đột biến trong quần thể có số lượng đủ lớn.
B. tổng đột biến quần thể có số lượng lớn nhất.
C. đột biến không gây hậu quả nghiêm trọng. D. là những đột biến nhỏ
17. Những dạng đột biến gen nào thường gây hậu quả nghiêm trọng cho sinh vật :
A. Mất và thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí số 1 trong bộ ba mã hóa.
B. Mất và thay thế 1 cặp nucleotit ở vị trí số 3.
C. Mất và thêm 1 cặp nucleotit. D.Thêm và thay thế 1 cặp nucleotit.
18. Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen (đột biến không liên quan
đến bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc)?
A. Mất một số cặp nuclêôtit. B. Đảo vị trí các cặp nuclêôtit.
C. Mất một cặp nuclêôtit. D. Thêm một cặp nuclêôtit.
19. Lợn có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng là hậu quả của đột biến
A. gen. B. đảo đoạn nhiễm sắc thể. C. mất đoạn nhiễm sắc thể. D. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
20 Đột biến là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá vì đột biến là loại biến dị
A. luôn luôn tạo ra kiểu hình có lợi cho sinh vật. B. không di truyền được.
C. di truyền được. D. không liên quan đến biến đổi trong kiểu gen.
21. Một gen cấu trúc bị đột biến mất đi một bộ ba nuclêôtit mã hoá cho một axit amin. Chuỗi pôlipeptit
do gen bị đột biến này mã hoá có thể
A. thay thế một axit amin này bằng một axit amin khác. B. thêm vào một axit amin.
C. có số lượng axit amin không thay đổi. D. mất một axit amin.
22. Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi nhưng tăng thêm một liên kết hyđrô. Gen này bị
đột biến thuộc dạng?
A. mất một cặp A - T. B. thêm một cặp A - T.
C. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X. D. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.
23 Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể?
A. Đột biến. B. Cách li di truyền. C. Chọn lọc tự nhiên. D. Giao phối..
24. Bệnh, hội chứng di truyền nào sau đây ở người là do gen đột biến lặn gây nên?
A. Hội chứng Claiphentơ (Klaiphentơ). B. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm.
C. Bệnh bạch tạng. D. Hội chứng Tơcnơ.
25. Nguyên nhân gây bệnh phêninkêtô niệu ở người là do một loại
A. đột biến lệch bội. B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. C. vi khuẩn. D. đột biến gen.
26. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.
B. Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình. C. Tất cả các đột biến gen đều có hại
D. Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
27. Tác nhân hoá học nào sau đây có thể làm mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit trên ADN, dẫn đến dịch
khung đọc mã di truyền?
A. Êtyl mêtal sunphônat (EMS). B. 5-brôm uraxin (5BU). C. Acridin. D. Cônsixin.
28. Trong môi trường không có thuốc trừ sâu DDT thì dạng ruồi có đột biến kháng DDT sinh trưởng
chậm hơn dạng ruồi bình thường, khi phun DDT thì thể đột biến kháng DDT lại tỏ ra có ưu thế hơn
và chiếm tỉ lệ ngày càng cao. Kết luận có thể được rút ra là:
A. Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có DDT.
B. ĐB gen kháng thuốc DDT là trung tính cho thể đột biến trong điều kiện môi trường không có DDT.
C. Đột biến gen kháng thuốc DDT là không có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường có DDT.
D. Đột biến gen kháng thuốc DDT là có lợi cho thể đột biến trong điều kiện môi trường không có DDT.
29. Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của đột biến?
A. Sản lượng sữa của một giống bò giữa các kì vắt sữa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng.
B. Một bé trai có ngón tay trỏ dài hơn ngón tay giữa, tai thấp, hàm bé.
C. Lợn con mới sinh ra có vành tai bị xẻ thuỳ, chân dị dạng.
D. Một cành hoa giấy màu trắng xuất hiện trên cây hoa giấy màu đỏ.
30. Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích
A. Tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình tiến hoá

