ÔN TP THI GIA KÌ I MÔN SINH 12 - 2013
Trường THPT Trn Đại Nghĩa T: Hóa - Sinh
PHN NĂM: DI TRUYN HC
BÀI 1: GEN, MÃ DI TRUYN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN
1. Đặc tính nào dưới đây ca mã di truyn phn ánh tính thng nht ca sinh gii :
A.Tính liên tc. B.Tính đặc thù. C.Tính ph biến. D.Tính thoái hóa.
2. Vai trò ca enzim AND polimeraza trong quá trình nhân đôi là :
A.Cung cp năng lượng. B.Tháo xon AND.
C.Lp ghép các nucleotit t do theo nguyên tc b sung vào mch đang tng hp.
D.Phá v các liên kết hidro gia hai mch ca AND.
3. Mt axit amin trong phân t protein được mã hóa trên gen dưới dng :
A.Mã b mt. B.Mã b hai. C.Mã b ba. D.Mã b bn.
4. Nguyên tc b sung th hiên trong cơ chế t nhân đôi ADN là?
A. A liên kết U ; G liên kết X. B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết T ; G liên kết X. D. A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G.
5. S b 3 mã hóa cho các a.a là?
A.61. B.42 C.64. D.21.
6. Axit amin Mêtiônin đưc mã hóa bi mã b ba :
A. AUU. B. AUG. C. AUX. D. AUA.
7. Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuyn trên mi mch khuôn ca AND.
A.Luôn theo chiu t 3’ đến 5’. B.Di chuyn mt cách ngu nhiên.
C.Theo chiu t 5’ đến 3’mch này và 3’ đến 5’ trên mch kia. D.Luôn theo chiu t 5’ đến 3’.
8. Mã di truyn có các b ba kết thúc như thế nào :
A.Có các b ba kết thúc là UAA, UAG, UGA. B.Có các b ba kết thúc là UAU, UAX, UGG.
C.Có các b ba kết thúc là UAX, UAG, UGX D.Có các b ba kết thúc là UXA, UXG, UGX.
9. Vì sao mã di truyn là mã b ba :
A. Vì mã b mt và mã b hai không to đưc s phong phú v thông tin di truyn.
B. Vì s nuclêotit mi mch ca gen dài gp 3 ln s axit amin ca chui polipeptit.
C. Vì s nucleotit hai mch ca gen dài gp 6 ln s axit amin ca chui polipeptit.
D. Vì 3 nucleotit mã hóa cho 1aa nên s t hp s là 43 = 64 b ba dư tha để mã hóa cho 20 loi aa.
10. Trong chu k tếo nguyên phân, s nhân đôi ca AND trong nhân din ra .
A.Kì sau. B.Kì đầu. C.Kì gia. D.Kì trung gian.
11. Các mch đơn mi được tng hp trong quá trình nhân đôi ca AND hình thành theo chiu :
A.Cùng chiu vi mch khuôn. B. 3’ đến 5’.
C. 5’ đến 3’. D. Cùng chiu vi chiu tháo xon ca AND.
12. Các mã b ba khác nhau bi :
A. Trt t ca các nucleotit. B. Thành phn các nucleotit.
C. S lượng các nucleotit. D. Thành phn và trt t ca các nucleotit.
13. Gen là mt đon ADN ?
A.Mang thông tin cu trúc ca phân t prôtêin.
B.Mang thông tin mã hoá cho mt sn phm xác định là chui polipép tít hay ARN.
C.Mang thông tin di truyn. D. Cha các b 3 mã hoá các axitamin.
14. Mi gen mã hoá prôtêin đin hình gm vùng?
A. khi đầu, mã hoá, kết thúc. B. điu hoà, mã hoá, kết thúc.
C. điu hoà, vn hành, kết thúc. D. điu hoà, vn hành, mã hoá.
15. Bn cht ca mã di truyn là?
A.mt b ba mã hoá cho mt axitamin. B.các axitamin đựơc mã hoá trong gen.
C.3 nuclêôtit lin k cùng loi hay khác loi đều mã hoá cho mt axitamin.
D.trình t sp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình t sp xếp các axit amin trong prôtêin.
16. Mã di truyn có tính thoái hoá vì?
A. có nhiu b ba khác nhau cùng mã hoá cho 1aa. B. có nhiu aa được mã hoá bi mt b ba.
C. có nhiu b ba mã hoá đồng thi nhiu aa. D. mt b ba hoá mt aa.
17. Quá trình t nhân đôi ca ADN din ra theo nguyên tc?
A. b sung; bán bo toàn. B. trong phân t ADN con có 1 mch ca m và 1 mch mi được tng hp
C.mch mi được tng hp theo mch khuôn ca m D. 1 mch t hp liên tc, 1 mch t hp gián đon
18. cp độ phân t nguyên tc b sung được th hin trong cơ chế?
A. t sao, tng hp ARN, dch mã. B. tng hp ADN, ARN.
C. tng hp ADN, dch mã. D. t sao, tng hp ARN
19. sinh vt nhân sơ?
A. các gen có vùng mã hoá liên tc. B. các gen không có vùng mã hoá liên tc.
ÔN TP THI GIA KÌ I MÔN SINH 12 - 2013
Trường THPT Trn Đại Nghĩa T: Hóa - Sinh
C. phn ln các gen có vùng mã hoá không liên tc. D. phn ln các gen ko có vùng mã hoá liên tc.
20. Phát biu nào sau đây là không đúng khi nói v đặc đim ca mã di truyn?
A. Mã di truyn có tính thoái hoá. B. Mã di truyn là mã b ba.
C. Mã di truyn có tính ph biến. D. Mã di truyn đặc trưng cho tng loài sinh vt.
21. Trong 4 loi đơn phân ca ADN, hai loi đơn phân có kích thước nh
A. Xitôzin và Ađênin. B. Timin và Xitôzin. C. Guanin và Ađênin. D. Ađênin và Timin.
22. Chui pôlipeptit được tng hp tế bào nhân thc được m đầu bng axit amin
A. triptôphan. B. mêtiônin. C. prôlin. D.foocmin mêtiônin.
23. Mt trong nhng đặc đim ca mã di truyn là
A. không có tính thoái hoá. B. mã b ba. C. không có tính ph biến. D. không có tính đặc hiu
24. Trong quá trình tái bn ADN sinh vt nhân sơ, enzim ARN - pôlimeraza có chc năng
A.Nhn biết v trí khi đầu ca đon ADN cn nhân đôi C. Ni các đon Okazaki vi nhau
B.Tng hp đon ARN mi có nhóm 3' - OH t do D. Tháo xon phân t ADN
25. Phát biu nào sau đây không đúng khi nói v gen cu trúc?
A.Phn ln các gen ca sinh vt nhân thc có vùng mã hoá không liên tc, xen k các đon mã hoá axit
amin (êxôn) là các đon không mã hoá axit amin (intron)
B.Gen ko phân mnh là các gen có vùng mã hoá liên tc, không cha các đon không mã hoá aa (intron)
C.Vùng điu hoà đầu 5' ca mch mã gc gen, mang tín hiu khi động và kim soát quá trình phiên mã
D. Mi gen mã hoá prôtêin đin hình gm 3 vùng trình t nu: vùng điu hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
26. Biết hàm lượng ADN nhân trong mt tế bào sinh tinh ca th lưỡng bi là x. Trong trường hp
phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân ca tế bào này đang kì sau ca gim phân I là
A.1x B. 0,5x C. 4x D. 2x
BÀI 2: PHIÊN MÃ VÀ DCH MÃ
1. Quá trình phiên mã có ?
A. vi rút, vi khun. B. sinh vt nhân chun, vi khun
C. vi rút, vi khun, sinh vt nhân thc D. sinh vt nhân chun, vi rút.
2. Quá trình phiên mã to ra ?
A. tARN. B. mARN. C. rARN. D. tARN, mARN, rARN
3. Loi ARN có chc năng truyn đạt thông tin di truyn là?
A. ARN thông tin. B. ARN vn chuyn. C. ARN ribôxôm. D. SiARN.
4. Trong phiên mã, mch ADN được dùng để làm khuôn là mch?
A. 3 - 5 B. 5 - 3 C. m được tng hp liên tc. D. m được tng hp gián đon.
5. Hot động ca gen chu s kim soát bi:
A. gen điu hoà. B. cơ chế điu hoà c chế. C. cơ chế điu hoà cm ng. D. cơ chế điu hoà
6. Nguyên tc b sung được th hin trong cơ chế dch mã là :
A. A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G. B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết U ; G liên kết X. D. A liên kết T ; G liên kết X.
7. Nguyên tc b sung được th hin trong cơ chế phiên mã là :
A. A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X liên kết G. B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết U ; G liên kết X. D. A liên kết T ; G liên kết X.
8. Loi ARN nào mang mã đối?
A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. ARN ca virut.
9. Quá trình tng hp chui polipeptit din ra b phn nào trong tế bào nhân thc :
A. Nhân. B. Tế bào cht. C. Màng tế bào. D. Th Gongi.
10. Trên mch tng hp ARN ca gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyn theo chiu :
A. T 3’ đến 5’. B. T gia gen tiến ra 2 phía. C. Chiu ngu nhiên. D. T 5’ đến 3’.
11. S tng hp ARN được thc hin :
A. Theo nguyên tc b sung ch trên mt mch ca gen. B. Theo nguyên tc bán bo toàn.
C. Theo nguyên tc b sung trên hai mch ca gen. D. Theo nguyên tc bo toàn.
12. Quá trình dch mã kết thúc khi :
A. riboxom ri khi mARN và tr li dng t do vi 2 tiu đơn v ln và bé.
B. Riboxom di chuyn đến mã b ba AUG.
C. Riboxom tiếp xúc vi 1 trong các b ba UAA, UAG, UGA.
D. Riboxom tiếp xúc vi 1 trong các b ba UAU, UAX, UXG.
13. Mã b ba m đầu trên mARN là :
A. UAA. B. AUG. C. AAG. D. UAG.
14. mARN được tng hp theo chiu nào :
ÔN TP THI GIA KÌ I MÔN SINH 12 - 2013
Trường THPT Trn Đại Nghĩa T: Hóa - Sinh
A. Chiu t 3’ Æ 5’. B. Cùng chiu mch khuôn. C. 5’ Æ 3’ ; 3’ Æ 5’. D. Chiu t 5’ Æ 3’
15. Polixom có vai trò gì?
A. Đảm bo cho quá trình phiên mã B. Làm tăng năng sut tng hp pro cùng loi
C. Làm tăng năng sut tng hp pro khác loi D. Đảm bo quá trình phiên mã din ra chính xác
16. Quá trình tng hp chui polipeptit din ra b phn nào trong tế bào?
A. Nhân B. Tế bào cht C. Màng tế bào D. Th Gongi
17. Sinh vt có ARN đóng vai trò vt cht di truyn là
A. mt s laòi vi khun B. mt s laòi vi khun c
C.mt s loài vi sinh vt nhân thc D. mt s loài virut
18. Anticôđon ca phc hp Met-tARN là gì?
A. AUX B. TAX C. AUG D. UAX
19. Liên kết gia các axit amin là loi liên kết gì?
A. Hiđ B. Hoá tr C. Phôtphođieste D. Peptit
20. Quan h nào sau đây là đúng:
A. ADN tARN mARN Prôtêin B. ADN mARN Prôtêin Tính trng
C. mARN ADN Prôtêin Tính trng D. ADN mARN Tính trng
21. Dng thông tin di truyn được trc tiếp s dng trong tng hp prôtêin là:
A. ADN B. tARN C. rARN D. mARN
22. Phiên mã là quá trình:
A. Tng hp chui pôlipeptit C. Duy trì thông tin di truyn qua các thế he
D. Truyn thông tin di truyn t trong nhân ra ngoài tế bào B. Nhân đôi ADN
23. Thành phn nào sau đây không tham gia trc tiếp trong quá trình phiên mã ?
A. ADN B. mARN C. tARN D. Ribôxôm
24. Kết qu ca giai đon hot hóa các axitamin là :
A. To phc hp aa-ATP B. To phc hp aa-tARN
C. To phc hp aa-tARN-Ribôxôm D.To phc hp aa-tARN-mARN
25. Anticôdon có nhim v :
A. Xúc tác liên kết axitamin vi tARN B. Xúc tác vn chuyn axitamin đến nơi tng hp
C. Xúc tác hình thành liên kết peptit
D. Nhn biết côdon đặc hiu trên mARN nh liên kết b sung trong quá trình tng hp prôtêin
BÀI 3 : ĐIU HÒA HOT ĐỘNG CA GEN
1. Điu hòa hot động ca gen chính là :
A.Điu hòa lượng sn phm ca gen được to ra. B.Điu hòa lượng mARN ca gen được to ra.
C.Điu hòa lượng tARN ca gen được to ra. D.Điu hòa lượng rARN ca gen được to ra.
2. Cu trúc ca ôperon bao gm nhng thành phn nào :
A.Gen điu hòa, nhóm gen cu trúc, vùng ch huy. B.Gen điu hòa, nhóm gen cu trúc, vùng khi động
C.Gen điu hòa, vùng khi động, vùng ch huy. D.Vùng khi động, nhóm gen cu trúc, vùng vn hành
3. Đối vi ôperon E. coli thì tín hiu điu hòa hot động ca gen là :
A. Đường lactozơ. B. Đường saccarozo. C. Đường mantozo. D. Đưng glucozo.
4. S biu hin điu hòa hot động ca gen sinh vt nhân thc din ra cp độ nào :
A. Din ra các cp độ trước phiên mã, phiên mã, dch mã và sau dch mã.
B. Din ra các cp độ phiên mã, dch mã. C. Din ra hoàn toàn các cp độ trước phiên mã.
D. Din ra các cp độ trước phiên mã, phiên mã và dch mã.
5. Vùng mã hoá
A. mang thông tin mã hoá các axit amin. B. mang tín hiu kết thúc phiên mã.
C. mang tín hiu khi động và kim soát phiên mã. D. mang tín hiu kết thúc dch mã.
6. Theo trình t t đầu 3' đến 5' ca mch mã gc, mt gen cu trúc gm các vùng trình t nuclêôtit:
A. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điu hòa. B. vùng mã hoá, vùng điu hòa, vùng kết thúc.
C. vùng điu hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa. D. vùng điu hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
7.Trong cơ chế điu hoà hot động ca opêron Lac vi khun E.coli, vùng khi động (promoter) là :
A. Nơi mà cht cm ng có th liên kết để khi đầu phiên mã
B. Nhng trình t nuclêtôtit đặc bit, ti đó prôtêin c chế có th liên kết làm ngăn cn s phiên mã
C. Nhng trình t nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân t prôtêin c chế
D. Nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khi đầu phiên mã
8. Phát biu nào sau đây là đúng v vùng điu hoà ca gen cu trúc sinh vt nhân sơ?
A. Trong vùng điu hoà có cha trình t nuclêôtit kết thúc quá trình phiên mã
B. Vùng điu hoà cũng được phiên mã ra mARN
ÔN TP THI GIA KÌ I MÔN SINH 12 - 2013
Trường THPT Trn Đại Nghĩa T: Hóa - Sinh
C. Trong vùng điu hoà có trình t nuclêôtit đặc bit giúp ARN pôlimeraza có th nhn biết và liên kết để
khi động quá trình phiên mã D. Vùng điu hoà nm đầu 5' trên mch mã gc ca gen
9. Trong mô hình cu trúc ca opêron Lac, vùng vn hành là nơi
A. prôtêin c chế có th liên kết làm ngăn cn s phiên mã.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khi đầu phiên mã. C. mang thông tin quy định cu trúc prôtêin c chế.
D. cha thông tin mã hóa các axit amin trong phân t prôtêin cu trúc.
10. S điu hoà hot động ca gen nhm:
A. tng hp ra prôtêin cn thiết. B. c chế s tng hp prôtêin vào lúc cn thiết.
C. cân bng gia s cn tng hp và không cn tng hp prôtêin.
D. đảm bo cho hot động sng ca tế bào tr nên hài hoà.
BÀI 4: ĐỘT BIN GEN
1. Đột biến gen là?
A. s biến đổi mt cp nuclêôtit trong gen B. s biến đổi mt s cp nuclêôtit trong gen
C. nhng biến đổi trong cu trúc ca gen liên quan ti s biến đổi mt hoc mt s cp nuclêôtit, xy ra ti
mt đim nào đó ca phân t ADN. D. nhng biến đổi xy ra trên sut chiu dài ca phân t ADN
2. Đột biến giao t xy ra trong quá trình?
A. gim phân B. phân ct tin phôi C. nguyên phân D th tinh
3. Th đột biến là nhng cơ th mang đột biến?
A. đã biu hin ra kiu hình. B. nhim sc th.
C. gen hay đột biến nhim sc th. D. mang đột biến gen.
4. Đột biến là nhng biến đổi:
A. Ch xy ra trên phân t ADN B. Ch xy ra trên NST
C. Ch xy ra trên các cp nuclêôtit ca gen D. Xy ra trên cu trúc, vt cht di truyn
5. S phát sinh đột biến gen ph thuc vào?
A. cường độ, liu lượng, loi tác nhân gây đột biến và cu trúc ca gen.
B. Mqh gia kiu gen, môi trường và kiu hình.
C. sc đề kháng ca tng cơ th D. điu kin sng ca sinh vt
6. Điu không đúng v đột biến gen?
A. Đột biến gen gây hu qu di truyn ln các sinh vt vì làm biến đổi cu trúc ca gen.
B. Đột biến gen có th có li hoc có hi hoc trung tính.
C. Đột biến gen có th làm cho sinh vt ngày càng đa dng, phong phú.
D. Đột biến gen là ngun nguyên liu cho quá trình chn ging và tiến hoá
7. Dng đột biến gen gây hu qu ln nht v mt cu trúc ca gen là?
A. mt 1 cp nuclêôtit đầu tiên. B. mt 3 cp nuclêôtit trước mã kết thúc.
C. đảo v trí 2 cp nuclêôtit D. thay thế 1 nuclêôtit này bng 1 cp nuclêôtit khác
8. Nguyên nhân gây đột biến gen do?
A. s bt cp không đúng, sai hng ngu nhiên trong tái bn ADN, tác nhân vt lí ca ,tác nhân hoá hc, tác
nhân sinh hc ca môi trường. B. tác nhân vt lí, tác nhân hoá hc.
C. sai hng ngu nhiên trong tái bn ADN, tác nhân hoá hc, tác nhân sinh hc ca môi trường.
D. s bt cp không đúng, tác nhân vt lí ca môi trường, tác nhân sinh hc ca môi trường.
9. Đột biến gen có các dng?
A.mt, thêm, thay thế, đảo v trí 1 hoc vài cp nulêôtit. B.mt, thêm, đảo v trí 1 hoc vài cp nulêôtit
C. mt, thay thế, đảo v trí 1 hoc vài cp nulêôtit. D. thêm, thay thế, đảo v trí 1 hoc vài cp nulêôtit.
10. Loi đột biến gen nào sau đây có kh năng nht không làm thay đổi thành phn axit amin trong
chui polipeptit :
A. Thêm 1 cp nucleotit. B. Thay thế 1 cp nucleotit v trí th hai trong b ba mã hóa.
C. Mt 1 cp nucleotit. D. Thay thế 1 cp nucleotit v trí th ba trong b ba mã hóa.
11. Tính cht biu hin ca đột biến gen ch yếu là :
A. li cho cá th. B. Có ưu thế so vi b, m.
C. Có hi cho cá th. D. Không có li và không có hi cho cá th.
12. Đột biến gen xy ra sinh vt nào :
A. Sinh vt nhân sơ. B. Sinh vt nhân thc đa bào.
C. Sinh vt nhân thc đơn bào. D. Tt c các loi sinh vt
13. Nhng dng đột biến không làm thay đổi s lượng nucleotit ca gen là :
A. Mt và them 1 cp nucleotit. B. Mt và thay thế mt cp nuleotit.
C. Thêm và thay thế mt cp nucleotit. D. Thay thế 1 và 2 cp nucleotit.
14. Loi đột biến gen được phát sinh do tác nhân đột biến 5BU gây ra là:
ÔN TP THI GIA KÌ I MÔN SINH 12 - 2013
Trường THPT Trn Đại Nghĩa T: Hóa - Sinh
A. Mt 1 cp nucleotit. B. Thay thế cp A – T bng cp G – X.
C. Thêm mt cp nucleotit. D. Thay thế 1 cp A – T bng cp T – A.
15. Loi đột biến gen đưc phát sinh do tác nhân đột biến xen vào mch khuôn khi AND đang t nhân
đôi là : A. Mt 1 cp nucleotit. B. Thay thế 1 cp A – T bng cp T – A.
C. Thêm mt cp nucleotit. D. Thay thế 1 cp A – T bng cp G – X.
16. Đột biến gen có ý nghĩa đối vi tiến hoá vì
A. làm xut hin các alen mi, tng đột biến trong qun th có s lượng đủ ln.
B. tng đột biến qun th s lượng ln nht.
C. đột biến không gây hu qu nghiêm trng. D. là nhng đột biến nh
17. Nhng dng đột biến gen nào thường gây hu qu nghiêm trng cho sinh vt :
A. Mt và thay thế 1 cp nucleotit v trí s 1 trong b ba mã hóa.
B. Mt và thay thế 1 cp nucleotit v trí s 3.
C. Mt và thêm 1 cp nucleotit. D.Thêm và thay thế 1 cp nucleotit.
18. Dng đột biến nào sau đây không làm thay đổi s lượng nuclêôtit ca gen (đột biến không liên quan
đến b ba m đầu và b ba kết thúc)?
A. Mt mt s cp nuclêôtit. B. Đảo v trí các cp nuclêôtit.
C. Mt mt cp nuclêôtit. D. Thêm mt cp nuclêôtit.
19. Ln có vành tai b x thu, chân d dng là hu qu ca đột biến
A. gen. B. đảo đon nhim sc th. C. mt đon nhim sc th. D. chuyn đon nhim sc th.
20 Đột biến là ngun nguyên liu ca chn ging và tiến hoá đột biến là loi biến d
A. luôn luôn to ra kiu hình có li cho sinh vt. B. không di truyn được.
C. di truyn được. D. không liên quan đến biến đổi trong kiu gen.
21. Mt gen cu trúc b đột biến mt đi mt b ba nuclêôtit mã hoá cho mt axit amin. Chui pôlipeptit
do gen b đột biến này mã hoá có th
A. thay thế mt axit amin này bng mt axit amin khác. B. thêm vào mt axit amin.
C. có s lượng axit amin không thay đổi. D. mt mt axit amin.
22. Mt gen sau khi đột biến có chiu dài không đổi nhưng tăng thêm mt liên kết hyđrô. Gen này b
đột biến thuc dng?
A. mt mt cp A - T. B. thêm mt cp A - T.
C. thay thế mt cp A - T bng mt cp G - X. D. thay thế mt cp G - X bng mt cp A - T.
23 Nhân t nào sau đây có kh năng làm phát sinh các alen mi trong qun th?
A. Đột biến. B. Cách li di truyn. C. Chn lc t nhiên. D. Giao phi..
24. Bnh, hi chng di truyn nào sau đây người là do gen đột biến ln gây nên?
A. Hi chng Claiphentơ (Klaiphentơ). B. Bnh thiếu máu hng cu hình lim.
C. Bnh bch tng. D. Hi chng Tơcnơ.
25. Nguyên nhân gây bnh phêninkêtô niu người là do mt loi
A. đột biến lch bi. B. đột biến cu trúc nhim sc th. C. vi khun. D. đột biến gen.
26. Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v đột biến gen?
A. Đột biến gen là nhng biến đổi trong cu trúc ca gen.
B. Tt c các đột biến gen đều biu hin ngay thành kiu hình. C. Tt c các đột biến gen đều có hi
D. Có nhiu dng đột biến đim như: mt đon, lp đon, đảo đon, chuyn đon.
27. Tác nhân hoá hc nào sau đây có th làm mt hoc thêm mt cp nuclêôtit trên ADN, dn đến dch
khung đọc mã di truyn?
A. Êtyl mêtal sunphônat (EMS). B. 5-brôm uraxin (5BU). C. Acridin. D. Cônsixin.
28. Trong môi trường không có thuc tr sâu DDT thì dng rui có đột biến kháng DDT sinh trưởng
chm hơn dng rui bình thường, khi phun DDT thì th đột biến kháng DDT li t ra có ưu thế hơn
và chiếm t l ngày càng cao. Kết lun có th được rút ra là:
A. Đột biến gen kháng thuc DDT là có li cho th đột biến trong điu kin môi trường có DDT.
B. ĐB gen kháng thuc DDT là trung tính cho th đột biến trong điu kin môi trường không có DDT.
C. Đột biến gen kháng thuc DDT là không có li cho th đột biến trong điu kin môi trường có DDT.
D. Đột biến gen kháng thuc DDT là có li cho th đột biến trong điu kin môi trường không có DDT.
29. Hin tượng nào sau đây không phi là biu hin ca đột biến?
A. Sn lượng sa ca mt ging bò gia các kì vt sa thay đổi theo chế độ dinh dưỡng.
B. Mt bé trai có ngón tay tr dài hơn ngón tay gia, tai thp, hàm bé.
C. Ln con mi sinh ra có vành tai b x thu, chân d dng.
D. Mt cành hoa giy màu trng xut hin trên cây hoa giy màu đỏ.
30. Trong chn ging cây trng, phương pháp gây đột biến nhân to nhm mc đích
A. To ngun biến d cung cp cho quá trình tiến hoá