intTypePromotion=1

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tin học lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Hương Thủy

Chia sẻ: Hao999 Hao999 | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:12

0
11
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tin học lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Hương Thủy

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp các bạn có thêm phần tự tin cho kì kiểm tra sắp tới và đạt kết quả cao. Mời các em học sinh và các thầy cô giáo tham khảo tham Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tin học lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Hương Thủy dưới đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tin học lớp 12 năm 2019-2020 có đáp án - Trường THPT Hương Thủy

  1.    SỞ GD & ĐT TT HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII KHỐI 12 NĂM 2019­2020  TRƯỜNG THPT HƯƠNG THỦY              Môn: Tin Học ­ Đề 01 Họ Tên:………………………….. …Lớp:……. 1 ; / = ~ 2 ; / = ~ 3 ; / = ~ 4 ; / = ~ 5 ; / = ~ 6 ; / = ~ 7 ; / = ~ 8 ; / = ~ 9 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~ 13 ; / = ~ 14 ; / = ~ 15 ; / = ~ 16 ; / = ~ 17 ; / = ~ 18 ; / = ~ 19 ; / = ~ 20 ; / = ~ 21 ; / = ~ 22 ; / = ~ 23 ; / = ~ 24 ; / = ~ 25 ; / = ~ 26 ; / = ~ 27 ; / = ~ 28 ; / = ~ 29 ; / = ~ 30 ; / = ~ CÂU  01: Chọn phát biểu đúng:  A. CSDL là tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau .                 B. CSDL được lưu trữ trên bộ nhớ  trong.  C. Mỗi bảng có ít nhất 1 khóa chính.     D.  Trường khóa chính không cần  nhập DL                   CÂU  02: Để tạo lập và khai thác một CSDL ta cần phải có:  A. CSDL và hệ QTCSDL.  B. Các thiết bị vật lí             C.   a đúng và b sai            D. a , b đều đúng .   CÂU  03: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL gồm:  A. Tính cấu trúc, toàn vẹn và không dư thừa .      B. Tính Nhất quán, an toàn bảo mật thông tin và tính độc lập  .  C. Cả  a  và b  cùng đúng .  D.  a  đúng và  b  sai .            CÂU  04: Một ngân hàng thực hiện chuyển  2000000 đồng từ tài khoản A sang tài khoản B . Giả sử  tài  khoản A bị trừ  2000000 đồng nhưng số dư trong tài khoản B chưa được cộng thêm , thì đây vi phạm:  A. Tính toàn vẹn .  B. Tính nhất quán .        C. Tính độc lập .  D. Tính không dư thừa .  CÂU  05: Mỗi thư viện đều có quy định về số sách nhiều nhất mà người đọc được mượn trong một lần, đó  là:  A.Tính cấu trúc .  B. Tính toàn vẹn .          C.Tính nhất quán .  D. Tính không dư thừa .           CÂU  06: Xem CSDL   DIEMTHI của học sinh, phụ huynh và học sinh được quyền xem nhưng không được   sửa. Điều này đảm bảo yêu cầu nào của CSDL: A. Tính cấu trúc. ̀ ẹn. B. Tính toan v C. Tính nhất quán.  D. Tính an toan và b ̀ ảo mật. CÂU  07: Bảng SANPHAM có cột Dongia, bảng HOADON có cột Soluong mà không có cột Thanhtien. Các  bảng này thỏa mãn yêu cầu nào của CSDL: ̀ ẹn.  A. Tính toan v    B. Tính không dư thừa. C. Tính cấu trúc    D. Cả 3 câu trên đều đúng. CÂU  08: Một CSDL QLThuVien chứa bảng SACH với các trường như: Tên sách, Tên tác giả, Mã Sách,  Số Trang. Hãy chọn Tên trường có khả năng nhất đóng vai trò là khóa chính của bảng:
  2. A. Tên tác giả  B. Tên Sách. C. Mã Sách.  D. Số Trang. CÂU  09: Một người hay một nhóm người điều hành hệ CSDL gọi là: A. Người quản trị CSDL  B.Người dùng C. Người lập trình ứng dụng  D.Cả 3 đều đúng CÂU  10: Giúp hiển thị, nhập và sửa dữ liệu dưới dạng thuận tiện thuộc đối tượng:  A. Table.  B. Query.  C. Form    D. Report.  CÂU  11: Để hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc ta dùng đối tượng:  A. Table.           B. Query.  C. Form.      D. Report.  CÂU 12: Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ: A. Data View                  B. Datasheet  view                 C. Form View                  D. Design View CÂU  13: Các chức năng chính của Access là:  A. Thiết kế bảng.    B. Thiết lập mối liên kết giữa các bảng.  C. Lưu trữ, cập nhật và kết xuất thông tin.    D.Tất cả các câu  a, b, c  đều đúng.         CÂU  14: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu (điều kiện được   trình bày dưới dạng mẫu), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng: A. Edit/Filter/Filter By Form     B. Insert/Column C. Record/Filter/Filter By Form    D. Edit/Filter/Filter By Selection CÂU  15: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để  tạo 1 bảng mới trong chế độ  thiết kế, thao tác thực hiện   lệnh nào sau đây là đúng: A. Create Table by entering data    B. File/New/Blank Access Database C. Create Table Design                D. Create Table in Design View CÂU  16: Trong cửa sổ  CSDL đang làm việc, để  mở  1 bảng đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là   đúng: A. Create Table in Design View    B. Tables/Nhắp đúp  C. Create Table by entering data    D. File/New/Blank Access Database CÂU  17: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường đã được chọn, thao tác thực hiện lệnh  nào sau đây là đúng: A. Insert/Rows     B. File/New/Blank Database C. Edit/Delete Rows   D. File/Delete CÂU  18: Bảng đã được hiển thị  ở chế độ  trang dữ  liệu, muốn thêm 1 bản ghi, thao tác thực hiện lệnh nào   sau đây là đúng: A. Edit/Delete Rows     B. Insert/New Record   C. Insert/Column      D. Delete CÂU  19: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh  nào sau đây là đúng: A. Edit/Delete Record.     B. Insert/New Record. C. Insert/Column.       D.Edit/Delete CÂU  20: . Hãy chọn phương án sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng: 1) Chọn nút Create        (2) Nhập tên cơ sở dữ liệu            (3) Chọn File – New          (4) Chọn Blank Database A. (4)   (3)   (2)   (1)             B. (3)   (4)   (2)   (1)
  3. C. (2)   (4)   (3)   (1)             D. (3)   (2)   (4)   (1) Câu 21: Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào? A. Đặt tên trường  B. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường C. Nhập dữ liệu cho bảng   D. Khai báo kích thước của trường Câu 22: Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn ta nhấp vào biểu tượng nào sau đây  A                    B             C    D  Câu 23. Khi nhập dữ liệu vào bảng CSDL quan hệ, không được bỏ trống khoá chính vì:  A. Đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu B. Nhận diện các đối tượng C. Đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu D. Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu Câu 24. Tệp CSDL trong Access có phần mở rộng là: A. .mdb B. .doc C. .xls D. .pas Câu 25. Để thiết kế một CSDL cần phải tiếp cận theo trình tự nào? A. Mức vật lí ­ mức khung nhìn ­ mức khái niệm; B. Mức khái niệm ­ mức khung nhìn ­ mức vật lí; C. Mức vật lí ­ mức khái niệm ­ mức khung nhìn; D. Mức khung nhìn ­ mức khái niệm ­ mức vật lí ; Câu 26: Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khoá chính? A. Các giá trị của nó phải là duy nhất.       C. Nó phải là trường đầu tiên của bảng. B. Nó phải được xác định như một trường văn bản.       D. Các giá trị của nó có thể trùng lặp Câu 27: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ? (1) Chọn nút                 (2) Chọn các bảng để tạo mối liên kết (3) Chọn nút Create           (4) Chọn trường liên quan từ các bảng liên kết A. (1)   (3)   (4)   (2)                B. (1)   (2)   (4)   (3) C. (2)   (1)   (3)   (4)                D. (2)   (3)   (4)   (1) Câu 28: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại  cột: A. Field Type     B. Description                C. Field Properties    D. Data Type Câu 29: Để sửa cấu trúc bảng, sau khi chọn tên bảng ta nhấn nút: A,  B,      C,                     D,   Cả 3 nút đều sai Câu 30:Giả sử, trường Email có giá trị là: 1234@yahoo.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì ? A. Text                B. Currency                 C. Number                  D. AutoNumber                                                                                 
  4.    SỞ GD & ĐT TT HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII KHỐI 12 NĂM 2019­2020  TRƯỜNG THPT HƯƠNG THỦY              Môn: Tin Học ­ Đề 02 Họ Tên:………………………….. …Lớp:……. 1 ; / = ~ 2 ; / = ~ 3 ; / = ~ 4 ; / = ~ 5 ; / = ~ 6 ; / = ~ 7 ; / = ~ 8 ; / = ~ 9 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~ 13 ; / = ~ 14 ; / = ~ 15 ; / = ~ 16 ; / = ~ 17 ; / = ~ 18 ; / = ~ 19 ; / = ~ 20 ; / = ~ 21 ; / = ~ 22 ; / = ~ 23 ; / = ~ 24 ; / = ~ 25 ; / = ~ 26 ; / = ~ 27 ; / = ~ 28 ; / = ~ 29 ; / = ~ 30 ; / = ~ CÂU  01: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL gồm:  A. Tính cấu trúc, toàn vẹn và không dư thừa .      B. Tính Nhất quán, an toàn bảo mật thông tin và tính độc lập  .  C. Cả  a  và b  cùng đúng .  D.  a  đúng và  b  sai .            CÂU  02: Xem CSDL   DIEMTHI của học sinh, phụ huynh và học sinh được quyền xem nhưng không được   sửa. Điều này đảm bảo yêu cầu nào của CSDL: A. Tính cấu trúc. ̀ ẹn. B. Tính toan v C. Tính nhất quán.  D. Tính an toan và b ̀ ảo mật. CÂU  03: Một người hay một nhóm người điều hành hệ CSDL gọi là: A. Người quản trị CSDL  B.Người dùng C. Người lập trình ứng dụng  D.Cả 3 đều đúng CÂU 04: Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ: A. Data View                  B. Datasheet  view                 C. Form View                  D. Design View CÂU  05: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để  tạo 1 bảng mới trong chế độ  thiết kế, thao tác thực hiện   lệnh nào sau đây là đúng: A. Create Table by entering data    B. File/New/Blank Access Database C. Create Table Design                D. Create Table in Design View CÂU  06: Bảng đã được hiển thị  ở chế độ  trang dữ  liệu, muốn thêm 1 bản ghi, thao tác thực hiện lệnh nào   sau đây là đúng: A. Edit/Delete Rows     B. Insert/New Record   C. Insert/Column      D. Delete Câu 07: Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào? A. Đặt tên trường  B. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường C. Nhập dữ liệu cho bảng   D. Khai báo kích thước của trường Câu 08. Tệp CSDL trong Access có phần mở rộng là: A. .mdb B. .doc C. .xls D. .pas Câu 09:Giả sử, trường Email có giá trị là: 1234@yahoo.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì ?
  5. A. Text                B. Currency                 C. Number                  D. AutoNumber Câu 10: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ? (1) Chọn nút                 (2) Chọn các bảng để tạo mối liên kết (3) Chọn nút Create           (4) Chọn trường liên quan từ các bảng liên kết A. (1)   (3)   (4)   (2)                B. (1)   (2)   (4)   (3) C. (2)   (1)   (3)   (4)                D. (2)   (3)   (4)   (1) CÂU  11: Một ngân hàng thực hiện chuyển  2000000 đồng từ tài khoản A sang tài khoản B . Giả sử  tài  khoản A bị trừ  2000000 đồng nhưng số dư trong tài khoản B chưa được cộng thêm , thì đây vi phạm:  A. Tính toàn vẹn .  B. Tính nhất quán .        C. Tính độc lập .  D. Tính không dư thừa .  CÂU  12: Một CSDL QLThuVien chứa bảng SACH với các trường như: Tên sách, Tên tác giả, Mã Sách,  Số Trang. Hãy chọn Tên trường có khả năng nhất đóng vai trò là khóa chính của bảng: A. Tên tác giả  B. Tên Sách. C. Mã Sách.  D. Số Trang. CÂU  13: Trong cửa sổ  CSDL đang làm việc, để  mở  1 bảng đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là   đúng: A. Create Table in Design View    B. Tables/Nhắp đúp  C. Create Table by entering data    D. File/New/Blank Access Database CÂU  14: . Hãy chọn phương án sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng: 1) Chọn nút Create        (2) Nhập tên cơ sở dữ liệu            (3) Chọn File – New          (4) Chọn Blank Database A. (4)   (3)   (2)   (1)             B. (3)   (4)   (2)   (1) C. (2)   (4)   (3)   (1)             D. (3)   (2)   (4)   (1) Câu 15: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại  cột: A. Field Type     B. Description                C. Field Properties    D. Data Type CÂU  16: Để tạo lập và khai thác một CSDL ta cần phải có:  A. CSDL và hệ QTCSDL.  B. Các thiết bị vật lí             C.   a đúng và b sai            D. a , b đều đúng .   CÂU  17: Giúp hiển thị, nhập và sửa dữ liệu dưới dạng thuận tiện thuộc đối tượng:  A. Table.  B. Query.  C. Form    D. Report.  CÂU  18: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu (điều kiện được   trình bày dưới dạng mẫu), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng: A. Edit/Filter/Filter By Form     B. Insert/Column C. Record/Filter/Filter By Form    D. Edit/Filter/Filter By Selection Câu 19: Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khoá chính? A. Các giá trị của nó phải là duy nhất.       C. Nó phải là trường đầu tiên của bảng. B. Nó phải được xác định như một trường văn bản.       D. Các giá trị của nó có thể trùng lặp Câu 20: Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn ta nhấp vào biểu tượng nào sau đây
  6.  A                    B             C    D  CÂU  21: Chọn phát biểu đúng:  A. CSDL là tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau .                 B. CSDL được lưu trữ trên bộ nhớ  trong.  C. Mỗi bảng có ít nhất 1 khóa chính.     D.  Trường khóa chính không cần  nhập DL                   CÂU  22: Mỗi thư viện đều có quy định về số sách nhiều nhất mà người đọc được mượn trong một lần, đó  là:  A.Tính cấu trúc .  B. Tính toàn vẹn .          C.Tính nhất quán .  D. Tính không dư thừa .           CÂU  23: Bảng SANPHAM có cột Dongia, bảng HOADON có cột Soluong mà không có cột Thanhtien. Các  bảng này thỏa mãn yêu cầu nào của CSDL: ̀ ẹn.  A. Tính toan v    B. Tính không dư thừa. C. Tính cấu trúc    D. Cả 3 câu trên đều đúng. CÂU  24: Để hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc ta dùng đối tượng:  A. Table.           B. Query.  C. Form.      D. Report.  CÂU  25: Các chức năng chính của Access là:  A. Thiết kế bảng.    B. Thiết lập mối liên kết giữa các bảng.  C. Lưu trữ, cập nhật và kết xuất thông tin.    D.Tất cả các câu  a, b, c  đều đúng.         CÂU  26: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường đã được chọn, thao tác thực hiện lệnh  nào sau đây là đúng: A. Insert/Rows     B. File/New/Blank Database C. Edit/Delete Rows   D. File/Delete CÂU  27: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh  nào sau đây là đúng: A. Edit/Delete Record.     B. Insert/New Record. C. Insert/Column.       D.Edit/Delete Câu 28: Để sửa cấu trúc bảng, sau khi chọn tên bảng ta nhấn nút: A,  B,      C,                     D,   Cả 3 nút đều sai Câu 29. Để thiết kế một CSDL cần phải tiếp cận theo trình tự nào? A. Mức vật lí ­ mức khung nhìn ­ mức khái niệm; B. Mức khái niệm ­ mức khung nhìn ­ mức vật lí; C. Mức vật lí ­ mức khái niệm ­ mức khung nhìn; D. Mức khung nhìn ­ mức khái niệm ­ mức vật lí ; Câu 30. Khi nhập dữ liệu vào bảng CSDL quan hệ, không được bỏ trống khoá chính vì:  A. Đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu B. Nhận diện các đối tượng C. Đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu D. Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu    
  7.    SỞ GD & ĐT TT HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII KHỐI 12 NĂM 2019­2020  TRƯỜNG THPT HƯƠNG THỦY              Môn: Tin Học ­ Đề 03 Họ Tên:………………………….. …Lớp:……. 1 ; / = ~ 2 ; / = ~ 3 ; / = ~ 4 ; / = ~ 5 ; / = ~ 6 ; / = ~ 7 ; / = ~ 8 ; / = ~ 9 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~ 13 ; / = ~ 14 ; / = ~ 15 ; / = ~ 16 ; / = ~ 17 ; / = ~ 18 ; / = ~ 19 ; / = ~ 20 ; / = ~ 21 ; / = ~ 22 ; / = ~ 23 ; / = ~ 24 ; / = ~ 25 ; / = ~ 26 ; / = ~ 27 ; / = ~ 28 ; / = ~ 29 ; / = ~ 30 ; / = ~ CÂU  01: Chọn phát biểu đúng:  A. CSDL là tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau .                 B. CSDL được lưu trữ trên bộ nhớ  trong.  C. Mỗi bảng có ít nhất 1 khóa chính.     D.  Trường khóa chính không cần  nhập DL                   CÂU  02: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL gồm:  A. Tính cấu trúc, toàn vẹn và không dư thừa .      B. Tính Nhất quán, an toàn bảo mật thông tin và tính độc lập  .  C. Cả  a  và b  cùng đúng .  D.  a  đúng và  b  sai .            CÂU  03: Mỗi thư viện đều có quy định về số sách nhiều nhất mà người đọc được mượn trong một lần, đó  là:  A.Tính cấu trúc .  B. Tính toàn vẹn .          C.Tính nhất quán .  D. Tính không dư thừa .           CÂU  04: Bảng SANPHAM có cột Dongia, bảng HOADON có cột Soluong mà không có cột Thanhtien. Các  bảng này thỏa mãn yêu cầu nào của CSDL: ̀ ẹn.  A. Tính toan v    B. Tính không dư thừa. C. Tính cấu trúc    D. Cả 3 câu trên đều đúng. CÂU  05: Một người hay một nhóm người điều hành hệ CSDL gọi là: A. Người quản trị CSDL  B.Người dùng C. Người lập trình ứng dụng  D.Cả 3 đều đúng CÂU  06: Để hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc ta dùng đối tượng:  A. Table.           B. Query.  C. Form.      D. Report.  CÂU  07: Các chức năng chính của Access là:  A. Thiết kế bảng.    B. Thiết lập mối liên kết giữa các bảng.  C. Lưu trữ, cập nhật và kết xuất thông tin.    D.Tất cả các câu  a, b, c  đều đúng.         CÂU  08: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để  tạo 1 bảng mới trong chế độ  thiết kế, thao tác thực hiện   lệnh nào sau đây là đúng:
  8. A. Create Table by entering data    B. File/New/Blank Access Database C. Create Table Design                D. Create Table in Design View CÂU  09: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường đã được chọn, thao tác thực hiện lệnh  nào sau đây là đúng: A. Insert/Rows     B. File/New/Blank Database C. Edit/Delete Rows   D. File/Delete CÂU  10: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh  nào sau đây là đúng: A. Edit/Delete Record.     B. Insert/New Record. C. Insert/Column.       D.Edit/Delete Câu 11: Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào? A. Đặt tên trường  B. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường C. Nhập dữ liệu cho bảng   D. Khai báo kích thước của trường Câu 12: Để sửa cấu trúc bảng, sau khi chọn tên bảng ta nhấn nút: A,  B,      C,                     D,   Cả 3 nút đều sai Câu 13. Để thiết kế một CSDL cần phải tiếp cận theo trình tự nào? A. Mức vật lí ­ mức khung nhìn ­ mức khái niệm; B. Mức khái niệm ­ mức khung nhìn ­ mức vật lí; C. Mức vật lí ­ mức khái niệm ­ mức khung nhìn; D. Mức khung nhìn ­ mức khái niệm ­ mức vật lí ; Câu 14: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ? (1) Chọn nút                 (2) Chọn các bảng để tạo mối liên kết (3) Chọn nút Create           (4) Chọn trường liên quan từ các bảng liên kết A. (1)   (3)   (4)   (2)                B. (1)   (2)   (4)   (3) C. (2)   (1)   (3)   (4)                D. (2)   (3)   (4)   (1) Câu 15. Khi nhập dữ liệu vào bảng CSDL quan hệ, không được bỏ trống khoá chính vì:  A. Đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu B. Nhận diện các đối tượng C. Đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu D. Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu CÂU  16: Để tạo lập và khai thác một CSDL ta cần phải có:  A. CSDL và hệ QTCSDL.  B. Các thiết bị vật lí             C.   a đúng và b sai            D. a , b đều đúng .   CÂU  17: Một ngân hàng thực hiện chuyển  2000000 đồng từ tài khoản A sang tài khoản B . Giả sử  tài  khoản A bị trừ  2000000 đồng nhưng số dư trong tài khoản B chưa được cộng thêm , thì đây vi phạm:  A. Tính toàn vẹn .  B. Tính nhất quán .        C. Tính độc lập .  D. Tính không dư thừa .  CÂU  18: Xem CSDL   DIEMTHI của học sinh, phụ huynh và học sinh được quyền xem nhưng không được  sửa. Điều này đảm bảo yêu cầu nào của CSDL: A. Tính cấu trúc. ̀ ẹn. B. Tính toan v C. Tính nhất quán.  D. Tính an toan và b ̀ ảo mật. CÂU  19: Một CSDL QLThuVien chứa bảng SACH với các trường như: Tên sách, Tên tác giả, Mã Sách,  Số Trang. Hãy chọn Tên trường có khả năng nhất đóng vai trò là khóa chính của bảng:
  9. A. Tên tác giả  B. Tên Sách. C. Mã Sách.  D. Số Trang. CÂU  20: Giúp hiển thị, nhập và sửa dữ liệu dưới dạng thuận tiện thuộc đối tượng:  A. Table.  B. Query.  C. Form    D. Report.  CÂU 21: Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ: A. Data View                  B. Datasheet  view                 C. Form View                  D. Design View CÂU  22: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu (điều kiện được   trình bày dưới dạng mẫu), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng: A. Edit/Filter/Filter By Form     B. Insert/Column C. Record/Filter/Filter By Form    D. Edit/Filter/Filter By Selection CÂU  23: Trong cửa sổ  CSDL đang làm việc, để  mở  1 bảng đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là   đúng: A. Create Table in Design View    B. Tables/Nhắp đúp  C. Create Table by entering data    D. File/New/Blank Access Database CÂU  24: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn thêm 1 bản ghi, thao tác thực hiện lệnh nào  sau đây là đúng: A. Edit/Delete Rows     B. Insert/New Record   C. Insert/Column      D. Delete CÂU  25: . Hãy chọn phương án sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng: 1) Chọn nút Create        (2) Nhập tên cơ sở dữ liệu            (3) Chọn File – New          (4) Chọn Blank Database A. (4)   (3)   (2)   (1)             B. (3)   (4)   (2)   (1) C. (2)   (4)   (3)   (1)             D. (3)   (2)   (4)   (1) Câu 26: Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn ta nhấp vào biểu tượng nào sau đây  A                    B             C    D  Câu 27:Giả sử, trường Email có giá trị là: 1234@yahoo.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì ? A. Text                B. Currency                 C. Number                  D. AutoNumber Câu 28: Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khoá chính? A. Các giá trị của nó phải là duy nhất.       C. Nó phải là trường đầu tiên của bảng. B. Nó phải được xác định như một trường văn bản.       D. Các giá trị của nó có thể trùng lặp Câu 29: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại  cột: A. Field Type     B. Description                C. Field Properties    D. Data Type Câu 30. Tệp CSDL trong Access có phần mở rộng là: A. .mdb B. .doc C. .xls D. .pas   
  10.    SỞ GD & ĐT TT HUẾ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII KHỐI 12 NĂM 2019­2020  TRƯỜNG THPT HƯƠNG THỦY              Môn: Tin Học ­ Đề 04 Họ Tên:………………………….. …Lớp:……. 1 ; / = ~ 2 ; / = ~ 3 ; / = ~ 4 ; / = ~ 5 ; / = ~ 6 ; / = ~ 7 ; / = ~ 8 ; / = ~ 9 ; / = ~ 10 ; / = ~ 11 ; / = ~ 12 ; / = ~ 13 ; / = ~ 14 ; / = ~ 15 ; / = ~ 16 ; / = ~ 17 ; / = ~ 18 ; / = ~ 19 ; / = ~ 20 ; / = ~ 21 ; / = ~ 22 ; / = ~ 23 ; / = ~ 24 ; / = ~ 25 ; / = ~ 26 ; / = ~ 27 ; / = ~ 28 ; / = ~ 29 ; / = ~ 30 ; / = ~ CÂU  01: Xem CSDL   DIEMTHI của học sinh, phụ huynh và học sinh được quyền xem nhưng không được   sửa. Điều này đảm bảo yêu cầu nào của CSDL: A. Tính cấu trúc. ̀ ẹn. B. Tính toan v C. Tính nhất quán.  D. Tính an toan và b ̀ ảo mật. CÂU 02: Muốn cập nhật dữ liệu thì phải mở bảng ở chế độ: A. Data View                  B. Datasheet  view                 C. Form View                  D. Design View CÂU  03: Bảng đã được hiển thị  ở chế độ  trang dữ  liệu, muốn thêm 1 bản ghi, thao tác thực hiện lệnh nào   sau đây là đúng: A. Edit/Delete Rows     B. Insert/New Record   C. Insert/Column      D. Delete Câu 04. Tệp CSDL trong Access có phần mở rộng là: A. .mdb B. .doc C. .xls D. .pas Câu 05: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng ? (1) Chọn nút                 (2) Chọn các bảng để tạo mối liên kết (3) Chọn nút Create           (4) Chọn trường liên quan từ các bảng liên kết A. (1)   (3)   (4)   (2)                B. (1)   (2)   (4)   (3) C. (2)   (1)   (3)   (4)                D. (2)   (3)   (4)   (1) CÂU  06: Một CSDL QLThuVien chứa bảng SACH với các trường như: Tên sách, Tên tác giả, Mã Sách,  Số Trang. Hãy chọn Tên trường có khả năng nhất đóng vai trò là khóa chính của bảng: A. Tên tác giả  B. Tên Sách. C. Mã Sách.  D. Số Trang. CÂU  07: . Hãy chọn phương án sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng: 1) Chọn nút Create        (2) Nhập tên cơ sở dữ liệu            (3) Chọn File – New          (4) Chọn Blank Database A. (4)   (3)   (2)   (1)             B. (3)   (4)   (2)   (1) C. (2)   (4)   (3)   (1)             D. (3)   (2)   (4)   (1) CÂU  08: Để tạo lập và khai thác một CSDL ta cần phải có: 
  11. A. CSDL và hệ QTCSDL.  B. Các thiết bị vật lí             C.   a đúng và b sai            D. a , b đều đúng .   CÂU  09: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn lọc những bản ghi theo mẫu (điều kiện được   trình bày dưới dạng mẫu), thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng: A. Edit/Filter/Filter By Form     B. Insert/Column C. Record/Filter/Filter By Form    D. Edit/Filter/Filter By Selection Câu 10: Để lọc theo ô dữ liệu đang chọn ta nhấp vào biểu tượng nào sau đây  A                    B             C    D  CÂU  11: Mỗi thư viện đều có quy định về số sách nhiều nhất mà người đọc được mượn trong một lần, đó  là:  A.Tính cấu trúc .  B. Tính toàn vẹn .          C.Tính nhất quán .  D. Tính không dư thừa .           CÂU  12: Để hiển thị nhiều bản ghi cùng một lúc ta dùng đối tượng:  A. Table.           B. Query.  C. Form.      D. Report.  Câu 13. Khi nhập dữ liệu vào bảng CSDL quan hệ, không được bỏ trống khoá chính vì:  A. Đảm bảo tính sẵn sàng của dữ liệu B. Nhận diện các đối tượng C. Đảm bảo tính bảo mật của dữ liệu D. Đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu Câu 14: Để sửa cấu trúc bảng, sau khi chọn tên bảng ta nhấn nút: A,  B,      C,                     D,   Cả 3 nút đều sai CÂU  15: Bảng đã được hiển thị ở chế độ thiết kế, muốn xóa trường đã được chọn, thao tác thực hiện lệnh  nào sau đây là đúng: A. Insert/Rows     B. File/New/Blank Database C. Edit/Delete Rows   D. File/Delete CÂU  16: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL gồm:  A. Tính cấu trúc, toàn vẹn và không dư thừa .      B. Tính Nhất quán, an toàn bảo mật thông tin và tính độc lập  .  C. Cả  a  và b  cùng đúng .  D.  a  đúng và  b  sai .            CÂU  17: Một người hay một nhóm người điều hành hệ CSDL gọi là: A. Người quản trị CSDL  B.Người dùng C. Người lập trình ứng dụng  D.Cả 3 đều đúng CÂU  18: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để  tạo 1 bảng mới trong chế độ  thiết kế, thao tác thực hiện   lệnh nào sau đây là đúng: A. Create Table by entering data    B. File/New/Blank Access Database C. Create Table Design                D. Create Table in Design View Câu 19: Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào? A. Đặt tên trường  B. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường C. Nhập dữ liệu cho bảng   D. Khai báo kích thước của trường
  12. Câu 20:Giả sử, trường Email có giá trị là: 1234@yahoo.com. Hãy cho biết trường Email có kiểu dữ liệu gì ? A. Text                B. Currency                 C. Number                  D. AutoNumber C. (2)   (1)   (3)   (4)                D. (2)   (3)   (4)   (1) CÂU  21: Một ngân hàng thực hiện chuyển  2000000 đồng từ tài khoản A sang tài khoản B . Giả sử  tài  khoản A bị trừ  2000000 đồng nhưng số dư trong tài khoản B chưa được cộng thêm , thì đây vi phạm:  A. Tính toàn vẹn .  B. Tính nhất quán .        C. Tính độc lập .  D. Tính không dư thừa .  CÂU  22: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở 1 bảng đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là  đúng: A. Create Table in Design View    B. Tables/Nhắp đúp  C. Create Table by entering data    D. File/New/Blank Access Database Câu 23: Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường, ta xác định tên kiểu dữ liệu tại  cột: A. Field Type     B. Description                C. Field Properties    D. Data Type CÂU  24: Giúp hiển thị, nhập và sửa dữ liệu dưới dạng thuận tiện thuộc đối tượng:  A. Table.  B. Query.  C. Form    D. Report.  Câu 25: Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khoá chính? A. Các giá trị của nó phải là duy nhất.       C. Nó phải là trường đầu tiên của bảng. B. Nó phải được xác định như một trường văn bản.       D. Các giá trị của nó có thể trùng lặp CÂU  26: Chọn phát biểu đúng:  A. CSDL là tập hợp các dữ liệu không liên quan với nhau .                 B. CSDL được lưu trữ trên bộ nhớ  trong.  C. Mỗi bảng có ít nhất 1 khóa chính.     D.  Trường khóa chính không cần  nhập DL                   CÂU  27: Bảng SANPHAM có cột Dongia, bảng HOADON có cột Soluong mà không có cột Thanhtien. Các  bảng này thỏa mãn yêu cầu nào của CSDL: ̀ ẹn.  A. Tính toan v    B. Tính không dư thừa. C. Tính cấu trúc    D. Cả 3 câu trên đều đúng. CÂU  28: Các chức năng chính của Access là:  A. Thiết kế bảng.    B. Thiết lập mối liên kết giữa các bảng.  C. Lưu trữ, cập nhật và kết xuất thông tin.    D.Tất cả các câu  a, b, c  đều đúng.         Câu 29. Để thiết kế một CSDL cần phải tiếp cận theo trình tự nào? A. Mức vật lí ­ mức khung nhìn ­ mức khái niệm; B. Mức khái niệm ­ mức khung nhìn ­ mức vật lí; C. Mức vật lí ­ mức khái niệm ­ mức khung nhìn; D. Mức khung nhìn ­ mức khái niệm ­ mức vật lí ; CÂU  30: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa bản ghi hiện tại, thao tác thực hiện lệnh  nào sau đây là đúng: A. Edit/Delete Record.     B. Insert/New Record. C. Insert/Column.       D.Edit/Delete
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2