intTypePromotion=1

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tin học lớp 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Dương Quảng Hàm

Chia sẻ: Hao999 Hao999 | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:4

0
5
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tin học lớp 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Dương Quảng Hàm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với mong muốn giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì kiểm tra, TaiLieu.VN đã sưu tầm và chọn lọc gửi đến các bạn Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tin học lớp 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Dương Quảng Hàm. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 môn Tin học lớp 12 năm 2019-2020 - Trường THPT Dương Quảng Hàm

  1. BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ II  TRƯỜNG THPT DƯƠNG QUẢNG HÀM MÔN: TIN HỌC 12   NĂM HỌC: 2019­2020 Thời gian làm bài: 45 phút;  (30 câu trắc nghiệm)                                     (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)                                                Đề 132 Họ và tên:……………………………………. Nhận xét của giáo viên Lớp:................ I: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Câu nào đúng trong các câu dưới đây đối với khoá chính? A. Nó phải là trường đầu tiên của bảng. B. Nó không bao giờ thay đổi. C. Nó phải được xác định như một trường văn bản. D. Các giá trị của nó phải là duy nhất. Câu 2: Chọn phương án sắp xếp các bước sau cho đúng để tạo liên kết giữa hai bảng: 1) Hiển thị hai bảng muốn tạo liên kết 2) Chọn các tham số liên kết 3) Mở cửa sổ Relationships 4)    Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính A. 2)   1)   3)   4)  B. 3)   1)   4)  2)  C. 3)   1)   2)  4)  D. 1)   2)   3)   4) Câu 3: Khai tác CSDL bao gồm các thao tác nào? A. Sắp xếp các bản ghi, truy vấn CSDL, xem DL,  kết xuất báo cáo. B. Thêm, xoá bản ghi và chính sửa DL. C. Cả A và B. D. Tất cả đều sai. Câu 4: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau  đây là đúng? A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng B. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó. C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia D. Tất cả đều đúng. Câu 5: Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào? A. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn . B. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi. C. thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL . Câu 6: Khi nói về sự giống nhau giữa biểu mẫu và báo cáo, nhận xét nào sai: A. cùng lấy nguồn dữ liệu từ bảng và mẫu hỏi   B. cùng có các nút điều khiển C. cùng có thể trình bày một bản ghi trong một màn hình thuận tiện khi cần xem giá trị của các thuộc  tính từng bản ghi D. cùng có thể dùng thuật sĩ để xây dựng hoặc tự thiết kế Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai? A. trong mỗi bảng của CSDL quan hệ có thể có rất nhiều bản ghi. B. CSDL tổ chức tốt là CSDL có ít bảng C. Nhờ liên kết giữa các bảng, ta tập hợp được thông tin từ nhiều bảng trong CSDL quan hệ D. Một bảng có thể liên kết với nhiều bảng trong CSDL quan hệ. Câu 8: Trong Access để mở một cơ sở dữ liệu đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng: A. Create Table in Design View. B. Chọn File  Open rồi chọn tên tệp cần mở. C. Chọn Create Table by using wizard. D. Chọn lệnh File  New  Blank Database. Câu 9: Ý nghĩa của thuộc tính Caption trong một trường là:                                                Trang 1/4 ­ Mã đề thi 132
  2. A. Điều kiện mà dữ liệu nhập vào trường thỏa mãn; B. Giá trị ngầm định; C. Tên cột khi hiển thị bảng ở chế độ Datesheet; D. Cho biết khuôn dạng dữ liệu in ra; Câu 10: Hãy chỉ ra cách ghép sai. Truy vấn là một dạng lọc vì: A. có thể coi các tiêu chí tìm kiếm của mẫu hỏi chính là các điều kiện lọc. B. đều hiển thị một tập con của tập dữ liệu C. chỉ những dữ liệu thỏa mãn các tiêu chí mới được đưa vào truy vấn D. đều là tìm kiếm để xem các dữ liệu thỏa mãn các điều kiện cho trước. Câu 11: Tạo lập CSDL thực hiện các thao tác nào? A. Chọn khoá chính, đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng. B. Tạo bảng chọn khoá chính. C. Tạo bảng, tạo liên kết giữa các bảng, chọn khoá chính, đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng. D. Tạo bảng, tạo liên kết giữa các bảng, Chọn khoá chính, đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng, tạo  bảng chọn khoá chính. Câu 12: Để  chỉnh sửa cấu trúc của một bảng đã tạo thì sau khi chọn bảng cần chỉnh sửa thì việc tiếp   theo là ta nháy chuột vào nút lệnh nào trong các nút lệnh sau: A.  B.  C.  D.  Câu 13: Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là việc nào trong các việc sau đây? A. Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi. B. Tạo ra một hay nhiều báo cáo. C. Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu. D. Tạo ra một hay nhiều bảng. Câu 14: Truy vấn dữ liệu có nghĩa là: A. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu. B. In dữ liệu. C. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa. D. Cập nhật dữ liệu. Câu 15: Cách nào nêu sau đây không thể nhập dữ liệu cho bảng: A. nhập trực tiếp từ bàn phím vào bảng B. nhập bằng câu lệnh SQL C. nhập qua báo cáo D. nhập từ bàn phím nhờ biểu mẫu. Câu 16: Câu nào sai trong các câu dưới đây? A. Sau khi tạo bảng, hệ quản trị CSDL không cho phép thay đổi cấu trúc của bảng. B. Có thể thay đổi khóa chính của bảng. C. Có thể xóa vĩnh viễn 1 bảng khỏi CSDL. D. Câu  A.  sai , câu  B.  C.  đúng. Câu 17: Cho bảng sau: Ta đã nhập cho bảng này bao nhiêu bản ghi: A. 4; B. 3; C. 11; D. 5; Câu 18: Trong trường khóa (nhưng không phải là khóa chính) được thiết kế  là bắt buộc  phải điền dữ  liệu, không được để trống. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? A. có thể yêu cầu như vậy, nếu điều đó là cần thiết. B. về nguyên tắc thì không sai, nhưng hệ quản trị CSDL quan hệ không có công cụ để kiểm soát điều  đó. C. không thể được, chỉ có trường khóa chính mới bắt buộc điền dữ liệu. Câu 19: Theo em khi tiến hành tạo báo cáo thì bước quan trọng nhất là: A. Chọn nguồn dữ liệu B. Chọn kiểu trình bày báo cáo C. Chọn trường để phân nhóm. D. Chọn trường để sắp xếp                                                Trang 2/4 ­ Mã đề thi 132
  3. Câu 20: Để  thay đổi khóa chính trong một bảng, sau khi chọn trường muốn chỉ định là khóa chính thì  việc tiếp theo là: A. Chọn lệnh View   Primary Key; B. Chọn lệnh Insert   Primary Key; C. Chọn lệnh File   Primary Key; D. Chọn lệnh Edit   Primary Key; Câu 21: Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện khi   tạo một trường: A. Mô tả nội dung. B. Chọn kiểu dữ liệu C. Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt. D. Đặt kích thước Câu 22: Hãy chọn phương án trả lời đúng. Trường lưu địa chỉ của học sinh có kiểu xâu, kích thước 80 kí  tự. Một bản ghi có nội dung là  “5 Trần Hưng Đạo”. Sau khi kiểm tra, phát hiện thấy nhầm lẫn, địa chỉ  được sửa thành “155 Trần Hưng Đạo”. Kích thước của tệp ghi dữ liệu thay đổi như thế nào? A. Tăng thêm 2 byte. B. Không thay đổi. C. Tăng thêm một lượng đúng bằng kích thước một bản ghi. D. Tất cả đều sai. Câu 23: Khai báo cấu trúc cho một bảng không bao gồm công việc nào? A. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường B. Khai báo kích thước của trường C. Đặt tên trường D. Nhập dữ liệu cho bảng. Câu 24: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì chọn trường SOBH  làm khóa chính hơn vì A. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số. B. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất. C. Trường SOBH là trường ngắn hơn. D. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN. Câu 25: Câu nào sai trong các câu dưới đây? A. Sự liên kết giữa các bảng được xác lập dựa trên thuộc tính khóa. B. Trong mối liên kết giữa các bảng, bảng chính thường là bảng chứa nhiều thông tin hơn. C. Trong liên kết giữa các bảng, bảng chính là bảng để thiết lập mối quan hệ giữa các đối tượng. D. Chỉ tạo được liên kết giữa hai bảng khi hai bảng đếu có trường liên kết giống nhau về tên trường. Câu 26: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ? A. Sắp xếp các bản ghi. B. Xem dữ liệu. C. Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu. D. Tạo các truy vấn. Câu 27: Câu nào sai trong các câu dưới đây? A. Hệ quản trị CSDL quan hệ có công cụ để kiểm soát sự ràng buộc dữ liệu được nhập vào. B. Không thể xóa được vĩnh viễn một bộ của bảng dữ liệu. C. Hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp trong bảng hoặc nhập thông qua biểu  mẫu. D. Hệ quản trị CSDL có thể tự động chọn khóa. Câu 28: Câu nào sai  trong các câu dưới đây? A. Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng. B. Không thể tạo ra chế độ hiển thị dữ liệu đơn giản, dễ hiểu, chỉ hiển thị mỗi lần một bản ghi. C. Các hệ QTCSDL quan hệ quen thuộc cũng cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi. D. Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một  bảng. Câu 29: Liên kết giữa các bảng được dựa trên: A. Các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng B. Ý định của người quản trị hệ CSDL C. Ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn. D. Thuộc tính khóa. Câu 30: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?                                                Trang 3/4 ­ Mã đề thi 132
  4. A. Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL. B. Sắp xếp thứ tự các thuộc tính. C. Tạo các truy vấn. D. Kết xuất báo cáo. II: TỰ LUẬN Cho CSDL QLI_THUVIEN bao gồm 3 bảng sau đây: NGUOI_MUON (So_The, HoTen, NgaySinh, Lop) SACH (MaSoSach, TenSach, LoaiSach, TacGia, NXB, NamXB, SoLuong, GiaSach) BANG_MUON (SoPhieuMuon, SoThe, MaSoSach, NgayMuon, NgayTra) a , Hiển thị họ tên của một người mượn cùng với tên sách, ngày mượn và ngày trả của bạn Nguyễn Thị  Ánh. b, Hiển thị danh sách người mượn và tên sách trong 1 ngày 16/03/2011 c, Liệt kê tên sách cùng số lần được mượn (Chú ý: Tạo mẫu hỏi truy vấn dữ  liệu _ Thực hiện cách vẽ bảng)                                                 Trang 4/4 ­ Mã đề thi 132
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2