intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 năm 2018-2019 - THPT Thanh Miện - Mã đề 05

Chia sẻ: Phong Phong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:2

40
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh tham khảo Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 năm 2018-2019 - THPT Thanh Miện - Mã đề 05 tài liệu tổng hợp nhiều đề thi khác nhau nhằm giúp các em ôn tập và nâng cao kỹ năng giải đề. Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt được điểm số như mong muốn!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra 1 tiết môn Toán lớp 11 năm 2018-2019 - THPT Thanh Miện - Mã đề 05

TRƯỜNG THPT THANH MIỆN<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN 11<br /> Năm học 2018 - 2019<br /> Thời gian làm bài: 45 phút;<br /> (25 câu trắc nghiệm)<br /> Mã đề thi 05<br /> <br /> Câu 1: Hội đồng quản trị của công ty X gồm 10 người. Hỏi có bao nhiêu cách bầu ra ba người vào ba vị<br /> trí chủ tịch, phó chủ tịch và thư kí, biết khả năng mỗi người là như nhau.<br /> A. 720<br /> B. 728<br /> C. 723<br /> D. 722<br /> Câu 2: Một lô hàng gồm 30 sản phẩm tốt và 10 sản phẩm xấu. Lấy ngẫu nhiên 3 sản phẩm. Tính xác<br /> suất để 3 sản phẩm lấy ra có ít nhất một sản phẩm tốt.<br /> 3<br /> 244<br /> 135<br /> 15<br /> A.<br /> .<br /> B.<br /> .<br /> C.<br /> .<br /> D.<br /> 247<br /> 247<br /> 988<br /> 26<br /> Câu 3: Cho các số 1, 2,3, 4,5, 6, 7 . Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7 chữ số trên sao cho chữ số<br /> đầu tiên bằng 3 là:<br /> A. 240 .<br /> B. 75 .<br /> C. 7! .<br /> D. 2401 .<br /> Câu 4: Một bình đựng 4 viên bi xanh và 6 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để được 3<br /> viên bi toàn màu trắng là:<br /> A.<br /> <br /> 5<br /> 6<br /> <br /> B.<br /> <br /> 1<br /> 2<br /> <br /> C.<br /> <br /> 3<br /> 10<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1<br /> 6<br /> <br /> Câu 5: Một tổ gồm 7 em nam và 6 em nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực nhật sao cho có ít<br /> nhất 2 em nữ?<br /> 2<br /> 2<br /> 3<br /> 1<br /> 4<br /> 2<br /> 5<br /> 1<br /> 3<br /> 4<br /> A. C7 .C6  C7 .C6  C7 .<br /> B. C7  C6 )  (C7  C6  C6 .<br /> C.<br /> <br /> <br /> D.  C<br /> <br /> C112 .C122 .<br /> <br /> <br /> <br /> 2<br /> 7<br /> <br /> .C62    C71 .C 63   C64 .<br /> <br /> Câu 6: Xếp 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C trên một bàn<br /> tròn Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi sao cho các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau<br /> A. 1440.<br /> B. 2880<br /> C. 288<br /> D. 12960<br /> Câu 7: Trong không gian cho 10 điểm phân biệt. Từ các điểm trên ta lập được bao nhiêu vectơ khác<br /> nhau, không kể vectơ-không?<br /> A. 20<br /> B. 100<br /> C. 45<br /> D. 90<br /> Câu 8: Sau bữa tiệc, mỗi người bắt tay một lần với mỗi người khác trong phòng. Có tất cả 120 lượt bắt<br /> tay. Hỏi trong phòng có bao nhiêu người:<br /> A. 12 .<br /> B. 16 .<br /> C. 66 .<br /> D. 14 .<br /> 5<br /> 3<br /> 2<br /> Câu 9: Biết n là số nguyên dương thỏa mãn A n  2A n  100. Hệ số của x trong khai triển của biểu thức:<br /> n<br /> <br /> P  x   x 1  2 x   x 2 1  3 x <br /> <br /> 2n<br /> <br /> A. 2592<br /> B. 80<br /> C. 3320<br /> D. 3240<br /> Câu 10: Cho 30 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 30, chọn ngẫu nhiên 3 tấm thẻ. Xác suất để chọn được 3<br /> tấm thẻ có tổng các số ghi trên thẻ là số chia hết cho 2:<br /> <br /> P<br /> A.<br /> <br /> 3<br /> .<br /> 4<br /> <br /> P<br /> B.<br /> <br /> 5<br /> .<br /> 7<br /> <br /> P<br /> C.<br /> <br /> 1<br /> .<br /> 2<br /> <br /> 5<br /> P .<br /> 6<br /> D.<br /> <br /> A1 A2 ... A2 n nội tiếp trong đường tròn tâm O. Biết rằng số tam giác có đỉnh là 3<br /> trong 2n điểm A1 , A2 ,..., A2 n gấp 7 lần so với số tam giác vuông có đỉnh là 3 trong 2n điểm<br /> Câu 11: Cho đa giác đều<br /> <br /> A1 , A2 ,..., A2 n . Tìm n?<br /> A. 10<br /> B. 8<br /> C. 12<br /> D. 11<br /> Câu 12: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số . Chọn ngẫu nhiên một số thuộc S .Tính xác suất để<br /> Trang 1/1 - Mã đề thi 05<br /> <br /> chọn được số có tích các chữ số bằng 7875<br /> 1<br /> 1<br /> A.<br /> B.<br /> .<br /> .<br /> 5000<br /> 1500<br /> <br /> C.<br /> <br /> 1<br /> .<br /> 7500<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1<br /> .<br /> 15000<br /> <br /> Câu 13: Cho phép thử có không gian mẫu   1, 2, 3, 4,5, 6 . Các cặp biến cố không đối nhau là:<br /> A. C 1, 4,5 và D  2,3,6 .<br /> <br /> .<br /> <br /> C. A  1 và B  2,3, 4,5, 6 .<br /> <br /> D.  và  .<br /> <br /> <br /> <br /> A.<br /> <br /> C185 .213.55.x13<br /> <br /> B.<br /> <br /> 18<br /> <br /> <br /> <br /> Câu 14: Số hạng thứ 6 trong khai triển 2x  5<br /> <br /> C185 .213.55.x13<br /> <br /> B. E  1, 4, 6 và F  2,3 .<br /> <br />   là:<br /> C.<br /> <br /> C186 .212.56.x12<br /> <br /> D.<br /> <br /> C185 .25.513.x5<br /> <br /> 18<br /> <br /> 1 <br /> <br /> Câu 15: Số hạng không chứa x trong khai triển  x 3  3  là:<br /> x <br /> <br /> 9<br /> 8<br /> 3<br /> .<br /> A. C18 .<br /> B. C18<br /> C. C 18 .<br /> <br /> 10<br /> <br /> D. C18 .<br /> Câu 16: Từ các số của tập A  0,1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 5 chữ số đôi một<br /> khác nhau trong đó có hai chữ số lẻ và hai chữ số lẻ đứng cạnh nhau.<br /> A. 360<br /> B. 362<br /> C. 345<br /> D. 368<br /> Câu 17: Từ thành phố A đến thành phố B có 6 con đường, từ thành phố B đến thành phố C có 7 con<br /> đường. Có bao nhiêu cách đi từ thành phố A đến thành phố C, biết phải đi qua thành phố B.<br /> A. 44<br /> B. 46<br /> C. 42<br /> D. 48<br /> Câu 18: Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối, đồng chất. Xác suất của biến cố “Tổng số chấm của hai<br /> con súc sắc bằng 6” là<br /> 5<br /> 5<br /> 7<br /> 11<br /> A.<br /> B. .<br /> C.<br /> D.<br /> .<br /> .<br /> .<br /> 36<br /> 6<br /> 36<br /> 36<br /> Câu 19: Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ các số 0,1, 2 , 3, 4,5 .<br /> A. 80 .<br /> B. 600 .<br /> C. 240 .<br /> D. 60 .<br /> Câu 20: Trong một lớp có 41 học sinh, trong đó có ba bạn A,B,C cùng 38 học sinh khác. Khi xếp tuỳ ý 41<br /> học sinh này vào một dãy ghế dài có đánh số từ 1 đến 41(mỗi học sinh ngồi một ghế). Xác suất để số ghế<br /> của A bằng trung bình cộng số ghế của B và C là :<br /> 20<br /> 1<br /> 22<br /> 1<br /> A.<br /> B.<br /> C.<br /> D.<br /> .<br /> .<br /> .<br /> .<br /> 1599<br /> 43<br /> 1935<br /> 86<br /> Câu 21: Gieo một đồng tiền và một con súc sắc. Số phần tử của không gian mẫu là:<br /> A. 6 .<br /> B. 12 .<br /> C. 8 .<br /> D. 24 .<br /> Câu 22: Từ một tập gồm 10 câu hỏi, trong đó có 4 câu lý thuyết và 6 câu bài tập, người ta cấu tạo thành<br /> các đề thi. Biết rằng trong một đề thi phải gồm 3 câu hỏi trong đó có ít nhất 1 câu lý thuyết và 1 câu hỏi<br /> bài tập. Hỏi có thể tạo được bao nhiêu đề như trên?<br /> A. 100 .<br /> B. 60 .<br /> C. 96 .<br /> D. 36 .<br /> Câu 23: Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là:<br /> 7!<br /> A. A73 .<br /> B. 7 .<br /> C.<br /> .<br /> D. C73 .<br /> 3!<br /> Câu 24: Xếp 6 người A,B,C,D,E,F vào 6 cái ghế xếp thành hàng ngang. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp<br /> A và F ngồi ở hai đầu ghế<br /> A. 24<br /> B. 96<br /> C. 48<br /> D. 36<br /> Câu 25: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam.Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao<br /> nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau.<br /> A. 42<br /> B. 28<br /> C. 48<br /> D. 58<br /> -----------------------------------------------<br /> <br /> ----------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 2/2 - Mã đề thi 05<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2