
Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Mỹ Hòa
lượt xem 0
download

Thực hành với "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Mỹ Hòa" sẽ giúp cho các em học sinh củng cố được kiến thức đã học thông qua việc trả lời câu hỏi có trong đề thi. Mời các em cùng tham khảo nhé!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Khoa học tự nhiên lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Mỹ Hòa
- A. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2, KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2. - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận). - Cấu trúc: + Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng. + Phần I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn, 1 lựa chọn đúng 0,25 điểm: 12 Câu; 4,0 điểm + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 Câu: 8 ý; 2,0 điểm + Phần III. Trả lời ngắn: 4 câu; 2,0 điểm + Phần IV. Tự luận: 3 Câu; 3,0 điểm + Nội dung: Chủ đề 8: Đa dạng thế giới sống (30 tiết); Chủ đề 9: Lực (7 tiết)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ TT Chủ Nội Mức Tổng Tỷ lệ % điểm đề/ dung/ độ Chươ đơn đánh ng vị giá kiến TNK Tự thức Q luận Nhiều lựa chọn Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng dụng dụng 1 Đa dạng 2 2 nguy 5% ên Chủ sinh đề 8. vật Đa 1 1 Đa dạng 5% dạng nấm thế Thực 4 1 3 1 1 7 3 giới vật (a,b,c) (d) 27,5% sống Động 1 2 1 1 1 1 3 3 1 (30 ( a,b) (c) (d) 27,5% vật tiết) 2 2 Đa dạng 5% sinh học Tìm hiểu 1 1 sinh vật ngoài 10% thiên nhiên . 2 Lực Chủ và tác 1 1 2 12,5%
- dụng của lực đề 9. Lực tiếp 1 1 1 1 Lực xúc (7 và tiết) 7,5% lực khôn g tiếp xúc Tổng 9 2 1 5 2 1 1 2 1 1 2 15 7 5 27 số câu/lệ nh hỏi Tổng 3,0 2,0 2,0 4,0 3,0 3,0 số điểm Tỷ lệ 30 20 20 40 30 30 100% % 2. BẢN ĐẶC TẢ TT Chủ Nội Yêu Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá đề/Ch dung/ cầu TNKQ Tự luận ương đơn vị cần Nhiều "Đúng Trả lời kiến đạt lựa – Sai" ngắn thức chọn Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng dụng 1 Chủ Đa - Biết: đề 8. dạng - Nêu 2 Đa nguyên được C1,2 dạng sinh một số (1.1) thế vật bệnh giới do sống nguyên
- sinh vật gây nên. - Hiểu: - Nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật. - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra. - Vận dụng: - Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh
- vật dưới kính lúp hoặc hiển vi. Đa - Biết: dạng - Nêu 1 nấm được C1 một số (1.1) bệnh do nấm gây ra. Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra. - Hiểu: - Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan
- sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi,...). Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm. - Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên
- và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc,. ..). - Vận dụng: - Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được,
- nấm độc, ... - Thông qua thực hành quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường hoặc qua kính lúp). Đa - Biết: dạng - Nêu 4 3 thực được C3,4,5, C1 vật 6 (1.1) vai trò (1.1) của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên.
- - Hiểu: - Phân 1 1 1 biệt C7 C1 C3 được (1.3) (1.3) (1.3) các nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dươn g xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín). - Trình bày được
- vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng, .. .). - Vận dụng: - Quan sát hình ảnh, mẫu
- vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học. Đa - Biết: dạng - Nêu 2 động được C2 vật một số (1.1) tác hại của động vật trong đời sống. - Nêu 2 được C8 một số (1.1) tác hại của 1 động C4 vật (1.3) trong đời
- sống. - Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống, động vật có xương sống. - Hiểu: - Phân 1 1 biệt C2 C2 được (3.1) (1.3) hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- - Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được tên một số đại điện điển hình của các
- nhóm. - Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang , Giun; Thân mềm, Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển
- hình. - Vận dụng: - Thực 1 hành C2 quan (3.1) sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật. Vận dụng thực tiễn phòng trừ sâu hại. Đa - Nhận dạng biết: sinh - Nêu 2 học được C9,10 trong vai trò (1.1) tự của đa nhiên. dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực
- tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường, …) - Vận dụng: - Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học. Tìm - Nhận hiểu biết: sinh - Nhận vật biết ngoài được thiên vai trò nhiên. của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát,
- điều hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, ...) . - Vận dụng: - Thực hiện được một số phươn g pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường , kính lúp, ống nhòm;
- ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận. - Sử 1 dụng C1 được (1.6) khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật. - Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên. - Chụp ảnh và làm
- được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xương sống, động vật không xương sống). - Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên. 2 Chủ Lực và - đề 9. tác Hiểu: Lực dụng - Lấy 1 1
- của lực được C12 C3 ví dụ (1.3) (1.3) để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo. - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm: thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển động, biến dạng vật. - Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn (Newt on, kí

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Tổng hợp đề kiểm tra giữa học kì lớp 4 năm 2015-2016
22 p |
1003 |
113
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 6 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự
23 p |
106 |
3
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 8 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự
6 p |
107 |
3
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Hồ Nghinh
5 p |
99 |
3
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Hồ Nghinh
4 p |
89 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến
3 p |
85 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến
5 p |
92 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến
4 p |
96 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Đoàn Thượng
10 p |
98 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Đoàn Thượng (KHTN)
26 p |
101 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử&Địa lí lớp 6 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự
32 p |
106 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 9 năm 2021-2022 - Trường THCS Ngô Gia Tự
7 p |
100 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 12 năm 2021-2022 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
17 p |
102 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 12 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
18 p |
131 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
2 p |
98 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
8 p |
108 |
2
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn GDCD lớp 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Huỳnh Ngọc Huệ
4 p |
118 |
1
-
Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 9 năm 2021-2022 có đáp án - Trường THCS Ngô Gia Tự (Đề 4)
4 p |
103 |
1


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
