intTypePromotion=1

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Đề 11

Chia sẻ: Ocmo999 Ocmo999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
4
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Đề 11

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra giữa HK2 lớp 10 năm 2020-2021 môn Toán - Đề 11 tư liệu này sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ kiểm tra sắp tới. Chúc các bạn thành công.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2020-2021 - Đề 11

  1. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Toán 10 - Khối 10 Thời gian làm bài: 90 phút  Đề số 11  Câu 1. Cho hai số thực  a , b  tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là đúng?  A.  a  b  a  b .  B.  a  b  a  b .  C.  a  b  a  b .  D.  a  b  a  b .  Câu 2. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực  x ?  2 A.  x  x .  B.  x   x .  C.  x  x2 .  D.  x  x .  Câu 3.  Nếu  a , b  là những số thực và  a  b  thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?  1 1 A.  a 2  b 2 .  B.    với  ab  0 .  a b C.  b  a  b .  D.  a  b .  3 Câu 4.  Giá trị nhỏ nhất của hàm số  f ( x)  2 x   với  x   0  là  x A.  4 3 .  B.  6 .  C.  2 3 .  D.  2 6 .  x 2 Câu 5. Giá trị nhỏ nhất của hàm số  f ( x)    với  x  1   là  2 x 1 5 A.   2 .  B.  .  C.  2 2 .  D. 3.  2 Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình  x  2006  >  2006  x  là  A. [2006; +)  B. (–; 2006)  C.   D. {2006}  Câu 7. x = –2 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?  x 1 x A.     0  C.  x   0  B. (x – 1)2 (x + 5) > 0    C.  x  5  (x + 5) > 0  D.  x  5  (x – 5) > 0  Câu 9. Nhị thức  f(x) = 2x – 3 dương khi và chỉ khi x thuộc 
  2. 3   3 A.   ;     B.   ;      2   2   3 3  C.   ;    D.   ;      2 2  Câu 10.  Cho tam giác  ABC , biết  a  24, b  13, c  15.   Tính góc  A ?   A.  33034'.   B.  1170 49'.   C.  28037 '.    D.  580 24'.   2 x Câu 11. Với  x  thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f  x   không âm?  2x  1  1   1 A.  S    ; 2  .  B.  S   ;     2;   .   2   2  1  1  C.  S   ;     2;   .   D.  S    ; 2  .   2  2  2 2 2 Câu 12.  Cho tam giác ABC thoả mãn :  b  c  a  3bc . Khi đó :  A.  A  300.    B.  A  450.    C.  A  60 0.    D.  A  750 .   Câu 13.  Tam giác ABC có  a  16,8 ;  B   56 013' ;  C   710 . Cạnh c bằng bao nhiêu?   A.  29,9.    B.  14,1.     C.  17,5.    D.  19,9.    Câu 14 . Miền nghiệm của bất phương trình 3 x  2  y  3  4  x  1  y  3  là phần mặt phẳng chứa  điểm nào?  A.   3;0  .  B.   3;1 .  C.  1;1 .  D.   0;0  .  Câu 15. Cho bất phương trình:  mx  6  2 x  3m  . Tập nào sau đây là phần bù của tập nghiệm của  bất phương trình trên với  m  2  :  A.  S   3;    .  B.  S   3;    .  C.  S   ;3  .  D.  S   ;3    2 x  1  5  x  Câu 16.  Tập nghiệm của hệ bất phương trình  7  3x  x  là:   4  3x  0   4 7   4 4  7  4    A.   ;  .   B.    ;  .   C.   ;  .   D.   ;    .   3 4  3 3  4  3  Câu 17. Tam giác ABC có a  21,  b  17,  c  10 . Diện tích của tam giác ABC bằng: A. S ABC  16 . B. S ABC  48 . C. S ABC  24 . D. S ABC  84 .   60 . Tính độ dài đường cao h của tam giác. Câu 18. Tam giác ABC có AB  3,  AC  6,   BAC a 3 A. ha  3 3 . B. ha  3 . C. ha  3 . D. ha  . 2
  3. x  3  0 Câu 19.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số  m  để hệ bất phương trình    vô nghiệm.  m  x  1 A.  m  4 .  B.  m  4 .  C.  m  4 .  D.  m  4 .  Câu 20. Các giá trị  m  để tam thức  f ( x)  x 2  (m  2) x  8m  1  đổi dấu 2 lần là  A.  m  0 hoặc  m  28 .  B.  m  0 hoặc  m  28 . C.  0  m  28 .  D.  m  0 .  Câu 21  Tập xác định của hàm số  f ( x)  2 x 2  7 x  15  là   3  3 A.   ;     5;   .   B.   ;    5;   .   2  2  3  3 C.   ;    5;   .    D.   ;    5;   .   2  2 Câu 22.  Dấu của tam thức bậc 2: f ( x)   x2  5x  6 được xác định như sau  A.  f  x   0 với  2  x  3  và  f  x   0  với  x  2 hoặc  x  3 .  B.  f  x   0 với  3  x  2  và  f  x   0  với  x  3 hoặc  x  2 .  C.  f  x   0 với  2  x  3  và  f  x   0  với  x  2 hoặc  x  3 .  D.  f  x   0 với  3  x  2  và  f  x   0  với  x  3 hoặc  x  2 .  Câu 23. Với x  thuộc tập hợp nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f  x   2 x  3  1  không dương?  A. 1  x  3 .   B.  1  x  1 .  C.  1  x  2 .  D.  1  x  2 .   Câu 24.  Đường thẳng đi qua  A  1;2  , nhận  n   2; 4   làm véc tơ pháp tuyến có phương trình  là:  A.  x  2 y  4  0     B.  x  y  4  0        C.   x  2 y  4  0    D.  x  2 y  5  0   Câu 25.  Cho đường thẳng   d  : 4 x  3 y  5  0 . Nếu đường thẳng      đi qua góc tọa độ và vuông  góc với   d   thì     có phương trình:  A.  4 x  3 y  0   B.  3 x  4 y  0   C.  3 x  4 y  0   D.  4 x  3 y  0      x2  1  0 Câu 26.  Hệ bất phương trình    có nghiệm khi  x  m  0 A.  m  1 .  B.  m  1 .  C.  m  1 .  D.  m  1   Câu 27. Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm  M  2;3   và vuông góc với  đường thẳng  d   : 3 x  4 y  1  0 là   x  2  4t  x  2  3t  x  2  3t  x  5  4t A.     B.     C.     D.      y  3  3t  y  3  4t  y  3  4t  y  6  3t
  4. Câu 28.  Để phương trình:  x  3 ( x  2)  m  1  0 có đúng một nghiệm, các giá trị của tham số  m là:  29 21 A.  m  1  hoặc  m  .    B.  m   –   hoặc  m  1 .  4 4 21 29 C.  m  –1  hoặc  m  .   D.  m  –   hoăc  m  1 .  4 4 2 Câu 29.  Dấu của tam thức bậc 2: f ( x)   x  5x  6 được xác định như sau  A.  f  x   0 với  2  x  3  và  f  x   0  với  x  2 hoặc  x  3 .  B.  f  x   0 với  3  x  2  và  f  x   0  với  x  3 hoặc  x  2 .  C.  f  x   0 với  2  x  3  và  f  x   0  với  x  2 hoặc  x  3 .  D.  f  x   0 với  3  x  2  và  f  x   0  với  x  3 hoặc  x  2 .  2  x  4 x  3  0 Câu 30. Tập nghiệm của hệ bất phương trình   2  là   x  6 x  8  0 A.   ;1   3;   .  B.   ;1   4;   .  C.   ; 2    3;   .  D.  1;4  . 
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2