intTypePromotion=3

Đề kiểm tra HK2 môn Địa lí lớp 11 năm 2017 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485

Chia sẻ: Ngô Văn Trung | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
43
lượt xem
4
download

Đề kiểm tra HK2 môn Địa lí lớp 11 năm 2017 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm phục vụ quá trình học tập, giảng dạy của giáo viên và học sinh Đề kiểm tra HK2 môn Địa lí lớp 11 năm 2017 của trường THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485 có lời giải chi tiết sẽ là tư liệu ôn luyện hữu ích. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK2 môn Địa lí lớp 11 năm 2017 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐĂK NÔNG ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016­2017  TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG Môn thi: ĐỊA LÍ 11 Thời gian làm bài: 45 phút;  (20 câu trắc nghiệm và 1 câu tự luận) Lớp:. ………...  Mă đề thi 485 Họ và tên:.....................................................................  I. PHẦN TRẮC NGHIỆM.( 20 câu – 6,0 điểm). Câu 1: Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy cho biết GDP/người của Xingapo cao hơn GDP/người của  Việt Nam mấy lần: Nước GDP/người Xingapo 20740 Việt Nam 415 A. 46,9 lần. B. 48,9 lần. C. 47,9 lần. D. 49,97 lần. Câu 2: Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là: A. nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể. B. từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa. C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ. D. dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú. Câu 3: Đông Nam Á có vị trí tiếp giáp giữa: A. Thái Bình Dương ­ Ấn Độ Dương. B. Hồng Hải ­ Ấn Độ Dương. C. Địa Trung Hải ­ Hồng Hải. D. Đại Tây Dương ­ Thái Bình Dương. Câu 4: Dựa vào bảng sản lượng lúa năm 2000 Lãnh thổ Lúa (triệu tấn) Đông Nam Á 157 Châu Á 427 Thế giới 599 Sản lượng lúa ở Đông Nam Á chiếm tỉ lệ % so với Thế giới là: A. 16% B. 36% C. 46% D. 26,2% Câu 5: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng: A. thứ năm thế giới sau Liên Bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin. B. thứ hai thế giới sau Liên Bang Nga. C. thứ tư thế giới sau Liên Bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ. D. thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa. Câu 6: Dựa vào bảng 1 (câu 11), biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu   của Nhật Bản từ năm 1990 đến năm 2004 là: A. cột.           B. đường.              C. miền.                D. cột ghép.  Câu 7: Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là: A. sản lượng các ngành kinh tế tăng. B.  đã thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài từ thời Xô­Viết. C.  dự trữ ngoại tệ đúng thứ ba thế giới (năm 2005). D.  đời sống nhân dân từng bước được cải thiện. Câu 8: Nhận xét không chính xác về các ngành dịch vụ của Liên Bang Nga là: A.  Mát­xcơ­va và Xanh Pê­téc­bua là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất  của nước Nga. B.  Liên bang Nga có nhiều tiềm năng du lịch, nguồn thu từ ngành này đạt 15 tỉ USD vào năm 2005. C.  Liên bang Nga có hệ thống cơ sở hạ tầng giao thông tương đối phát triển với đủ các loại hình. D.  kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng trong nền kinh tế Liên Bang Nga. Câu 9: Ngành công nghiệp được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên Bang Nga, hàng năm mang lại  nguồn thu ngoại tệ lớn là:                                                Trang 1/3 ­ Mã đề thi 485
  2. A.  công nghiệp khai thác than. B.  công nghiệp điện lực. C.  công nghiệp khai thác dầu khí. D.  công nghiệp luyện kim. Câu 10: Nhận xét không chính xác về tình hình tăng trưởng GDP của Liên Bang Nga thời kỳ 1990­2005   là: A.  giai đoạn 1990­1998 liên tục tăng trưởng âm.    B.  GDP tăng trưởng cao nhất vào năm 2000. C.  GDP tụt giảm mạnh nhất vào năm 1998. D.  giai đoạn 1999­2005 liên tục tăng trưởng ở mức cao. Câu 11: Cho bảng số liệu BẢNG 1: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN QUA CÁC NĂM                                                                                     Đơn vị: tỉ USD Năm 1990 1995 2000 2001 2004 Xuất khẩu 287.6 443.1 479.2 403.5 565.7 Nhập khẩu 235.4 335.9 379.5 349.1 454.5   So với năm 1990 thì năm 2004 Nhật Bản xuất khẩu hơn: A. 59 tỉ USD.  B.   278.1 tỉ USD.  C. 2,1 tỉ USD. D. 219 tỉ USD.  Câu 12: Sau chiến tranh thế giới thứ II, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng được phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm: A. 1952 B. 1951 C. 1950 D. 1953 Câu 13: Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là: A. phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt. B. có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão. C. nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa. D. vùng biển Nhật Bản có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau. Câu 14: Những ngành công nghiệp được Trung Quốc ưu tiên phát triển trong chính sách công nghiệp mới là : A. công nghiệp năng lượng, viễn thông. B. công nghiệp khai thác, luyện kim. C. công nghiệp dệt may, chế biến lương thực ­ thực phẩm. D. công nghiệp chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng. Câu 15: So với các nước phát triển, Trung Quốc còn thấp hơn nhiều về: A. tổng kim ngạch xuất khẩu. B. tốc độ tăng trưởng kinh tế. C. tổng sản phẩm quốc nội. D. thu nhập bình quân theo đầu người. Câu 16: Đặc điểm người lao động Nhật Bản là: A. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước. B. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao. C. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động. D. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động. Câu 17: Chiến lược kinh tế mới đưa nền kinh tế nước Nga trở lại vị trí cường quốc được thực hiện từ: A. năm 2005               B. năm 2004  C. năm 2000. D. năm 2001  Câu 18: Đất đai chủ yếu của vùng Đông Nam Á là: A. đất đen. B. đất đỏ bazan, feralit, phù sa. C. đất xám. D. đất phù sa. Câu 19: Chính sách dân số rất cứng rắn của Trung Quốc dẫn đến hậu quả: A. mất ổn định về xã hội. B. thiếu lao động phát triển kinh tế. C. quy mô dân số giảm. D. mất cân đối giới tính trong dân số. Câu 20: Biểu tượng của ASEAN là: A. bó lúa với 10 rẻ lúa.                                           B. 10 ngôi sao xếp thành 1 vòng tròn C. nối vòng tay lớn.                                               D. dàn khoan dầu ngoài biển. II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 1,0 câu – 4,0 điểm). Câu 1: Cho bảng số liệu                                                Trang 2/3 ­ Mã đề thi 485
  3. GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1990­2007 Đơn vị: tỉ USD Năm 1990 2000 2007 Xuất khẩu 287,6 479,2 676,9 Nhập khẩu 235,4 379,5 572,4 a. Tính cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản từ năm 1990 đến năm 2007. b. Vẽ  biểu đồ  tròn thể  hiện sự  thay đổi cơ  cấu giá trị  xuất, nhập khẩu của Nhật Bản từ  năm 1990 đến 2007 và rút ra nhận xét. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 3/3 ­ Mã đề thi 485

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản