intTypePromotion=3

Đề kiểm tra HK2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 209

Chia sẻ: Ngô Văn Trung | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
23
lượt xem
1
download

Đề kiểm tra HK2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 209

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với Đề kiểm tra HK2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017 của trường THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 209 sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ kiểm tra học kỳ sắp tới đạt được kết quả mong muốn. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 209

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐĂK NÔNG ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016­2017  TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG Môn thi: ĐỊA LÍ 10 Thời gian làm bài: 45 phút;  (20 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận) Mã đề thi 209 Họ và tên :................................................................ Lớp: .......... PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6 điểm) Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của sản xuất công nghiệp? A. Sản xuất công nghiệp gồm 2 giai đoạn: tác động vào đối tượng lao động và chế biến  nguyên liệu . B. Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mĩ và có sự phối hợp  để tạo ra sản phẩm cuối cùng. C. Sản xuất công nghiệp có tính tập trung cao độ. D. Sản xuất công nghiệp phụ thuộc nhiều vào tự nhiên. Câu 2: Nhược điểm lớn nhất của ngành đường ôtô là A. độ an toàn chưa cao. B. thiếu chỗ đậu xe. C. gây ra những vấn đề nghiêm trọng về môi trường. D. tình trạng tắt nghẽn giao thông vào giờ cao điểm. Câu 3: Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là A. tiền tệ. B. thị trường. C. hàng hóa. D. thương mại. Câu 4: Cách phân loại công nghiệp phổ biến nhất là dựa vào tính chất tác động vào đối tượng lao   động. Theo cách này công nghiệp được chia thành 2 nhóm là A. công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ. B. công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến. C. công nghiệp truyền thống và công ngiệp hiện đại . D. công nghiệp cơ bản và công nghiệp chế biến. Câu 5: “Ngành công nghiệp không khói” là dùng để chỉ A. ngành thương mại. B. các ngành dịch vụ. C. công nghiệp điện tử ­ tin học. D. ngành du lịch. Câu 6: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế ­ kỹ thuật   của mọi quốc gia trên thế giới? A. Công nghiệp cơ khí. B. Công nghiệp hóa chất. C. Công nghiệp điện tử­ tin học. D. Công nghiệp năng lượng. Câu 7: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là A. sự chuyên chở người và hàng hóa. B. sự tiện nghi và an toàn cho hành khách và hàng hóa. C. đường sá và phương tiện. D. đường sá và xe cộ. Câu 8: Loại phương tiện vận tải được sử  dụng như  là phương tiện vận tải phối hợp với nhiều   loại hình giao thông vận tải khác là A. đường ô tô. B. đường hàng không. C. đường thủy. D. đường sắt. Câu 9: Phần lớn các cảng biển đều nằm ở Đại Tây Dương vì A. có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển.                                                Trang 1/3 ­ Mã đề thi 209
  2. B. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Châu Âu và Hoa Kỳ. C. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Hoa Kỳ và Nhật Bản. D. nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Tây Âu và Nhật Bản. Câu 10: Ngành công nghiệp nào sau đây có vai trò tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, thúc đẩy ngành   nông nghiệp phát triển? A. Cơ khí. B. Dệt may. C. Hóa chất. D. Công nghiệp thực phẩm. Câu 11: Những nước phát triển mạnh ngành đường sông, hồ là A. các nước Châu Á và Châu Phi có nhiều sông lớn. B. những nước ở Châu Âu nhờ vào hệ thống sông Đa nuýp và Rai nơ. C. Hoa Kỳ, Canada và Nga. D. các nước ở vùng có khí hậu lạnh có hiện tượng băng hà nên có nhiều hồ. Câu 12: Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế  các công trình giao thông, yếu tố  đầu tiên phải chú ý đến là: A. vốn đầu tư. B. dân cư. C. điều kiện tự nhiên. D. trình độ kỹ thuật. Câu 13: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ  tự từ nhỏ đến lớn như sau A. điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp. B. vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp. C. khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp. D. điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp. Câu 14: Kênh Panama là kênh nối liền A. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương. B. Địa Trung Hải với Hồng Hải. C. Bắc Băng Dương với Thái Bình Dương. D. Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương. Câu 15: Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung nhiều xí nghiệp, sản xuất các sản phẩm vừa tiêu   dùng trong nước vừa xuất khẩu là A. điểm công nghiệp. B. khu công nghiệp. C. trung tâm công nghiệp. D. vùng công nghiệp. Câu 16: “Khu công nghiệp tập trung” còn có tên gọi khác là A. vùng công nghiệp. B. trung tâm công nghiệp. C. khu chế xuất. D. điểm công nghiệp. Câu 17: Việc phân loại các ngành công nghiệp thành: công nghiệp nặng (nhóm A), công nghiệp  nhẹ ( nhóm B) dựa vào A. tính chất tác động đến đối tượng lao động. B. nguồn gốc sản phẩm. C. tính chất sở hữu của sản phẩm. D. công dụng kinh tế của sản phẩm. Câu 18: Năm 2010, khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển đường sắt nước ta lần   lượt là 7861,5 nghìn tấn và 3960,9 triệu tấn.km. Cự li vận chuyển trung bình: A. 503,8 km. B. 2,0 km C. 0,5 km. D. 198,5 km. Câu 19: Xuất siêu là tình trạng A. khối lượng hàng xuất khẩu lớn trong khi khối lượng hàng nhập khẩu nhỏ.                                                Trang 2/3 ­ Mã đề thi 209
  3. B. giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu. C. xuất khẩu rất lớn của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới. D. khối lượng hàng xuất khẩu quá lớn làm cho hàng hóa bị ứ đọng. Câu 20:  Năm 2010, nước ta có giá trị  xuất khẩu 72236,7 triệu USD, giá trị  nhập khẩu 84838,6   triệu USD. Cán cân xuất nhập khẩu là: A. 157075,3 triệu USD. B. ­12601,9 triệu USD. C. ­157075,3 triệu USD. D. 12601,9 triệu USD. PHẦN TỰ LUẬN: (4 điểm) Câu 1. Phân tích các điều kiện tự nhiên ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông  vận tải. Câu 2. Thế nào là thị trường? Trình bày đặc điểm của thị trường thế giới. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 3/3 ­ Mã đề thi 209

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản