intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề kiểm tra trắc nghiệm THPT môn Lý

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

63
lượt xem
3
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo đề kiểm tra trắc nghiệm môn Vật lý dành cho học sinh THPT sẽ giúp các bạn ôn tập lại kiến thức đã học, có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới. Chúc các bạn thành công

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra trắc nghiệm THPT môn Lý

  1. KT TRẮC NGHIỆM THPT- TG : 60’ Đềsố 3: VẬT LÝ Câu 1: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì: A. Chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng. B. Chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng. C. Bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây. D. Bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài. Câu 2: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trởla2 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là A. 160 V. B. 80 V. C. 60 V. D. 40 V. Câu 3: Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi: A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L. B. Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. C. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. D. Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp. Câu 4: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là Q2 Q2 Q2 Q2 A. W  . B. W  0 . C. W  0 . D. W  0 . 2L 2C L C Câu 5: tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà cuảno1 A. Tăng 2 lần. B. Giảm 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Tăng 4 lần. CÂu 6: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là Q I A. T  2 0 . B. T  2LC. C. T  2 0 . D. T  2Q 0 I 0 . I0 Q0 Câu 7: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương  trình dao động là x1  5 sin(10t )(cm) và x 2  5 sin(10t  )(cm). 3 Phương trình dao động tổng hợp của vật là   A. x  5 3 sin(10t  )(cm). B. x  5 3 sin(10t  )(cm). 4 6   C. x  5 sin(10t  )(cm). D. x  5 sin(10t  )(cm). 2 6 Câu 8: Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuầ, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là không đúng? A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất. B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. C. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau. D. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
  2. Câu 9: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0,  1,2,... có giá trị là  1 A. d 2  d1  k . B. d 2  d1  (k  ). 2 2 C. d 2  d1  k. D. d 2  d1  2k. Câu 10: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi  A. Cùng pha với li độ. B. Lệch pha so với li độ. 2  C. Ngược pha với li độ. D. Sớm pha so với li độ. 4 Câu 11: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là không đúng? A. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn. B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động. C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn. D. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần. Câu 12: Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào A. Khối lượng quả nặn. B. Gia tốc trọng trường. C. Chiều dài dây treo. D. Vĩ độ địa lí. Câu 13: Cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ dãn của lò xo là . Chu kì dao động của con lắc được tính bằng công thức: 1 m 1 g m 1  A. T  . B. T  . C. T  2 . D. T  . 2 k 2  k 2 g Câu 14: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với A. Bình phương biên độ dao động. B. Chu kì dao động. C. Li độ của dao động. D. Biên độ dao động. Câu 15: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ điện T A. Biến thiên điều hoà với chu kì T. B. Biến thiên điều hoà với chu kì . 2 C. Không biến thiên điều hoà theo thời gian. D. Biến thiên điều hoà với chu kì 2T. Câu 16: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A (hay xm). Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là A 2 A A 2 A A. x   . B. x   . C. x   . D. x   . 2 2 4 4 Câu 17: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến? A. Chiếc điện thoại di động. B. Cái điều khiển ti vi. C. Máy thu thanh. D. Máy thu hình (TV –Ti vi). Câu 18: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  100 2 sin?(100t )( V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110  . Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 440 W. B. 115 W. C. 172,7 W. D. 460 W.
  3. CÂu 19: Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động riêng lần lượt là T1 = 2,0 s và T2 = 1,5 s, chu kì dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài của hai con lắc trên là A. 5,0 s. B. 3,5 s. C. 2,5 s. D. 4,0 s. 2 3 Câu 20: Một mạch dao động có tụ điện C  .10 F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số  dao động điện từ trong mạch bằng 500Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là  -4 10 3 10 3 A. H. B. 5 . 10 H. C. H. D. H. 500  2 Câu 21: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kì dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là A. 1,5 m. B. 1 m. C. 0,5 m. D. 2 m. Câu 22: Trong hệ thống truyền tải dòng điện ba pha đi xa theo cách mắc hình sao thì A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong dây trung hoà bằng tổng các cường độ hiệu dụng của các dòng điện trong ba dây pha. B. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng giữa một dây pha và dây trung hoà. C. dòng điện trong mỗi dây pha đều lệch pha 32  so với hiệu điện thế giữa dây pha đó và dây trung hoà. D. Cường độ dòng điện trong dây trung hoà luôn luôn bằng 0. Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh và một ampe kế đo cường độ 1 dòng điện trong mạch. Cuộn dây có r  10, L  H. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một 10 hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U = 50 V và tần số f = 50 Hz. Ki điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng 1A. Giá trị của R và C1 là 103 2.10 3 A. R  50 và C1  F. B. R  50 và C1  F.   103 2.10 3 C. R  40 và C1  F. D. R  40 và C1  F.   Câu 24: Cho một mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch là u  100 2 sin 100t ( V ) , bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 3A và lệch pha  so với hiệu điện thế hai đầu mạch. Giá trị của R và C là 3 10 3 50 10 4 A. R  50 3 và C  F. B. R   và C  F. 5 3  10 4 50 10 3 C. R  50 3 và C  F. D. R   và C  F.  3 5 Câu 25: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây A. Giảm 20 lần. B. Tăng 400 lần. C. Tăng 20 lần. D. Giảm 400 lần.
  4. Câu 26: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm A. Tăng cường độ dòng điện. B. Tăng công suất toả nhiệt. C. Giảm công suất tiêu thụ. D. Giảm cường độ dòng điện. Câu 27: một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là L L A. . B. . C. L. D. 2L. 2 4 Câu 28: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng: A. Một bước sóng. B. Một phần tư bước sóng. C. Hai lần bước sóng. D. Một nửa bước sóng. Câu 29: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ giãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là . Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ là A (A > ). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là A. F = kA. B. F = 0. C. F = k . D. F = k(A- ). Câu 30: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị  trí cân bằng. Quãng đường vật đi được trong s đầu tiên là 10 A. 9 cm. B. 24 cm. C. 6 cm. D. 12 cm. Câu 31: Một sóng cơ học truyền dọc treo trục Ox có phương trình u  28sin(20 x  2000 t)(cm), trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là A. 334 m/s. B/ 100 m/s. C. 314 m/s. D. 331 m/s. Câu 32: Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện trở thuần R = 100  . Hiệu điện thế hai đầu mạch u  200 sin 100t ( V ) . Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là 1 A. I = 2 A. B. I = 0,5 A. C. I  A. D. I  2 A. 2 Câu 33: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hoà có biểu thức u  220 2 sin t ( V). Biết điện trở thuần của mạch là 100  . Khi  thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là A. 220 W. B. 242 W. C. 440 W. D. 484 W. Câu 34: Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức I0 sin( t  ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là I I A. I  I 0 2 . B. I  0 . C. I  0 . D. I  2I0 . 2 2 Câu 35: Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quang hệ giữa biên độ A (hay xm), li độx, vận tốc v và tần số góc  của chất điểm dao động điều hoà là
  5. v2 A. A 2  x 2  2 . B. A 2  x 2  2 v 2 .  x2 C. A 2  v 2  2 . D. A 2  v 2  2 x 2 .  Câu 36: Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là A. 4 (m/s). B. 0 (m/s). B. 2 (m/s). D. 6,28 (m/s). Câu 37: Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây? A. Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. B. Là sóng ngang. C. Truyền được trong chân không. D. Mang năng lượng. Câu 38: Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kì T = 3,14 s và biên độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng A. 1 m/s . B. 2 m/s. C. 0,5 m/s. D. 3 m/s. Câu 39: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là. A. Chọn dây có điện trở suất lớn. B. Tăng chiều dài của dây. C. Tămh hiệu điện thế ở nơi truyền đi. D. Giảm tiết diện của dây. Câu 40 Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện 103 C F mắc nối tiếp. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện  3 u C  50 2 sin(100t  ) (V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là 4 3 A. i  5 2 sin(100t  )( A) . B. i  5 2 sin(100t )( A ) . 4  3 C. i  5 2 sin(100t  )(A ) . D. i  5 2 sin(100t )(A) . 4 4
  6. KT TRẮC NGHIỆM THPT- TG : 60’ Đềsố 4: VẬT LÝ- BỔ TÚC 1 Câu 1: Cho một mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L  H và điện trở  thuần R = 100  mắc nối tiếp. Nếu đặt vào hai đầu đạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V, tần số 50 Hz thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là   A. i  sin(100t  )(A ). B. i  2 sin(100t  )(A ). 4 4   C. i  sin(100t  )(A ). D. i  sin(100t  )(A ). 2 4 Câu 2: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là A. Chọn dây có điện trở suất lớn. B. Giảm tiết diện của dây. C. Tăng chiều dài của dây. D. Tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi. Câu 3: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với A. Biên độ dao động. B. Bình phương biên độ dao động. C. Chu kì dao động. D. Li độ của dao động. Câu 4: Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và một vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hoà với biên độ A = 6cm. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua  vị trí cân bằng thì quãng đường vật đi được trong s đầu tiên là 10 A. 24 cm. B. 12 cm. C. 6 cm. D. 9 cm. Câu 5: Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây? A. Truyền được trong chân không. B. Là sóng ngang. C. Phản xạ, khúc xạ, nhiễu xạ. D. Mang năng lượng. Câu 6: Trong đoạn mạch điện xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm thì A. Tổng của đoạn mạch tính bằng công thức Z  R 2  ( L) 2 . B. Dòng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau, còn giá trị hiệu dụng thì khác nhau. C. Dòng điện luôn nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. D. Điện năng tiêu hao trên cả điện trở lẫn cuộn dây. Câu 7: Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kì dao động điều hoà của nó A. Tăng 2 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 4 lần. D. Giảm 2 lần. Câu 8: Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là Q2 Q2 Q2 Q2 A. W  0 . B. W  0 . C. W  0 . D. W  0 . C L 2C 2L 2 3 Câu 9: Một mạch dao động có tụ điện C  .10 F và cuộn dây thuần cảm L. Để tần số  dao động điện từ trong mạch bằng 500Hz thì độ tự cảm L của cuộn dây phải có giá trị là  4 10 3 10 3 A. H. B. 5.10 H. C. H. D. H. 500  2
  7. Câu 10: Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i  I0 sin( t  ). Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là I I A. I = 2I0. B. I  0 . C. I  0 . D. I = I0 2 . 2 2 Câu 11: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60 V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 60 V. hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là A. 40 V. B. 160 V. C. 60 V. D. 80 V. Câu 12: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 20 lần thì công suất hao phí trên đường dây A. Giãm 20 lần. B. Tăng 400 lần. C. Tăng 20 lần. D. Giãn 400 lần. Câu 13: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ 103 điện C  F mắc nối tiếp. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện  3 u c  50 2 sin(100t  )(V). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là 4 3  A. i  5 2 sin(100t  )(A). B. i  5 2 sin(100t  )(A ). 4 4 3 C. i  5 2 sin(100t )( A). D. i  5 2 sin(100t  )(A). 4 Câu 14: Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Gọi độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là . Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ là A ( A > ). Lực đàn hồi của lò xo có độ lớn nhỏ nhất trong quá trình dao động là A. F = kA. B. F = k (A - ). C. F = 0. D. F = k . Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện trở thuần R = 100  . Hiệu điện thế hai đầu mạch u  200 sin 100 t ( V ). Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là 1 A. I = 2A. B. I = 0,5 A. C. I  A. D. I  2A . 2 Câu 16: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u  U 0 sin t. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch được xác định bằng hệ thức U0 U0 A. I  . B. I  . 2 R 2  2 C 2 2 2 R  2 2 1 C U U C. I  . D. I  . 2 2 2 2 2 2 R  C 2R   C Câu 17: Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch đó thì khẳng định nào sau đây là không đúng?
  8. A. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R. B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất. C. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. D. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau. Câu 18: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, độnt cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm A. Giảm cường độ dòng điện. B. Tăng công suất toả nhiệt. C. Giảm công suất tiêu thụ. D. Tăng cường độ dòng điện. Câu 19: Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là I Q A. T  2 0 . B. T  2Q 0 I 0 . C. T  2 0 . D. T  2LC. Q0 I0 Câu 20: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương  trình dao động là x1  5 sin(10t )(cm) và x 2  5 sin(10t  )(cm ) . 3 Phương trình dao động tổng hợp của vật là   A. x  5 sin(10t  )(cm). B. x  5 3 sin(10t  )(cm). 6 6   C. x  5 3 sin(10t  )(cm). D. x  5 sin(10t  )(cm). 4 2 Câu 21: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp mộthie65u điện thế dao động điều hoà có biểu thức u  220 2 sin t ( V) . Biết điện trở thuần của mạch là 100  . Khi  thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là A. 484 W. B. 242 W. C. 220 W. D. 440 W. Câu 22: Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là không đúng? A. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần. B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động. C. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuàn hoàn. D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn. Câu 23: cho mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh và một ampe kế đo cường độ 1 dòng điện trong mạch. Cuộn dây có r  10, L  H . Đặt vào hai đầu đoạn mạch một 10 hiệu điện thế dao động điều hoà có giá trị hiệu dụng là U = 50 V và tần số f = 50 Hz. Khi điện dung của tụ điện có giá trị là C1 thì số chỉ của ampe kế là cực đại và bằng1A. Giá trị của R và C1 là 103 2.10 3 A. R  50 và C1  F. B. R  0  và C1  F.   103 C. R  40 và C1  F.  2.10 3 D. R  40 và C1  F. 
  9. Câu 24: Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A(hay xm). Li độ của vật khi động năng của vật bằng thế năng của lò xo là A 2 A 2 A A A. x   . B. x   . C. x   . D. x   . 2 4 2 4 Câu 25: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kì T. Năng lượng điện trường ở tụ điện A. Biến thiên điều hoà với chu kì 2T. B. Biến thiên điều hoà với chu kì T. T C. Biến thiên điều hoà với chu kì . 2 D. Không biến thiên điều hoà theo thời gian. Câu 26: Phát biểu nào sau đây về cấu tạo của máy phát điện xoay chiều ba pha là không đúng? A. Hai đầu dây của mỗi cuộn dây phần ứng là một pha điện. B. Rôto là phần cảm. C. Rôto là phần ứng, Stato là phần cảm. D. Stato là phần ứng gồm ba cuộn dây giống hệt nhau đặt lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato. Câu 27: Trong dụng cụ nào dưới đây có cả máy thu sóng vô tuyến? A. Chiếc điện thoại di động. B. Máy thu thanh. C. máy thu hình (TV-Ti vi). D. Cái điều khiển ti vi. Câu 28: một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400 g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160 N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng có độ lớn là A. 2 (m/s). B. 0 (m/s). C. 4 (m/s). D. 6,28 (m/s). Câu 29: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u  100 2 sin(100t )( V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110  . Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A. 115 W. B. 440 W. C. 460 W. D. 172,7 W Câu 30: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u vào hai đầu một tụ điện C, dòng điện xoay chiều I đi qua tụ điện   A. Trễ pha so với u. B. Trễ pha so với u. 3 2  C. Đồng pha với u. D. Sớm pha so với u. 2 Câu 31: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng A. Hai lần bước sóng. B. Một phần tư bước sóng. C. Một bước sóng. D. Một nửa bước sóng. Câu 32: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2 m/s, chu kì dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là A. 2 m. B. 0,5 m. C. 1 m. D. 1,5 m. Câu 33: Cường độ dòng điện luôn luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
  10. A. Đoạn mạch chỉ có cuộng cảm L. B. Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp. C. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. D. Đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp. Câu 34: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hộp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0,  1,2,... có giá trị là A. d 2  d1  k. B. d 2  d1  2k. 1  C. d 2  d1  (k  ). D. d 2  d1  k . 2 2 Câu 35: tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động riêng lần lượt là T1 = 2,0 s và T2 = 1,5 s, chu kì dao động riêng của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là A. 5,0 s. B. 4,0 s. C. 2,5. D. 3,5. Câu 36: Chu kì dao động điều hoà của con lắc đơnkho6ng phụ thuộc vào A. Vĩ độ địa lý. B. Chiều dài dây treo. C. Gia tốc trọng trường. D. Khối lượng quả nặng. Câu 37: Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1 m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng A. 2 m/s. B. 3 m/s. C. 0,5 m/s. D. 1 m/s. Câu 38: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng hoặc khí. B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200Hz đến 16000Hz. C. Sóng âm không truyền được trong chân không. D. vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ. Câu 39: Câu nào sau đây nói về máy biến thế là không đúng? A. Máy biến thế có thể biến đổi hiệu điện thế đó cho thành hiệu điện thế thích hợp với nhu cầu dử dụng. B. Máy biến thế có thể biến đổi cả các hiệu điện thế của dòng điện không đổi. C. Máy biến thế có vai trò lớn trong việc truyền tải điện năng đi xa. D. Trong máy biến thế, cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp có số vòng dây khác nhau. Câu 40: Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi  A. Cùng pha với li độ. B. Sớm pha so với li độ. 4  C. Ngược pha với li độ. D. Lệch pha so với li độ. 2
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2