intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 108

Chia sẻ: Man Hinh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
7
lượt xem
0
download

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 108

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 108 giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 108

SỞ GD&DT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN<br /> <br /> MÃ ĐỀ: 108<br /> (Đề thi gồm 04 trang)<br /> <br /> ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN I<br /> <br /> Năm học: 2018 - 2019<br /> Môn: Hóa Học 11<br /> Thời gian làm bài: 50 phút<br /> (không kể thời gian giao đề)<br /> <br /> (Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)<br /> Họ và tên thi sinh:………………………………………………….<br /> Số báo danh:…………………………………………………………<br /> Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg<br /> = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag =108.<br /> Câu 41: Câu nào sau đây nói sai về oxi?<br /> A. Oxi ít tan trong nước.<br /> B. Trong công nghiệp oxi được sản xuất từ không khí và nước.<br /> C. Oxi là phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh.<br /> D. Khi sục khí ôxi vào dung dịch KI thấy xuất hiện I2<br /> Câu 42: Tìm phản ứng viết sai<br /> t<br /> ,t<br /> <br /> <br /> A. 2NH3 + 3MgO <br /> N2 + 3H2O + 3Mg B. 2NH3 + 3Cl2 xt<br /> N2 + 6HCl<br /> t<br /> xt ,t<br /> C. 2NH3 + 3CuO <br />  N2 + 3H2O + 3 Cu D. 8NH3(dư) + 3Cl2 <br />  N2 + 6NH4Cl<br /> Câu 43: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số<br /> chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là<br /> A. 3.<br /> B. 5.<br /> C. 4.<br /> D. 2.<br /> Câu 44: Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 hiện tượng<br /> quan sát được là :<br /> A. Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu<br /> B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh<br /> C. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh<br /> D. Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh<br /> Câu 45: Oxi hoá hoàn toàn 15,25 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu và Mg trong khí oxi dư, thu được<br /> 20,05 gam hỗn hợp các oxit. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp các oxit cần V (l) HCl 2M. Giá trị của<br /> V là<br /> A. 160.<br /> B. 300.<br /> C. 240.<br /> D. 480.<br /> Câu 46: Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm Al, Mg và kim loại M có tỉ lệ số mol tương ứng<br /> là:1:2:1 cần 10,08 lít khí Cl2 (đktc) thu được 45,95 gam hỗn hợp Y gồm các muối clorua. Kim<br /> loại M là<br /> A. Ca.<br /> B. Zn.<br /> C. Fe.<br /> D. Cu.<br /> Câu 47: Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400 atm. Khi đạt trạng thái cân<br /> bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol sau khi kết thúc<br /> phản ứng là :<br /> A. 19 mol.<br /> B. 18 mol.<br /> C. 20 mol.<br /> D. 21 mol.<br /> Câu 48: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và<br /> 0,448 lít khí N2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được dung dịch có chứa 27,26 gam muối khan.<br /> Giá trị của m là<br /> A. 9,1 gam.<br /> B. 8,35 gam.<br /> C. 7,80 gam.<br /> D. 8,90 gam.<br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 108<br /> <br /> Câu 49: Hỗn hợp X gồm MgCl2, CuCl2 và FeCl3. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch<br /> NaOH dư thu được (m-14,8) gam kết tủa. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3<br /> dư thu được p gam kết tủa. Giá trị của p là<br /> A. 86,10 gam.<br /> B. 137,76 gam.<br /> C. 114,8gam.<br /> D. 129,15 gam.<br /> Câu 50: Cho các phản ứng sau :<br /> t<br /> H2S + O2 dư <br /> Khí X + H2O<br /> <br /> xt ,t 0<br /> NH3 + O2 <br /> Khí Y + H2O<br /> <br /> t<br /> NH4HCO3 + HClloãng <br />  Khí Z + NH4Cl + H2O<br /> Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là:<br /> A. SO2 , NO , CO2.<br /> B. SO2 , N2 , NH3.<br /> C. SO3 , N2 , CO2.<br /> D. SO3 , NO , NH3.<br /> Câu 51: Cho m gam Mg tan hoàntoànn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng ra<br /> khí N2O (duy nhất) và dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam. Vậy m có giá trị là:<br /> A. 2,4 gam.<br /> B. 3,6 gam.<br /> C. 4,8 gam.<br /> D. 7,2 gam.<br /> Câu 52: Hợp chất nào sau đây có chứa ba liên kết?<br /> A. NaCl.<br /> B. H2O.<br /> C. NH4Cl.<br /> D. NH3.<br /> Câu 53: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là<br /> A. Zn.<br /> B. Ba(OH)2.<br /> C. BaCO3.<br /> D. Al.<br /> Câu 54: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung<br /> dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí<br /> Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là<br /> A. 38,34<br /> B. 34,08<br /> C. 106,38<br /> D. 97,98<br /> Câu 55: Cho m gam Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu<br /> được 7,76g hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85g bột Zn vào Y, sau<br /> khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53g chất rắn. Giá trị của m là<br /> A. 5,12.<br /> B. 3,84.<br /> C. 6,40.<br /> D. 6,57.<br /> 3+<br /> 2+<br /> Câu 56: Dung dịch X chứa các ion: Fe , SO4 , NH4 , Cl . Chia dung dịch X thành hai phần<br /> bằng nhau:<br /> - Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và<br /> 1,07 gam kết tủa.<br /> - Phần hai tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.<br /> Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (cho rằng quá trình cô cạn chỉ<br /> có nước bay hơi)<br /> A. 3,52 gam.<br /> B. 3,73 gam.<br /> C. 7,04 gam.<br /> D. 7,46 gam.<br /> Câu 57: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng<br /> toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi<br /> A. Thêm chất xúc tác Fe.<br /> B. Thay đổi nhiệt độ.<br /> C. Thay đổi nồng độ N2.<br /> D. Thay đổi áp suất của hệ.<br /> Câu 58: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO, Fe2O3 và<br /> Fe3O4, nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 64 gam chất rắn Y trong ống<br /> sứ và 11,2 lít hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 20,4. Giá trị của m là<br /> A. 72,0.<br /> B. 65,6.<br /> C. 70,4.<br /> D. 66,5.<br /> Câu 59: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm , người ta cho :<br /> A. Đun hỗn hợp NaNO3 (dung dịch) và H2SO4 đặc<br /> B. Sục khí O2 vào dung dịch NaNO3.<br /> C. Oxi hoá không hoàn toàn NH3.<br /> D. Đun hỗn hợp NaNO3 (tinh thể) và H2SO4 đậm đặc .<br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 108<br /> <br /> Câu 60: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao<br /> nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NH4HCO3?<br /> A. 4.<br /> B. 2.<br /> C. 3.<br /> D. 5.<br /> +<br /> Câu 61: Nguyên tử R tạo được cation R . Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở<br /> trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là<br /> A. 11.<br /> B. 22.<br /> C. 10.<br /> D. 23.<br /> Câu 62: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Fe(NO3)2:<br /> A. Fe(NO2)2, NO2 và O2.<br /> B. Fe2O3, NO2 và O2.<br /> C. FeO, NO2 và O2.<br /> D. FeO, NO và O2.<br /> Câu 63: Cho các phản ứng sau:<br /> (1) 2HgO  2Hg + O2<br /> (3) 2Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 .<br /> (2) 2KClO3 2KCl + 3O2<br /> (4) P2O5+ 3H2O 2H3PO4.<br /> Dãy gồm phản ứng oxi hoá-khử nội phân tử là:<br /> A. (1);(2).<br /> B. (1); (2); (4).<br /> C. (1); (3).<br /> D. (1); (3); (4).<br /> +<br /> 2Câu 64: Dung dịch X có chứa: 0,09 mol Na ; 0,02 mol SO4 và x mol OH-. Dung dịch Y có<br /> chứa ClO4-, NO3- và y mol H+, tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04. Trộn X và Y được 100ml<br /> dung dịch Z. Dung dịch Z có pH ( bỏ qua sự điện li của H2O) là:<br /> A. 2.<br /> B. 1.<br /> C. 13.<br /> D. 12.<br /> Câu 65: Chất nào sau đây chỉ có tính khử?<br /> A. O3.<br /> B. Cl2.<br /> C. F2.<br /> D. Ca.<br /> Câu 66: Dẫn 33, 6 lít khí SO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm thu được sau<br /> phản ứng là<br /> A. Na2SO3 và NaOH.<br /> B. NaHSO3.<br /> C. Na2SO3.<br /> D. NaHSO3 và Na2SO3.<br /> Câu 67: Cho 7,04 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với 100ml dung dịch HNO3 x M, loãng<br /> dư thu được 896 ml khí NO (đktc) (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là:<br /> A. 3M.<br /> B. 2,4M.<br /> C. 2,5M<br /> D. 2M.<br /> Câu 68: Trong phản ứng FexOy + HNO3  N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ<br /> A. Nhường (2y – 3x) electron.<br /> B. Nhận (3x – 2y) electron.<br /> C. Nhường (3x – 2y) electron.<br /> D. Nhận (2y – 3x) electron.<br /> Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500 ml dung dịch HNO3 0,80M, phản ứng kết<br /> thúc thu được 448 ml một khí X (ở đktc) và dung dịch Y có khối lượng lớn hơn khối lượng<br /> dung dịch HNO3 ban đầu là 3,04 gam. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần vừa đủ V ml<br /> dung dịch NaOH 2,00M. Giá trị của V là:<br /> A. 230,00.<br /> B. 173,75.<br /> C. 156,25.<br /> D. 167,50.<br /> Câu 70: Dung dịch chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất?<br /> A. CH3COOH.<br /> B. HCl trong C6H6 (benzen).<br /> C. NH3 trong nước.<br /> D. NaHSO4 trong nước.<br /> Câu 71: Hòa tan 18,6 gam hỗn hợp Fe và Zn vào 500 ml dung dịch HCl x(M). Sau khí phản<br /> ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 34,575 gam chất rắn. Nếu cho hỗn hợp trên<br /> tác dụng với 800 ml dung dịch HCl x(M), cô cạn dung dịch thu được 39,9 gam chất rắn. Giá trị<br /> của x và khối lượng của Fe có trong hỗn hợp đầu là ?<br /> A. x=0,9 và 5,6 gam.<br /> B. x=0,45 và 5,6 gam.<br /> C. x= 0,45 và 8,4 gam.<br /> D. x=0,9 và 8,4 gam.<br /> Câu 72: Chất nào tác dụng với dung dịch NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối?<br /> A. CO2<br /> B. Cl2<br /> C. ZnO<br /> D. CO<br /> <br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 108<br /> <br /> Câu 73: Nếu ở nhiệt độ 1500C, một phản ứng nào đó kết thúc sau 16 phút, thì ở 800C và 2000C<br /> phản ứng đó kết thúc sau bao nhiêu phút? Giả sử hệ số nhiệt độ của phản ứng trong khoảng<br /> nhiệt độ đó là 2,5.<br /> A. 162,76 giờ và 1,64 phút.<br /> B. 162,76 giờ và 0,16 phút.<br /> C. 16,276 giờ và 10 phút.<br /> D. 1,6276 giờ và 0,164 phút.<br /> Câu 74: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một phân nhóm chính, theo chiều<br /> tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:<br /> A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.<br /> B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.<br /> C. Tính kim loại và tính phi kim tăng.<br /> D. Tính kim loại và tính phi kim giảm.<br /> Câu 75: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?<br /> A. Na2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.<br /> B. H2SO4, CH3COONa, HCl.<br /> C. H2S, H2SO3, H2SO4.<br /> D. K2SO3, HClO, Al2(SO4)3.<br /> Câu 76: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và<br /> Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư)<br /> hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho<br /> AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn<br /> hợp X là giá trị nào sau đây?<br /> A. 53,85%.<br /> B. 56,3%.<br /> C. 76,7%.<br /> D. 50,7%.<br /> Câu 77: Dung dịch nào sau đây có pH< 7?<br /> A. (NH4)2SO4.<br /> B. Na2CO3.<br /> C. NaHCO3.<br /> D. NaAlO2.<br /> Câu 78: Cho chuỗi phản ứng.<br /> MnO2 + HX  X2 + A + B .<br /> X2 + B  HX + C .<br /> C + NaOH  D + B .<br /> Xác định X, A, B, C, D biết X2 trong điều kiện thường tồn tại ở thể khí.<br /> A. X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = HClO; D = NaClO.<br /> B. X2 = Br2; A = MnBr2; B = H2O; C = HOBr; D = NaBrO.<br /> C. X2 = F2; A = MnF2; B = H2O; C = H2; D = NaH.<br /> D. X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = O2; D = Na2O.<br /> Câu 79: Cho 23,625 gam KClO, KClO2 và KClO3 (có khối lượng trung bình 94,5 )tác dụng<br /> với dung dịch HCl đặc dư, thu được V lít khí Cl2(đktc). Giá trị của V là<br /> A. 9.<br /> B. 8.<br /> C. 6.<br /> D. 7.<br /> Câu 80: Để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm người ta<br /> A. Nhiệt phân dung dịch NaNO2 bão hoà.<br /> B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO3 bão hoà.<br /> C. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà. D. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.<br /> --------------------------------------------------------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 4/4 - Mã đề thi 108<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản