intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 205

Chia sẻ: Man Hinh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
16
lượt xem
0
download

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 205

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cùng tham khảo Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 205 giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 205

SỞ GD&DT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN<br /> <br /> MÃ ĐỀ: 205<br /> (Đề thi gồm 04 trang)<br /> <br /> ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN I<br /> <br /> Năm học: 2018 - 2019<br /> Môn: Hóa Học 11<br /> Thời gian làm bài: 50 phút<br /> (không kể thời gian giao đề)<br /> <br /> (Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)<br /> Họ và tên thi sinh:………………………………………………….<br /> Số báo danh:…………………………………………………………<br /> Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg<br /> = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag =108.<br /> Câu 41: Cho các phản ứng sau:<br /> (1) 2HgO  2Hg + O2<br /> (3) 2Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 .<br /> (2) 2KClO3  2KCl + 3O2<br /> (4) P2O5+ 3H2O  2H3PO4.<br /> Dãy gồm phản ứng oxi hoá-khử là:<br /> A. (1); (2); (3).<br /> B. (1); (3); (4).<br /> C. (1); (3).<br /> D. (1); (2); (4).<br /> Câu 42: Cho phương trình hóa học: FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + NO2 + H2O.<br /> Biết tỉ lệ số mol NO và NO2 là 3 : 4. Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số<br /> các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của HNO3 là<br /> A. 39.<br /> B. 63.<br /> C. 102.<br /> D. 76.<br /> Câu 43: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2:<br /> A. Cu(NO3)2, NO2 và O2<br /> B. CuO, NO2 và O2<br /> C. Cu(NO2)2 và O2<br /> D. CuO, NO và O2<br /> Câu 44: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện<br /> tích hạt nhân nguyên tử:<br /> A. Tính kim loại và tính phi kim tăng.<br /> B. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.<br /> C. Tính kim loại và tính phi kim giảm.<br /> D. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.<br /> Câu 45: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau.<br /> Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:<br /> A. NaCl, NaOH.<br /> B. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.<br /> C. NaCl.<br /> D. NaCl, NaOH, BaCl2.<br /> Câu 46: Hợp chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết: ion, cho-nhận, cộng hóa trị?<br /> A. H2SO4<br /> B. H2O<br /> C. NH4Cl.<br /> D. NaCl.<br /> Câu 47: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra<br /> từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:<br /> A. Bông khô.<br /> B. Bông có tẩm nước vôi trong.<br /> C. Bông có tẩm nước.<br /> D. Bông có tẩm giấm ăn.<br /> Câu 48: Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng là 3d và tạo với oxi hợp chất X2O3. Xác định<br /> cấu tạo của phân lớp 3d và 4s.<br /> A. 3d34s0<br /> B. 3d24s1<br /> C. 3d14s2<br /> D. 3d24s2<br /> Câu 49: Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Cô cạn<br /> dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?<br /> A. 18,75 gam.<br /> B. 13,95 gam.<br /> C. 19,55 gam.<br /> D. 16,75 gam.<br /> Câu 50: Cho các phát biểu sau:<br /> (a) Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có hoá trị V, số oxi hoá +5<br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 205<br /> <br /> (b) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO)<br /> (c) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm<br /> (d) Dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu nâu là do dung dịch HNO3 có hoà tan<br /> một lượng nhỏ khí NO2<br /> Số phát biểu đúng:<br /> A. 1<br /> B. 4<br /> C. 3<br /> D. 2<br /> Câu 51: Cho m gam Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu<br /> được 7,76g hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85g bột Zn vào Y, sau<br /> khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53g chất rắn. Giá trị của m là<br /> A. 5,12.<br /> B. 3,84.<br /> C. 6,40.<br /> D. 6,57.<br /> Câu 52: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của 2 dung dịch<br /> tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân<br /> tử điện li)<br /> A. y=x-2.<br /> B. y=x+2.<br /> C. y=2x.<br /> D. y=100x.<br /> Câu 53: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a;<br /> dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d . Nhận định<br /> nào dưới đây là đúng?<br /> A. b < a < c < d .<br /> B. c < a< d < b .<br /> C. d < c< a < b .<br /> D. a < b < c < d .<br /> Câu 54: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng sau:<br /> 2KClO3 (r) 2KCl (r) + 3O2 (k)<br /> A. Kích thước của các tinh thể KClO3.<br /> B. Chất xúc tác.<br /> C. Nhiệt độ<br /> D. Áp suất.<br /> Câu 55: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3, KClO (trong<br /> đó clo chiếm 8,565% khối lượng), sau một thời gian thu được chất rắn Y và V lít O2 (đktc).<br /> Hòa tan hoàn toàn Y cần 1 lít dung dịch HCl 3M (đun nóng), thu được 19,04 lít Cl2 (đktc) và dung<br /> dịch Z chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol. Giá trị của V là<br /> A. 4,48.<br /> B. 2,24.<br /> C. 5,60.<br /> D. 3,36.<br /> Câu 56: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao<br /> nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2?<br /> A. 4.<br /> B. 3.<br /> C. 2.<br /> D. 5.<br /> Câu 57: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe và FexOy, nung<br /> nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 64 gam chất rắn Y trong ống sứ và 11,2 lít<br /> hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 20,4. Giá trị của m là<br /> A. 72,0.<br /> B. 65,6.<br /> C. 66,5.<br /> D. 70,4.<br /> Câu 58: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là:<br /> A. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh<br /> B. Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu<br /> C. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh<br /> D. Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh<br /> Câu 59: Dẫn 33, 6 lít khí H2S (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm muối thu được<br /> sau phản ứng là<br /> A. Na2S.<br /> B. NaHS.<br /> C. Na2SO3.<br /> D. NaHS và Na2S.<br /> Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500 ml dung dịch HNO3 0,80M, phản ứng kết<br /> thúc thu được 448 ml một khí X (ở đktc) và dung dịch Y có khối lượng lớn hơn khối lượng<br /> dung dịch HNO3 ban đầu là 3,04 gam. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần vừa đủ V ml<br /> dung dịch NaOH 2,00M. Giá trị của V là:<br /> A. 167,50.<br /> B. 230,00.<br /> C. 173,75.<br /> D. 156,25.<br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 205<br /> <br /> Câu 61: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu<br /> được hỗn hợp khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện). Hiệu suất phản<br /> ứng là<br /> A. 27%.<br /> B. 20%.<br /> C. 25%.<br /> D. 22,5%.<br /> Câu 62: Đốt 20 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al và Zn trong khí clo dư thu được 37,75 gam<br /> hỗn hợp Y gồm 4 muối. Cho toàn bộ lượng Y thu được cho vào dung dịch AgNO3 dư thu được<br /> kết tủa có khối lượng là bao nhiêu gam?<br /> A. 71,75 gam<br /> B. 78,925 gam<br /> C. 75,71 gam<br /> D. 64,575 gam<br /> Câu 63: Tên gọi của KClO3, KCl, KClO, KClO4, lần lượt là:<br /> A. Kali clorat, kali clorua, kali hipoclorit, kali peclorat.<br /> B. Kali peclorat, kali clorua,kaliclorit,kaliclorat.<br /> C. Kali clorat, kali clorua, kali clorơ, kali peclorat.<br /> D. Kali clorua, kali clorat, kali clorit, kali peclorat.<br /> Câu 64: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần<br /> bằng nhau:<br /> - Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và<br /> 1,07 gam kết tủa.<br /> - Phần hai tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.<br /> Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (cho rằng quá trình cô cạn chỉ<br /> có nước bay hơi)<br /> A. 3,52 gam.<br /> B. 7,46 gam.<br /> C. 3,73 gam.<br /> D. 7,04 gam.<br /> Câu 65: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?<br /> A. Al(OH)3.<br /> B. (NH4)2CO3.<br /> C. Na2CO3.<br /> D. NaHCO3.<br /> Câu 66: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?<br /> A. O3.<br /> B. Cl2.<br /> C. Ca.<br /> D. F2.<br /> Câu 67: Cho 19,2 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được<br /> 448 ml khí NO (đktc) ( sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm về khối lượng của CuO trong hỗn<br /> hợp:<br /> A. 20%<br /> B. 90%<br /> C. 60%<br /> D. 10%<br /> Câu 68: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và<br /> Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư)<br /> hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho<br /> AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn<br /> hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?<br /> A. 54,1%<br /> B. 56,3%<br /> C. 50,7%<br /> D. 76,7%<br /> Câu 69: Câu nào sau đây nói sai về oxi?<br /> A. Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon.<br /> B. Oxi là phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh.<br /> C. Oxi ít tan trong nước.<br /> D. Trong công nghiệp oxi được sản xuất từ không khí và nước.<br /> Câu 70: Tìm phản ứng viết đúng<br /> t<br /> t<br /> A. 4NH3 + 7O2 <br /> 4NO2 + 6H2O<br /> B. 2NH3 + 3CuO <br /> N2 + 3H2O + 3 Cu<br /> <br /> <br /> xt ,t<br /> xt ,t<br /> C. 4NH3 + 4O2 <br /> D. 4NH3 + Cl2 <br />  2N2O + 6H2O<br />  2NH4Cl + 2H2<br /> Câu 71: Oxit tác dụng với dung dịch NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối. Oxit đó là?<br /> A. NO2<br /> B. CO2<br /> C. SO2<br /> D. Al2O3<br /> Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch<br /> X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là<br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 205<br /> <br /> A. 39,80 gam<br /> B. 28,35 gam<br /> C. 37,80 gam<br /> D. 18,90 gam<br /> Câu 73: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?<br /> A. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.<br /> B. H2S, CH3COOH, HClO.<br /> C. H2S, H2SO3, H2SO4.<br /> D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.<br /> Câu 74: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung<br /> dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí<br /> Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là<br /> A. 34,08<br /> B. 97,98<br /> C. 38,34<br /> D. 106,38<br /> o<br /> Câu 75: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axít HCl ở 20 C cần 27 phút. Cũng mẫu<br /> Zn đó tan hết trong dung dịch axít nói trên ở 40oC trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó<br /> trong dung dịch nói trên ở 55oC thì cần thời gian là:<br /> A. 60,00s.<br /> B. 54,54s.<br /> C. 64,00s.<br /> D. 34,64s.<br /> Câu 76: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?<br /> A. NaHSO4 trong nước.<br /> B. Ca(OH)2 trong nước.<br /> C. HCl trong C6H6 (benzen).<br /> D. CH3COONa trong nước.<br /> Câu 77: Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp<br /> A. Phân hủy Protein<br /> B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng<br /> C. Nhiệt phân muối NH4NO2<br /> D. Nhiệt phân muối NH4NO3<br /> Câu 78: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam<br /> hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy<br /> ra hoàn toàn. Giá trị của V là<br /> A. 320<br /> B. 240<br /> C. 160<br /> D. 480<br /> Câu 79: Khi cho 9,6gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc thấy có 49 gam<br /> H2SO4 tham gia phản ứng tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X. X là:<br /> A. S<br /> B. SO2<br /> C. H2S<br /> D. SO2, H2S<br /> Câu 80: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và HNO3 0,1M với những thể tích bằng nhau<br /> thu được dung dịch X. Cho 300 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch Z gồm NaOH 0,2M và<br /> Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch Y. Hỏi sau khi kết thúc phản ứng dung dịch Y có giá trị pH là?<br /> A. 3,35.<br /> B. 2,83.<br /> C. 8,76.<br /> D. 12,82.<br /> --------------------------------------------------------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 4/4 - Mã đề thi 205<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản