intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 207

Chia sẻ: Man Hinh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
6
lượt xem
0
download

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 207

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 207 dành cho học sinh lớp 11, giúp các em củng cố kiến thức đã học ở trường và thi đạt kết quả cao. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 207

SỞ GD&DT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN<br /> <br /> MÃ ĐỀ: 207<br /> (Đề thi gồm 04 trang)<br /> <br /> ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN I<br /> <br /> Năm học: 2018 - 2019<br /> Môn: Hóa Học 11<br /> Thời gian làm bài: 50 phút<br /> (không kể thời gian giao đề)<br /> <br /> (Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)<br /> Họ và tên thi sinh:………………………………………………….<br /> Số báo danh:…………………………………………………………<br /> Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg<br /> = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag =108.<br /> Câu 41: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện<br /> tích hạt nhân nguyên tử:<br /> A. Tính kim loại và tính phi kim tăng.<br /> B. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.<br /> C. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.<br /> D. Tính kim loại và tính phi kim giảm.<br /> Câu 42: Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Cô cạn<br /> dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?<br /> A. 16,75 gam.<br /> B. 19,55 gam.<br /> C. 18,75 gam.<br /> D. 13,95 gam.<br /> Câu 43: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?<br /> A. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.<br /> B. H2S, CH3COOH, HClO.<br /> C. H2S, H2SO3, H2SO4.<br /> D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.<br /> Câu 44: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau.<br /> Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:<br /> A. NaCl, NaOH.<br /> B. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.<br /> C. NaCl.<br /> D. NaCl, NaOH, BaCl2.<br /> Câu 45: Hợp chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết: ion, cho-nhận, cộng hóa trị?<br /> A. H2SO4<br /> B. H2O<br /> C. NH4Cl.<br /> D. NaCl.<br /> Câu 46: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu<br /> được hỗn hợp khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện). Hiệu suất phản<br /> ứng là<br /> A. 22,5%.<br /> B. 25%.<br /> C. 20%.<br /> D. 27%.<br /> Câu 47: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra<br /> từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:<br /> A. Bông có tẩm nước.<br /> B. Bông khô.<br /> C. Bông có tẩm giấm ăn.<br /> D. Bông có tẩm nước vôi trong.<br /> Câu 48: Cho các phát biểu sau:<br /> (a) Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có hoá trị V, số oxi hoá +5<br /> (b) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO)<br /> (c) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm<br /> (d) Dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu nâu là do dung dịch HNO3 có hoà tan<br /> một lượng nhỏ khí NO2<br /> Số phát biểu đúng:<br /> A. 1<br /> B. 4<br /> C. 3<br /> D. 2<br /> Câu 49: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng sau:<br /> 2KClO3 (r) 2KCl (r) + 3O2 (k)<br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 207<br /> <br /> A. Áp suất.<br /> B. Chất xúc tác.<br /> C. Nhiệt độ<br /> D. Kích thước của các tinh thể KClO3.<br /> Câu 50: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao<br /> nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2?<br /> A. 4.<br /> B. 3.<br /> C. 2.<br /> D. 5.<br /> Câu 51: Dẫn 33, 6 lít khí H2S (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm muối thu được<br /> sau phản ứng là<br /> A. Na2S.<br /> B. NaHS.<br /> C. Na2SO3.<br /> D. NaHS và Na2S.<br /> Câu 52: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a;<br /> dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d . Nhận định<br /> nào dưới đây là đúng?<br /> A. b < a < c < d .<br /> B. c < a< d < b .<br /> C. d < c< a < b .<br /> D. a < b < c < d .<br /> Câu 53: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3, KClO (trong<br /> đó clo chiếm 8,565% khối lượng), sau một thời gian thu được chất rắn Y và V lít O2 (đktc).<br /> Hòa tan hoàn toàn Y cần 1 lít dung dịch HCl 3M (đun nóng), thu được 19,04 lít Cl2 (đktc) và dung<br /> dịch Z chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol. Giá trị của V là<br /> A. 2,24.<br /> B. 3,36.<br /> C. 4,48.<br /> D. 5,60.<br /> Câu 54: Khi cho 9,6gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc thấy có 49 gam<br /> H2SO4 tham gia phản ứng tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X. X là:<br /> A. SO2<br /> B. H2S<br /> C. S<br /> D. SO2, H2S<br /> Câu 55: Tên gọi của KClO3, KCl, KClO, KClO4, lần lượt là:<br /> A. Kali clorat, kali clorua, kali hipoclorit, kali peclorat.<br /> B. Kali peclorat, kali clorua,kaliclorit,kaliclorat.<br /> C. Kali clorat, kali clorua, kali clorơ, kali peclorat.<br /> D. Kali clorua, kali clorat, kali clorit, kali peclorat.<br /> Câu 56: Đốt 20 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al và Zn trong khí clo dư thu được 37,75 gam<br /> hỗn hợp Y gồm 4 muối. Cho toàn bộ lượng Y thu được cho vào dung dịch AgNO3 dư thu được<br /> kết tủa có khối lượng là bao nhiêu gam?<br /> A. 75,71 gam<br /> B. 78,925 gam<br /> C. 64,575 gam<br /> D. 71,75 gam<br /> Câu 57: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và<br /> Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư)<br /> hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho<br /> AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn<br /> hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?<br /> A. 56,3%<br /> B. 54,1%<br /> C. 76,7%<br /> D. 50,7%<br /> Câu 58: Cho m gam Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu<br /> được 7,76g hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85g bột Zn vào Y, sau<br /> khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53g chất rắn. Giá trị của m là<br /> A. 5,12.<br /> B. 6,57.<br /> C. 6,40.<br /> D. 3,84.<br /> Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung<br /> dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí<br /> Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là<br /> A. 34,08<br /> B. 97,98<br /> C. 38,34<br /> D. 106,38<br /> Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch<br /> X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là<br /> A. 39,80 gam<br /> B. 28,35 gam<br /> C. 37,80 gam<br /> D. 18,90 gam<br /> Câu 61: Tìm phản ứng viết đúng<br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 207<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> ,t<br /> t<br /> <br /> <br /> A. 4NH3 + 4O2 xt<br /> 2N2O + 6H2O<br /> B. 2NH3 + 3CuO <br /> N2 + 3H2O + 3 Cu<br /> t<br /> xt ,t<br />  4NO2 + 6H2O<br />  2NH4Cl + 2H2<br /> C. 4NH3 + 7O2 <br /> D. 4NH3 + Cl2 <br /> Câu 62: Cho 19,2 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được<br /> 448 ml khí NO (đktc) ( sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm về khối lượng của CuO trong hỗn<br /> hợp:<br /> A. 20%<br /> B. 10%<br /> C. 90%<br /> D. 60%<br /> Câu 63: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là:<br /> A. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh<br /> B. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh<br /> C. Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh<br /> D. Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu<br /> Câu 64: Oxit tác dụng với dung dịch NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối. Oxit đó là?<br /> A. SO2<br /> B. NO2<br /> C. CO2<br /> D. Al2O3<br /> Câu 65: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?<br /> A. O3.<br /> B. Cl2.<br /> C. Ca.<br /> D. F2.<br /> Câu 66: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?<br /> A. (NH4)2CO3.<br /> B. NaHCO3.<br /> C. Na2CO3.<br /> D. Al(OH)3.<br /> Câu 67: Cho phương trình hóa học: FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + NO2 + H2O.<br /> Biết tỉ lệ số mol NO và NO2 là 3 : 4. Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số<br /> các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của HNO3 là<br /> A. 39.<br /> B. 76.<br /> C. 102.<br /> D. 63.<br /> Câu 68: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của 2 dung dịch<br /> tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân<br /> tử điện li)<br /> A. y=100x.<br /> B. y=x-2.<br /> C. y=2x.<br /> D. y=x+2.<br /> Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500 ml dung dịch HNO3 0,80M, phản ứng kết<br /> thúc thu được 448 ml một khí X (ở đktc) và dung dịch Y có khối lượng lớn hơn khối lượng<br /> dung dịch HNO3 ban đầu là 3,04 gam. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần vừa đủ V ml<br /> dung dịch NaOH 2,00M. Giá trị của V là:<br /> A. 156,25.<br /> B. 230,00.<br /> C. 167,50.<br /> D. 173,75.<br /> Câu 70: Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng là 3d và tạo với oxi hợp chất X2O3. Xác định<br /> cấu tạo của phân lớp 3d và 4s.<br /> A. 3d14s2<br /> B. 3d24s2<br /> C. 3d34s0<br /> D. 3d24s1<br /> Câu 71: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe và FexOy, nung<br /> nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 64 gam chất rắn Y trong ống sứ và 11,2 lít<br /> hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 20,4. Giá trị của m là<br /> A. 66,5.<br /> B. 72,0.<br /> C. 70,4.<br /> D. 65,6.<br /> Câu 72: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2:<br /> A. Cu(NO2)2 và O2<br /> B. Cu(NO3)2, NO2 và O2<br /> C. CuO, NO và O2<br /> D. CuO, NO2 và O2<br /> Câu 73: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axít HCl ở 20oC cần 27 phút. Cũng mẫu<br /> Zn đó tan hết trong dung dịch axít nói trên ở 40oC trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó<br /> trong dung dịch nói trên ở 55oC thì cần thời gian là:<br /> A. 34,64s.<br /> B. 60,00s.<br /> C. 54,54s.<br /> D. 64,00s.<br /> Câu 74: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và HNO3 0,1M với những thể tích bằng nhau<br /> thu được dung dịch X. Cho 300 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch Z gồm NaOH 0,2M và<br /> Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch Y. Hỏi sau khi kết thúc phản ứng dung dịch Y có giá trị pH là?<br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 207<br /> <br /> A. 3,35.<br /> B. 2,83.<br /> C. 8,76.<br /> D. 12,82.<br /> Câu 75: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?<br /> A. NaHSO4 trong nước.<br /> B. Ca(OH)2 trong nước.<br /> C. HCl trong C6H6 (benzen).<br /> D. CH3COONa trong nước.<br /> Câu 76: Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp<br /> A. Phân hủy Protein<br /> B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng<br /> C. Nhiệt phân muối NH4NO2<br /> D. Nhiệt phân muối NH4NO3<br /> Câu 77: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam<br /> hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy<br /> ra hoàn toàn. Giá trị của V là<br /> A. 320<br /> B. 240<br /> C. 160<br /> D. 480<br /> Câu 78: Câu nào sau đây nói sai về oxi?<br /> A. Oxi ít tan trong nước.<br /> B. Trong công nghiệp oxi được sản xuất từ không khí và nước.<br /> C. Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon.<br /> D. Oxi là phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh.<br /> Câu 79: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần<br /> bằng nhau:<br /> - Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và<br /> 1,07 gam kết tủa.<br /> - Phần hai tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.<br /> Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (cho rằng quá trình cô cạn chỉ<br /> có nước bay hơi)<br /> A. 3,52 gam.<br /> B. 7,46 gam.<br /> C. 3,73 gam.<br /> D. 7,04 gam.<br /> Câu 80: Cho các phản ứng sau:<br /> (1) 2HgO  2Hg + O2<br /> (3) 2Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 .<br /> (2) 2KClO3  2KCl + 3O2<br /> (4) P2O5+ 3H2O  2H3PO4.<br /> Dãy gồm phản ứng oxi hoá-khử là:<br /> A. (1); (2); (3).<br /> B. (1); (3); (4).<br /> C. (1); (3).<br /> D. (1); (2); (4).<br /> --------------------------------------------------------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 4/4 - Mã đề thi 207<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản