intTypePromotion=1

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 4

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
49
lượt xem
4
download

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề ôn thi đại học năm học 2011 môn hóa - đề số 4', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 4

  1. ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 – MÔN HÓA 1 ĐỀ SỐ 4 Câu 1. Cho các thông tin sau: - Ion X2 - có cấu trúc electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6. - Nguyến tố Y có tổng số hạt trong nguyên tử là 40. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. - Ion Z2+ có t ổng số hạt mang điện tích dương trong hạt nhân bằng 29. Vị trí của X, Y, Z trong bảng hệ thống tuần hoàn: A. (X: ô 16, chu k ỳ 3, nhóm VIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IA), (Z: ô 29, chu kì 4, nhóm IIB). B. (X: ô 16, chu k ỳ 3, nhóm VIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA); (Z: ô 29, chu kì 4, nhóm IB). C. (X: ô 20, chu k ỳ 4, nhóm IIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA); (Z: ô 29, chu kì 4, nhóm IB). D. (X: ô 16, chu k ỳ 3, nhóm VIA); ( Y: ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA); (Z: ô 31, chu kì 4, nhóm IIIA). Câu 2. Cho các nh ận định sau đây, xác định có bao nhiêu nhận định k hông đúng: (1). Cl-, Ar, K+, S2- được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử là: S2 - < Cl- < Ar < K+. (2). Có 3 nguyên t ử có cấu trúc electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 4s1. (3). Cacbon có hai đồng vị khác nhau. Oxi có 3 đồng vị khác nhau: số phân tử CO2 được tạo ra có thành phần khác nhau từ các đồng vị tr ên là 24. (4). Cho các nguyên t ố: O, S, Cl, N, Al. Khi ở trạng thái cơ bản: tổng số electron độc thân của chúng l à: 11 (5). Các nguyên t ố: F, O, S, Cl đều là nh ững nguyên t ố p. (6). N.t ố X tạo được hợp chất khí với hidro có dạng HX. Vậy oxit cao nhất của nguyên t ố này có dạng X2 O7. A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 3. Cho p.trình ph ản ứng hóa học sau đây: aAl + bHNO3  cAl(NO3)3 + dN2 O + eNO +fNH4 NO3 + g H2 O. Tỉ lệ mol N2 O : NO : N H4 NO3 là 1:1:1. Sau khi cân bằng . Tổng hệ số nguyên nh ỏ nhất (e,d,c,d,e,f,g) của phương trình hóa h ọc tr ên là: A. 152 B. 131 C. 149 D. 154 Câu 4. Tìm nhận xét đúng: A. Khi thêm chất x.tác vào phản ứng tổng hợp NH3: N2 + H2 NH3 sẽ làm tăng hi ệu suất của phản ứng. B. Khi h ệ : 2SO2 + O2 2SO3 ở trạng thái cân bằng. Th êm vào SO2, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO3 là có n ồng độ cao h ơn so với ở trạng thái cân bằng cũ. C. Trong tất các các cân bằng hóa học: Nếu ta chỉ cần thay đ ổi 1 trong 3 yếu tố sau đây: áp suất, nhiệt độ, n ồng độ: thì h ệ phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới. D. Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 và O2 tồn tại cân bằng: 2NO2 N2 O4. Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu của bình nhạt dần, do đó: chiều nghịch của phản ứng l à chi ều thu nhiệt. H3 O+ + CH3 COO-. Câu 5. – D.d (1) của axit yếu CH3 COOH t ồn tại cân bằng hóa học sau: CH3 COOH + H2 O Nồng độ của d.d CA.Trong dung dịch cứ 100 phân tử thì chỉ có một phân tử bị điện li. Dung dịch có pH = a. N H4 + + O H-. - Dung dịch (2) của baz ơ yếu NH3 tồn tại cân bằng hóa học sau: NH3 + H2 O Trong dung dịch cứ 1000 phân tử thì có một phân tử bị điện li. Dung dịch có pH = b. Giả sử: Nếu b = a + 9. Thì bi ểu Nồng độ của dung dịch l à CB.Biểu thức thức li ên hệ giữa CA và CB là: A. CA = 1/CB B. CA = 8CB C. C A = C B + 5 D. 9CA = CB. Câu 6. Cho các ion và các phân t ử sau: HPO3 2- ; C H3 COO-, NO3-, PO4 3-, HCO3 -, Na+, C6 H5 O-, Al(OH)3, S2 -, NH4 +, Al3+, SO42 -, HSO4 -, Cl-, (NH4 )2 CO3, Na2 CO3, Ba2+, ZnO, NaHCO3 . Tìm nhận xét k hông đúng trong các nhận xét cho dưới đây: B. có 5 ch ất hoặc ion l à lưỡng tính. A. Có 5 ion là trung tính. C. Có 5 ion là bazơ. D. có 5 chất hoặc ion có tính axit. Câu 7. Cho các chuỗi phản ứng hóa h ọc sau đây: Chuỗi n ào có ph ản ứng hóa học k hông th ể thực hiện được. A. Cl2  KCl  KOH  KClO3  O2  O3  KOH  CaCO3  CaO  CaCl2  Ca. B. S  H2 S  SO2  HBr  HCl  Cl2  H2 SO4  H2 S  PbS  H2 S  NaHS  Na2 S. C. N H3  N2 N O  NO2  NaNO3  NaNO2  N2  Na3 N  N H3  N H4 Cl  HCl. D. P  P2 O5  H3 PO4  CaHPO4  Ca3(PO4 )2  CaCl2  Ca(OH)2  CaOCl2. Câu 8. Để đ.chế HNO3 , O2, Cl2, N2, SO2 trong phòng TN: người ta tiến hành 4 thí nghi ệm nào sau đây là đúng: A. Đun nóng NaNO3 rắn với H2 SO4 đậm đặc ; Nhỏ dung dịch H2 O2 vào dung dịch MnO2 ; Đun nóng HCl đặc với KMnO4; Nung nóng h ỗn hợp muối NaNO2 và NH4Cl, Nh ỏ HCl dư vào cốc đựng Na2 SO3 (rắn). B. Đun nóng NaNO3 rắn với H2 SO4 đậm đặc, Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2; Đi ện phân dung dịch NaCl có màn ngăn; nhi ệt phân muối NH4 NO2, Nhi ệt phân muối CaSO3. C. Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2 O; Nhi ệt phân muối KMnO4; Đun nóng HCl đặc với MnO2; nhi ệt phân muối NH4 NO2 ; Nh ỏ HCl dư vào l ọ đựng Na2 SO3 (rắn). D. Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2 O ; Nhi ệt phân muối KClO3 xúc tác MnO2; Đun nóng HCl đặc với MnO2; Nhi ệt phân muối NH4 NO2; Nh ỏ HCl dư vào cốc đựng CaSO3. Câu 9. Có hai bình điện phân (1) và bình điện phân (2) .Trong đó bình 1 đựng dung dịch (1) là NaOH có th ể tích 38 ml n ồng độ CM = 0,5. Trong đó bình 2 ch ứa dung dịch gồm 2 muối Cu(NO3 )2 và NaCl t ổng khối lượng chất tan 258,2 gam. Mắc nối tiếp bình (1) và bình (2). Điện phân cho đến khi bình (2) vừa có khí thoát ra ở cả hai điện cực thì dừng lại. Lấy dung dịch sau phản ứng : - Ở bình (1): định l ượng xác định thấy nồng độ NaOH sau điện phân là 0,95M. - Ở bình (2) đem phản ứng với lượng dư bột Fe. Hỏi sau phản ứng khối l ượng bột Fe bị tan ra là m gam, và thoát ra một khí duy nhất l à NO có th ể tích x (lít) được đo ở điều kiện ti êu chuẩn. Giá trị của m và x lần l ượt l à: A. 16,8 và 4,48 B. 11,2 và 4,48 C. 7,47 gam và 2,99 D. 11,2 gam và 6,72 Câu 10. Cho h ỗn hợp gồm Mg và Fe có kh ối lượng 8,64 gam. Được chia thành hai phần bằng nhau: Trang : --- 1 ---
  2. ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 – MÔN HÓA 2 Ph ần 1 hoàn tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 loãng, dư thoát ra 555 ml h ỗn hợp khí NO và N2 O đo ở - 27,3o C và 2atm v à có tỉ khối h ơi đối với H2 bằng 18,889 - Ph ần 2 đem h òa tan vào 400 ml dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3 )2. Sau phản ứng thu được chất rắn gồm 3 kim loại có khối l ượng 7,68 gam. Hòa tan chất rắn này trong dung dịch HCl dư th ấy khối lượng ch ất rắn đã giảm đi 21,88%. Nồng độ của dung dịch AgNO3 và Cu(NO3 )2 trong dung dịch lần l ượt l à: A. 0,125M và 0,215M B. 0,1M và 0,1M C. 0,15M và 0,1M D. 0,05M và 0,15M. Câu 11: Để điều chế Ca và Mg t ừ quặng Đôlômit. Người ta dùng các hóa ch ất HCl, NaOH, Na2 CO3. Số lần sử dụng h óa ch ất là: A. HCl (2 l ần), NaOH ( 1 lần), Na 2 CO3 ( 1 lần). B. HCl ( 3 l ần); NaOH ( 1 lần), Na2 CO3 ( 2 lần). C. HCl ( 2 l ần), NaOH ( 2 lần), Na 2 CO3 ( 2 lần). D. HCl ( 3 lần), NaOH ( 1 lần), Na2 CO3 ( 1 lần). Câu 12. Hỗn hợp gồm Na và Ba hòa tan vào V lít H2 O được dung dịch A có pH = 12. Hòa tan h ỗn hợp gồm Al và Fe trong 1,2 lít d.d B gồm HCl và H2 SO4 loãng thoát ra 1344 ml khí H2 ( đktc). Hỏi phải trộn nhi êu lít dung dịch A và 600 ml dung dịch B để tạo được dung dịch C. Và dung dịch C này có khả năng h òa tan được tối đa 0,51 gam Al 2 O3. C. 12 lít h oặc 3 lít D. 7 lít hoặc 3 lít. A. 3 lít hay 5 lít B. 7 lít hay 5 lít Câu 13. Sục 2,016 lít khí CO2 ( đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1M được dung dịch A. Rót th êm 200 ml dung dịch gồm BaCl2 0,15M và Ba(OH)2 xM thu được 5,91 gam kết tủa. Tiếp tục nung nóng thì thu ti ếp m gam kết tủa nữa. Giá trị của x và m là: A. 0,1M và 3,94gam B. 0,05M và 1,97 gam C. 0,05M và 3,94 gam D. 0,1M và 1,97 gam. Câu 14. Hỗn hợp gồm Al2 O3, FeO, Fe3 O4, Fe, Al. Hóa ch ất nào sau đây có th ể tách được Fe ra khỏi hỗn hợp m à không làm thay đổi khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu: B. HNO3 đặc, và NaOH đặc. A. NaOH và khí CO2 C. H2 SO4 loãng, NaOH đặc. D. H2 SO4 đặc, và dung dịch NH3. Câu 15. Hỗn hợp X gồm Fe(NO3 )2; BaCl2, N H4 NO3 được h òa tan vào nước được d.dịch A. Chia d.dịch A th ành 2 phần bằng nhau. - Ph ần 1: Cho HCl ( rất dư) vào và đun nóng thoát ra 448 ml khí NO . Ti ếp tục th êm một mẫu Cu ( đồng) dư vào và đun nóng thấy thoát ra tiếp 3136ml khí NO. Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. - Ph ần 2: Cho Na2 CO3 (rất dư) vào tạo ra 12,87 gam kết tủa. % kh ối lượng của ba muối trong hỗn hợp ban đầu l à: A. Fe(NO 3 )2 : 30,35% ; B aCl 2 : 31,48% ; NH 4 NO3 : 38,17%. B. Fe(NO 3 )2 : 35,27% ; B aCl 2 : 20,38% ; NH 4 NO3 : 44,35%. C. Fe(NO 3 )2 : 53,36% ; B aCl 2 : 30,83% ; NH 4 NO3 : 15,81%. D. Fe(NO 3 )2 : 35,13% ; B aCl 2 : 42,24% ; NH 4 NO3 : 22,53%. Câu 16. Nhiệt phân hoàn toàn h ỗn hợp gồm m1 gam Fe(NO3 )2 và m2 gam Al(NO3)3 thu được hỗn hợp khí X Trộn h ỗn hợp khí X với 112 ml khí O2 (ddkt c) được hỗn hợp khí Y. Hấp thụ hoàn toàn h ỗn hợp khí Y vào 3,5 lít H2 O ( không th ấy có khí thoát ra) được dung dịch có pH = 1,7. Giá trị m 1 và m2 lần lượt là: A. 2,700 và 3,195 B. 4,5 và 6,39 C. 3,60 và 2,130 D. 1,80 và 0,260 Câu 17. Cho các hiđroca cbon có CTPT: C4 H8, C4 H6 và C5 H12. Số đ.phân mạch hở tương ứng của chúng lần l ượt l à: A. ( 3,2,2). B. ( 3,4,3). C. (4,2,3) D. (4,4,3). Câu 18. Đ ốt cháy hoàn toàn 0,04 mol hợp chất X cần vừa đủ 24,64 lít không khí đo ở điều kiện ti êu chuẩn. Hấp thụ h oàn toàn sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong thu được 8 gam kết tủa và bình đựng tăng th êm 10,64 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban đầu, thoát ra 20,608 lít khí đo ở điều kiện ti êu chuẩn. Th êm ti ếp dung dịch NaOH dư vào bình sau phản ứng thấy tạo th êm 4 gam kết tủa. CTPT của hợp chất hữu cơ : A. C3 H9 O2 N B. C4 H10 O2 N2 C. C4 H10 O2 N D. C3 H10 O2 N. Câu 19. Hỗn hợp gồm các ancol đều no đơn ch ức và phân tử khối đều  60. Khi tách nư ớc ở 170o C với xúc tác H2 SO4 đặc thì trong sản phẩm có hai anken l à đồng đẳng liên ti ếp nhau: Vậy trong hỗn hợp đầu có thể chứa tối đa bao nhi êu ancol A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 20. Tìm nhận xét đúng: A. Trong công nghiệp, để sản xuất ph ênol người ta oxi hóa Cumen với O2 không khí, với xúc tác thích h ợp. B. Do ả.hưởng của nhóm OH, ph ênol có kh ả năng thể hiện tính axit yếu, dễ d àng pứ với dung dịch NaOH. C. Nh ựa Bêkalit ( Phenolfomandehit) là h ợp chất cao phân tử, là sản phẩm của phản ứng trùng h ợp giữa phênol và anđêhit fomic. D. Không th ể nhận biết được ph ênol và anilin bằng dung dịch HCl, hoặc NaOH. Câu 21. Oxi hóa 4,64 gam một ancol đơn chức A bằng CuO thấy khối lượng chất rắn đã giảm đi 1,12 gam và thu được hỗn hợp gồm một anđêhit, ancol dư ,nước . (Biết ancol A có tỉ khối h ơi so với hidro lớn h ơn 23,1). Hiệu suất của phản ứng l à: A. 48,28% B. 70% C. 89,74% D. 87,5%. Câu 22. Cho các sơ đồ chuyển hóa sau đây: (1). Xiclopropan+Br2 A1+NaOH A2 +CuO A3 +AgNO3/NH3 A4 +NaOH A5 +NaOH CH4 o CaO, t +CH3 COOH , H+, to + HBr +H2 + NaOH (2). Isopren B1 B2 B3 CH3 COO(CH2 )2 CH(CH3 )2. +H2 SO 4 đặc +Cl2 +Cl2 + H2O C4 + HNO3 Gặc đ lĩ C3 +NaOH Glixerol trinitrat. (3). Prôpan -1-ol C1 C2 170o C , 500oC o (4) CaC2 +HCl D1 +600 C D2 +Br2/as D3 +NaOH D4 Phenol. +HCl Các sơ đồ nào sau đây biễu diễn đúng: Trang : --- 2 ---
  3. ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 – MÔN HÓA 3 A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (3), (4) C. (2), (4) D. (2), (3). Câu 23. Cho sơ đồ chuyển hóa sau đây: C2 H6 O2 C2 H2 O2 (X): C2 H4 O2. Chất X không có tính chất n ào sau đây: A. Tác dụng được với Na, B. Tác dụng được với dung dịch AgNO3 /NH3. C. Tác dụng được với dung dịch CH3 COOH. D. Tác dụng được với Na 2 CO3 và NaOH. Câu 24. Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn ch ức A và B được chia thành hai phần bằng nhau: - Phần một đun nóng với dung dịch AgNO3 /NH3 dư thì tạo ra 10,8 gam Ag. - Ph ần hai oxi hóa tạo thành hai axit tương ứng, sau đó cho hai axit này ph ản ứng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M được dung dịch A. Để trung h òa lượng NaOH dư trong d.d A cần dùng đúng 100 ml dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn dung dịch A, đem đốt cháy chất rắn cô cạn tạo được 3,52 gam CO2 và 0,9 gam H2 O. Công thức phân tử của hai anđêhit A và B là: A. HCHO và C2 H5 CHO. B. HCHO và C2 H3 CHO C. HCHO và CH3 CHO D. CH3 CHO và C2 H5 CHO. Câu 25. Xà phòng hoá một triglyxerit cần 0.3 mol NaOH, thu được 2 mụối R1 COONa và R2 COONa với R2 = R1 + 28 và số mol R1 COONa bằng 2 lần số mol R2 COONa. Bi ết rằng khối l ượng chung của 2 muối này là 86.2 g Xác định R1,R2(đều là gốc no) và kh ối lượng mỗi muối A. 55,6g C15 H31 -COONa, 30.6g C17 H35 -COONa B. 44.8g C15 H31 -COONa, 41,4g C17 H35-COONa C. 42,8g C13 H27 -COONa, 41,4g C15 H31 -COONa D. 41,5g C17 H33 -COONa, 41,0g C17 H35 -COONa Câu 26. Đ ốt cháy 0.5 mol một este no đơn chức A cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd Ca(OH)2 thì có 250g kết tủa. TÍnh độ tăng khối l ượng của bình Ca(OH)2, CTCT của A. Biết rằng A bị phân huỷ cho ra r ượu B có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 30 A. 138g, CH3 COOC2 H5 B. 124g, CH3 COOC3 H7 C. 200g, CH3 -COOC3 H7 D. 155g, C2 H5 COOC2 H5 Câu 27. Cho caùc phaûn öùng vaø caùc soá lieäu sau: 1 mol A + vöøa ñuû 1 mol NaOH.; 1 mol A + Na dö  1mol H2 . Coâng thöùc phuø hôïp cuûa A laø: (1). HO-CH2 -C6 H4 -OH (2). HO-C6 H4-COOH. (3). CH3 COO-C2 H5 (4). HO-C6 H4-OH (5). CH2(COOH)2. (6). CH3 COO-C6 H5 -OH. A. (1). B. (1, 2, 3) C. (1, 2, 4, 5). D. (1, 2, 4, 5, 6) Câu 28. 42.8g một hỗn hợp X gồm 2 amin no A, B, đ ơn chức đồng đẳng kế tiếp. Chia X l àm 2 phần bằng nhau P1: tác dụng vừa đủ với 0.3 lit dd H2 SO4 1 M. P2: đốt cháy cho ra V lít N2 Xác định CTPT, số mol mỗi amin và V A. 0.4 mol CH3 -NH2, 0.2 mol C2 H5 -NH2, 3.36l N2 B. 0.8 mol C2 H5-NH2, 0.4 mol C3 H7 - N H2, 11.2 l N2 C. 0.6 mol C2 H5 -NH2. 0.3 mol C3 H7-NH2 , 8.96 l N2 D. 0.8 mol CH3 -NH2, 0.4 mol C2 H5 -NH2, 6,72 l N2 Câu 29. Hoãn hôïp goàm hai hôïp chaát höõu cô A vaø B coù cuøng coâng thöùc phaân töû C4 H11 O2 N. Ch o hoãn h ôïp taùc duïng vôùi 600 ml dung dòch NaOH 0,1M thoaùt ra hoãn hôïp hai khí ñeàu laøm xanh maøu giaá y quyø coù theå tích 1,12 lít vaø coù tæ khoái hôi ñoái vôùi H2 laø: 19,7 vaø dung dòch A. Coâ caïn dung dòch A thu ñöôïc m gam raén khan. Giaù trò cuûa m laø: A. 4,78 B. 7,48 C. 8,56 D. 5,68 Câu 30. 10 kg glucozô coù laàn taïp chaát ( 2%) leân men thaønh ancol eâtylic. Neáu quaù trình leân men an col bò hao huït 10% thì löôïng ancol thu ñöôïc laø: A. 9,00 kg. B. 1,8 kg C. 4,50kg D. 3,6 kg. Câu 31.Saccarozo coù theå taùc duïng vôùi hoùa chaát naøo cho döôùi ñaây? (3). H2 /Ni, to (1). Cu(OH)2 (2). AgNO3/NH3 (4). H2 SO4 loaõng, noùng. A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (2) D. (3), (4). Câu 32. Polietylen ñöôïc truøng hôïp tröø etylen. Hoûi 28 0 gam polietylen ñöôïc truøng hôïp töø bao nhieàu phaân töû eâtylen: A. 30,1.1023 B. 60,2.1023 C. 90,3.1023 D. khoâng xaùc ñònh. Câu 33. Cho các dung dịch muối sau: Na 2 CO3, NaHCO3, BaCl2, Ca(OH)2, NH4 Cl, (NH4 )2 SO4 . ( xem trong quá trình nhân bi ết đung dịch CaSO4 trong sưôt). thuốc thử duy nhất để nhận biết tất cả các dung dịch tr ên. Cách 2: Dùng ddNaOH Cách 3: Dùng Na2 CO3 Cách 4: Qu ỳ tím. Cách 1: Dùng HCl. A. Ch ỉ dùng cách 4. B. Chỉ dùng cách 2 và cách 4. C. Chỉ dùng cách (1) và cách (3). D. Cả 4 cách tr ên. Câu 34.Cho m1 gam K2 O vào m2 gam dung dịch KOH 30% được dung dịch mới có nồng độ 45%. Biếu thức n ào sau đây là đùng: A. m1 : m2 = 14,1 : 69,7 B.m1 : m2 = 15:55 C. m2 – m1 = 2730 D. m1 – m2 = 45/30 Câu 35. Để p gam bột Fe trong không khí một th ời gian thu được chất rắn R nặng 7,52 gam gồm Fe, FeO, Fe3 O4 và Fe2 O3. Hòa tan R trong H2SO4 đặc, nóng thu được 0,672 lít khí SO2 (dktc) và dung dịch X. p có gía trị l à: A. 4,48 gam B. 8,4 gam C. 5,6 gam D. 5,04 gam. Câu 36.. Có 4 cốc A, B, C ,D mỗi cốc đựng 100 ml dung dịch HCl 0,1M. - Thêm 50 ml dung dịch NaOH 0.1M vào Cốc A. - Thêm 0.53 gam Na2 CO3 vào cốc B. - Thêm 0.54 gam Al vào c ốc C. - Thêm 0.098 gam Cu(OH)2 vào cốc D. Sau khi kết thúc phản ứng l ượng HCl còn dư nhi ều nhất ở cốc nào? A. Cốc A B. Cốc B C. Cốc C D. Cốc D. Câu 37. Cho vaøo moät bình kín coù dung tích = 5,6 lít ( V1 lít H2 S vaø V2 lít SO2 ) ( theå tích0 ño ôû ñktc). Sau khi phaûn öùng keát thuùc, ta thu ñöôïc 9,6g chaât raén maøu vaøng vaø aùp suaát trong bình ôû 0 C laø 0,8 atm. Tính V1 vaø V2 bieát chaát khí coøn laïi trong bình coù tæ khoái ñoái vôùi O 2 baèng 2. A. V1 = V2 = 4,48l B. V1 = 2,24l; V2 = 6,72l C. V1 = 4,48l;V2 = 6,72l D. V1 = 4,48l;V2 = 8,96l Câu 38. Trong 4 hiñroxit: Al(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH) 2, Mg(OH) 2, hiñroxit naøo Trang : --- 3 ---
  4. ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 – MÔN HÓA 4 - chæ tan trong dung dòch NaOH - chæ tan trong dung dòch NH4 OH. - tan trong dung dòch NaOH vaø dung dòch NH4 OH. - khoâng tan trong dung dòch NaOH vaø NH4 OH. A. Trong NaOH: Al(OH)3,trong NH4 OH: Cu(OH) 2 , tan trong caû 2: Zn(OH)2, khoâng tan: Mg(OH) 2 B. Trong NaOH: Al(OH)3,trong NH4 OH: Zn(OH)2, tan trong caû 2: Cu(OH)2, khoâng tan: Mg(OH) 2 C. Trong NaOH: Zn(OH)2,trong NH4 OH: Cu(OH) 2 , tan trong caû 2: Al(OH)3, khoâng tan: Mg(OH) 2 D. Trong NaOH: Al(OH)3 vaø Zn(OH)2, tron g NH4 OH: Cu(OH) 2 , tan trong caû 2: khoâng coù, ko tan: Mg(OH) - 2. Câu 39. Kết luận nào sau đây là chinh xác nhất” A. Đun nóng h ỗn hợp 3 ancol đơn chức A, B, C có tổng số mol bằng a. Tạo hỗn hợp gồm 6 ete có có số mol các ete bằng nhau. số mol mỗi ete là a/6. B. Khi cho bột Fe vào h ỗn hợp nitrobenzen và HCl thì phản ứng thu được sau phản ứng là anilin. C. Cho metyl clorua tác dụng với NH3, sản phẩm chỉ có mêtyl amin. D. Di metyl amin có khả năng nhận H+ dễ dàng hơn là tri metyl amin. Câu 40. Cho 0,1 mol ancol X tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí ( dktc), Mặc khác nếu đốt cháy hoàn toàn một một ít ancol X thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ mol CO2 : mol H2 O = 3:4. Công th ức phân tử của X l à: A. C3 H6 (OH)2 B. C4 H6 (OH)2 C. C3 H5 (OH)3 D. C4 H7 (OH)3. Câu 41. Ñieän phaân 2 lit d.d CuSO4 vôùi ñieän cöïc trô vaø doøng ñieän moät chieàu coù cöôøng ñoä 10A cho ñeán khi catot baét ñaàu coù khí thoaùt ra thì ngöøng , thaáy maát 32 phuùt 10 giaây , pH cuûa dung dòch sau ñieän phaân laø ( giaû söû theå tích dung dòch khoâng tha y ñoåi ) A. 1 B.1,25. C. 1,5 D. 2. Câu 42 Trong caùc phaûn öùng hoaù hoïc sau ñaây, coù bao nhieâu phaûn öùng hoaù hoïc sai. Khoâng keå ñeán h eä soá caân baèng. (1). Fe3 O4 + HCl  FeCl2 + FeCl3 + H2 O. (2). Fe(OH)3 + H2 SO4 ñaëc noùng  Fe2 (SO4)3 + SO2 + H2 ). (3). FeO + HNO3  Fe(NO3 )3 + NO + H2 O. (4). FeCl2 + HNO3  Fe(NO3 )3 + HCl + NO + H2 O. (5). Al + HNO3  Al(NO3)3 + H2 (6). FeO + H2 SO4 ñaëc nguoäi  Fe2(SO4 )3 + SO2 + H2 O. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 43. Ñun noùng ñeán kh.löôïng ko ñoåi h h X : Mg(OH)2, Ca(NO3 )2, BaCl2 thu ñöôïc hh Y. Thaønh phaàn cuûa Y laø: A. CaO, MgO, BaCl2. C. Ca(NO2 )2, MgO, BaCl2. B. MgO, Ca(NO3)2, BaCl2 D. CaO, MgO, Ca(NO2 )2, BaCl2. Câu 44. Caëp oxi hoaù khöû ñöôïc xaép xeáp thep thöù töï tính oxi hoaù taêng daàn. 2+ 2+ 2+ C. Zn2+/Zn, Ni2+/Ni, Sn2+/ Sn A. Ni 2+/ Ni, Sn 2+/Sn, Zn 2+/Zn D. Zn2+/Zn, Sn2+/Sn, Ni 2+/Ni B. Sn / Sn, Ni / Ni, Zn /Zn Câu 45. Hỗn hợp gồm a mol Na và b mol Al hòa tan hoàn toàn vào n ước dư được dung dịch A, nhỏ tiếp dung dịch ch ứa d mol HCl vào dung dịch A t ạo ra c mol kết tủa. Giá trị lớn nhất của d đ ược tính: A. d = a + 3b – c B. d = a + 3b – 3c C. d = 3a + 3b – c D. d = 2a + 3b –c. Câu 46. Hoøa tan hoaøn toaøn 49,6 gam hoãn hôïp X goàm Fe, FeO, Fe3 O4 vaø Fe2 O3 baèng dung dòch H2 SO4 ñaëc n oùng thu ñ öôïc dung dòch Y vaø 8,96 lít khí SO2 ( dktc). % khoái löôïng cuûa Oxi trong hoãn hôïp X. A. 20,97% B. 25,8% C. 29,03% D. 38,71%. Câu 47 Hoøa tan m gam hoãn hôïp goàm Fe vaø Ag baèng 500 ml dung dòch HCl. Sau phaûn öùng thu ñöôïc 1.68 lít khí H2 vaø coøn laïi 11,64 gam chaát raén X. Ñeå X trong khoâng khí sau moät thôøi gian caân laïi naëng 11,96 gam. Tính noàng ñoä mol/lít cuûa dung dòch HCl vaø % khoái löôïng Ag trong hoãn hôïp ban ñaàu: A. 0,3M vaø 31,82% B. 0,3M vaø 54,2% C. 0,3M vaø 68,18% D. 0, 15M vaø 68,18%. Câu 48. M ột bình có V = 8,96l ch ứa đầy C2 H2 ở đktc. Nung bình 1 th ời gian, ta có pư : 3C2 H2 C6 H6 Khi trở về Oo C thì thấy áp suất trong bình là 0,25 atm (áp suất h ơi của benzen ở 0o C là không đáng kể) . TÍnh hi ệu suất pư. A. 50% B. 75% C. 80% D. 100% Câu 49. 1) Nước Brom 2) CH3 COOH 3) HNO3 4) KMnO4 Phenol ph ản ứng được với chất nào? A. 1,2 B. 2,3 C. 1,4 D. 1,3 Câu 50. Cho sô ñoà sau: hh saûn phaåm ddAgNO3 (1 mol A) + NaOH dö 4 mol Ag. dd NH3 ( dö) Coâng thöùc caáu taïo hôïp lyù cuûa A laø: (1) HCOO-CH=CH2. (2) HCOO-CH-CH3 (3) COO-CH=CH2 Br C H2 COO-CH=CH2 A. (1) B. (1),(2) C. (1),(3) D. (1),(2),(3) Trang : --- 4 ---
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản