intTypePromotion=1

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 6

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
50
lượt xem
3
download

ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề ôn thi đại học năm học 2011 môn hóa - đề số 6', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2011 MÔN HÓA - ĐỀ SỐ 6

  1. ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌ C NĂM H ỌC 2011 - MÔN HÓA . 1 ĐỀ SỐ 6. Câu 1: Chất nào trong các chất sau đây, không phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường mà chỉ phản ứng khi đun nóng ở nhiệt độ cao và áp suất cao: A. CH3-CH2 -Cl. B. CH2=CH-CH2 -Cl. C. Cl D. CH2Cl Câu 2: Cho chất X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 có dư thu được chất Y ( kết tủa). MY – MX = 214 (dvc) Công thức phân tử của X là: ( cho H =1, Ag =108, C =12). A. C7H8. B. C7H12 C. HCHO. D. (CHO)2 Câu 3: Dung dịch A gồm 0,1 mol Ba(AlO2)2 ; 0,2 mol KAlO2 và 0,5 mol KOH. Tìm số mol HCl lớn nhất cần cho vào dung dịch A để thu được 15,6 gam kết tủa. A. 0,7 mol B. 1,5 mol. C. 1,6 mol D. 0,35 mol. Câu 4. Hòa tan m gam FexOy trong HCl dư, cô cạn dung dịch thì thu được 65 gam muối. Để khử hoàn toàn m gam oxit trên về kim loại thì phải dùng vừa đúng 13,44 lít CO ( đktc).Công thức của oxit Fe cần tìm là: ( Cho Fe = 56, C =12, O =16, Cl = 35,5). D. FeO hoặc Fe3O4. A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. Cho từ từ từng giọt ( vừa khoáy đều) dung dịch chứa 0,2 mol Na2CO3 vào dung Câu 5. dịch chứa 0,3 mol HCl. Tìm phát biểu đúng: ( Cho C =12, Na =23, O =16 ; Cl =35,5, H =1). A. Có hiện tượng sủi bọt khí từ ban đầu, có 0,15 mol khí thoát ra. B. Có hiện tượng sủi bọt khí từ ban đầu , có 0,2 mol khí thoát ra. C. Sau một khoảng thời gian mới có 0,15 mol khí thoát ra. D. Sau một khoảng thời gian mới có 0,1 mol khí thoát ra. Câu 6. Hỗn hợp E gồm một ancol đơn chức X, một axit đơn chức Y và một este Z tạo bởi X và Y. Lấy 0,13 mol hỗn hợp E cho phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch KOH 1M đun nóng, được p gam ancol X. Hoá hơi p gam X rồi dẫn qua CuO đun nóng thu được anđehit F. Cho toàn bộ F tác dụng với AgNO3/NH3 dư, đun nóng được 43,2 gam Ag. Giá trị của p là: ( Cho Ag =108, C = 12, H =1, K = 39, O = 16). A. 3,2 gam B. 4,6 gam C. 6,4 gam D. 9,2 gam. Câu 7. Cho hỗn hợp gồm Al và FeO hòan tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng thoát ra 224 ml khí N2 (đo ở 0oC và 2 atm), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn X có khối lượng 17,62 gam. Nhiệt phân hoàn toàn chất rắn X thu được chất rắn Y. Nghiền nhỏ rắn Y và nung trong bình sứ với CO dư cho phản ứng xảy ra hoàn toàn, phần khí thoát ra cho hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được a gam kết tủa, khối lượng chất rắn còn lại trong bình sứ là b gam. Giá trị của a và b lần lượt là: (cho Al =27, Fe =56,Ca = 40, C =12, N =14, O =16, H =1). A. 8 và 3,25 B. 6 và 5,48 C. 3 và 4,18. D. 12 và 2,74 Câu 8. Cho 3 dung dịch Glucôzơ; etanol, glixerol ( Glixerin). Thuốc thử để nhận biết cả ba dung dịch trên là: B. Quỳ tím. A. Br2, C. AgNO3/NH3. D. Cu(OH)2/ NaOH. Câu 9. Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, notron, electron là 76. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 20. Cấu hình electron của nguyên tử A là: 2 2 6 2 6 4 2 B.1s22 22 66 22 66 57 22 A. 1s2 2s2 2p6 3s23p63d54s1. 2s 2p 3s 3p 3d 4s . C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s . D. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s . Câu 10. Hỗn hợp X gồm ancol (A) CH3OH và ancol đơn chức no B ( nA : nB = 2:1). - Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 0,015 mol H2. - Cho X bay hơi rồi trộn với O2 dư được 0,13 mol hỗn hợp khí Y. Bật tia lửa điện đốt cháy hết ancol thì thu được 0,16 mol hỗn hợp khí . Nhiệt độ của bình trước và sau phản ứng là 136,5oC. Công thức phân tử của ancol B là: ( Cho C =12, H =1, O = 16). A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH. D. C5H11OH. Câu 11. Cho 0,1 mol một anđêhit X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 0,2 mol Ag. Hiđrô hóa 0,3 mol X cần dùng đúng 0,6 mol H2. Công thức cấu tạo của X là: ( Cho C =12, Ag = 108, H = 1). A. HCHO. B. OHC-CHO. C. CH2=CH-CHO. D. CH3-CH2 -CHO. Câu 12. Hòa tan a gam KCl và 56,4 gam Cu(NO3)2 vào nước rồi điện phân với điện cực trơ, có vách ngăn đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng điện phân . Dung dịch sau Trang : --- 1 ---
  2. ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌ C NĂM H ỌC 2011 - MÔN HÓA . 2 điện phân có thể tích là 500ml và có nồng độ HNO3 là 0,2M. Giá trị của a là: ( Cho K =39, Cu =64, N =14, O =16). A. 11,175 B. 14,9 C. 22,35 D. 37,25. Câu 13. Cho 7,64 gam hỗn hợp A gồm Cu và Fe vào 2 lít dung dịch Fe2 (SO4 )3 0,055M. Sau khi cho phản ứng kết thúc thu được dung dịch B và 0.96 gam một chất rắn C. Cho C vào dung dịch H2SO4 loãng không có khí thoát ra. Khối lượng của Cu trong hỗn hợp A là: ( Cho Fe = 56, Cu = 64). A. 0,96 B. 4,8 C. 5,12 D. 6,4 Câu 14. Một chất hữu cơ X khi cho tác dụng với NaOH vừa đủ cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y. Lấy chất rắn Y đun nóng với vôi tôi xút được axetilen. Chất nào sau đây thỏa mãn tính chất trên: A. CH2 = CH-COONH4. B. CH2=C=CH-COO-NH2. C. CH  C-COONH4. D. CH4COO-NH4. Câu 16. Cho sơ đồ sau: CH3 - ONa + HCl X + NaCl. Y là đồng phân của X, Y không tác dụng với kim loại kiềm. Y là: A. CH=O. B. CH2OH. C. O – CH 3 . D. CH3 - CH 3 . Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức, đồng đẳng liên tiếp được mol CO2 : mol H2O = 0,625. Công thức phân tử của hai amin và % theo số mol của 2 amin là: ( Cho N =14, C = 12). A. C2H7N ( 40%) và C3H9N ( 60%). B. C3H9N ( 50%) và C4H11N ( 50%). C. C3H9NH2 (40%) và C4H11N ( 60%). D. C2H7N ( 50%) và C3H9N ( 50%). Câu 18. Thuỷ phân một loại lipit X thu được glixerol và axit oleic. Cho các phát biểu sau: (1). X là chất béo rắn ở điều kiện thường. (2). Cấu tạo thu gọn của X là : (C17H33COO)3C3H5. (3). Khối lượng phân tử của X bằng 884dvc. (4). Tên gọi của X là olein hoặc glixeryl trioleat. Các phát biểu đúng là: A. (1,2,3). B. (2,3,4). C. (2,3) D. (1,3,4). Câu 19. Thể tích dung dịch axit HNO3 94,5% ( d = 1,5g/ml) cần để sản xuất 59,4 kg xenlulozơ trinitrat ( với hiệu suất phản ứng đạt 80%) là: A. 22,325 lít. B. 33,333 lít C. 16,667 lít D. 14,288lít Câu 20. Cho các chất: 1. Glucozơ. 3. Săccarozơ 4. Mantozơ. 2. vinyl fomiat 5. Axitfomic. 6. Metanol. Các chất tạo kết tủa Ag khi thực hiện phản ứng tráng gương là: A. 2,3,4,5. B. 1,3,4,6. C. 1,2,3,6. D. 1,2,4,5. Câu 21. Chỉ là câu không đúng trong các câu sau: A. Nước giải khát được nén CO2 vào ở áp suất cao hơn sẽ có độ chua ( độ axit) lớn hơn. B. Than cháy trong oxi nguyên chất nhanh hơn khi cháy trong không khí. C. Khi một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng cũ chuyển sang trạng thái cân bằng mới ở nhiệt độ không đổi, hằng số cân bằng k sẽ biến đổi. D. Nhiên liệu cháy trong ở tầng khí quyển cao hơn sẽ chậm hơn khi cháy dưới mặt đất. Câu 22. Thêm m1 gam tinh thể CuSO4.5H2O vào m2 gam vào dung dịch CuSO4 a% thu được CuSO4 b%. Biểu thức nào dưới đây đúng. A. b ( m1 + m2) = (100m1 + a.m2 ).100. B. b(m1 + m2) = 64m1 + a.m2. C. b (m1 + m2 ) = 0,64m1 + a,m2. D. m1 ( 64 –b) = m2 ( b + a). Câu 23. Cho 5 dung dịch muối sau: (1). NaCl ; (2). NH4Cl, (3)AlCl3, (4), Na2S, (5). C6H5ONa. Những dung dịch làm cho quỳ tím chuyển sang màu xanh: A. (2,3,4). B. (1,2,3) C. (5). D. (4,5). Câu 24. Cho 1 mol X tác dụng với NaOH (dư) thì đã dùng đúng 3 mol. Cho 1 mol X tác dụng với Na thì thấy thoát ra 1 mol H2. ( biết điều kiện phản ứng là có đủ). X có công thức nào sau đây. Br COOH Br CH2OH A. B. C. D. Trang : --- 2 ---
  3. ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌ C NĂM H ỌC 2011 - MÔN HÓA . 3 CH2OH. OH OH CH2OH OH OH OH Br Câu 25. A là một  - amino axit. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch HCl 1,25M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được 9,375 gam muối. Nếu cho 0,05 mol.Công thức cấu tạo phù hợp của A là: COOH COOH. A. CH 2 – N H 2 . B. C CH – COOH D. CH2 –CH-COOH. N H2 NH2 . CH 2 – N H 2 . Câu 26. Đun nóng một hỗn hợp gồm Al và Fe3 O4 trong môi trường không có không khí. Những chất còn lại sau phản ứng nếu cho tác dụng với dung dịch NaOH dư sẽ thu được 6,72 lít khí H2 (đktc), Nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư sẽ thu được 26,88 lít H2 (đktc). Khối lượng của Al và Fe3O4 trong hỗn hợp ban đầu là: A. 27g và 34,8 B. 27g và 69,6g C. 13,3g và 69,6g D. 54g và 34,8g Câu 27. Điện phân dung dịch với bình điện phân có điện cực trơ, màn ngăn xốp các dung dịch: (1). KCl (2). CuSO4. (3). KNO3 (4).AgNO3 (5).Na2SO4 (6). ZnSO4. (7). NaCl. (8). H2SO4 Sau khi điện phân dung dịch thu được quỳ tím hóa đỏ là: A. (1),(3),(5),(7). B.(2),(4),(6),(8). C. (2),(3),(4),(6),(8). D. (1),(4),(5),(8). Câu 28. Phản ứng nào sau đây không đúng: A. Fe + Fe2 (SO4)3  FeSO4. B. FeSO4 + SO2 + H2O  Fe2(SO4)3 + H2SO4. to D. H2S + Fe2(SO4 )3  S + FeSO4 + C. FeCO3 + O2  Fe2O3 + CO2.  H2SO4. Câu 29: 5,668 gam cao subuna-S phản ứng vừa đủ với 3,462 gam Brôm trong CCl4, tỉ lệ số mắc xích của Stiren và butađien là: A. 2:1 B. 1:1 C. 1:4 D. 4:1 Câu 30. Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử: A. Cl2 , O3, S B. S, Cl2, Br2 C. Na, F2, S D. Br2 , O2, Ca. Câu 31. Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi dẫn khí NH3 đi qua ống đựng bột CuO đun nóng? A. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu trắng. B. Bột CuO chuyển từ màu đen sang màu đỏ có hơi nước ngưng tụ. C. Bột CuO từ màu đen chuyển sang màu xanh có hơi nước ngưng tụ. D. Bột CuO không thay đổi. Câu 32. Thể tích nước nguyên chất cần thêm vào 1 lít dd H2SO4 98% , d = 1,84g/cm3 để thu được dung dịch mới có nồng độ 10% là: A. 16,192 lít B. 9,162 lít C. 1,6192 lít D. 16,912 lít Câu 33. Trong các pư hh sau đây, phản ứng nào sẽ dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ hay tăng áp suất.   H A. COCl2 ( khí)  CO ( khí) + Cl2 (khí).  = +113kj   B. CO ( khí) + H2O ( khí)  CO2 ( khí) + H2 (khí).  H = -41.8kj    H = +192kj. C. 2SO3(khí)  2SO2 (khí) + O2 (khí)    D. 4HCl (khí) + O2 (khí)  2H2O (khí) + 2Cl2 (khí)  H = -112kj.  Câu 34. Cho 0,8 gam hỗn hợp hai anđehit cộng hợp với H2 vừa đủ được hỗn hợp hai ancol. Đun nóng 2 ancol với dung dịch H2SO4 đặc thu được hỗn hợp hai anken. Trộn 2 anken với 0,075 mol O2 trong bình phản ứng có thể tích 1,4 lít (O2 có dư). Đốt nóng bình cho phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đưa bình về lại 25oC thấy áp suất trong bình lúc đó là 0,96 atm. Số mol hỗn hợp anđehit ban đầu là: A. 0,012 mol B. 0,015 mol. C. 0,02 mol D. 0,025 mol. Câu 35. Phát biểu luôn đúng là: Trang : --- 3 ---
  4. ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌ C NĂM H ỌC 2011 - MÔN HÓA . 4 A. Trong phân tử lipit luôn có liên kết peptit. B. Lipit là chất lỏng, không tan trong nước. C. Lipit là một polime như gluxit và prôtit. D. Lipit luôn là este của glixerol. to Câu 36. Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng theo sơ đồ: nX  Y + nH2O.  (1). H2N-CH2-COOH. (3). HO-CH2 -CH2-CHO. (2). H2N-(CH2 )6 -NH2. (4). CH3-CHOH-COOH. A.(1),(2). B. (1),(4). C. (1),(2),(4). D. (2),(3),(4). Câu 37. Trong phòng thí nghiệm để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amôni nitric bão hoà. Khí X là: A. N2O. B. NO. C. N2 D. NO2 . Câu 38. Cation X+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6. Nguyên tố X không có tính chất nào sau đây: A. Khi đốt cháy hợp chất hay đơn chất X cho ngọn lửa màu tím. B. Đơn chất X khi tác dụng với H2O giải phóng khí H2. C. Đơn chất X tác dụng với Clo tạo thành muối tan tốt trong nước, D. Nguyên tố X thể hiện nhiều trạng thái oxi hóa trong các hợp chất. Câu 39. Dung dịch A chứa a mol CuSO4 và b mol FeSO4. Thêm c mol Al vào dung dịch A, sau phản ứng trong dung dịch A có hai muối. Quan hệ giữa a,b,c là: A. 2b  c  3(a+b). B. 3a  2c  2(a+b). C. 2a  3c  2(a+b). D. a  c  a+b. Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X mạch hở, không tác dụng với Na, tạo bởi một một axit đơn chức và một ancol 3 chức. Cần vừa đủ V lít khí O2 (đktc) thu được 1,3 mol CO2 và 0,65 mol H2O. Giá trị của V là: A. 29,68 B. 28 C.24,64 D.22,4 PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần ( Phần I hoặc Phần II). Phần I. Theo chương trình KHÔNG phân ban (10 câu, từ câu 41 đến câu 50): Câu 41. Chất hữu cơ D , mạch hở có trong sữa chua, được điều chế trực tiếp từ Glucozơ. Chất D là chất nào sau đây: A. C2H5OH. B. CH2OH-(CHOH)4 -CH2OH. C. CH2=CH-COOH. D. CH3-CHOH-COOH. Câu 42: Dung dịch X là dung dịch NH3 có  = 0,1, pH = x. Dung dịch Y là Ba(OH)2 có  = 1 và pH = y. Biết y=x+1. Quan hệ giữa nồng độ mol/lít của hai dung dịch X và Y là: A. CX = 10CY. B. C X = 2CY. C. CY = 2CX D. CY = CX. Câu 43: Thực hiện phản ứng trùng hợp 10,4 gam Stiren. Sau phản ứng, hỗn hợp thu được cho tác dụng với 200ml dung dịch brôm 0,15M rồi thêm tiếp dung dịch KI dư vào tạo ra 1,27 gam Iot. Khối lượng của polistiren sinh ra là: ( Cho I =127, Br =80) A. 5 gam. B. 7,8 gam. C. 9,6 gam D. 18,6 gam. Câu 44. Cho 7,53 gam hỗn hợp Fe và một kim loại R có hóa trị không đổi tác dụng với HCl dư thu được 0,165 mol H2. Cho hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 0,15 mol NO duy nhất, R là: A. Al B. Zn C. Mg D. Cu Câu 45. Chất nào sau đây có đồng phân hình học. A. Axit meta acrylic. B. Axit oleic. C. Axit adipic. D. Axit -3,3- điclopropenoic. Câu 46. Tính bazơ của các chất răng dần theo trật tự nào sau đây? A. NH3< C6H5NH2
  5. ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌ C NĂM H ỌC 2011 - MÔN HÓA . 5 của phản ứng trùng hợp và este hóa lần lượt là 80% và 60%. A. 1,7kg và 0,8kg. B. 1,71kg và 0,82kg. C. 0,65kg và 0,4kg D. 2,15kg và 0,81kg. Câu 49. Cĩ 4 dd muối ring biệt: CuCl2, ZnCl2 , FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dd KOH dư rồi thêm tiếp dd NH3 dư vào 4 dd trên thì số chất k.t thu được là A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 50. Dy gồm cc chất đều tác dụng với AgNO3 trong dd NH3 l: A. anđehit fomic, axetilen, etilen. B. axit fomic, vinyl axetilen, propin. C. anđehit axetic, butin1, etilen. D. anđehit axetic, axetilen, butin2. Phần II. Theo chương trình phân ban (10 câu, từ câu 51 đến câu 60): Câu 51: Cho phản ứng hóa học sau đây: A + 2B  C. Nếu tăng nồng độ của chất A lên 2 lần và nồng độ của chất B tăng lên 3 lần thì tốc độ của phản ứng sẽ: A. Tăng 9 lần. B. Tăng 18 lần. C. Tăng 27 lần. D. Giảm 27 lần. Câu 52. S.phẩm thu được từ hợp chất CH2Cl-COO-CH2-COO-CH2-CH3 bị xà phòng hóa bằng dung dịch NaOH là: A. CH2OH-CHO ; HOCH2-COONa; CH3 -CH2 -OH. B. CH2OH-COONa; HO-CH2 -COONa; CH3CHO. C. CH2OH-COONa; CH3COONa; CH3CH2OH. D. CH2OH-COONa; HO-CH2COONa; CH3CH2OH. Câu 53. Oxi hóa 4,2 một ancol A đơn chức no bằng khí O2 có xúc tác thích hợp thu được 5,88 gam hỗn hợp B gồm anđêhit , ancol dư và nước. Hiệu suất phản ứng oxi hóa là: A. 50% B. 65% C. 75% D. 80%. Cu 54. Khi thực hiện p.ứ este hĩa 1 mol CH3COOH v 1 mol C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hĩa 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các p.ứ este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ) A. 0,456. B. 2,412. C. 2.925. D. 0,342. Cu 55. Cho cc chất: HCN, H2, dd KMnO4, dd Br2. Số chất p.ứ được với (CH3)2CO l: A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Cu 56. Một este cĩ CTPT l C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. CTCT thu gọn của este đó là A. HCOOCH=CHCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. CH2=CHCOOCH3. D. HCOOC(CH3)=CH2. Cu 57. Pht biểu khơng đúng là A. Thêm dd kiềm vào muối đicromat, muối này chuyển thành cromat. B. Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng cịn hợp chất Cr(VI) cĩ tính oxi hĩa mạnh. C. Cc chất chất Cr2O3, Cr(OH)3, CrO, Cr(OH)2 đều có t.c lưỡng tính. D. Cc hợp chất CrO, Cr(OH)2 tc dụng được với dd HCl cịn dd CrO3 tác dụng được với dd NaOH. C©u 58: Cho c¸c cht CH3 -CHO, CH2=CH-COOH, CH3 -CO-CH3, CH2=CH-CH2-OH. S cht lµm mt mµu ® n©u cđa dung dÞch n­íc brom lµ A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 C©u 59: Khi cho dung dÞch H2 SO4 lo·ng vµo cc X ®ng dung dÞch K2CrO4 th× mµu cđa dung dÞch trong cc X s ®ỉi t mµu A. xanh sang mµu hng. B. mµu vµng sang mµu da cam. C. mµu da cam sang mµu hng. D. mµu da cam sang mµu vµng. C©u 60: Trong c¸c cỈp OXH/K Zn2+/Zn, Cu2+/Cu, Ag+/ Ag, Ni2+/Ni th× pin ®iƯn ho¸ c sut ®iƯn ®ng lín nht lµ pin ®iƯn ho¸ ®­ỵc t¹o bi hai cỈp OXH/K A. Zn2+/Zn vµ Cu2+/Cu B. Cu2+/Cu vµ Ag+/ Ag C. Zn2+/Zn vµ Ag+/ Ag. D. Zn2+/Zn 2+ vµ Ni /Ni Trang : --- 5 ---
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản