intTypePromotion=3

Đề tài "Một số biện pháp nhằm nâng cao sản lượng tiêu thụ sản phẩm tại Công ty Liên doanh TNHH sản xuất và kinh doanh tấm bông PE Hà Nội "

Chia sẻ: Thanh Thảo | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:44

0
65
lượt xem
15
download

Đề tài "Một số biện pháp nhằm nâng cao sản lượng tiêu thụ sản phẩm tại Công ty Liên doanh TNHH sản xuất và kinh doanh tấm bông PE Hà Nội "

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo luận văn - đề án 'đề tài "một số biện pháp nhằm nâng cao sản lượng tiêu thụ sản phẩm tại công ty liên doanh tnhh sản xuất và kinh doanh tấm bông pe hà nội "', luận văn - báo cáo phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài "Một số biện pháp nhằm nâng cao sản lượng tiêu thụ sản phẩm tại Công ty Liên doanh TNHH sản xuất và kinh doanh tấm bông PE Hà Nội "

  1. ĐỀ TÀI "Một số biện pháp nhằm nâng cao sản lượng tiêu thụ sản phẩm tại Công ty Liên doanh TNHH sản xuất và kinh doanh tấm bông PE Hà Nội " Giáo viên hướng dẫn : Nguyễn Thu Hà Sinh viên thực hành : Nguyễn Quang Minh
  2. L uậ n vă n tố t nghi ệ p ---------------------------------------------------------------------------------------------- L Ờ I N Ó I ĐẦ U T r o n g n ền k i n h t ế t h ị t r ư ờ n g , c ô n g t á c t i ê u t h ụ c ó ý n g h ĩ a q u y ế t đ ị n h đ ến m ọ i h o ạt đ ộ n g c ủ a d o a n h n g h i ệp . B ở i v ì c ó t i ê u t h ụ đ ư ợ c s ản p h ẩ m t h ì c á c h o ạ t đ ộn g c ủ a d o a n h n g h i ệ p m ới c ó t h ể d i ễ n r a m ộ t c á c h l i ê n t ụ c , đ ảm b ả o c h o d o a n h n g h i ệ p t h ự c h i ệ n m ụ c t i ê u v à p h á t t r i ển . M ặ t khá c, mô i tr ườ ng kinh doanh lu ô n biế n độ ng, th ị t r ườ ng lu ô n vậ n độ ng theo nh ữ ng quy lu ậ t v ố n c ó c ủa nó . Trong khi đ ó mọ i doanh nghi ệ p đề u m u ố n chiế n th ắ ng trong c ạ nh tranh v à d à nh thắ ng l ợ i trong th ị t r ườ ng. Muố n vậ y c h ỉ c ó c á ch là p h ả i c ủng c ố và mở r ộ ng th ị t r ườ ng tiê u th ụ s ả n phẩ m c ủa d oanh nghi ệ p. S au 4 nă m học t ậ p t ạ i tr ườ ng Đạ i học Quả n l ý v à K inh doanh Hà N ộ i và t hờ i gian 2 thá ng thực t ậ p t ạ i C ô ng ty Li ê n doanh TNHH s ả n xuấ t và k inh d oanh t ấ m b ô ng PE Hà N ộ i, em đ ã c họ n đề t à i nghi ê n c ứ u "M ộ t s ố b i ện pháp n h ằm nâ ng cao s ả n l ượng ti ê u thụ s ả n phẩm t ại C ô ng ty Li ê n doanh TNHH s ả n xuấ t v à kinh doanh t ấm b ông PE Hà N ội ". K ết c ấu củ a lu ận vă n chia th ành 2 chương : C hươ ng I : Ph â n tí ch thực tr ạng v ề cô ng t á c tiê u th ụ s ả n phẩm t ại c ô ng ty Hà N ộ i - E VC trong thời gian qua. C hươ ng II : Nh ững gi ả i pháp nhằm nâ ng cao s ả n l ượng ti ê u th ụ s ả n phẩm t ạ i c ô ng ty Hà nội EVC. E m xin ch â n th à nh c ả m ơ n s ự g i ú p đỡ c ủa c á c c ô c h ú t rong ph ò ng kinh d oanh t ạ i nơ i thực t ậ p và đặ c b iệ t s ự g i úp đỡ c h ỉ b ả o t ậ n t ình c ủa c ô g iá o Th.s N guy ễ n Thu Hà r ấ t nhi ề u trong thờ i gian th ực t ậ p và v iế t luậ n vă n t ố t nghiệ p. Em xin ch â n th à nh c ảm ơ n ! 1
  3. 5A14 - 2 000A932 N guyễ n Quang Minh ----------------------------------------------------------------------------------- ----------- -- CHƯƠNG I P H ÂN TÍ CH THỰ C T RẠNG VỀ CÔ NG T ÁC TI Ê U THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔ NG T Y H À N ỘI E VC T RONG T HỜI GIAN Q UA I . G IỚ I T HIỆ U CHUNG VỀ CÔ NG T Y 1 . Quá tr ì nh h ì nh th à nh C ô ng ty Liê n doanh TNHH s ả n xu ấ t t ấ m b ô ng P.E Hà Nội đã đượ c thành lập theo giấy phép đầ u tư s ố 653/GP ngày 04/8/1993 c ủa UBNN về hợp tác và đầ u tư (Nay là Bộ kế hoạch và đầ u tư). T ê n giao d ịch : HANOI - E VC T r ụ s ở C ô ng ty đặ t t ạ i : 106 V ũ Xu â n Thi ề u - P h ườ ng Sà i Đồ ng - Qu ậ n Long B iê n – T h à nh ph ố Hà n ộ i T ổng s ố vốn đ ầ u t ư : 2 .500.000 USD V ốn ph á p đ ị nh : 2.500.000 USD T rong đ ó : - P h í a Vi ệ t Nam gó p 1.625.000 USD chi ế m 65% vốn ph á p đ ị nh g ồm: đấ t đ ai, c hi ph í x â y d ựng nh à x ưở ng, thi ế t b ị vă n ph òng và p h ươ ng ti ệ n vậ n t ả i. - P h í a H ồng C ô ng g ó p 875.000 USD chi ế m 35% v ốn ph á p đ ị nh g ồ m: má y mó c t hi ế t b ị . Thời gian hoạt động là 25 năm kể t ừ ngày được cấp giấy phép đầ u tư. Kể t ừ khi thành lập đến nay công ty đã không ngừng trưởng thành và phát triển. 2 . Chức nă ng v à n hi ệ m v ụ c ủa C ô ng ty H à N ội - E VC * C h ứ c n ă ng : Sả n xu ấ t, kinh doanh t ấ m b ô ng P.E (b ô ng polyester) và c á c s ả n ph ẩ m t ừ b ô ng P.E (ch ă n, ga, gố i) đ ể t iê u th ụ t rong n ướ c và x u ấ t kh ẩ u, th ự c h i ệ n đ ú ng c á c l ĩnh vực kinh doanh đã đ ă ng kí vớ i Nh à n ướ c. * Nhi ệ m v ụ: C ô ng ty ph ả i đẩ y m ạ nh c ô ng t á c kinh doanh, t ự h ạ ch to á n, kinh doanh phải có lãi, bảo toàn được vốn, đạt doanh thu và kim ngạch XNK, không để mất vốn và công nợ trong kinh doanh. Thực hiện nghĩa vụ và quyền lợi đối với người lao động theo đúng quy định. Thực hiện các báo cáo thống kê, kế toán, báo cáo định kỳ lên hội đồng quản trị, chịu trách nhiệm về độ chính xác của nó. Công ty có nghĩa vụ phải thực hiện các khoản nộp đối với Nhà nước như: thuế, bảo hiểm 2
  4. L uậ n vă n tố t nghi ệ p ---------------------------------------------------------------------------------------------- 3 . T ổ c hức b ộ má y c ủa C ô ng ty H à N ội - E VC C ô ng ty liê n doanh c ó đầ y đủ t ư c á ch ph á p nh â n, c ó c on d ấ u ri ê ng, c ó t à i kho ả n ở n g â n h à ng và h o ạ t độ ng s ả n xu ấ t kinh doanh theo quy đ ị nh c ủa ph á p lu ậ t Vi ệ t Nam. S ơ đồ t ổ c h ứ c c ủ a C ô ng ty H à N ội – E VC Hộ i đồ ng qu ả n trÞ G iá m đố c P hò ng P hò ng P hò ng X ưở ng X ưở ng kÕ kÕ kỹ sả n c hầ n toá n x uấ t c hă n, hoạ ch t huậ t k inh ga, b ô ng t à i vụ d oanh gố i.. v H ộ i đồ ng qu ả n tr ị gồ m c ó 7 n g ườ i trong đ ó p h í a Vi ệ t Nam 5 ng ườ i, ph í a H ồng K ô ng 2 ng ườ i. Nhi ệ m kì c ủa h ộ i đ ồ ng qu ả n tr ị là 2 n ă m, nhi ệ m k ỳ c ủa ch ủ t ịch và p h ó c h ủ t ịch H ĐQT đ ượ c c ử lu â n phiê n theo th ứ t ự : Vi ệ t Nam - H ồng Kô ng - Vi ệ t Nam v Hội đ ồng quản trị: Quyết định toàn bộ kế hoạch sản xuất và kinh doanh c ủa công ty, kế hoạch về ngân sách và vay nợ, tăng vốn pháp định, chuyển nhượng, kéo dài thời gian hoạt động, tạm ngừng hoạt động. Chỉ định thay đổi bãi nhiệm chủ tịch HĐQT, giám đốc, phó giám đốc, kế toán trưởng và một số quyền hạn khác. v Giám đ ốc điều hành: Do hội đồng quản trị bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước hội đồng quản trị về hoạt động của công ty thuộc chức năng và nhiệm vụ được giao. v Phòng kế toán tài vụ: Là phòng chức năng của công ty có nhiệm vụ phản ánh với giám đốc bằng tiền một cách toàn diện, liên t ục và có hệ thống quá trình thực hiện chế độ 3
  5. 5A14 - 2 000A932 N guyễ n Quang Minh ----------------------------------------------------------------------------------- ----------- -- hạch toán kinh tế, phát hiện và động viên mọi khả năng tiềm tàng phục vụ cho sản xuất kinh doanh của đơn vị, nâng cao hiệu quả lao động vật tư tiền vốn : + Chuẩn bị kế hoạch tổng hợp về tài chính phù hợp với hoạt động của doanh nghiệp. + Ghi chép phản ánh một cách chính xác toàn bộ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. + Thu thập và tổng hợp số liệu giúp cho việc lập báo cáo phân tích kinh tế, giám đốc tình hình sản xuất kinh doanh của đơn vị. Giúp giám đốc theo dõi kiểm tra hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị, đề xuất với giám đốc những chủ trương biện pháp giải quyết khó khăn của công ty. v Phòng kế hoạch kinh doanh: Tham mưu giúp giám đốc về kế hoạch sản xuất và tiêu thụ sản phẩm, nắm bắt nhu cầu của thị trường từ đó có kế hoạch đề xuất với lãnh đạo hợp lý có hiệu quả. v Xưởng sản xuất: Công ty có hai phân xưởng sản xuất khép kín. Toàn bộ quá trình sản xuất theo sự chỉ đạo trực tiếp của trưởng ca, phòng kĩ thuật, sản phẩm được sản xuất ra theo hợp đồng, đơn đặt hàng… v Phòng kỹ thuật : Tham mưu cho giám đốc quản lý công tác tổ chức sản xuất, nghiên cứu các thiết bị hiện đại, phù hợp với công nghệ tiên tiến, các tiến bộ kỹ thuật mới ứng dụng vào phục vụ sản xuất. Nghiên c ứu sản xuất các mẫu hàng mới để đáp ứng yêu cầu của khách và đòi hỏi c ủa thị trường. 4 . K ế t quả h oạ t đ ộ ng s ả n xu ấ t kinh doanh nh ữ ng nă m g ầ n đ â y B ảng 1 : K ế t qu ả h o ạt độ ng s ản xu ất kinh doanh Đơ n v ị Nă m Nă m Nă m Ch ỉ t iê u t í nh 2 001 2 002 2 003 1 . T ổng s ả n l ượ ng C hi ế c 9 97.714 1 .097.430 1 .212.155 2 . T ổng doanh thu T ỉ. đ 71 79 87 3 . Lợ i nhu ậ n T ỉ. đ 4 ,3 4 ,9 5 ,5 4 . T ổng s ố n ộ p ngâ n s á ch T ỉ. đ 1 ,2 1 ,47 1 ,6 5 . T ổng qu ỹ l ươ ng T r. đ 8 5,2 1 12,34 1 29 6 . T ổng s ố c á n b ộ C NV N g ườ i 71 82 86 7 . Thu nh ậ p b ì nh qu â n T r. đ 1 ,2 1 ,37 1 ,5 4
  6. L uậ n vă n tố t nghi ệ p ---------------------------------------------------------------------------------------------- N gu ồ n: ph òng TC - KT Nh ậ n x é t : K ế t qu ả s ả n xu ấ t kinh doanh c ủa c ô ng ty T h ô ng qua m ột s ố c h ỉ t iê u về h o ạ t độ ng s ả n xu ấ t kinh doanh tr ê n ta th ấ y t ì nh h ì nh s ả n xu ấ t kinh doanh c ủa c ô ng ty kh á ổn đị nh ( m ức t ă ng kho ả ng 10,5% n ă m ) d ẫ n đế n doanh thu v à l ợ i nhu ậ n c ủ a c ô ng ty t ă ng lê n kh ô ng ng ừng. T ổng s ả n l ượ ng ( n ă m 2001 -2003 ) t ă ng 121,5% doanh thu t ă ng 122,5% n ê n t hu nh ậ p b ì nh qu â n c ủa ng ườ i lao độ ng c ũng t ă ng 125% trong đ ó t ổng s ố n ộp ngâ n s á ch t ă ng 133,5%, gó p ph ầ n đ á ng kể và o c ô ng c u ộc x â y d ựng đấ t n ướ c. V ề c ô ng t á c tiê u th ụ: M ạ ng l ướ i c á c c ửa h à ng, đạ i l ý t iê u th ụ s ả n ph ẩ m c ủa c ô ng ty đã lê n đế n 86 đ ơ n v ị n ằ m r ả i r á c t ạ i c á c t ỉ nh Mi ề n B ắ c. Hi ệ n nay s ả n p h ẩ m c ủa c ô ng ty chi ế m kho ả ng 15% th ị p h ầ n Mi ề n B ắ c và n gà y c à ng m ở r ộng ra t h ị t r ườ ng n ướ c ngo à i. I I. P H ÂN T Í CH T HỰ C T RẠ NG CÔ NG T Á C T I Ê U T H Ụ S Ả N P HẨM CỦA H À NỘ I - E VC 1 . M ột s ố đ ặ c đ i ể m ả nh h ưở ng t ới c ô ng tá c ti ê u th ụ s ả n ph ẩ m 1 .1. Đặ c đ i ể m s ản ph ẩm v à t h ị t r ườ ng : 1 .1.1: Đ ặc đ i ể m s ản ph ẩm: M ặ t h à ng c ủa c ô ng ty là c h ă n ga gố i c ũng là m ột n hu c ầ u thi ế t yế u trong đờ i s ống h à ng ngà y c ủa ng ườ i d â n. Vi ệ c s ả n xu ấ t c ũng mang t í nh th ờ i vụ c ó n gh ĩa l à mù a h è s ả n xu ấ t ch ă n mù a đ ô ng và n g ư ợ c l ạ i. S ả n ph ẩ m khi là m ra d ễ d à ng vậ n c huyể n vớ i kh ố i l ượ ng l ớ n, í t h ư h ỏ ng trong qu á t r ì nh vậ n chuyể n. Sả n ph ẩ m m ũi n h ọn c ủa c ô ng ty là c h ă n b ô ng ho á h ọ c ( gồ m 6 lo ạ i độ d ầ y b ô ng t ừ 1 50 đế n 3 00g/m2 t rong m ỗ i lo ạ i l ạ i chia th à nh t ừ 8 đế n 10 m ẫ u c ó c á c ki ể u d á ng, m ẫ u c h ầ n, ch ấ t li ệ u vả i... kh á c nhau ) ch ấ t l ượ ng cao đ ượ c s ả n xu ấ t tr ê n d â y chuyề n h i ệ n đạ i vớ i quy t r ì nh c ô ng ngh ệ t iê n ti ế n. Đâ y là s ả n ph ẩ m r ấ t c ó u y t í n c ủa c ô ng t y, chi ế m t ỷ l ệ t ớ i 80% s ả n l ượ ng m ặ t h à ng s ả n xu ấ t t ạ i c ô ng ty. Để đ á p ứng nhu c ầ u đ a d ạ ng c ủa th ị t r ườ ng c ô ng ty c ũng đ ư a ra m ột s ố s ả n ph ẩ m kh á c nh ư ga, g ối, r è m, mà nh... nh ững s ả n ph ẩ m n à y kh ô ng n ằ m trong tr ọng t â m qu ả ng c á o c ủa c ô ng t y nh ư ng v ẫ n b ả o đ ả m m ẫ u m ã đẹ p và g i á c ả mang t í nh c ạ nh tranh. Bao b ì c ủa s ả n p h ẩ m ở n hi ề u h ì nh th ức kh á c nhau nh ư ng nh ì n chung gi ớ i thi ệ u nh ững đặ c t í nh c ủa s ả n ph ẩ m nh ư s ố m ẫ u, ch ấ t li ệ u, đ ị a ch ỉ c ủa c ô ng t y và l ogo c ủa c ô ng ty để 5
  7. 5A14 - 2 000A932 N guyễ n Quang Minh ----------------------------------------------------------------------------------- ----------- -- kh á ch h à ng nh ậ n bi ế t v ề t h ươ ng hi ệ u c ủ a m ì nh. Trong lu ậ n vă n n à y em ch ỉ c h ú t r ọng t ớ i m ặ t h à ng m ũ i nh ọn c ủa c ô ng ty. 1 .1.2: Đ ặc đ i ể m th ị t r ư ờng ti ê u th ụ s ản ph ẩm : C á c m ả ng th ị t r ườ ng: C ô ng ty Hà N ộ i - E VC chia th ị t r ườ ng tiê u th ụ t h à nh 2 m ả ng ch í nh gồ m: - T h ị t r ườ ng xu ấ t kh ẩ u : G ồ m c á c s ả n ph ẩ m tiê u th ụ ở n ướ c ngo à i do kh á ch h à ng bao tiê u (là m gia c ô ng) v à C ô ng ty b á n tr ực ti ế p ( h à ng FOB ). - T h ị t r ườ ng n ộ i đ ị a: C á c s ả n ph ẩ m đ ượ c tiê u th ụ ở t h ị t r ườ ng trong n ướ c. 1 .2: Đặ c đ i ể m d â y chuy ề n s ả n xu ấ t 1 .2.1. S ơ đ ồ d â y chuy ề n s ản xu ất t ấm b ô ng N guy ê n liệu M á y đ á nh xơ Hệ t hố ng phâ n Hệ t hố ng đÞ nh x ơ P olyester ( 2) p hố i (3) h ình (4) ( 1) P hun keo P hun keo I Hệ t hố ng s ấ y Hệ t hố ng bă ng II c huyÒ n ( 6) ( 7) ( 5) ( 8) K CS Hệ t hố ng s ấ y B ao g ã i thà nh p hẩ m ( 10) ( 9) ( 11) 1 .2.2. M ô t ả c á c c ô ng đ o ạn s ả n xu ất t ấm b ô ng PE : 1 . Nguy ê n li ệ u : N guyê n li ệ u để là m b ô ng P.E là c á c lo ạ i x ơ p olyester đ ượ c pha c h ế t he o t ỷ l ệ t u ỳ t heo t ừng ph ẩ m chấ t c ủa t ừng lo ạ i b ô ng và đ ư a và o má y đ á nh x ơ . 2 . M á y đ á nh x ơ : T ạ i c ô ng đ o ạ n n à y x ơ đ ượ c má y đ á nh x ơ đ á nh t ơ i ra và t r ộ n đề u, ti ế p theo đ ó đ ư a sang h ệ t h ố ng ph â n ph ối. 3 . H ệ t h ống ph â n ph ối : T o à n b ộ s ố x ơ s au khi đã đ á nh t ơ i ở c ô ng đ o ạ n tr ê n qua h ệ t h ống ph ân phối, h ệ th ống ph ân ph ối có n hi ệ m vụ p h ân ph ối đế n c ác má y tr ả i xơ. 4 . H ệ t h ống đ ịnh h ì nh v à t r ải x ơ : H ệ t h ống n à y c ó n hi ệ m vụ t r ả i x ơ lê n b ă ng c huyề n theo t ừng l ớ p kh ổ t u ỳ t heo t ốc độ c ủa b ă ng chuyề n và t ốc độ t r ả i ta s ẽ đ u ợ c lo ạ i b ô ng d à y m ỏng kh á c nhau. 6
  8. L uậ n vă n tố t nghi ệ p ---------------------------------------------------------------------------------------------- 5 . H ệ t h ống b ă ng chuy ề n : C ó n hi ệ m v ụ c huyể n x ơ đã t r ả i qua c á c c ô ng đ o ạ n c ho t ớ i khi ra th à nh ph ẩ m. 6 . H ệ t h ống phun keo I : C ó n hi ệ m v ụ p hun keo đã đ ượ c pha ch ế t heo quy tr ì nh lê n m ặt 1 c ủa x ơ . 7 .H ệ t h ố ng s ấy : S ấ y kh ô d ung d ị ch keo đã p hun lê n m ặ t 1 c ủa x ơ 8 . H ệ t h ống phun keo 2 : C ó n hi ệ m vụ p hun keo đã đ ượ c pha ch ế t heo quy tr ì nh lê n m ặt 2 c ủa x ơ . 9 . H ệ t h ố ng s ấy : S ấ y kh ô d ung d ịch keo phun lê n m ặ t 2 c ủa x ơ . 1 0. KCS : Ki ể m tra về độ kế t d í nh b ề m ặ t, v ề kí ch th ướ c, về t r ọng l ượ ng b ô ng. 1 1. Kh â u đ ó ng g ó i s ản ph ẩm (b ô ng P.E) : B ô ng th à nh ph ẩ m l ấ y ra đ ượ c đ ư a và o bao ly n ô ng to sau đ ó d ù ng má y h ú t kh í để h ú t kh í t rong bao to để c ho b ô ng s ẹ p l ạ i r ồ i đ ư a và o bao nh ỏ, để t i ệ n cho vi ệ c vậ n chuyể n đ i tiê u th ụ. Tr ê n t ừng bao đ ượ c ghi s ố l ượ ng, tr ọng l ượ ng m ã kí h i ệ u c ủa t ừ ng lo ạ i và b ê n trong bao c ó b ả n h ướ ng d ẫ n s ử d ụng b ô ng. 1 .2.3 Đ ặc đ i ể m d â y chuy ề n s ả n xu ất ch ă n ga g ối C ô ng ngh ệ để là m c á c s ả n ph ẩ m n à y c ủa c ô ng ty là c á c má y ch ầ n hoa vă n vi t í nh và c á c má y là m ch ă n. C á c má y n à y ch ầ n c á c lo ạ i hoa vă n theo m ẫ u c ủa kh á ch h à ng yê u c ầ u tr ê n kh ổ t ừ 1 ,6 mé t đế n kh ổ 2 ,4 mé t vớ i độ d ầ y m ỏng c ủa b ô ng kh á c n hau (t ừ 4 0g/m2 đế n 300g/m2 ) tu ỳ t heo m ã h à ng yê u c ầ u. Quy tr ì nh c ô ng ngh ệ c h ế t ạ o s ả n ph ẩ m c ó ả nh h ưở ng r ấ t l ớ n đế n vi ệ c b ố t r í lao độ ng, x â y d ự ng đ ị nh m ức lao độ ng, n ă ng xu ấ t lao độ ng: t ừ đ ó ả nh h ưở ng t ớ i g iá t h à nh và t ốc đ ộ t iê u th ụ s ả n ph ẩ m. 1 .3 Đặ c đ i ể m thi ế t b ị v ậ t tư - nguy ê n v ật li ệ u 1 .3.1 V ề m á y m ó c thi ế t b ị M á y mó c thi ế t b ị là lo ạ i vốn t ồn t ạ i d ướ i h ì nh th ức v ốn c ố đị nh, n ó c ũng l à m ột tiê u chu ẩ n d ù ng để p h ả n á nh t ì nh h ì nh c ô ng ngh ệ c ủa doanh nghi ệ p tiê n ti ế n h ay l ạ c h ậ u. C ô ng ty c ó c á c lo ạ i má y mó c thi ế t b ị c h ủ y ế u sau) Bảng 2 : Danh mục máy móc thiết bị của Hà Nội – EVC 7
  9. 5A14 - 2 000A932 N guyễ n Quang Minh ----------------------------------------------------------------------------------- ----------- -- Bảng 2 : Danh mục máy móc thiết bị của Hà Nội – EVC Số Đ ơ n gi á T h à nh ti ền T ê n má y mó c thi ết b ị l ượ ng ( USD) ( USD) M á y đ á nh x ơ T Y SY - 4 50 5 1 1.410 5 7.050 M á y đ ư a b ô ng SWA C60 3 2 2.282 6 6.846 M á y tr ả i b ô ng SWA F60 3 4 5.576 1 36.728 M á y đị nh h ì nh TY SY 60.120 HT 3 3 0.769 9 2.707 M á y é p TY S Y - 1 20 1 5 .385 5 .385 M á y phun keo và s ấ y kh ô T Y SY 9 1 1 72.756 1 72.756 M á y é p n ó ng 2 ch ục 100 - 8 0kw 1 4 8.340 4 8.340 L ò d ầu 1 5 6.384 6 5.384 M á y ch ầ n vi t í nh 18 6 3.000 1 .134.000 M á y s ả n xu ấ t 1 v à 2 k im 14 5 00 7 .000 Phụ tùng khác: ống dẫn dầu, ống hơi bộ nén 4 .871 T ổng c ộng 1 .791.040 N gu ồn : Ph ò ng T à i ch í nh - K ế t o á n T ấ t c ả c á c lo ạ i m á y mó c thi ế t b ị t r ê n đề u là má y mó c thi ế t b ị m ớ i 100%. 1 .3.2 V ề n guy ê n v ật li ệ u : N guyê n vậ t li ệ u để s ả n xu ấ t b ô ng P.E c ủ a c ô ng ty ch ủ yế u l à c á c lo ạ i x ơ v à c á c lo ạ i keo hai lo ạ i nguyê n li ệ u n à y trong n ướ c ch ư a s ả n xu ấ t đ ượ c n ê n ph ả i nh ậ p 1 00% c ủa n ướ c ngo à i. Đị nh m ức tiê u hao nguyê n vậ t li ệ u ph ụ t hu ộc và o ch ủ ng lo ạ i s ả n ph ẩ m s ả n xu ấ t ra, c ô ng th ức pha ch ế x ơ t u ỳ t heo t ừng lo ạ i. Nh ư ng đ a s ố là trong 1kg thành phẩm thì có khoảng t ừ 70% đế n 80% là xơ và t ừ 20% đế n 30% là keo. N guyê n li ệ u để s ả n xu ấ t ch ă n c ủa c ô ng ty ngo à i b ô ng c ủa c ô ng ty s ả n xu ấ t đ ượ c c òn c á c nguyê n li ệ u kh á c ph ả i mua nh ư vả i, ch ỉ... do s ả n xu ấ t c á c s ả n ph ẩ m c ó c h ấ t l ượ ng cao để x u ấ t kh ẩ u n ê n vả i c ô ng ty ph ả i đặ t mua t ừ n ướ c ngo à i ho ặ c c á c nh à c ung c ấ p c ó t i ế ng trong n ướ c nh ư : T h ắ ng Lợ i, Phong Ph ú , Vi ệ t Th ắ ng. 1 .4. Đặ c đ i ể m v ề c ơ c ấ u lao đ ộ ng v à ti ề n l ươ ng: 1 .4.1 V ề l ao đ ộng : 8
  10. L uậ n vă n tố t nghi ệ p ---------------------------------------------------------------------------------------------- T heo quy mô và t í nh ch ấ t c ô ng ngh ệ s ả n xu ấ t c ô ng ty Hà N ộ i -EVC c ó c ơ c ấ u lao độ ng v à c h ấ t l ượ ng lao độ ng đ ượ c ph ả n á nh theo b ả ng 3 và 4 t rang sau. 9
  11. 5A14 - 2 000A932 N guyễ n Quang Minh ----------------------------------------------------------------------------------- ----------- -- B ảng 3 : Cơ c ấu lao độ ng c ủa Cô ng ty n ă m 2003 Ch ỉ t i ê u ĐVT S ố l ượ ng T ỷ t r ọng % Cán b ộ qu ản lý N g ườ i 12 14 Nh â n viê n k ĩ t hu ậ t - 8 9 ,3 Nh â n viê n kh á c - 6 7 C ô ng nh â n tr ực t i ế p s ả n xu ấ t - 54 6 2,7 C ô ng nh â n kh á c - 6 7 T ổ ng c ộ ng 86 1 00 B ảng 4 : Ch ất l ượ ng lao độ ng c ủ a C ô ng ty n ă m 2003 T ổng T r ì nh độ B ậc th ợ Ch ỉ t i ê u Nữ số ĐH CĐ 1 2 3 4 Cán b ộ qu ản lý 12 11 1 4 Nh â n viê n k ỹ t hu ậ t 8 7 1 2 Nh â n viê n kh á c 6 3 3 4 C ô ng nh â n tr ực 54 18 26 10 16 t i ế p s ả n xu ấ t C ô ng nh â n kh á c 6 4 2 T ổng c ộng 86 18 2 7 21 28 10 28 Nh ậ n x é t : Độ t u ổi lao độ ng b ì nh qu â n c ủa to à n c ô ng ty là 3 4 tu ổi, ng ườ i í t t u ổi nh ấ t là 1 9 và n gườ i cao tu ổ i nh ấ t là 5 5 tu ổi . Nh ư vậ y l ực l ượ ng lao độ ng c òn t r ẻ n ê n c ó s ức kho ẻ và n hi ệ t t ì nh c ô ng t á c, d ễ t i ế p thu c á c ki ế n th ức m ớ i. B ậ c th ợ b ì nh qu â n là 2 ,62 là t ươ ng đố i trong nh ữ ng d â y chuyề n chuyê n m ô n ho á n h ư h i ệ n n ay. Tr ì nh độ c á c c ấ p qu ả n l ý t i ế p t ục đ ượ c n â ng cao, t ỷ l ệ lao độ ng giá n ti ế p là t ươ ng đố i cao chi ế m 37,2% n ế u kh ô ng ph â n c ô ng đ ú ng ng ườ i đ ú ng vi ệ c s ẽ gâ y l ã ng ph í h o ặ c ch ồng ch é o. 1 .4.2 V ề t i ề n l ươ ng: T o à n b ộ c á n b ộ c ô ng nh â n viê n trong c ô ng ty h ưở ng lươ ng theo th ờ i gian và đ ượ c tr ả b ằ ng ti ề n USD, khi thanh to á n vớ i c á n b ộ c ô ng nh â n viê n th ì đ ượ c quy đổ i sang ti ề n Vi ệ t theo t ỉ giá ở t ừng th ờ i đ i ể m. M ỗ i th á ng tr ả là m hai k ỳ, k ỳ I 10
  12. L uậ n vă n tố t nghi ệ p ---------------------------------------------------------------------------------------------- đ ượ c t ạ m ứng = 50% m ức l ươ ng c ơ b ả n và đ ượ c tr ả và o ng à y 15 h à ng th á ng, k ỳ I I đ ượ c thanh to á n và o t ừ n gà y 01 đế n 03 th á ng sau, ti ề n l ươ n g b ì nh qu â n ch ỉ t í nh r iê ng cho ng ườ i Vi ệ t Nam là 9 5 USD/ th á ng. 2 . Phâ n t í ch th ực tr ạ ng ti ê u th ụ s ả n phẩ m c ủa c ô ng ty 2 .1. Phâ n tí ch ti ê u th ụ t heo s ả n l ượ ng 2 .1.1. Khu v ự c h à ng gia c ô ng xu ất kh ẩu Đâ y l à khu v ực là m theo đ ơ n đặ t h à ng, c ô ng ty lu ô n quan t â m đả m b ả o h à ng đ ú ng ph ẩ m ch ấ t và t h ờ i h ạ n giao h à ng n ê n kh ô ng c ó t ì nh tr ạ nh h à ng s ả n xu ấ t ra kh ô ng tiê u th ụ đ ượ c. T ỉ l ệ t ă ng tr ưở ng lu ô n ở m ức cao n ă m 2002/2001 là 1 0,3% t rong khi n ă m 2003/2002 là 1 0,9% Hi ệ n nay s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m tiê u th ụ t ạ i th ị t r ườ ng n à y c ủa c ô ng ty chi ế m 7 5% t ổng s ả n l ượ ng s ả n xu ấ t ra. Cho d ù t rong t ươ ng lai h ướ ng ph ấ n đấ u c ủa c ô ng t y là c huy ể n sang s ả n xu ấ t xu ấ t kh ẩ u tr ực ti ế p và n h ư vậ y s ả n l ượ ng c ó t h ể b ị g i ả m đ i nhi ề u so vớ i hi ệ n nay nh ư ng vi ệ c nghiê n c ứ u, c ủng c ố, ph á t tri ể n th ị t r ườ ng n à y trong th ờ i gian t ớ i vẫ n là r ấ t c ầ n thi ế t nh ằ m : - G i ả i quyế t c ô ng ă n vi ệ c là m cho ng ườ i lao đ ộ ng - L à m quen, h ọc t ậ p cung c á ch là m ă n c ủa ngườ i n ướ c ngo à i - Qua b ạ n h à ng truyề n th ống, ti ế p x ú c th ê m vớ i b ạ n h à ng m ớ i. Sả n l ượ ng s ả n ph ẩ m tiê u th ụ t rong 2 n ă m gầ n đ â y tuy c ó t ă ng h ơ n nh ư ng đã c ó b i ể u hi ệ n ch ững l ạ i do C ô ng ty đã p h ầ n n à o đ i ề u ch ỉnh l ạ i c ơ c ấ u m ặ t, d ồn n ă ng l ực s ả n xu ấ t sang khu v ực h à ng FOB và n ội đị a. B ảng 5 : S ả n l ư ợng v à d oanh thu h à ng gia c ô ng xu ất kh ẩu Năm Năm Năm So sánh So sánh Chỉ tiêu 2001 2002 2003 2002/2001 2003/2002 Đơn đặt hàng(ch) 865.714 954.930 1.059.155 STĐối % STĐối % Sản lượng sản xuất 865.714 954.930 1.059.155 89.216 10,3 104.255 10,9 2 .1.2. Khu v ự c h à ng xu ất kh ẩ u tr ự c ti ế p FOB 11
  13. 5A14 - 2 000A932 N guyễ n Quang Minh ----------------------------------------------------------------------------------- ----------- -- B ảng 6 : S ả n l ư ợng s ản xu ất v à t i ê u th ụ k hu v ự c FOB So sánh So sánh Năm Năm Năm Chi tiêu 2002/2001 2003/2002 2001 2002 2003 STĐối % STĐối % Sản lượng sản xuất(ch) 100.000 107.500 116.300 7.500 7,5 8.800 8,2 Sản lượng tiêu thụ(ch) 98.000 106.000 115.000 8.000 8,2 9.000 8,5 Lượng tồn(ch) 2.000 1.500 1.300 - 500 - 25 -200 -13 L iê n t ục qua c á c n ă m s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m tiê u th ụ đề u t ă ng m ạ nh đặ c bi ệ t ở c á c n ă m 2002 và 2 003. Nă m 2003 s ố l ượ ng s ả n ph ẩ m tiê u th ụ t ă ng h ơ n n ă m 2001 là :17.000 đ ơ n v ị ( b ằ ng 117,34%). T ốc độ p h á t tr i ể n b ì nh qu â n 8,3% n ă m T rong khi t ỉ l ệ s ả n ph ẩ m tiê u th ụ c ó x u h ướ ng t ă ng th ì t ỉ l ệ t ồ n kho c ó x u h ướ ng gi ả m, đ i ề u đ ó c h ứ ng t ỏ c ô ng ty đ ã c ó n h ững b ướ c ti ế n trong c ô ng t á c ti ế p t h ị, ch à o h à ng t ạ i khu vự c n à y. Là n h ững c ố gắ ng đầ u tiê n c ủa c ô ng ty khi chuy ể n sang là m h à ng theo p h ươ ng th ức n à y, vi ệ c t ồn đọ ng vớ i t ỉ l ệ n h ư vậ y b ướ c đầ u c ó t h ể c h ấ p nh ậ n đ ượ c. M ột s ố n guyê n nh â n g â y t ồn đọ ng ch í nh l à : - Kh á ch h à ng th ườ ng xuy ê n đò i thay đổ i ch ấ t li ệ u m ẫ u m ã . - C ó m ột s ố b ộ p h ậ n kh á ch h à ng kh ô ng nghiê m t ú c - Ảnh h ưở ng c ủa nh ững bi ế n độ ng ch í nh tr ị l ớ n tr ê n th ế g i ớ i - C ó m ột s ố h ợ p đồ ng c ô ng ty tri ể n khai ch ậ m. Mặc dầu số sản phẩm tồn đọng có thể lại được chắp nối vào kỳ kế hoạch tiếp theo nhưng việc tồn đọng sản phẩm vẫn gây ra những chi phí phát sinh như lưu kho, bán hạ giá. 2 .1.3. Khu v ự c s ản xu ất h à ng ti ê u th ụ n ội đ ịa B ảng 7 : S ả n l ư ợng s ản xu ất v à t i ê u th ụ k hu v ự c n ội đ ịa So sánh So sánh Năm Năm Năm Chỉ tiêu 2002/2001 2003/2002 2001 2002 2003 STĐối % STĐối % Sản lượng sản xuất 36.500 39.200 40.300 2.700 7,4 1.100 2,8 Sản lượng tiêu thụ 34.000 36.500 38.000 2.500 7,35 1.500 4,1 Lượng tồn 2.500 2.700 2.300 200 8 - 400 - 14,8 12
  14. L uậ n vă n tố t nghi ệ p ---------------------------------------------------------------------------------------------- Sả n l ượ ng s ả n ph ẩ m mà c ô ng ty tiê u th ụ đ ượ c t ă ng m ạ nh trong n ă m 2002 t ă ng 7,35% so vớ i n ă m 2001 tuy nhiê n sang n ă m 2003 t ỉ l ệ n à y ch ỉ c òn đạ t l à 4 ,1% t ức là g i ả m gầ n m ột n ửa m ột ph ầ n do s ả n ph ẩ m c ủa c ô ng ty đã c ó s ả n ph ẩ m cùng loại thay thế, thêm nhiêu đối thủ cạnh tranh, hàng Trung Quốc, hàng buôn lậu . .. V ớ i s ả n l ượ ng s ả n xu ấ t kh ô ng l ớ n t ỉ l ệ h à ng t ồn đọ ng đ á ng ra ph ả i ở m ức t h ấ p h ơ n ( 8% n ă m 2002), n ó p h ả n á nh : - Công tác c ải tiến mẫu mã c òn chưa t ốt, mầu s ắc trang trí chưa đẹ p, c òn đơn điệu. - M ột s ố s ả n ph ẩ m giá c ò n cao. - C ô ng t á c qu ả ng c á o, kí ch th í ch tiê u th ụ h i ệ u qu ả c ò n th ấ p. T uy nhiê n C ô ng ty c ũng đ ã c ó n h ững c ố gắ ng ở m ột s ố k h â u : - Sả n xu ấ t tr ướ c m ột l ượ ng h à ng h ó a để p h ục vụ n h â n d ịp t ế t, l ễ , ph ầ n n à o đã n ắ m b ắ t đ ượ c th ị h i ế u c ủa kh á ch h à ng. Do v ậ y sang n ă m 2003 l ượ ng t ồn kho đã g i ả m đ i đ á ng k ể ( -14,8%). C ô ng ty c ầ n á p d ụng c á c ch í nh s á c h khuyế n kh í ch tiê u t h ụ m ạ nh h ơ n n ữa để g i ả m thi ể u t ố i đ a l ư ợ ng h à ng t ồn kho. 2 .2. Phâ n tí ch theo doanh thu 2 .2.1. H à ng gia c ô ng xu ất kh ẩu B ảng 8: S ả n l ư ợng v à d oanh thu h à ng gia c ô ng xu ất kh ẩ u Nă m 2001 Nă m 2002 Nă m 2003 Sả n l ượ ng( Chi ế c ) 8 65.714 9 54. 930 1 .059.155 Giá ( Đồ ng ) 3 5.000 3 5.500 3 5.500 Doanh thu( T ỉ. đ ) 3 0,3 3 3,9 3 7,6 N gu ồ n h à ng ch ủ yế u do c á c b ạ n h à ng truyề n th ống đặ t và g i ớ i thi ệ u. M ức g iá t rung b ì nh h ầ u nh ư kh ô ng đổ i n ă m 2001 là 3 5000 đ và t rong hai n ă m 2002 và 2 003 dao độ ng ở m ức 35.5 00 đ m ột s ả n ph ẩ m quy đổ i. Vi ệ c t ă ng doanh thu ch ủ yế u do t ă ng s ả n l ượ ng s ả n ph ẩ m kí k ế t đ ượ c vớ i kh á ch h à ng. M ức t ă ng doanh thu kho ả ng 10,9 % n ă m 2002 và 2 003 nh ư vậ y c ó p h ầ n ch ững l ạ i. T ỉ l ệ t ă ng s ả n l ượ ng s o vớ i doanh thu là k h ô ng đ á ng kể t rong khi đ ó n ă m 2002 so vớ i 2001 th ì t ỉ l ệ n à y là 1 0,3% t ă ng s ả n l ượ ng nh ư ng giá l ạ i là 1 1,9% t ă ng 1,6% t ức là m ức giá g ia c ô ng đ à m ph á n đ ượ c t ă ng. Trong nh ữ ng n ă m ti ế p theo do th ị t r ườ ng nguyê n ph ụ l i ệ u s ẽ t ă ng cao do vậ y c ô ng ty c ầ n đẩ y nhanh đ à m ph á p để t ă ng m ức giá g ia c ô ng để b ả o 13
  15. 5A14 - 2 000A932 N guyễ n Quang Minh ----------------------------------------------------------------------------------- ----------- -- đả m b ù đắ p đ ượ c chi ph í và t ă ng doanh thu t ạ i ngà nh h à ng n à y v à c ầ n ph ả i chuyể n dần sang làm hàng FOB có mức lãi cao hơn ( gấp khoảng 3 lần ) và hàng tiêu dùng nội địa. 2 .2.2. H à ng FOB xu ất kh ẩ u C ô ng ty nghiê n c ứu m ẫ u h à ng sau đ ó g i ớ i thi ệ u, ch à o h à ng ra n ướ c ngo à i. Giá c ủa s ả n ph ẩ m do c ô ng ty và đố i t á c th ống nh ấ t d ựa tr ê n c ơ s ở đả m b ả o chi ph í và m ức l ã i t ừ 7 - 14%. Khi đạ t đ ượ c tho ả t hu ậ n c ô ng ty m ớ i ti ế n h à nh s ả n xu ấ t theo đ ơ n h à ng, n ê n kh ô ng c ó s ự c h ê nh l ệ ch về g iá kế h o ạ ch v à g iá b á n. B ảng 9 : Doanh thu k ế h o ạch v à t h ự c t ế h à ng FOB xu ất kh ẩu 2 001 2 002 2 003 Sả n l ượ ng tiê u th ụ k ế h o ạ ch (ch) 1 00.000 1 07.500 1 19.300 Sả n l ượ ng tiê u th ụ t h ực t ế ( ch) 9 8.000 1 06.000 1 15.000 Giá b á n trung b ì nh/1 sp quy đổ i ( đ ) 3 05.000 3 14.000 3 20.000 T ỉ l ệ h o à n th à nh KH tiê u th ụ ( %) 98 9 8,6 9 8,8 Doanh s ố t iê u th ụ ( t ỉ đ ồ ng) 2 9,8 3 3,3 3 6,8 Qua bi ể u tr ê n ta c ó n h ậ n x é t sau: T ỉ l ệ h o à n th à nh kế h o ạ ch nh ì n chung đ ề u ở m ức cao và n gà y c à ng s á t vớ i kế h o ạ ch tiê u th ụ c ủa c ô ng ty. Doanh thu c ó m ức t ă ng tr ưở ng kh á t uy n ă m 2003 c ó g i ả m ch ú t í t so vớ i 2002 11,9% so vớ i 10,5%. T ỉ l ệ t ă ng doanh thu vớ i s ả n l ượ ng là kh ô ng đồ ng đề u n ă m 2002 s ả n l ượ ng t ă ng 8,1% doanh thu t ă ng 11,7% nh ư ng d ế n n ă m 2003 khi m à s ả n l ượ ng t ă ng tr ư ở ng m ạ nh h ơ n đạ t 8,4% th ì d oanh thu l ạ i c h ỉ c ò n 1 0,5% đ i ề u đ ó c h ứng t ỏ c h í p h í g iá t h à nh cao c ô ng ty c ầ n t ổ c h ức h ợ p l ý h ơ n n ữa loạ i chi phí n à y c ũng nh ư c ác chi ph í kh á c. T ỉ l ệ t ă ng giá b á n c ó p hầ n gi ả m ( t ừ 2 ,9% n ă m 2002 xu ống c òn1,9% n ă m 2003 ) n ê n c ô ng ty c ũng c ầ n ph ả i ch ú ý h ơ n n ữa đ à m ph á n sao ch o đạ t đ ượ c m ức l ã i mong mu ố n tuy nhiê n vẫ n ph ả i đề c ao m ục tiê u t ă ng s ả n l ượ ng v à m ở r ộng th ị t r ườ ng. 2 .2.3. H à ng ti ê u th ụ n ội đ ịa : B ảng 10: Doanh thu k ế h o ạch v à t h ự c t ế h à ng n ội đ ịa 2 001 2 002 2 003 Sả n l ượ ng tiê u th ụ k ế h o ạ ch (ch) 3 6.500 3 9.200 4 0.30 0 Sả n l ượ ng tiê u th ụ t h ực t ế ( ch) 3 4.000 3 6.500 3 8.000 14
  16. L uậ n vă n tố t nghi ệ p ---------------------------------------------------------------------------------------------- Giá b á n trung b ì nh/1 sp quy đổ i ( đ ) 3 20.000 3 25.000 3 31.000 T ỉ l ệ h o à n th à nh KH tiê u th ụ ( %) 9 3,1 9 3,8 9 4,3 Doanh s ố t iê u th ụ ( t ỉ đ ồ ng) 1 0,8 1 1,8 1 2,6 Nh ư c h ú ng ta bi ế t, giá và l ượ ng h à ng là h ai n h â n t ố ả nh h ưở ng m ạ nh đế n d oanh thu. N ế u hai nh â n t ố n à y c ù ng t ă ng hay gi ả m s ẽ ả nh h ưở ng l ớ n đế n doanh t hu. Do d ó c ô ng ty c ầ n ph ả i c ó b i ệ n ph á p kh ô ng để l ượ ng h à ng gi ả m ( m ức t ă ng h à ng b á n n ă m 2003 ch ỉ đạ t 4,1% so vớ i 7,35% n ă m 2002) trong khi giá c ó m ức t ă ng tr ưở ng t ốt ( 1,8% n ă m 2003 so vớ i 1,5% n ă m 2002 ), vì n ó s ẽ là m gi ả m d oanh thu c ủa c ô ng ty. Th ực t ế , giá c ủa s ả n ph ẩ m liê n t ục t ă ng, t ốc độ n ă m sau lu ô n cao h ơ n n ă m tr ướ c nh ư ng l ượ ng s ả n ph ẩ m b á n ra l ạ i c ó m ức độ t ă ng tr ưở ng g i ả m tuy nhiê n doanh thu c ủa th ị t r ườ ng n à y vẫ n t ă ng c ả về s ố t i ề n và t ỷ l ệ . Vi ệ c n ă m b ắ t nhu c ầ u c ủa th ị t r ườ ng là đ i ề u v ô c ù ng c ầ n thi ế t đố i vớ i c ô ng ty, t ừ đ ó c ó n h ững kế h o ạ ch tiê u th ụ n h ằ m đạ t m ục ti ê u t ă ng doanh thu b á n h à ng c ủa c ô ng ty. L ượ ng h à ng b á n ra c ó t ốc độ p h á t tri ể n c h ậ m do đ ó c ô ng ty c ầ n xem x é t l ạ i m ột c á ch to à n di ệ n c á c ch í nh s á ch b á n h à ng, ch ấ t l ượ ng, m ẫ u m ã c ủa s ả n ph ẩ m và s ả n p h ẩ m c ủa đố i th ủ c ạ nh tranh để k ịp đ i ề u ch ỉ nh. Hà ng n ộ i đị a l à lo ạ i h à ng c ó t ỉ l ệ l ợ i nhu ậ n cao nh ấ t c ủa c ô ng ty (25%) vớ i c ô ng ngh ệ s ả n x u ấ t hi ệ n đạ i và t ay ngh ề c ao c ô ng ty c ầ n nhanh ch ó ng c ó n h ững ch í nh s á ch để t ri ể n khai t ốt th ị t r ườ ng n à y. 2 .3. Ph â n t í ch theo th ị t r ườ ng C á c b ạ n h à ng truyề n th ống và s ự p h â n b ố s ả n ph ẩ m đ ượ c th ể h i ệ n theo b ả ng d ướ i đ â y : B ảng 11: S ố l ư ợng s ả n ph ẩm theo t h ị t r ư ờng N ă m 2001 N ă m 2002 N ă m 2003 T h ị t r ườ ng tiê u TT Tỉ Tỉ Tỉ t hụ S ố lượ ng S ố lượ ng S ố lượ ng t r ọ ng t r ọ ng t r ọ ng 1 H ồng Kô ng 4 8.000 4 ,98 5 4.000 5 ,08 5 5.000 4 ,68 2 N ga 1 64.000 1 7,02 1 98.000 1 8,66 2 34.000 1 9,93 3 Nh ật 7 4.000 7 ,67 8 2.000 7 ,72 1 07.155 9 ,12 4 Hà n Qu ốc 6 2.000 6 ,45 7 7.930 7 ,35 9 1.000 7 ,75 5 Hà Lan 8 8.000 9 ,14 9 5.000 8 ,96 8 5.000 7 ,24 6 Đứ c 9 1.000 9 ,44 9 7.000 9 ,15 9 9.000 8 ,45 7 B ugari 1 25.000 1 2,97 1 30.000 1 2,25 1 15.000 9 ,79 15
  17. 5A14 - 2 000A932 N guyễ n Quang Minh ----------------------------------------------------------------------------------- ----------- -- 8 P h ầ n Lan 1 26.000 1 3,07 1 15.000 1 0,85 1 24.000 1 0,56 9 Mỹ 1 4 0.714 1 4,60 1 53.000 1 4,42 1 74.000 1 4,82 1 0 C ác nước khác 4 5.000 4 ,66 5 9.000 5 ,56 9 0.000 7 ,66 T ổngc ộ ng tr.sp) 9 63.714 1 00 1 .060.930 1 00 1 .174.155 1 00 Nh ậ n x é t : Thị tr ường tiêu thụ sản phẩm của công ty t ại nước ngoài là lớn. Nhìn chung trên tổng thể thì mức tiêu thụ sản phẩm c ủa công ty trên thị tr ường đều tăng tr ưởng khá: - M ức t ă ng n ă m 2002 so vớ i 2001 là 1 0,08% - M ức t ă ng n ă m 2003 so vớ i 2002 là 1 0,67% C á c th ị t r ườ ng kh á c tuy s ả n l ượ ng tiê u th ụ kh ô ng nhi ề u nh ư ng c ó t h ể t h ấ y r õ n ó đ ang t ă ng qua c á c n ă m đ i ề u đ ó c h ứ ng t ỏ c ô ng ty đã t i ế p x ú c đ ượ c vớ i c á c kh á ch h à ng m ớ i và c ô ng ty coi c á c n ướ c n à y là t h ị t r ườ ng ti ề m n ă ng để t h â m nh ậ p và k hai th á c trong t ươ ng lai. T uy nhiê n, ở m ột v à i th ị t r ườ ng th ì t ốc đ ộ c h ư a cao ho ặ c c ó x u h ướ ng gi ả m n h ư : c ụ t h ể đ ượ c th ể h i ệ n qua b ả ng 12: B ảng 12 : T ốc đ ộ t ă ng tr ư ởng v à x u h ư ớng ph á t tri ể n 2 002 so v ới 2001 2 003 so v ới 2002 Xu TT T h ị t r ườ ng M ứ c t ă ng, gi ảm Tỷ lệ M ứ c t ă ng, gi ảm T ỷ l ệ h ướ ng ( ngh ì n sp) % ( ngh ì n sp) % 1 H ồng Kô ng 6 .000 1 12,5 1 .000 1 01,8 T ă ng 2 N ga 3 4.000 1 20,7 3 6.000 1 18,1 T ă ng 3 Nh ật 8 .000 1 10,8 2 5.155 1 30,6 T ă ng 4 Hà n Qu ốc 1 5.930 1 25,6 1 3.070 1 16,7 T ă ng 5 Hà Lan 7 .000 1 07,9 - 1 0.000 89 Giả m 6 Đứ c 6 .000 1 06,6 2 .000 1 02 T ă ng 7 B ugari 5 .000 1 04 - 1 5.000 8 8,46 Giả m 8 P h ầ n lan - 1 1.000 9 1,26 9 .000 1 07,8 T ă ng 9 Mỹ 1 2.286 1 08,7 2 1.000 1 13,7 T ă ng 10 C á c n ướ c kh á c 1 4.000 1 31,1 3 1.000 1 52,5 T ă ng Theo bảng trên các nước tiêu thụ sản phẩm c ủa công ty chia thành một số nhóm như sau: 16
  18. L uậ n vă n tố t nghi ệ p ---------------------------------------------------------------------------------------------- - Nh ó m th ứ n h ất : Là n h ó m th ị t r ườ ng c ó độ ổn đị nh cao. Đặ c đ i ể m c ủa khu v ực th ị t r ườ ng n à y nh ững n ă m gầ n đ â y l à kh ả n ă ng tiê u th ụ k h ô ng đổ i ho ặ c m ức t ă ng gi ả m kh ô ng đ á ng kể . C á c khu v ực th ị t r ườ ng c ó độ ổn đ ị nh cao bao gồ m: Đứ c, Ph ầ n Lan, Hà lan. - Nh ó m th ứ h ai : Nh ó m c á c th ị t r ườ ng đ ượ c ph á t tri ể n v à m ở r ộng vớ i đ ộ l ớ n tr ung b ì nh 15% nh ư : Hà n Qu ốc, Nga, Nh ậ t. - Nh ó m th ứ b a : Nh ó m c á c khu v ực ti ề m n ă ng. D ự a và o kế t qu ả n ghiê n c ứ u t h ị t r ườ ng th ì t h ị t r ườ ng nay bao g ồ m : M ỹ, Nh ậ t, EU, Th ụ y S ỹ. C ó t h ể p h â n lo ại c á c n ướ c theo m ứ c đ ộ y ê u c ầu sau: - C á c n ướ c Nh ậ t, Nga, Hà n Qu ốc là t h ị t r ườ ng kh ô ng th ậ t kh ó t í nh nh ư ng kh ối l ượ ng m ỗ i l ầ n xu ấ t h à ng là r ấ t l ớ n, yê u c ầ u giao h à ng đ ú ng th ờ i h ạ n. - T h ị t r ườ ng EU là t h ị t r ườ ng m ớ i, th ị t r ườ ng n à y r ấ t kh ó t í nh đố i vớ i c á c mặt h àng xuất khẩu h ọ yê u c ầu chất liệu t ốt và kĩ t huật cao và r ất n hiều c ác đ iều ki ện kè m theo. Tuy nhiên đâ y là th ị tr ườ ng t ương đố i s òng phẳng, trung thà nh và giầu tiềm n ă ng vì v ậ y c ô ng ty ph ả i d ầ n t ừng b ướ c chi ế m l ấ y th ị t r ườ ng n à y trong t ươ ng lai . - T h ị t r ườ ng M ỹ l à t h ị t r ườ ng c ực kì g i ầ u ti ề m n ă ng nh ư ng hay s ử d ụ n g c á c t h ủ p h á p tinh vi và k ể c ả á p đặ t c á c đ i ề u ki ệ n h ợ p đồ ng. Nh ư vậ y t ươ ng ứng vớ i m ỗ i nh ó m c ô ng ty s ẽ p h ả i c ó n h ững ch í nh s á ch r iê ng, ph ù h ợ p để c ủng c ố và m ở r ộng th ị t r ườ ng tiê u th ụ s ả n ph ẩ m c ủa m ì nh. 2 .4 C á c nh â n t ố ả nh h ư ở ng t ớ i vi ệ c n â ng cao s ả n l ượ ng ti ê u th ụ s ả n ph ẩ m t ại c ô ng ty H à N ội - E VC 2 .4.1. Ho ạt đ ộng nghi ê n c ứ u th ị t r ư ờng M ặ c d ù c h ư a c ó p h òng ban ch ịu tr á ch nhi ệ m chuyê n tr á ch v ề c ô ng t á c n ghiê n c ứu th ị t r ườ ng song c ô ng ty th ô ng qua c á c đạ i lí và c á c c ửa h à ng gi ớ i thi ệ u s ả n ph ẩ m đ ể t hu nh ậ p c á c th ô ng tin về n hu c ầ u th ị t r ườ ng. T ạ i đ â y, c á c nh â n viê n b á n h à ng c ó t r á ch nhi ệ m t ì m hi ể u và t h ô ng tin về c ô ng ty nh ững thay đổ i trong yê u c ầ u c ủa kh á ch h à ng đ ố i vớ i s ả n ph ẩ m nh ư m ẫ u m ã , hoa vă n, ch ấ t li ệ u vả i ... n go à i ra c ô ng ty c ó s ư u t ầ m nh ững m ẫ u m ã m ớ i xu ấ t hi ệ n tr ê n th ị t r ườ ng đ ượ c kh á ch h à ng ư a d ù ng ho ặ c nh ững m ẫ u m ã mà kh á ch h à ng n ướ c ngo à i đặ t là m để s ả n xu ấ t c á c s ả n ph ẩ m ph ù h ợ p vớ i th ị h i ế u ngườ i Vi ệ t Nam. 17
  19. 5A14 - 2 000A932 N guyễ n Quang Minh ----------------------------------------------------------------------------------- ----------- -- Nh ì n chung c ô ng t á c nghiê n c ứu th ị t r ườ ng t ạ i c ô ng ty c òn r ấ t nhi ề u h ạ n ch ế do chư a có b ộ má y thu thập, nghiê n c ứu, x ử lý các thô ng tin một c ách khoa học. 2 .4.2. Ch í nh s á ch s ản ph ẩm T ậ n d ụng ư u th ế c ủa c ô ng ty là c ó h à ng lo ạ t thi ế t b ị má y mó c chuy ê n d ù ng đ á p ứng đ ượ c c ô ng ngh ệ h i ệ n đạ i để s ả n xu ấ t ra nh ữ ng s ả n ph ẩ m c ó c á c ch ỉ t iê u v ề k i ể u d á ng, ch ấ t l ượ ng vượ t tr ội. Sả n ph ẩ m m ũ i nh ọn c ủa c ô ng ty là c h ă n b ô ng cao c ấ p ( gồ m 6 lo ạ i độ d ầ y b ô ng t ừ 1 50 đế n 300g/m2 t rong m ỗ i lo ạ i l ạ i chia th à nh t ừ 8 đế n 10 m ẫ u c ó c á c ki ể u d á ng, m ẫ u ch ầ n, ch ấ t li ệ u vả i... kh á c nhau). Ngoà i s ả n phẩ m chính là chă n cao c ấp c ông ty c òn nghiên c ứu về s ả n xuất thêm một s ố ch ủng lo ạ i kh á c nh ư : ga tr ả i gi ườ ng, gố i, r è m, mà nh vớ i giá c ạ nh t ranh nh ằ m đ á p ứng s ự đ a d ạ ng về n hu c ầ u c ủa th ị t r ườ ng, gi ớ i thi ệ u h ì nh ả nh c ô ng ty, t ậ n d ụng n ă ng l ực thi ế t b ị , t ă ng th ê m ngu ồn thu ... t ỉ l ệ c á c ch ủng lo ạ i s ả n p h ẩ m n à y chi ế m kho ả ng 20% t ổ ng s ả n l ư ợ ng s ả n ph ẩ m s ả n xu ấ t ra t ạ i c ô ng ty . Qua theo d õ i c á c k ỳ h ội ch ợ n h ó m c á c s ả n ph ẩ m n à y c ò n ch ư a để l ạ i ấ n t ượ ng cho ng ườ i tiê u d ù ng, đ ó là d o c á c lo ạ i s ả n ph ẩ m c òn í t, ki ể u d á ng thi ế t kế c h ư a b ắ t m ắ t và g iá l ạ i b ằ ng ho ặ c c ó p h ầ n cao h ơ n c á c s ả n ph ẩ m kh á c c ù ng lo ạ i t ươ ng đ ươ ng. Nh ư vậ y, nh ó m s ả n ph ẩ m n à y đã kh ô ng ho à n th à nh nhi ệ m vụ về c h í nh s á ch s ả n ph ẩ m c ủa c ô ng ty. Bao bì, nhãn mác c ủa s ản phẩm: Công ty x ác định: nhãn mác bao bì s ản phẩm là phần phụ liệu không thể thiếu đượ c nó không những có tác dụng khẳng định thương hiệu của s ản phẩm mà còn t ạo c ảm giác tin tưởng về tâm lý của khách hàng, hướng dẫn s ử d ụng s ả n ph ẩ m và là m tă ng thê m vẻ đẹ p c ủa s ản phẩ m khi trưng bầ y. Do đ ó những nă m qua bao bì n hãn mác c ủa s ản phẩ m đã luô n đượ c c ả i tiến vớ i mầu s ắ c và bố c ục c h ặ t ch ẽ p h ầ n n à o đ ã đ á p ứ ng đ ư ợ c y ê u c ầ u l à c ô ng c ụ c ủ a c ô ng t á c M arketing . 2 .4.3. Ch í nh s á ch ch ất l ư ợng s ản ph ẩm Sau khi đã đ ị nh v ị đ ượ c m ặ t h à ng c ô ng ty đã đặ c bi ệ t ch ú t r ọng t ớ i c ô ng t á c đả m b ả o ch ấ t l ượ ng s ả n ph ẩ m coi ch ấ t l ư ợ ng là s ự s ống c òn c ủa c ô ng ty. Ch í nh vì vậ y c ô ng ty đã t h à nh l ậ p ban ISO (n ă m 2001 c ô ng ty đã đ ượ c t ổ c h ức qu ốc t ế B VQI c ủa vươ ng qu ố c Anh c ấ p ch ứ ng ch ỉ I SO 9001:2000) c ó t r á ch nhi ệ m tiê u c hu ẩ n ho á c h ấ t l ượ ng s ả n ph ẩ m. Nh ờ vậ y lu ô n duy tr ì và n â ng cao ch ấ t l ượ ng s ả n 18
  20. L uậ n vă n tố t nghi ệ p ---------------------------------------------------------------------------------------------- p h ẩ m n ê n s ố l ượ ng s ả n ph ẩ m tiê u th ụ c ủ a c ô ng ty ng à y c à ng t ă ng, nhi ề u s ả n ph ẩ m đã đủ k h ả n ă ng x â m nh ậ p và o m ột s ố t h ị t r ườ ng c ó yê u c ầ u ch ấ t l ượ ng cao. Tuy n hiê n vẫ n c ó m ột s ố s ả n ph ẩ m tuy gi ữ v ững đ ượ c ch ấ t l ượ ng song nhu c ầ u gi ả m n h ư c h ă n 120g/m2 , gố i lô ng ng ỗng...s ở d ĩ c ó h i ệ n t ượ ng n à y là d o nhi ề u nguyê n n h â n nh ư ng nguyê n nh â n c ơ b ả n là d o s ự c ạ nh tranh c ủa lo ạ i s ả n ph ẩ m n à y ké m, t r ê n th ị t r ườ ng đã c ó s ả n ph ẩ m thay th ế. C ó đ ượ c s ự ổn đ ị nh về c h ấ t l ượ ng là d o c ô ng ty ph ố i h ợ p t ớ i c á c nh â n t ố s ả n x u ấ t và q u ả n l ý . C ô ng ty đã k ế t h ợ p s ử d ụng c á c bi ệ n ph á p c ơ b ả n sau: - M á y mó c, thi ế t b ị đ ượ c b ả o d ưỡ ng s ử a ch ữa đ ị nh kì t ốt. - Giá o d ục cho c ô ng nh â n hi ể u r õ " ch ấ t l ượ ng là u y t í n, là s ự s ống c òn c ủa c ô ng ty" là y ế u t ố đả m b ả o cho s ự p h á t tri ể n c ủa c ô ng ty vớ i đờ i s ống ng ườ i lao đ ộ ng. N â ng cao ý t h ứ c t ự g i á c trong s ả n xu ấ t c ủa c ô ng nh â n, k ế t h ợ p gi á o d ụ c v ớ i c á c bi ệ n ph á p kinh t ế : th ư ở ng, ph ạ t .. . - Đầ u t ư t h ê m nh ững thi ế t b ị c huy ê n d ù ng hi ệ n đạ i và đ à o t ạ o độ i ngũ c ô ng n h â n c ó t ay ngh ề c ao để c ó t h ể s ử d ụng nh ững thi ế t b ị n à y. - C h ấ t l ượ ng nguyê n vậ t li ệ u là n h â n t ố t r ực ti ế p ả nh h ưở ng t ớ i ch ấ t l ượ ng s ả n ph ẩ m. V ì v ậ y, c ô ng ty c ầ n h ế t s ứ c quan t â m đ ế n vi ệ c b ả o qu ả n nguy ê n v ậ t l i ệ u c ũ ng nh ư v i ệ c t ì m k i ế m ngu ồ n nguy ê n v ậ t li ệ u t ố t. C ô ng t á c tham m ư u k i ể m tra nguy ê n v ậ t li ệ u đ ư ợ c giao cho ph ò ng kinh doanh ph ụ t r á ch. 2 .4.4. Ch í nh s á ch gi á c ả N gườ i tiê u d ù ng th ườ ng r ấ t nh ạ y c ả m v ớ i giá . Ph ả i c ó c hi ế n l ượ c nh ư t h ế n à o để t ho ả m ã n t ố i đ a c á c nh ó m kh á ch h à ng m ục tiê u ? C ô ng ty đã c h ọn cho m ì nh m ột ch í nh s á ch giá n h ư s au: - V ớ i s ả n ph ẩ m m ũ i nh ọn: Dù ng ch í nh s á ch giá c ao h ơ n h ẳ n so vớ i c á c s ả n p h ẩ m c ù ng lo ạ i c ó c h ấ t l ượ ng gầ n t ươ ng đ ươ ng tr ê n th ị t r ườ ng. Hi ệ n nay giá c ho m ột s ố l o ạ i nh ã n ch ấ t l ượ ng cao t ừ 7 20 .000 đế n 830.000 đ , t ớ i đ â y để h o à n thi ệ n s ả n ph ẩ m c ủa m ì nh c ô ng ty s ẽ s ả n xu ấ t theo b ộ b ao gồm ch ă n, ga, gố i vớ i ch ấ t l ượ ng h ơ n h ẳ n và vớ i m ức giá t ừ 1 .200.000 đ đế n 1.500.000 đ /b ộ. Lo ạ i s ả n ph ẩ m n à y nh ằ m và o đố i t ượ ng là c ô ng ch ức Nh à n ướ c, nh ững ng ườ i c ó m ức s ống cao và c h ủ yế u s ống ở k hu đ ô t h ị. Đâ y là c h í nh s á ch h ợ p l ý và s ự t h à nh c ô ng c ủa c ô ng ty c ho đế n nay đã c h ứng t ỏ đ i ề u đ ó . 19

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản