
TRUNG TAÂM TIN HOÏC ÑH KHOA HOÏC TÖÏ NHIEÂN TP.HOÀ CHÍ MINH
CCB_De_mau_04.doc Trang 1/4
Đề thi:
CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA
Thời gian: 150 phút
Ngày thi: dd/mm/yyyy
*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***
Phần 1: Tạo cơ sở dữ liệu (CSDL) như sau (1 điểm)
Thí sinh tạo tập tin CSDL tại thư mục làm bài thi với tên là <STT>.MDB (<STT>: số thứ tự của thí sinh).
Mô tả
Công ty ABC cần quản lý việc nhập hàng vào kho và xuất hàng từ kho để bán cho khách hàng...
Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng.
HANG_HOA – Hàng hóa
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MaHH Text 4 Mã hàng hóa Mã hàng hóa
Ten_hang_hoa
Text 30 Tên hàng hóa Tên hàng hóa
Don_vi_tinh Text 10 Đơn vị tính Đơn vị tính
NHAN_VIEN – Nhân viên
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MaNV Text 3 Mã nhân viên Mã nhân viên
Ho_ten_nv Text 50 Họ tên nhân viên Họ tên nhân viên
Ngay_sinh DateTime dd/mm/yyyy Ngày sinh Ngày sinh
Dien_thoai Text 20 Điện thoại Điện thoại
PHIEU_NHAP_XUAT – Phiếu nhập xuất
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
SoPH Text 4 Số phiếu Số phiếu
Loai_phieu Text 1 Loại phiếu N: nhập; X: xuất
Ngay_lap_phieu
DateTime dd/mm/yyyy Ngày lập phiếu Ngày lập phiếu
Tri_gia Number Double Trị giá Trị giá
MaNV Text 3 Mã nhân viên Mã nhân viên
CT_PHIEU_NX – Chi tiết phiếu nhập xuất
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
SoPH Text 4 Số phiếu Số phiếu
Loai_phieu Text 1 Loại phiếu N: nhập; X: xuất
MaHH Text 4 Mã hàng hóa Mã hàng hóa
So_luong Number Integer Số lượng Số lượng
Don_gia Number Single Đơn giá Đơn giá
Quan hệ giữa các bảng

TRUNG TAÂM TIN HOÏC ÑH KHOA HOÏC TÖÏ NHIEÂN TP.HOÀ CHÍ MINH
CCB_De_mau_04.doc Trang 2/4
Dữ liệu mẫu
NHAN_VIEN
MaNV
Ho_ten_nv Ngay_sinh Dien_thoai
A01 Lê Thị Thanh Trúc 25/10/1982 8555444
A02 Trần Thanh Nhân 20/09/1980 8666333
A03 Trần Bích Vân 15/02/1975 5222333
CT_PHIEU_NX HANG_HOA
SoPH Loai
phieu
MaHH
So
luong
Don gia MaHH
Ten_hang_hoa Don_vi_tinh
PH01 N T001 200
50,000
B001 Bông vải kg
PH01 N V001 500
150,000
T001 Thuốc nhuộm màu tím
lít
PH01 X B001 1000
63,000
V001 Vải lụa tơ tằm m2
PH01 X V001 100
50,000
V002 Vải kaki m2
PH02 X V001 200
189,000
PHIEU_NHAP_XUAT
SoPH Loai_phieu Ngay_lap_phieu MaNV Tri_gia
PH01 N 15/10/2007 A01 0
PH01 X 15/10/2007 A01 0
PH02 X 20/10/2007 A02 0
Phần 2: Tạo tập tin <STT>.DOC (<STT>: số thứ tự của thí sinh) trả lời các câu hỏi sau (1
điểm)
1. Cho biết làm thế nào để bật/ tắt tiêu đề của ListBox (0.5 điểm)
2. Hãy trình bày 2 cách tạo form dạng Main - Sub (0.5 điểm)
Phần 3: Tạo truy vấn (4 điểm)
3. Tạo truy vấn cập nhật lại giá trị cho cột Trị giá trong bảng PHIEU_NHAP_XUAT. (1 diểm)
4. Liệt kê các mặt hàng được Nhập kho nhưng chưa được Xuất kho trong tháng 10 năm 2007. (1 điểm)
5. Tạo tuy vấn liệt kê danh sách các phiếu nhập và các phiếu xuất có Trị giá lớn nhất của mỗi loại. Thông
tin gồm: Số phiếu, Loại phiếu, Ngày lập, Trị giá, Họ tên nhân viên (1 điểm)
6. Thêm một phiếu xuất mới vào bảng PHIEU_NHAP_XUAT với Ngày lập phiếu là ngày hiện hành, các thông
tin khác sẽ được cung cấp tại thời điểm thực hiện câu truy vấn (1 điểm)

TRUNG TAÂM TIN HOÏC ÑH KHOA HOÏC TÖÏ NHIEÂN TP.HOÀ CHÍ MINH
CCB_De_mau_04.doc Trang 3/4
Phần 4: Thiết kế báo biểu (2 điểm)
-
Hãy thiết kế báo biểu có dạng sau:
... tiếp theo đối với các phiếu nhập xuất khác
Hình 1:
Báo biểu Phiếu nhập xuất hàng
Phần 5: Thiết kế và cài đặt màn hình (2 điểm)
Hình 2:
Màn hình Phiếu nhập xuất hàng trong kho
Yêu cầu:
Dùng Wizard tạo màn hình trên, trong đó:
- Main Form dùng để cập nhật bảng PHIEU_NHAP_XUAT, Sub Form dùng để cập nhật bảng
CT_PHIEU_NX

TRUNG TAÂM TIN HOÏC ÑH KHOA HOÏC TÖÏ NHIEÂN TP.HOÀ CHÍ MINH
CCB_De_mau_04.doc Trang 4/4
- Loại phiếu: chứa danh sách gồm 2 giá trị là “Nhập” và “Xuất” tương ứng với Loai_phieu (N/X)
- Nhân viên: chứa danh sách nhân viên trong bảng NHAN_VIEN, có giá trị lưu trữ là Mã nhân viên
- Nút : di chuyển mẩu tin về trước
- Nút : di chuyển mẩu tin về sau
- Nút : hủy mẩu tin hiện hành trên Main Form
- Nút : đóng màn hình lại

