intTypePromotion=4

ĐỀ THI ĐẠI HỌC LẦN (II) NĂM HỌC 2011 MÔN THI: HOÁ

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
53
lượt xem
8
download

ĐỀ THI ĐẠI HỌC LẦN (II) NĂM HỌC 2011 MÔN THI: HOÁ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi đại học lần (ii) năm học 2011 môn thi: hoá', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI ĐẠI HỌC LẦN (II) NĂM HỌC 2011 MÔN THI: HOÁ

  1. TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH ĐỀ THI ĐẠI HỌC LẦN (II) NĂM HỌC 2011 MễN THI: HOÁ HỌC, Khối A - B Thời gian làm bài: 90 ph ỳt Mó đề thi 453 Họ, tờn thớ sinh:.................................................................... SBD...... Cho biết khối lượng ngu yờn tử của cỏc nguyờn tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137; Be = 9. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Cõu 1: Ảnh hưởng của gốc C 6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với: C. H2 (Ni, t0) A. Dung dịch NaOH B. Nước Br2 D. Na kim loại Cõu 2: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau đây. N2 (k) + 3 H2 (k)  2 NH3 (k) ;  = - 92 KJ Khi phản ứng đật tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dưới đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ ; (2) Tăng áp suất ; (3) Cho chất xúc tác ; (4) Giảm nhiệt độ ; (5) Lấy NH3 ra khỏi hệ. A. (1), (2), (3), (5) B. (2), (3), (5) C. (2), (4), (5) D. (2), (3), (4), (5) Cõu 3: Cho dãy biến hoá: CH CH  CH3 CHO  CH3CH2OH  CH3COOH  CH3COOCH5  CH3COONa  CH4. Số phản ứng oxi hoá khử trong dãy biến hoá trên là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Cõu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO2 và 0,45 gam H2O. Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư sẽ thu được lượng kết tủa bạc là: A. 1,08 g B. 3,24 g C. 1,62 g D. 2,16 g Cõu 5: Cho 3,2 gam Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất sinh ra là NO. Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu được là: A. 9,21 g. B. 5,64 g. C. 8,84 g. D. 7,90 g. Cõu 6: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, K2SO4, Ca(OH)2, NaHSO4, Mg(NO3)2. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dị ch Ba(HCO3)2 là: A. HNO3, Ca(OH)2 , NaHSO4 , Mg(NO3)2 B. HNO3 , NaCl, K2SO4 C. HNO3, Ca(OH)2 , NaHSO4 , K2SO4 D. NaCl, K2SO4, Ca(OH)2 Cõu 7: Cho hỗn hợp 2 axitđơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với dung dịch NaOH. Lượng muối sinh ra cho tác dụng với vôi tôi xút hoàn toàn được hổn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 6,25. Phần trăm về số mol 2 axit đó trong hỗn hợp đã cho là: A. 25% và 75% B. 40% và 60% C. 30% và 70% D. 20% và 80% Cõu 8: Cho 24,12 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dung dịch HNO3 4M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là: A. 99,72 g B. 86,8 g C. 77,92 g D. 76,34 g Cõu 9: Dd A chứa 0,02mol Fe(NO3)3 và 0,3mol HCl có khả năng hòa tan được Cu với khối lượng tối đa là: A. 5,76 g. B. 0,64 g. C. 6,4 g. D. 0,576 g. Cõu 10: Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na ; 0,02 mol Ca ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05 mol HCO3- và 0,02 + 2+ mol Cl-. Nước trong cốc thuộc loại nào ? A. Nước cứng vĩnh cữu B. Nước cứng tạm thời C. Nước cứng toàn phần D. Nước mềm Cõu 11: Khi lấy 2,85 gam muối clorua của một kim loại M chỉ có hoá trị II và một l ợng muối nitrat của kim loại đó có số mol bằng số mol muối clorua thì thấy khối lượng của chúng khác nhau 1,59 gam. M là kim loại nào sau đây ? A. Cu B. Zn C. Mg D. Ca Cõu 12: Trong số các hợp chất đơn chức mạch hở có công thức phân tử CH2 O, H2CO2 , H4C3O2. Số chất có thể tá c dụng với hiđro (xt,t0), natrihiđroxit, phản ứng tráng gương với AgNO3/NH3 lần lượt là: A. 1, 2, 4. B. 3, 3, 3. C. 2, 2, 2. D. 2, 2, 3. Cõu 13: Dãy chất nào sau đây có thể trực tiềp chuyển hoá thành axit axetic: A. C2H5OH ; CH3CHO ; CH3COONa ; CH3COOCH3 B. CH3CHO ; C2H5Cl ; CH3COCH3 ; CH3COONa C. C2H5OH; CH3COOCH3 ; CH2 = CH-COOH ; C2H6 D. C2H5OH ; CH3CHO ; C2H4 ; C2H5Cl Trang 1/4 - Mã đề thi 132
  2. Cõu 14: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp Fe và một kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl thu được 3,36 lít H2 ở đktc, Kim loại hoá trị II đó là: A. Ca B. Be C. Zn D. Mg Cõu 15: Hỗn hợp X gồm 2 anđehit cacboxylic đ ều no, mạch hở. Cho 0,1 mol X phản ứng tráng gương hoàn toàn thu được 0,3 mol Ag. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X thu đợc 16,8 lít CO2 (ở đktc). Công thức của 2 anđehit đó là: A. CH3CHO; CH2(CHO)2. B. CH3CHO; (CHO)2 . C. HCHO; CH3CHO. D. CH3CHO; C2H5CHO. Cõu 16: Trùng hợp hết 6,25 gam vinyl clorua đ ợc m gam PVC. Số mắt xích -CH2-CHCl- có trong m gam PVC nói trên là: A. 6,02. 1023. B. 6,02. 1021. C. 6,02. 1022. D. 6,01. 1020. Cõu 17: Hỗn hợp A gồm Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2. Cho hỗn hợp A vào nước dư, đun nóng sau các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa: A. NaCl B. NaCl, NaOH, BaCl2 C. NaCl, NaHCO3, BaCl2 D. NaCl, NaOH Cõu 18: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl2, 0,2 mol FeSO4. Thể tích dung dịch KMnO4 0,8M trong H2SO4 lỏang vừa đủ để oxi hóa hết các chất trong X là: A. 0,125 lit. B. 0,075 lit. C. 0,03 lit. D. 0,3 lit. Cõu 19: 100ml dd A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M. Thêm từ từ dd HCl 0,1M vào dd A cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần. Đem nung kết tủa đến khối lượng k0 đổi thì được 1,02g chất rắn. Thể tích dd HCl 0,1M đã dùng là: A. 0,7 lit B. 0,5 lit C. 0,6 lit D. 0,55 lit Cõu 20: Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H4 và C4H4 thì thể tích khí CO2 (đktc) và khối lượng hơi H2O thu được lần lượt là: A. 3,36 lít và 1,8 gam. B. 1,68 lít và 1,8 gam. C. 4,48 lít và 1,8 gam. D. 2,8 lít và 1,35 gam. Cõu 21: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 được dung dịch X. Thêm 1,3 mol Ba(OH)2 nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y. Khối lượng tủa Y là: A. 344,18 g. B. 0,64 g. C. 41,28 g. D. 246,32 g. 5 1 Cõu 22: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình eletron hoá trị: (n-1)d ns (n  4). Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là: A. Chu k ỳ n, nhóm VI A B. Chu k ỳ n, nhóm IA C. Chu k ỳ n, nhóm IB D. Chu kỳ n, nhóm VI B Cõu 23: Kết luận nào sau đây là sai ? (1) Các axitcacboxilic đều không tham gia phản ứng tráng gương ; (2) Ancol etylic tác dụng được với natri nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng ; (3) Tất cả các đồng phân ancol của C4H9OH đều bị oxi hoá thành anđehit hoặc xeton tương ứng ; (4) Phenol có tính axit mạnh hơn ancol ; (5) Các este đơn chức (chỉ chứa các nguyên tố C, H, O) khi thuỷ phân trong môi trường kiềm đều cho sản phẩm hữu cơ là muối và ancol. A. (1), (2), (3), (5) B. (1), (2), (3) C. (3), (5) D. (1), (3), (5), Cõu 24: Trong tự nhiên đồng vị 3717Cl chiếm 24,23 % về số nguyên t ử clo. Hãy cho biết phần trăm về khối lượng của 3717Cl trong HClO4 là bao nhiêu ? (Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5 và với H là đồng vị 11H ; O là đồng vị 168O). A. 9,204 % B. 26,39 % C. 8,56 % D. 8,92 % Cõu 25: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ. Hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 100ml dd KOH 5M, sau phản ứng thu được hỗn hợp hai muối của 2 axit no đơn chức và một ancol no đơn chức Y. Cho toàn bộ Y íac dụng hết với Na thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hỗn hợp X gồm: A. 1 este và 1 axit. B. 1 este và 1 ancol C. Hai este D. 1 axit và 1 ancol Cõu 26: Cho 19,2 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại hoá trị I và muối cacbonat của một kim loại hoá trị II tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lit một chất khí (đktc). Khối lượng muối tạo thành trong dd là: A. 23,4 g. B. 22,2 g. C. 25,2 g. D. 21,4 g. Cõu 27: X là một amino axit. Khi cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với HCl thu đợc 33,9 gam muối. Mặt khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 35,4 gam muối. Công thức phân tử của X là: A. C3H7NO2 B. C4H7NO4 C. C4 H6N2O2 D. C5H7 NO2 Cõu 28: Hóa chất nào dưới đây thường dùng đ ể khử khí Cl2 làm nhiểm bẩn kk trong phòng thí nghiêm ? A. dd Ca(OH)2 B. NH3 C. H2 D. O2 Cõu 29: Cho bốn lọ không nhãn chứa một trong các dung dịch sau: NaOH, Ba(OH)2, HCl, NaCl có cùng nồng độ mol 0,1M. Chỉ dùng dung dịch phenolphtalein nhận biết được mấy dung dịch trong số các dd trên ? A. 5 B. 1 C. 3 D. 4 Cõu 30: Phản ứng nào dưới đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử glucozơ ? A. Phản ứng tráng gơng để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm CH=O. B. Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm OH. C. Phản ứng tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO để chứng tỏ có phân tử có 5 nhóm OH. D. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam đ ể chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức OH. Trang 2/4 - Mã đề thi 132
  3. Cõu 31: Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3 ; H2S vào dung dịch CuSO4 ; HI vào dung dịch FeCl3 ; dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3 ; dd HCl vào dd Fe(NO3)2 Số cặp chất phản ứng đ ược với nhau là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Cõu 32: Muốn tổng hợp 60 kg thuỷ tinh hửu cơ poli (metylmetacrylat) thì khối lượng axit và ancol phải dùng là bao nhiêu ? (Biết hiệu suất quá rình ete hoa và quá trình trùng hợp lần lượt là 60% và 80%) A. 32,5 kg và 20 kg B. 107,5 kg và 40 kg C. 85,5 kg và 41kg D. 85 kg và 40 kg Cõu 33: Cho 0,0 1 mol một este X phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo ra chỉ gồm một muối và một ancol đều có số mol bằng số mol este, đều có cấu tạo mạch cacbon không phân nhánh. Mặt khác xà phòng hoá hoàn toàn một lượng este X bằng dung dịch KOH vừa đủ, thì vừa hết 200 ml KOH 0,15M và thu được 3,33 gam muối. X là: A. Đimetyl ađipat. C. Đietyl oxalat D. Etylenglicol ađipat. B. Etylenglycol oxalat. Cõu 34: Trộn lẫn 100 ml dd NaHSO4 1M với 100 ml dd KOH 2M được dung dịch D, Cô cạn dung dịch D thu được những chất nào sau đây ? A. Na2SO4, K2SO4, KOH B. Na2SO4, KOH C. Na2SO4, K2SO4. NaOH, KOH D. Na2SO4, NaOH, KOH Cõu 35: Có thể nhậ biết 3 chất: C2H5OH, CH2=CH-CH2OH, C6H5OH bằng một hoá chất là: B. Dung dịch nước Br2 C. Dung dịch KMnO4 D. Na A. CuO Cõu 36: Cracking hoàn toàn 2,8 lít C5H12 (đktc) thu được hỗn hợp khí B, Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí B thu đ ư- ợc tổng lượng CO2 và H2O là: A. 41 g B. 82g C. 27g D. 62g Cõu 37: Điện phân nó ng chảy muối MX (M là kim loại kiềm, X là Cl, Br) được chất rắn M và khí X. cho M vào nước dư được dung dịch A và khí Y. Cho khí X tác dụng hoàn toàn với khí Y được khí Z. Hấp thụ hết lượng khí Z vào dung dịch A được dung dịch B, Giá trị pH của dung dịch B là: D. pH  7 A. pH > 7 B. pH < 7 C. pH = 7 Cõu 38: Phát biểu nào sau đõy không đúng ? A. Anilin không làm đ ổi màu giấy quỳ tím ẩm. B. Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của gốc C6H5 - đến nhóm - NH2. C. Ảnh hưởng của nhóm - NH2 đến gốc C6H5- làm cho phân tử anilin t/d với dd Br2 tạo kết tủa trắng. D. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. Cõu 39: Cho sơ đồ phản ứng: NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4 + HX (X là gốc axít). Phản ứng trên dùng đ ể điều chế các axít: A. HBr, HI, HF B. HF, HCl, HBr C. HNO3, HCl, HF D. HNO3, HI, HBr Cõu 40: Chia m gam một este E thành 2 phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy hoàn toàn thu được 1,12 lít khíCO2 (đktc) và 0,9 gamH2O. Phần 2 cho tác dụng với dd NaOH 0,125M thì vừa hết 100ml. Giá trị của m là: A. 2,2 g B. 1,1 g C. 0,9 g. D. 1,8 g----------------- PHẦN RIÊNG ------ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần : Phần I hoặc Phần II Phần II. Theo chương trỡnhõana wng cao(10 câu, từ câu 41a đến câu 50a) Cõu 41a: Cho 4,5 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thấy còn 0,8 gam chất rắn không tan. Lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là: A. 1,16 g B. 2,9 g C. 1,74 g D. 3,7 g Cõu 42a: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có cấu tạo mạch vòng ? A. Phản ứng với CH3OH / HCl B. Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH. D. Phản ứng với H2 / Ni, t0. C. Phản ứng với Cu(OH)2. Cõu 43a: Phát biểu nào là đúng trong các phát biểu sau: A. Xeton no không tham gia phản ứng cộng . B. Anđehit không phản ứng với nước. C. Nhỏ dung dịch KMnO4 vào dung dịch axeton, màu tím không bị mất. D. Công thức phân tử chung của các anđehit no là CnH2nO. Cõu 44a: Cho các chất và ion sau: HCO3-, K2CO3, H2O, Ca(OH)2, Al2O3, (NH4)2CO3, HS -. Theo Bronstet số chất và ion có tính chất lưởng tính là: A. 5 B. 3 C. 4 D. 1 Cõu 45a: Cho thế điện cực chuẩn: E 0  / Ag = +0,080 V, E 0 2 / Cu = +0,34V, E 0 H  / H = 0,00V, E 0 2 / Zn = - 0,76V. Cu Zn Ag 2 2 Suất điện động chuẩn của pin điện húa nào sau đây là lớn nhất ? A. E0 Pin (H2-Cu) B. E0Pin (Cu-Ag) C. E0Pin (Zn-Cu) D. E0 Pin (H2-Ag) Cõu 46a: Cho lần l]ợt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH, C6H5Cl vào dung dịch NaOH loảng đun nóng. Số chất phản ứng đ ược với dung dịch NaOH là: Trang 3/4 - Mã đề thi 132
  4. A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Cõu 47a: Trờng hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ? A. CuO + NH3, đun nóng B. CrO3 + NH3 C. Fe(NO3)2 + AgNO3 D. CuS + H2SO4 loảng Cõu 48a: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự tính bazơ tăng dần: amoniac (1), anilin (2), p-nitroanilin (3), p- metylanilin (4), metylamin (5), đimetylamin (6). A. (3) < (2) < (4) < (5) < (6) < (1) B. (3) < (4) < (2) < (1) < (5) < (6) C. (3) < (2) < (1) < (4) < (5) < (6) D. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) Cõu 49a: Để phân biệt ion CO32 - và ion SO32 - cú thể dùng: A. Quỳ tí m B. dd HCl C. dd CaCl2 D. dd Br2 Cõu 50a: Axit cacb oxylic A với mạch cacbon khụng phân nhánh, có công thức nguyên là CHO. Cứ 0,5 mol A tác dụng hết với NaHCO3 giải phóng ra 1 mol CO2. Dùng P2O5 để tách loại nước ra khỏi A ta thu đ]ợc chất B có cấu tạo mạch vòng. Tên gọi của A là: D. Axit ađipic A. Axit oleic B. Axit fumalic C. Axit maleic Phần I. Theo chương trỡnh chuẩn (10 câu, từ câu 41b đến câu 50b) Cõu 41b: Có mấy dẫn xuất C4H9Br khi tác dụng với dung dịch KOH + etanol trong mỗi trường hợp chỉ tạo ra một anken duy nhất ? A. Một chất. B. Bốn chất. C. Hai chất. D. Ba chất. Cõu 42b: Nhúng một lá săt nhỏ vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, ZnCl2, CuSO4, Pb(NO3 )2, HCl, NaCl, HNO3, H2SO4 đặc nóng, NH4NO3 (các dung dịch đã cho đều dư). Số trờng hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là: A. 3 B. 6 C. 4 D. 5 Cõu 43b: Cho 2 axit cacboxylic A và B, Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư thu được 2 mol H2 . Còn lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư thu được 2,5 mol H2. Số nhóm chức trong phân tử các axit A và B lần lượt là: A. A chứa 2 nhóm COOH và B chứa 1 nhóm COOH B. A chứa 2 nhóm COOH và B chứa 2 nhóm COOH C. A chứa 1 nhóm COOH và B chứa 2 nhóm COOH D. A chứa 1 nhóm COOH và B chứa 1 nhóm COOH Cõu 44b: Thêm từ từ dung dịch HCl 0, 1 M vào 500ml dung dịch A chứa Na2CO3 và KHCO3. Nếu dùng 250ml dung dịch HCl thì bắt đầu có bọt khí thoát ra Nếu dùng 600ml dung dịch HCl thì bọt khí thoát ra vừa hết. Nồng độ mol của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch A lần lượt là: A. 0,05 M và 0,07 M B. 0,05 M và 0,12 M C. 0,5 M và 1,2 M D. 0,5 M và 0,7 M Cõu 45b: Phát biểu nào dưới đây là đúng ? A. Trong dung dịch cả glucozơ, saccarozơ, fructozơ, tinh bột đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dd màu xanh lam. B. Fructzơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructơzơ có nhóm chức CHO. C. Trong môi trường kềm, đun nóng, Cu(OH)2 oxi hoá glucozơ cho kết tủa đỏ gạch. D. Khi thuỷ phân đến cùng saccorozơ, tinh bột và xenlolozơ đ ều cho một monosaccarit. Cõu 46b: Khử 1,6 gam hỗn hợp 2 anđehit no bằng khí H2 thu được hỗn hợp 2 ancol. Đun núng hỗn hợp hai ancol này với H2 SO4 đặc ở 1700 C thu được hỗn hợp 2 olefin là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hai olefin này được 3,52gam CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức của hai anđehit là: A. HCHO và CH3CHO B. C3H7CHO và C4H9CHO C. C2H5CHO và C3H7CHO D. CH3CHO và C2H5CHO Cõu 47b: Cho sơ đồ phản ứng sau: NaCrO2 + Br2 + NaOH  X + NaBr + H2O. Chất X trong phản ứng trên là: A. Na2Cr2O7 B. CrBr3 C. Na2CrO4 D. H2Cr2O7 Cõu 48b: Có 3 chất hữu cơ H2NCH2COOH, CH3CH2NH2 và HOOC-CH2-CH2-CH(NH2 )-COOH. Để nhận ra dung dịch các chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ? B. Quỳ tím A. CH3OH / HCl C. HCl D. NaOH Cõu 49b: Cho sơ đồ phản ứng sau: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O. Sau khi lập phương trình hoá học của phản ứng, ta cố số nguyên t ử Cu bị oxi hoá và số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là: A. 1 và 6 B. 3 và 6 C. 3 và 2 D. 3 và 8 Cõu 50b: Có 4 ống nghiệm không nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau (nồng độ khoảng 0,01M): NaCl, Na2CO3 , KHSO4, và C2H5NH2. Chỉ dựng quỳ tím lần lượt nhúng vào từng dung dịch, quan sát sự đổi màu của nó có thể nhận biết được dãy các dung dịch nào sau đây ? A. Ba dung dịch NaCl, KHSO4 và Na2 CO3 B. Hai dung dịch NaCl và KHSO4 C. Dung dịch NaCl D. Hai dung dịch KHSO4 và C2H5NH2 Thí sinh không được sử dụng BTH các nguyên tố hoá học - ------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 4/4 - Mã đề thi 132
  5. Trang 5/4 - Mã đề thi 132
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2