
Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2024-2025 - Trường THCS Chu Văn An, Tam Kỳ (Phân môn Địa)
lượt xem 0
download

“Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2024-2025 - Trường THCS Chu Văn An, Tam Kỳ (Phân môn Địa)" sau đây sẽ giúp bạn đọc nắm bắt được cấu trúc đề thi, từ đó có kế hoạch ôn tập và củng cố kiến thức một cách bài bản hơn, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 6 năm 2024-2025 - Trường THCS Chu Văn An, Tam Kỳ (Phân môn Địa)
- Trường THCS Chu Văn An KIỂM TRA GIỮA KÌ Họ và tên:.............................. Học kỳ 1 - Năm học: 2024-2025 Lớp: 6/.................................. Phân môn: Địa lí 6 – Đề A Thời gian: 45 phút (kể cả thời gian giao đề) Điểm Nhận xét của giáo viên: A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): I. Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào phần bài làm (Ví dụ: Nếu câu 1 chọn ý đúng nhất là ý A thì ghi vào ô tương ứng là 1- A, ...). (1,5 điểm) Câu 1. Trái Đất có dạng hình gì? A. Hình tròn. B. Hình vuông. C. Hình cầu. D. Hình bầu dục. Câu 2. Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến A. 00. B. 23027’. C. 66033’. D. 900. Câu 3. Để thể hiện ranh giới quốc gia trên bản đồ, người ta sử dụng loại kí hiệu nào? A. Điểm. B. Đường. C. Diện tích. D. Hình học. Câu 4. Thời gian chuyển động một vòng của Trái Đất quanh Mặt Trời là A. 24 giờ. B. 30 ngày. C. 365 ngày. D. 365 ngày 6 giờ. Câu 5. Trái Đất có bán kính Xích đạo là A. 6.356 km. B. 6.365 km. C. 6.378 km. D. 6.397 km. Câu 6. Bán cầu Bắc là bán cầu nằm ở A. phía nam xích đạo. B. phía bắc xích đạo. C. bên trái kinh tuyến gốc. D. bên phải kinh tuyến gốc. II. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai? ( Đúng ghi Đ, Sai ghi S)(0, 5 điểm) Câu 1: Vỏ Trái Đất nơi là nơi có nhiệt độ cao nhất trong 3 lớp của Trái Đất………………… Câu 2: Vỏ Trái Đât có vai trò quan trọng vì là nơi diễn ra hoạt động sống của sinh vật trên Trái Đất…………… B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) a. Trình bày hiện tượng ngày - đêm dài ngắn theo mùa. b. Vào cuối tháng 12, bố của Nam có chuyến công tác một tuần ở Ô-xtrây- li-a. Mẹ của Nam đi sắm thêm nhiều đồ ấm cho bố Nam mang đi công tác. Theo em, sự chuẩn bị đó có hợp lí không, vì sao? Câu 2. (1 điểm) Khi khu vực giờ gốc là 22 giờ, ngày 15/11/2024 thì Việt Nam lúc đó là mấy giờ? Ngày nào? Ở Niu Oóc mấy giờ? Ngày nào? (Biết rằng Việt Nam ở khu vực giờ số +7, Niu Oóc ở khu vực giờ số -5) Bài làm
- A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................
- Trường THCS Chu Văn An KIỂM TRA GIỮA KÌ Họ và tên:.............................. Học kỳ 1 - Năm học: 2024-2025 Lớp: 6/.................................. Phân môn: Địa lí 6 – Đề B Thời gian: 45 phút (kể cả thời gian giao đề) Điểm Nhận xét của giáo viên: A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm): I. Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào phần bài làm (Ví dụ: Nếu câu 1 chọn ý đúng nhất là ý A thì ghi vào ô tương ứng là 1- A, ...). (1,5 điểm) Câu 1. Thời gian chuyển động một vòng của Trái Đất quanh Mặt Trời là A. 24 giờ. B. 30 ngày. C. 365 ngày. D. 365 ngày 6 giờ. Câu 2. Trái Đất có bán kính Xích đạo là A. 6.356 km. B. 6.365 km. C. 6.378 km. D. 6.397 km. Câu 3. Trái Đất có dạng hình gì? A. Hình tròn. B. Hình vuông. C. Hình cầu. D. Hình bầu dục. Câu 4. Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến A. 00. B. 23027’. C. 66033’. D. 900. Câu 5. Bán cầu Nam là bán cầu nằm ở A. phía nam xích đạo. B. phía bắc xích đạo. C. bên trái kinh tuyến gốc. D. bên phải kinh tuyến gốc. Câu 6. Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ A. tây sang đông. B. tây nam sang đông bắc. C. đông sang tây. D. đông nam sang tây bắc. II. Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai? ( Đúng ghi Đ, Sai ghi S)(0, 5 điểm) Câu 1: Nhân Trái Đất nơi là nơi có nhiệt độ thấp nhất trong 3 lớp của Trái Đất………………… Câu 2: Vỏ Trái Đât có vai trò quan trọng vì là nơi diễn ra hoạt động sống của sinh vật trên Trái Đất…………… B. TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) a. Trình bày hiện tượng ngày - đêm dài ngắn theo mùa. b. Vào cuối tháng 12, bố của Nam có chuyến công tác một tuần ở Ô-xtrây- li-a. Mẹ của Nam đi sắm thêm nhiều đồ ấm cho bố Nam mang đi công tác. Theo em, sự chuẩn bị đó có hợp lí không, vì sao? Câu 2. (1 điểm) Khi khu vực giờ gốc là 20 giờ, ngày 17/11/2024 thì Việt Nam lúc đó là mấy giờ? Ngày nào? Ở Niu Oóc mấy giờ? Ngày nào? (Biết rằng Việt Nam ở khu vực giờ số +7, Niu Oóc ở khu vực giờ số -5)
- Bài làm A. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p |
641 |
13
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lương Thế Vinh
7 p |
696 |
9
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 11 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
454 |
7
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
3 p |
632 |
7
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
78 p |
452 |
6
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2021-2022 (Có đáp án)
65 p |
458 |
5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Xã Tòng Đậu
11 p |
603 |
5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p |
609 |
5
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
446 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
409 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
47 p |
416 |
3
-
Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2021-2022 (Có đáp án)
228 p |
432 |
3
-
Bộ 12 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
69 p |
454 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường TH&THCS Chiềng Kheo
5 p |
606 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
39 p |
439 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Hà Long
5 p |
603 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Võ Thành Trang
1 p |
596 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học THPT năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam
5 p |
372 |
3


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
