intTypePromotion=3

Đề thi HK 2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 357

Chia sẻ: Thị Trang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
19
lượt xem
0
download

Đề thi HK 2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 357

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh tham khảo Đề thi HK 2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 357 tài liệu tổng hợp nhiều đề thi khác nhau nhằm giúp các em ôn tập và nâng cao kỹ năng giải đề. Chúc các em ôn tập hiệu quả và đạt được điểm số như mong muốn!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Địa lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 357

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐĂK NÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017­2018  TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG MÔN: ĐỊA LÍ 10 Thời gian làm bài:45  phút;  (24 câu trắc nghiệm và tự luận) Mã đề thi 357 Họ và tên :................................................................ L ớp: .......... I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Câu 1: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ  nhỏ đến lớn như sau A. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp. B. Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp. C. Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp. D. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp. Câu 2: Thị trường được hiểu là A. Nơi có các chợ và siêu thị. B. Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa. C. Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.D. Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua. Câu 3: Loại phương tiện vận tải nào phối hợp được với hoạt động của các phương tiện vận tải khác A. Vận tải ôtô. B. Vận tải hàng không. C. Vận tải đường sắt. D. Vận tải đường biển. Câu 4: Vận tải đường ống là loại hình vận tải trẻ, các tuyến đường ống trên thế giới được xây dựng   trong thế kỉ A. XX. B. XVI. C. XIX. D. XXI. Câu 5: Xuất siêu là tình trạng A. Khối lượng hàng xuất khẩu lớn hơn khối lượng hàng nhập khẩu. B. Xuất khẩu rất lớn của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới. C. Giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu. D. Khối lượng hàng xuất khẩu quá lớn làm cho hàng hóa bị ứ đọng. Câu 6: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là A. Đường sá và xe cộ. B. Sự tiện nghi và an toàn cho hành khách và hàng hóa. C. Sự chuyên chở người và hàng hóa. D. Đường sá và phương tiện. Câu 7: Trong GDP ở các nước đang phát triển thì tỉ trọng của các ngành dịch vụ chiếm khoảng A. Trên 25%. B. Trên 30%. C. Từ 35% đến 40%. D. Dưới 50%. Câu 8: Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là A. Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa. B. Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình. C. Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại. D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn. Câu 9: ”Ngành công nghiệp không khói” là dùng để chỉ A. Các ngành dịch vụ. B. Ngành du lịch. C. Ngành thương mại. D. Công nghiệp điện tử ­ tin học. Câu 10: Quốc gia có hệ thống đường ống dài và dày đặc nhất thế giới là A. Hoa Kì. B. Việt Nam. C. Trung Quốc. D. Liên Bang Nga. Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của sản xuất công nghiệp? A. San xuât công nghiêp đ ̉ ́ ̣ ược tiên hanh qua hai giai đoan. ́ ̀ ̣ B. San xuât công nghiêp la hoat đông san xuât tâp trung cao đô. ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ C. sản xuất công nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. D. San xuât CN co nhiêu hinh th ̉ ́ ́ ̀ ̀ ưc ph ́ ưc tap, đ ́ ̣ ược phân công ti mi va co s ̉ ̉ ̀ ́ ự phôi h ́ ợp với nhiêu  ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ nganh đê tao ra san phâm cuôi cung. ̀ ́ ̀ Câu 12: Những nước sản xuất nhiều than đá là A. Pháp, Anh, Đức. B. Hoa Kì, Nga, Anh. C. Trung Quốc, Hoa Kì, Nga. D. Ba Lan, Ấn Độ, Ôxtrâylia. Câu 13: Cho bảng số liệu:                                                Trang 1/3 ­ Mã đề thi 357
  2. GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2014 Quốc gia Gía trị xuất khẩu (tỉ USD ) Gía trị nhập khẩu (tỉ USD ) Hoa Kì 1610 2380 Ca­na ­ da 465 482 Trung Quốc 2252 2249 Ấn Độ 464 508 Nhật Bản 710 811 Thái Lan 232 219 Đức 1547 1319 Pháp 578 634 Các quốc gia nhập siêu là A. Hoa Kì, Ca­ na­da, Nhật Bản, Ấn Độ, Pháp. B. Hoa Kì, Ca­na­da, Thái Lan. C. Trung Quốc, Ca­na­da, Thái Lan, Ấn Độ, Pháp. D. Trung Quốc, Thái Lan, Đức. Câu 14: Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở A. Ven bờ Ấn Độ Dương. B. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương. C. Ven bờ Địa Trung Hải. D. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương. Câu 15: Hoạt động hàng hải  ở   Ấn Độ  Dương và Thái bình dương ngày càng sầm uất, là do sự  phát   triển công nghiệp mạnh mẽ của các nước A. Trung Quốc và Xingapo. B. Hàn Quốc và Xingapo . C. Hàn Quốc và Bắc Triều Tiên. D. Nhật Bản và Trung Quốc. Câu 16: Ngành giao thông đường biển có khối lượng hàng hóa luân chuyển rất lớn là do A. Tính an toàn cao. B. Cự li dài. C. Tính cơ động cao. D. Khối lượng vận chuyển lớn. Câu 17: Để phân loại công nghiệp thành hai ngành công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến dựa   vào A. tính chất tác động vào đối tượng lao động. B. Mức độ tập trung trong sản xuất. C. Sản xuất bằng máy móc. D. Có hai giai đoạn sản xuất. Câu 18: Ý nào sau đây thể hiện rõ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân của ngành công nghiệp? A. Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác. B. Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở các vùng. C. Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho các ngành kinh tế. D. Mở rộng sản xuất, thị trường; tạo nhiều việc làm tăng thu nhập. Câu 19: Vật ngang giá hiện đại dùng để đo giá trị hàng hoá và dịch vụ là A. Sức lao động. B. Đá quý. C. Vàng. D. Tiền. Câu 20: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ? A. Quy mô, cơ cấu dân số. B. Kết cấu theo độ tuổi, theo giới tính. C. Số dân và sức mua của dân cư. D. Tỉ lệ gia tăng dân số. Câu 21: Trên thế giới các thành phố cực lớn, đồng thời cũng các trung tâm dịch vụ lớn nhất là A. Si­ca­gô (Hoa Kì) xin­ga­po, Xao­pao­lô (Bra­xin). B. Mát­xcơ­va (Liên bang Nga), Bắc Kinh (Trung Quốc). C. Oa­sinh­tơn (Hoa kì), Pari (Pháp), Bruc­xen (Bỉ). D. Niu­Iooc (Hoa ki), Luân Đôn (Anh), Tô­ki­ô (Nhật Bản). Câu 22: Ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển, phân bố và các hoạt động giao thông vận tải là A. Sự tập trung dân cư. B. Sự phân bố các ngành kinh tế. C. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế. D. điều kiện tự nhiên. Câu 23: Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là A. Sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư.                                                Trang 2/3 ­ Mã đề thi 357
  3. B. Có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng. C. Có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị có quy mô vừa và lớn. D. Có vùng lãnh thổ rộng lớn, có nhiều điểm công nghiệp, khu CN và trung tâm CN, có mối liên hệ  chặt chẽ với nhau. Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức lãnh thổ khu công nghiệp tập trung? A. Có các dịch vụ hỗ trợ sản xuất. B. Tập trung đông dân cư. C. Tập trung nhiều xí nghiệp. D. Có ranh giới rõ ràng. II. PHẦN TỰ LUẬN: (2 điểm) Thế nào là thị trường? Trình bày đặc điểm của thị trường thế giới. Trình bày vai trò của ngành thương  mại đối với sự phát triển kinh tế ­ xã hội. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 3/3 ­ Mã đề thi 357

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản