intTypePromotion=3

ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Năm học: 2010-2011 - TRƯỜNG THPT BC NGUYỄN VIỆT DŨNG

Chia sẻ: Thanh Cong | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:4

0
40
lượt xem
2
download

ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Năm học: 2010-2011 - TRƯỜNG THPT BC NGUYỄN VIỆT DŨNG

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi kiểm tra giữa học kỳ i năm học: 2010-2011 - trường thpt bc nguyễn việt dũng', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Năm học: 2010-2011 - TRƯỜNG THPT BC NGUYỄN VIỆT DŨNG

  1. TRƯỜNG THPT BC NGUYỄN VIỆT DŨNG ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Năm học: 2010 -2011 -------------------- MÔN: TIẾNG ANH – LỚP 12 Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề) -------- A. PH ẦN TRẮC NGHIỆM: (8ms) Câu 1: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại A. attract B. person C. signal D. instance Câu 2: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sau In many cultures, people signify their agreement by…………………………….their head. A. turning B. raising C. nodding D. pointing Câu 3 : Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sau We………..Dorothy since last Saturday A. don’t see B. haven’t seen C. didn’t see D hadn’t seen Câu 4: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) tương ứng với nghĩa của câu sau đây “You have not done your homework well,” said the teacher to me. A. The teacher told me I hadn’t done my work well. B. The teacher told me I haven’t done my work well. C. The teacher told me I hadn’t done your work well. D. The teacher told me I hadn’t done his work well. Câu 5: Xác định từ có gạch chân cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác The children are so exciting about the trip tomorrow that they can’t sleep A B C D Câu 6: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sau I’ll come and see you before I………..for the States. A. leave B. will leave C. h ave left D. shall leave Câu 7: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại A. wanted B. included C. decided D. noticed Câu 8 : Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sau I hate…………………personal questions by newly-acquainted friends. A. to be asking B. to be asked C. being asking D. of asking Câu 9: Xác định từ có gạch chân cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác After Tom eaten dinner, he wrote several letters and went to bed A B C D Câu 10: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sa u She said she……………………………………………………………………………… A. was very tired last night. B. was very tired the night before. C. had been very tired last night. D. had been very tired the night before Câu 11: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sau I………….in the room right now. A. am being B. was being C. have been being D. am Câu 12: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sau Gold…………in California in the 19 th century. A. was discovered B. has been discovered C. were discover D. they discovered Câu 13: Xác đ ịnh từ có gạch chân cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác We all know that we have to work hardly to earn a living ourselves a nd support the family A B C D Câu 14: Chọn từ có trọng âm chính nhấn vào âm tiết có vị trí khác với những từ còn lại A. situation B. appropriate C. informality D. entertainment -1-
  2. TRƯỜNG THPT BC NGUYỄN VIỆT DŨNG Câu 15: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sau We want the kids to have the best………….education. A. probable B. possible C. possibly D. probably Câu 16: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác với những từ còn lại A. laugh s B. photographs C. m achines D. parents Câu 17: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) ứng với câu tốt nhất được tạo ra bằng các từ cho sẵn It / not / difficult / learn /English / if / you /study / structure / vocabulary / every day A. It is not difficult learning English if you study structure and vocabulary every day B. It is not difficult to learning English if you study structure and vocabulary every day C. It is not difficult learning English if you studied structure and vocabulary every day D. It is not difficult to learn English if you study structure and vocabulary every day Câu 18: Xác đ ịnh từ có gạch chân cần phải sửa, để câu sau trở thành chính xác No one would have attended the lecture if you told the truth about the guest speaker A B C D Câu 19: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sau I have never seen such a beautiful dress……………………..you before A. of B. for C. on D. in Câu 20: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sau She apologized ………………………….waiting so long A. to me for B. for keeping me C. for me D. for me keeping Câu 21: Chọn phương án (A hoặc B, C, D) tương ứng với nghĩa của câu sau đây Nobody can answer his questions. A. His questions can be answered. B. His questions can’t be answered b y any body C. His questions could be answered D. His questions can’t be answered by nobody Câu 22: Chọn phương án đúng (A hoặc B, C, D) để hòan thành câu sau When I………..home last night, I discovered that Jane ………….a beautiful candle-lit dinner A. arrived / had prepared B. arrived / prepared C. had arrived / was preparing D. was arriving / prepared Đọc kỹ bài khóa sau và chon phương án đúng (ứng với A hoặc B, C, D) cho các câu từ câu 23 đ ến câu 27 Movements and gestures by the hands, arms, legs, and other parts of the body and face are the most pervasive types of non -verbal messages and the most difficult to control. It is estimated that there are over 200.000 physical signs capable of stimulating meaning in another person. For example, there are 2 3 distinct eyebrow movements, each capable of stimulating a different meaning. Humans express attitudes toward themselves and vividly through body movements and postures. Body movements express true messages about feelings that cannot be masked. Because such avenues of communication are visual, they travel much farther than spoken words and are unaffected by the presence of noise that interrupts, or cancels out speech. People communicate by the way they walk, stand, and sit. We tend to be more relaxed with friends or when addressing those of lower status. Body orientation is related to a more positive attitude. Body movements and postures alone have no exact meaning, but they can greatly support or reject the spoken word. If these two means of communication are dichotomized and contradict each o ther, some result will be a disordered image and most often the non-verbal will dominate. 23. Which part of body is not used to send body message? A. faces B. legs C. hands D. stomachs -2-
  3. TRƯỜNG THPT BC NGUYỄN VIỆT DŨNG 24. Face gestures …………………………. A. can help us control our feelings B. are the most difficult to control C. cannot express our feelings D. do not include eye brow moments 25 . Body communication is …………………………. A. visual B. verbal C. very few D. uncommon 26 . Non -verbal communica tion …………………………. A. m ay be interrupted by noise. B. h as no relation to verbal communication C. dominates words. D. is less common than verbal communication. 27 . According to the text, body movements cannot express…………………………. A. feelings B. status C. attitudes D. desires Chọn từ thích hợp (ứng với A hoặc B, C, D) để điền vào chỗ trống trong đọan văn sau, từ câu 28 đ ến câu 32 When eating, most Americans hold a fork in the ____(28)____ with which they write. Americans eat away from home often, and usually they pay for their own meals when dining with friends. When Americans greet one another they often exchange a firm ___(29)____ . They may greet strangers on the street by saying “Hello” or “____(30)____”. Friends often greet each other with “How are you?” and respond “____(31)____”. Americans do not really expect any other answer to the question “How are you?” because it is a way of ____(32)____. Except in formal situations, people speak to each other by their given names once they are acquainted. 28. A. head B. mind C. notebook D. hand 29. A. adventure B. handshake C. militant D. occasion 30. A. Goodbye B. Good morning C. Not bad, thanks D. Take care 31. A. Bye B. So long C. No smoking D. Fine, thanks 32. A. having dinner B. shaking hands C. saying hello D. saying goodbye B. PH ẦN TỰ LUẬN (2ms) Write about your family life. You should include the following main points: - your parents and their jobs - your brother(s) and/or sister(s) - the interest(s) that the members of the family share closely - each family member’s responsibility in the family - some main family rules ĐÁP ÁN: ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 1. A 11. D 21. B 31. D -3-
  4. TRƯỜNG THPT BC NGUYỄN VIỆT DŨNG 2. C 12. A 22. A 32. C 3. B 13. B 23. D 4. A 14. B 24. B 5. A 15. B 25. A 6. A 16. C 26. C 7. D 17. D 27. D 8. B 18. C 28. D 9. A 19. C 29. B 10. D 20. B 30. B -4-

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản