intTypePromotion=1

Đề thi KSCL đầu năm lớp 6 năm 2017-2018 môn Tiếng Anh - Đề số 1

Chia sẻ: Nguyễn Thị Thủy | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
219
lượt xem
27
download

Đề thi KSCL đầu năm lớp 6 năm 2017-2018 môn Tiếng Anh - Đề số 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi KSCL đầu năm lớp 6 năm 2017-2018 môn Tiếng Anh - Đề số 1 nhằm giúp các bạn học sinh lớp 5 lên lớp 6 có thêm nhiều đề luyện tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị sẵn sàng cho bài thi khảo sát chất lượng đầu năm học mới. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi KSCL đầu năm lớp 6 năm 2017-2018 môn Tiếng Anh - Đề số 1

Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn Tiếng Anh (Năm học 2017-2018) Lớp 6 Môn Tiếng Anh Thời gian: 45 phút I.Choose the best answer . (2.5 điểm) Câu 1 (0.25 điểm): Hello, Mrs. Van. This ………………………..…….. Nam. A. be B. am C. is D. are Câu 2 (0.25 điểm): “How are you ?” - “ ………………………..…….. , thank you”. A. I'm fine B. I'm nine C. I'm John D. I'm five Câu 3 (0.25 điểm): This is a book and that is ………………………..…….. eraser. A. a B. an C. the D. Ø Câu 4 (0.25 điểm): “………………………..……..?” A. What is your name - “P-E-T-E-R, Peter” B. How are you C. What is that D. How do you spell your name Câu 5 (0.25 điểm): There are six ………………………..…….. in his house. A. bookshelf B. bookshelfs C. bookshelfves D. bookshelves Câu 6 (0.25 điểm): This is my sister. ………………………..……..name is Hoa. She is a teacher. A. Its B. My C. Her D. His Câu 7 (0.25 điểm): Is your father a doctor ………………………..…….. an engineer? A. and B. but C. with D. or Câu 8 (0.25 điểm): Sit down and open ………………………..…….. books! A. you B. we C. your D. Ø Câu 9 (0.25 điểm): Hieu and Trang are students. ……………………..…….. are classmates. A. I B. You C. We D. They Câu 10 (0.25 điểm): Are there many wastebaskets ………………………..…….. your street? A. in B. on C. to D. from II. Read the passage and answer the following questions. (2.5 điểm) Câu 11 (2.5 điểm): This is Peter. He is twenty-four years old and he’s an engineer. There are five people in his family: his father, his mother, his two sisters and him. His father is fifty-one and he is an engineer. His mother is forty-eight years old. She is a doctor. His sisters are twelve and seventeen. They are students. 1/. What is his name? >……………………..……………….………………………………………… 2/. How old is he? >……………………..……………….………………………………………… 3/. What does he do ? >……………………..……………….………………………………………… 4/. How many people are there in his family? >……………………..……………….………………………………………… 5/. How old is his father ? >……………………..……………….………………………………………… 6/. Is his father an engineer? >……………………..……………….………………………………………… 7/. How old is his mother? >……………………..……………….………………………………………… 8/. Is his mother a nurse? >……………………..……………….………………………………………… 9/. How old are his sisters? >……………………..……………….………………………………………… 10/. What do his sister do? >……………………..……………….………………………………………… III.Make questions for the underlined words/phrases. (2.5 điểm) Câu 12 (0.5 điểm): We live in Ha Noi. Câu 13 (0.5 điểm): I’m thirteen years old. Câu 14 (0.5 điểm): They are in their classroom. Câu 15 (0.5 điểm): That is my teacher. Câu 16 (0.5 điểm): There are thirty students in his class. IV.Re- oder the words to make meaningful sentences. (2.5 điểm) Câu 17 (0.5 điểm): engineer / an / a / father / Is / or / doctor / your ? Câu 18 (0.5 điểm): one / three / living-room / are / bedrooms / house / and / my / there / in. Câu 19 (0.5 điểm): sister / are / students / those / is / and / my / her / this. Câu 20 (0.5 điểm): have / any eggs / some meat / I / but / have / don’t / I. Câu 21 (0.5 điểm): students / Trang’s / many / class / how / there / in / are? --------------------------- Hết ---------------------------

ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2