intTypePromotion=3

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử lớp 12 năm 2017-2018 lần 5 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 303

Chia sẻ: An Lạc | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

0
6
lượt xem
0
download

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử lớp 12 năm 2017-2018 lần 5 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 303

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để trang bị kiến thức và thêm tự tin hơn khi bước vào kì thi sắp đến mời các bạn học sinh lớp 12 tham khảo Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử lớp 12 năm 2017-2018 lần 5 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 303. Chúc các bạn làm bài kiểm tra tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử lớp 12 năm 2017-2018 lần 5 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 303

  1. SỞ GD&DT VĨNH PHÚC ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 5 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN Năm học 2017 ­ 2018 Môn: Lịch sử Thời gian làm bài: 50  phút  (không kể thời gian giao đề) Mã đề thi  303 Họ, tên thí sinh:..................................................................... S ố báo danh: ............................. Câu 1: Cách đánh của quân ta trong chiến dịch Huế ­ Đà Nẵng (3/1975) là A. nghi binh, đánh úp. B. tấn công bất ngờ. C. bao vây, chia cắt, tiêu diệt. D. nghi binh, tấn công bất ngờ. Câu 2: Đổi mới không phải là thay đổi mục tiêu chủ nghĩa xã hội mà là phải làm gì? A. Làm cho mục tiêu đã đề ra thực hiện có hiệu quả và phù hợp với thực tiễn đất  nước. B. Làm cho mục tiêu ấy được thực hiện có hiệu quả. C. Làm cho chủ nghĩa xã hội ngày càng tốt đẹp hơn. D. Làm cho mục tiêu đã đề ra được nhanh chóng thực hiện. Câu 3:  Mục tiêu nào trong Chiến lược toàn cầu của Mĩ   có  ảnh hưởng trực tiếp đến  Việt Nam ? A. Khống chế các nước tư bản đồng minh. B. Đàn áp phong trào công nhân và cộng sản quốc tế. C. Ngăn chặn và tiến tới tới xóa bỏ chủ nghĩa xã hội. D. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc. Câu 4: Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng ( từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859  ) đã A. làm thất bại hoàn toàn âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp. B. làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp. C. bước đầu làm thất bại âm mưu “ chinh phục từng gói nhỏ ” của Pháp. D. bước đầu làm thất bại âm mưu “ đánh nhanh, thắng nhanh ” của Pháp. Câu 5: Mặt trận được Đảng ta thành lập năm 1941 có tên gọi là gì? A. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương B. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương. C. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh. D. Mặt trận Dân chủ Đông Dương. Câu 6: Đánh giá nào sau đây là đúng về nước Đức trong những năm 1933 – 1939? A. Nước Đức trở thành “lò lửa” chiến tranh nguy hiểm nhất châu Âu. B. Nước Đức đã vượt qua khủng hoảng kinh tế mà vẫn duy trì được nền dân chủ tư  sản. C. Nước Đức có nền kinh tế phát triển nhanh, quốc phòng vững mạnh. D. Nước Đức trở thành trung tâm kinh tế ­ tài chính của châu Âu và thế giới. Câu 7: Một trong những hệ quả từ chính sách cai trị của thực dân Anh còn tồn tại hiện   nay ở Ấn Độ là gì? A. Chia rẽ giữa các đảng phái chính trị.                                                Trang 1/6 ­ Mã đề thi 303
  2. B. Mâu thuẫn tôn giáo, sắc tộc. C. Thiếu hụt các nguồn tài nguyên thiên nhiên. D. Sự du nhập của văn hoá phương Tây. Câu 8: Điểm giống nhau cơ bản giữa Duy tân Minh Trị và cuộc cải cách của vua Rama   V? A. Đều là các cuộc đấu tranh chống chiến tranh đế quốc phi nghĩa B. Đều là các cuộc cách mạng vô sản. C. Đều là các cuộc cách mạng tư sản không triệt để. D. Đều là các cuộc cách mạng tư sản triệt để. Câu 9: Cuộc nội chiến  năm 1950  đến năm 1953 trên bán đảo Triều Tiên là sản phẩm  của A. mâu thuẫn về quyền lợi giữa Liên Xô và Mĩ. B. sự đụng đầu trực tiếp đầu tiên giữa phe TBCN và XHCN. C. mâu thuẫn về kinh tế giữa Liên Xô và Mĩ. D. mâu thuẫn về chính trị giữa Liên Xô và Mĩ. ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ Câu 10: Ý nghia then chôt, quan trong cua cuôc cach mang khoa hoc công ngh ̃ ́ ́ ệ là gì? A. Sự giao lưu quôc tê ngay cang đ ́ ́ ̀ ̀ ược mở rông. ̣ ̉ ̣ ́ ơ ban cac nhân tô san xuât. B. Thay đôi môt cach c ̉ ́ ́ ̉ ́ C. Đem lại sự tăng trưởng cao về kinh tế. ̣ ́ ượng hang hoa đô sô. D. Tao ra khôi l ̀ ́ ̀ ̣ Câu 11: Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước được vận  dụng trong giải quyết vấn đề biển đảo hiện nay? A. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, sức mạnh trong nước và quốc  tế. B. Phát huy sức mạnh đoàn kết toàn dân. C. Sự lãnh đạo của Đảng với đường lối đúng đắn. D. Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội. Câu 12: Ý nào sau đây phản  ánh không đúng lí do ta phải kháng chiến chống Pháp (1946   ­1954) lâu dài A. Hậu phương của ta chưa vững mạnh. B. Từ đầu cuộc kháng chiến ta yếu hơn địch. C. Thế giới chưa ủng hộ cuộc kháng chiến của ta. D. Ta cần thời gian để chuẩn bị lực lượng. Câu 13: Nhận xét nào dưới đây là đúng về hạn chế trong các nguyên tắc hoạt động của  tổ chức Liên hợp quốc? A. Coi trọng việc không can thiệp vào công việc nội bộ của bất cứ nước nào. B. Coi trọng việc giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình. C. Đề cao việc tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước. D. Đề cao sự nhất trí giữa năm nước lớn (Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc). Câu 14: Phong trào Cần vương thất bại đã đặt ra yêu cầu cấp thiết gì đối với cuộc đấu   tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta? A. Phải có giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đấu tranh phù hợp. B. Huy động kháng chiến của toàn dân để giành độc lập. C. Phải liên kết các phong trào đấu tranh thành một khối thống nhất.                                                Trang 2/6 ­ Mã đề thi 303
  3. D. Phải tăng cường sức mạnh quân sự để có thể đương đầu với Pháp. Câu 15:  Điểm khác nhau cơ  bản giữa chiến dịch Hồ  Chí Minh (1975) với chiến dịch  Điện Biên Phủ (1954) A. là trận quyết chiến chiến lược. B. ta chủ động tiến công. C. tập trung lực lượng đến mức cao nhất D. thực hiện phương châm thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng. Câu 16: Đặc điểm nổi bật của phong trào giải phóng dân tộc ở  Mĩ Latinh trong thế  kỷ  XIX là A. giành được thắng lợi, một loạt nước cộng hòa đã ra đời trong những năm 20 của  thế kỷ XIX. B. phong trào GPDT ở Mĩ Latinh chủ yếu do giai cấp quý tộc phong kiến lãnh đạo. C. một số nước như Cuba, quần đảo Ăng ­ ti, Guy – a ­ na đã giành được độc lập. D. toàn bộ Mĩ Latinh đã được giải phóng khỏi ách thống trị của chủ nghĩa thực dân. Câu 17: Năm 1947,  Mĩ đề ra "Kế hoạch Mácsan" đã đưa tới tình trạng chiến tranh lạnh   vì lí do nào dưới đây? A. Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống các nước Đông Âu. B. Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô. C. Tập hợp các nước Tây Âu vào liên minh quân sự chống Liên Xô và Đông Âu. D. Tập hợp các nước Tây Âu chống phong trào cách mạng thế giới. Câu 18: Nguyên nhân sâu xa làm bùng nổ các cuộc cách mạng tư sản thời cận đại là A. trong lòng xã hội phong kiến đã có chế độ tư bản chủ nghĩa. B. trong lòng xã hội phong kiến đã hình thành và phát triển lực lượng sản xuất tư bản  chủ nghĩa. C. trong lòng xã hội phong kiến đã chất chứa nhiều mâu thuẫn không thể giải quyết  được. D. xã hội phong kiến đã mất hết vai trò lịch sử. Câu 19: Điểm mới của phong trào dân tộc tư  sản  ở  Đông Nam Á sau Chiến Tranh thế  giới thứ nhất là A. lôi kéo được giai cấp công nhân trong nước đi theo làm cách mạng. B. kiên quyết từ bỏ con đường cải lương. C. thành lập được các tổ chức chính đảng tư sản có mục tiêu giành độc lập dân tộc rõ  ràng. D. chỉ tập trung đấu tranh đòi quyền lợi chính trị. Câu 20: Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành Quốc tế thứ III? A. Quốc tế này bênh vực cho quyền lợi các nước thuộc địa. B. Quốc tế này đề ra đường lối cho Cách mạng Việt Nam. C. Quốc tế này chủ trương thành lập mặt trận giải phóng dân tộc Việt Nam. D. Quốc tế này giúp nhân dân ta đấu tranh chống Pháp. Câu 21: Khẩu hiệu nào dưới đây được Đảng ta đề ra ngay từ khi thành lập (1930) đã trở  thành hiện thực sau cải cách ruộng đất và được sửa sai (1954 ­ 1957) A. “Đả đảo đế quốc” B. “Người cày có ruộng” C. “Độc lập­tự do­hạnh phúc” D. “ Đả đảo phong kiến”                                                Trang 3/6 ­ Mã đề thi 303
  4. Câu 22:  Văn bản nào thể  hiện nội dung “Chính phủ  Pháp công nhận nước Việt Nam   Dân chủ Cộng hòa là một quốc gia tự do…” A. Hiệp ước Hoa – Pháp. B. Hiệp định Giơ­ne­vơ. C. Bản Tạm ước 14/9/1946. D. Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946. Câu 23: Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ  nhất của thực dân Pháp, xã  hội Việt Nam hình thành các lực lượng mới nào? A. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản. B. Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản. C. Công nhân, tư sản, tiểu tư sản. D. Nông dân, công nhân, tiểu tư sản. Câu 24: Hậu nghiêm trọng nhất của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929 ­1933 là A. Nhiều người bị phá sản, mất hết tiền bạc và nhà cửa. B. Sự xuất hiện của chủ nghĩa Phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới 2. C. Lạm phát trở nên phi mã, nhà nước không thể điều tiết được. D. Hàng trục triệu người trên thế giới thất nghiệp. Câu 25:  Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ  nhất  ở  Việt Nam của thực dân   Pháp, công nhân Việt Nam chỉ dừng lại ở đấu tranh đòi quyền lợi về kinh tế? A. Vì đời sống vật chất còn thiếu thốn. B. Vì số lượng còn ít do mới ra đời. C. Vì bị sự quản lý chặt chẽ của thực dân Pháp. D. Vì chưa được giác ngộ lý luận cách mạng. Câu 26: Mục đích của Mĩ trong việc thay chân Pháp ở miền Nam Việt Nam là A. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới, căn cứ quân sự của Mĩ. B. thực hiện ý đồ kéo dài và quốc tế hóa chiến tranh Đông Dương của Mĩ. C. thực hiện các điều khoản của Hiệp định Giơ ­ne­vơ  mà Pháp chưa thi hành. D. giúp đỡ nhân dân miền Nam Việt Nam khắc phục hậu quả  của chiến tranh. Câu 27: Theo Hiến pháp mới (năm 1947) Nhật Bản tiến hành cải cách giáo dục, theo em   nội dung cải cách nào phù hợp với hiến chương Liên Hợp Quốc? A. Khuyến khích phát triển văn hóa. B. Phủ nhận vai trò của Thiên hoàng. C. Truyền bá tư tưởng hòa bình. D. Quy định chính sách giáo dục bắt buộc . Câu 28: Ý nghĩa lịch sử của việc kí kết Hiệp định Pari năm 1973 đối với nhân dân Việt   Nam là: A. Việt Nam hoàn toàn độc lập. B. Kết thúc thắng lợi của cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ. C. Khẳng định thắng lợi to lớn của nhân dân ba nước Đông dương trong cuộc kháng  chiến chống Mĩ. D. Mở ra bước ngoặt mới cho cách mạng Việt Nam, tạo thời cơ thuận lợi để nhân  dân ta tiến lên giải phóng hoàn toàn miền Nam. Câu 29: Hành lang “Đông ­Tây” của Pháp nối liền 4 tỉnh A. Hòa Bình ­ Hà Nội ­ Hải Dương ­ Hải Phòng. B. Hải Phòng ­ Hà Nội ­ Hòa Bình ­ Sơn La. C. Hòa Bình ­ Sơn La ­ Hà Nội ­ Hải Phòng. D. Lạng Sơn ­ Hải Phòng ­ Hà Nội ­ Hòa Bình.                                                Trang 4/6 ­ Mã đề thi 303
  5. Câu 30: Để  tránh sự  sụp như  Liên Xô và Đông Âu, Việt Nam cần phải thực hiện điều  cơ bản nhất nào dưới đây? A. Không được chủ quan, duy ý chí trong đường lối lãnh đạo. B. Không được phạm sai lầm trong quá trình cải cách kinh tế, chính trị. C. Ngăn chặn diễn biến hòa bình. D. Bắt kịp sự phát triển của khoa học – kĩ thuật. Câu 31: Nghị quyết 21 của Ban chấp hành TW Đảng quyết định cách mạng miền Nam  tiếp tục con đường cách mạng bạo lực vì A. Mĩ và chính quyền Sài Gòn đang phá hoại hòa bình, ngăn cản nhân dân ta thống  nhất Tổ quốc. B. Mĩ can thiệp hạn chế vào miền Nam. C. lực lượng vũ trang và lực lượng chính trị của ta ngày càng lớn mạnh. D. lực lượng quân đội Sài Gòn đã suy yếu, bất lực. Câu 32: Mặt trận chủ yếu quyết định thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp là A. ngoại giao B. kinh tế C. chính trị D. quân sự Câu 33: Điều khoản nào trong Hiệp định sơ bộ ngày 6/3/1946 có lợi thực tế cho ta? A. Pháp công nhận VNDCCH là một quốc gia tự do. B. Hai bên thực hiện ngừng bắn ngay ở Nam Bộ. C. Pháp công nhận ta có chính phủ, quân đội và tài chính riêng nằm trong khối Liên  hiệp Pháp. D. Chính phủ Việt Nam thỏa thuận cho 15000 quân Pháp ra Bắc thay quân Tưởng. Câu 34: Nội dung cơ bản nhất của chiến lược kinh tế hướng ngoại mà nhóm năm nước   sáng lập ASEAN thực hiện là A. thu hút vốn đầu tư. B. phát triển ngoại thương. C. sản xuất hàng hóa để xuất khẩu. D. “mở cửa” nền kinh tế. Câu 35: Điểm nào dưới đây là điểm khác nhau giữa quá trình phát xít hóa ở Nhật so với  Đức? A. Thông qua việc xâm lược các nước. B. Gây chiến tranh để chia lại thị trường ở các nước thuộc địa. C. Thông qua việc quân phiệt hóa bộ máy nhà nước và tiến hành chiến tranh xâm  lược. D. Thông qua sự chuyển đổi từ chế độ dân chủ tư sản đại nghị sang chế độ chuyên  chế độc tài phát xít. Câu 36: Đặc điểm nổi bật của trật tự  thế  giới mới được hình thành trong những năm   sau chiến tranh thế giới thứ hai A. là một trật tự thế giới có sự phân tuyến triệt để giữa hai phe: xã hội chủ nghĩa và  tư bản chủ nghĩa. B. là một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước thắng trận cùng nhau  hợp tác để thống trị, bóc lột các nước bại trận và các dân tộc thuộc địa. C. là một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa tư bản thao túng. D. là một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước tư bản thắng trận áp đặt  quyền thống trị đối với các nước bại trận. Câu 37: Ý nào sau đây phản ánh không đúng ý nghĩa của cuộc chiến đấu  ở  các  đô thị  phía bắc vĩ tuyến 16?                                                Trang 5/6 ­ Mã đề thi 303
  6. A. Bảo đảm cho cơ quan đầu não của Đảng và chính phủ rút về chiến khu an  toàn. B. Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch  đánh nhanh, thắng nhanh của Pháp. C. Tạo điều kiện cho cả nước bước vào cuộc kháng chiến lâu dài. D. Giam chân địch ở các đô thị, tiêu diệt được nhiều sinh lực định. Câu 38: Kết quả lớn nhất của cuộc tiến công chiến lược Đông ­ Xuân 1953 ­ 1954 là gì? A. tạo điều kiện quyết định cho ta mở chiến dịch Điện Biên Phủ. B. làm bước đầu phá sản  kế hoạch Na­va. C. làm thất bại kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh của Pháp. D. làm thất bại hoàn toàn kế hoạch Na­va. Câu 39:  Tư  tưởng cứu nước của Phan Bội Châu có điểm gì giống với tư  tưởng cứu   nước thời phong kiến? A. Lãnh đạo phong trào thông qua những hình thức tổ chức phù hợp. B. Lấy dân làm gốc, ‘dân là dân nước, nước là nước dân’. C. Giải phóng dân tộc tiến tới thành lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam. D. Cứu nước bằng phương pháp bạo động vũ trang. Câu 40: Thắng lợi nào sau đây làm thất bại âm mưu kéo dài, mở rộng, quốc tế hóa chiến   tranh xâm lược Đông Dương của đế quốc Mĩ? A. Hiệp định Pa­ri về chấm dứt chiến tranh Việt Nam năm 1973. B. Hiệp định Giơ­ne­vơ về Đông Dương năm 1954. C. Chiến thắng Điện Biên Phủ 1954. D. Chiến cuộc Đông­Xuân 1953­1954. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 6/6 ­ Mã đề thi 303

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản