intTypePromotion=1

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử năm 2018 lần 1 - THPT Đông Thụy Anh - Mã đề 135

Chia sẻ: Nguyễn Hùng Biển | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:6

0
25
lượt xem
1
download

Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử năm 2018 lần 1 - THPT Đông Thụy Anh - Mã đề 135

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các em học sinh tham khảo Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử năm 2018 lần 1 - THPT Đông Thụy Anh - Mã đề 135 sau đây để biết được cấu trúc đề thi cũng như những dạng bài chính được đưa ra trong đề thi. Từ đó, giúp các em học sinh có kế hoạch học tập và ôn thi hiệu quả.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Lịch sử năm 2018 lần 1 - THPT Đông Thụy Anh - Mã đề 135

  1.     SỞ GD & ĐT THÁI   ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 ­LẦN 1 BÌNH Bài thi: Khoa học xã hội; Môn: Lịch sử       TRƯỜNG THPT   Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề ĐÔNG THỤY ANH   (Đề thi có 05 trang) Mã đề thi: 135 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .................     Chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau rồi hoàn thành vào phiếu trắc nghiệm:                         Câu 1. "Chính cương vắn tắt", "Sách lược vắn tắt" do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được  coi là " Cương lĩnh chính trị" đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam vì A. Đáp ứng được nguyện vọng dân tộc Việt Nam. B. Đề ra đường lối kết hợp đúng đắn vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp. C. Giải quyết đúng đắn mối quan hệ giữa giai cấp công nhân và nông dân. D. Xác định mối quan hệ giữa cách mạng Việt Nam với cách mạng thế giới.  Câu 2. Mi kí v ̃ ới Phap  ́ Hiêp đ ̣ ịnh phong thu chung Đông D ̀ ̉ ương nhằm: A. tưng b ̀ ươc thay chân Phap  ́ ́ ở Đông Dương B. hât căng Phap đôc chiêm Đông D ́ ̉ ́ ̣ ́ ương C. bươc đâu nhom ngo Đông D ́ ̀ ̀ ́ ương. D. chinh th ́ ưc xâm l ́ ược Đông Dương.         Câu 3. Chương trình khai thác Việt Nam lần thứ hai của đế quốc Pháp có điểm gì mới ? A. Cướp đoạt toàn bộ rụông đất của nông dân lập đồn điền trồng cao su. B. Qui mô khai thác lớn hơn, triệt để hơn, xã hội bị phân hóa sâu sắc. C. Hạn chế sự phát triển các ngành công nghiệp nhất là công nghiệp nặng. D. Tăng cường vốn đầu tư vào tất cả các ngành kinh tế.  Câu 4. Những địa phương giành được chính quyền ở tỉnh lị sớm nhất cả nước là: A. Thái Nguyên, Bắc Giang, Quảng Nam, Hải Dương. B. Hà Tĩnh, Bắc Giang, Quảng Nam, Hải Dương. C. Thái Nguyên, Bắc Cạn, Tuyên Quang, Hà Giang D. Hà Tĩnh, Nghệ An, Quảng Nam, Hải Dương.   Câu 5.  Lí  luận  nào  sau  đây  đã  được  cán  bộ  của  Hội  Việt  Nam  Cách  mạng  Thanh  niên  truyền bá vào Việt Nam? A. Lí luận Mác ­ Lênin. B. Lí luận giải phóng dân tộc. C. Lí luận đấu tranh giai cấp. D. Lí luận cách mạng vô sản.  Câu 6. Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi nào? A. Sau khi đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai B. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng C. Sau khi kí Hiệp ước Hác măng và Patơnốt D. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế  Câu 7. Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?  Mã đề 135 -Page 1 of 6
  2. A. Khống chế, chi phối được các nước tư bản đồng minh Tây Âu, Nhật Bản.  B. Góp phần làm chia cắt bán đảo Triều Tiên thành hai nhà nước riêng biệt.  C. Đàn áp được phong trào giải phóng dân tộc, phong trào công nhân trên thế giới.  D. Góp phần quan trọng làm sụp đổ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu.    Câu 8.  Bài học của cách mạng Tháng Tám năm 1945 được Đảng ta vận dụng vào đấu   tranh bảo vệ Biển đảo hiện nay là A. kêu gọi sự giúp đỡ và ủng hộ của bạn bè quốc tế. B. kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao với kẻ thù. C. tập hợp nhân dân trong mặt trận dân tộc thống nhất để tăng sức mạnh đoàn kết. D. sử dụng phương pháp bạo lực cách mạng để đấu tranh.  Câu 9. Đặc điểm của phong trào Cần vương là A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản C. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân D. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản  Câu 10. Ý nào không giải thích đúng về  khái niệm "Chiến tranh lạnh"? A. Ngoại trừ xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô. B.  Là cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai phe ­ TBCN và XHCN trên hầu hết các lĩnh vực   chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá ­ tư tưởng. C. Luôn đặt thế giới trong tình trạng căng thẳng. D. Đây là cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô về vũ khí hạt nhân.   Câu 11.  Sau CTTG II, Khu vực Đông Bắc Á có những chuyển biến quan trọng nào về  chính trị A. Khu Vực Đông Bắc Á đạt được sự tăng trưởng cao B. Bán đảo Triều Tiên bị chia cắt thành hai miền theo vĩ tuyến 38 C. Quan hệ đối đầu căng thẳng giữa hai nhà nước trên bán đảo Triều Tiên D. Cách mạng Trung Quốc thắng lợi , nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ra đời, Bán đảo   Triều Tiên bị chia cắt thành hai miền   Câu 12.  Nguyên nhân nào là cơ  bản nhất quyết định sự  bùng nổ  phong trào cách mạng   1930­1931? A. Thực dân Pháp tiến hành khủng bố trắng sau khởi nghĩa Yên Bái. B. Địa chủ phong kiến cấu kết với thực dân Pháp đàn áp,bóc lột nhân dân. C. Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929­1933. D. Đảng cộng sản Việt Nam ra đời,kịp thời lãnh đạo phong trào đấu tranh của quần chúng   rộng khắp cả nước.  Câu 13. Điểm khác nhau cơ bản giữa giai cấp công nhân và giai cấp nông dân trong phong   trào dân tộc, dân chủ ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là  A. sớm tiếp thu tư tưởng Mác­ Lênin. B. tinh thần yêu nước, yêu lao động C. lực lượng tham gia đấu tranh đông đảo và hăng hái trong phong trào cách mạng. D. có tinh thần đấu tranh chống đế quốc, phong kiến.  Câu 14. Chỉ thị Nhật ­ Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta (12 ­ 3 ­ 1945) xác định kẻ  thù chính của nhân dân Đông Dương là A. đế quốc Mĩ  và thực dân Pháp B. đế quốc Phát xít Pháp ­ Nhật C. phát xít Nhật D. đế quốc Pháp và tay sai Mã đề 135 -Page 2 of 6
  3.   Câu 15.  Nhận xét nào dưới đây về  phong trào dân chủ  1936­1939  ở  Việt Nam là không  đúng? A. Đây là  phong trào dân tộc dân chủ rộng rãi B. Đây là cuộc vận động cách mạng có tính chất dân tộc điển hình. C. Đây là phong trào cách mạng có mục tiêu, hình thức đấu tranh mới. D. Đây là cuộc vận động dân chủ có tính chất dân tộc.  Câu 16. Lực lượng vũ trang có vai trò như thế nào trong cách mạng tháng Tám năm 1945? A. Là lực lượng xung kích, nòng cốt, hỗ trợ quần chúng khởi nghĩa khi thời cơ đến. B. Là lực lượng cơ bản, giữ vai trò quyết định trong tổng khởi nghĩa giành chính quyền. C. Lực lượng đông đảo, tham gia tích cực trong đấu tranh. D. Cùng với lực lượng chính trị nổi dậy giành chính quyền.  Câu 17. Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống   Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại? A. Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất B. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo C. Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ D. Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngăn cản không cho nhân dân chống   Pháp  Câu 18. Tư tưởng yêu chuộng hòa bình của dân tộc Việt Nam được thể hiện rõ nhất ở  thời kỳ từ 8/1945 đến 12/1946 đó là: A. Hòa với Trung hoa dân quốc ở miền Bắc, tránh cùng 1 lúc phải đối phó với 2 kẻ thù. B. Nhân nhượng với Trung Hoa Dân quốc, yêu cầu Pháp chấp hành Hiệp định Giơ ne vơ. C. Không chấp nhận tối hậu thư của Pháp, quyết tâm bảo vệ độc lập dân tộc. D. Hòa với Trung hoa dân quốc, ký với Pháp Hiệp định Sơ bộ 06/3 và Tạm ước 14/9, nhượng   bộ Pháp nhiều quyền lợi về kinh tế, chính trị.  Câu 19. Cho đoạn tư liệu sau :  ... "Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (a).thay thế hàng (b), lấy   thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất". Chọn một đáp án đúng để hoàn thiện đoạn tư liệu nói về nội dung của chiến lược kinh tế hướng   nội. A. (a)nội địa, (b)nhập khẩu.                              B. chất lượng, (b)nhập khẩu.  C. (a)xuất khẩu, (b)nội địa.                               D. (a)nội địa, (b)chất lượng.   Câu 20. Vì sao ngay khi mới ra đời, kế hoạch Nava của thực dân Pháp đã chứa đựng yếu  tố thất bại ? A. Thực dân Pháp gặp mâu thuẫn giữa "tập trung" và "phân tán" lực lượng. B. Quân Pháp đang gặp nhiều khó khăn, tinh thần chiến đấu giảm sút. C. Quân Pháp lệ thuộc vào sự viện trợ, giúp đỡ của Mỹ. D. Chiến thuật của quân Pháp chưa phù hợp với địa hình ở Việt Nam.  Câu 21. Nội dung nào phản ánh đúng tình hình Ấn Độ giữa thế kỉ XIX A. Chế độ phong kiến Ấn Độ sụp đổ hoàn toàn B. Các nước đế quốc từng bước can thiệp vào Ấn Độ C. Anh và Pháp bắt tay nhau cùng thống trị Ấn Độ D. Thực dân Anh hoàn thành xâm lược và đặt ách cai trị ở Ấn Độ  Câu 22. Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian: 1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội làn thứ nhất 2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất dâng cao khắp cả nước Mã đề 135 -Page 3 of 6
  4. 3. Thực dân Pháp phái đại úy Gác niê đưa quân ra Bắc A. 3,2,1               B. 2,1,3                                  C. 1,2,3                       D. 3,1,2  Câu 23. Hiện nay, Việt Nam vân dụng nguyên tắc cơ bản nào của Liên hợp quốc để  đấu  tranh bảo vệ chủ quyền biển đảo? A. tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của các nước. B. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình. C. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kỳ nước nào. D. bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.  Câu 24. Hãy nêu nhưng mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam sau chiền tranh thế giới  lần thứ nhất ? A. Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, giữa g/c nông dân với g/c tư sản. B. Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, giữa tất cả các giai cấp trong hội do địa vị  và   quyền lợi khác nhau nên đều mâu thuẫn. C. Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, giữa g/c nông dân với g/c phong kiến. D. Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, giữa g/c tư sản với g/c vô sản.  Câu 25. Sự  kiện nào thể  hiện "Tư  tưởng cách mạng tháng 10 Nga đã thấm sâu hơn vào  giai cấp công nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam" A. Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7­ 1920) B. Tiếng bom của  Phạm Hồng Thái vang dội ở Sa Diện ­ Quảng Châu (6­1924) C. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (8­1925)  D. Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Véc xai (6­1919)  Câu 26. Điểm mới của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương   tháng 5 năm 1941 so với Hội nghị tháng 11 năm 1939 là: A. giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước ở Đông Dương. B. đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc, chống đế quốc và chống phong kiến. C. thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc. D. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô giảm tức.  Câu 27. Đấu tranh trên mặt trận ngoại giao năm 1954 thắng lợi chưa triệt để là do A. Lực lượng 2 bên chưa bên nào đủ mạnh. B. Cách mạng Việt Nam đánh bại hoàn toàn thực dân Pháp nhưng chưa đánh bại sự can thiệp  Mĩ. C. Chưa có đường lối đấu tranh ngoại giao phù hợp. D. Chưa có "quả đấm thép" trên mặt trận quân sự để ép Pháp trên bàn ngoại giao.  Câu 28. Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái  Quốc bước đầu tìm thấy con đường cứu nước   đúng đắn? A. Nguyễn Ái  Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên (6/1925) B. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp ( 12/1920) C. Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vecxai ( 18/6/1919) D.  Nguyễn Ái Quốc đọc sơ  thảo luận cương của Lênin về  vấn đề  dân tộc và thuộc địa  (7/1920)  Câu 29. Điểm khác biệt của xã hội phong kiến Nhật Bản so với xã hội phong kiến Việt   Nam ở giữa thế kỉ XIX là A. Sự tồn tại nhiều thương điếm buôn bán của các nước phương Tây B. Kinh tế hàng hóa phát triển, công trường thủ công xuất hiện Mã đề 135 -Page 4 of 6
  5. C. Mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh chóng D. Mầm mống kinh tế tư bản chủ nghĩa xuất hiện trong nông nghiệp  Câu 30. Nền tảng chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau  chiến tranh thế giới thứ hai   đến năm 2000 là A. tăng cường hợp tác với các nước châu Âu B. liên minh chặt chẽ với Mĩ C. mở rộng hoạt động đối ngoại với các đối tác trên phạm vi toàn cầu D. tăng cường hợp tác với các nước châu Á  Câu 31. Sau 1884, tuy đã hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam, thực dân Pháp  vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào? A. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì B. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam Kì C. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước D. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì  Câu 32. Chính sách nào về  kinh tế  không phải do chính quyền Xô viết Nghệ  ­ Tĩnh thực  hiện trong những năm 1930 ­ 1931? A. Bãi bỏ thuế thân B. Xóa nợ cho người nghèo C. Cải cách ruộng đất D. Chia ruộng đất công cho dân cày  Câu 33. Mục tiêu của Trung Quốc khi tiến hành  công cuộc cải cách ­ mở cửa  (12/ 1978)   là A. biến Trung Quốc thành một quốc gia giàu mạnh, dân chủ và văn minh. B. xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa hiện đại và linh hoạt. C. biến Trung Quốc thành một quốc gia giàu mạnh, công bằng và văn minh. D. hiện đại hóa và xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc.  Câu 34. Chu tr ̉ ương cua Đang đôi v ̉ ̉ ́ ơi Phap va T ́ ́ ̀ ưởng trươc ngay 6 ­ 3 ­ 1946 la gi? ́ ̀ ̀ ̀ A. Đanh ca Phap va T ́ ̉ ́ ̀ ưởng B. Hoa v ̀ ới Phap, đuôi T ́ ̉ ưởng vê n ̀ ước C. Hoa v ̀ ới Tưởng, tâp trung khang chi ̣ ́ ến chống Phap  ́ ở Nam Bộ D. Hoa hoãn v ̀ ơi Phap va T ́ ́ ̀ ưởng  Câu 35. Sự kiện đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe và chiến tranh lạnh đã   bao trùm cả thế giới là A. Mỹ thông qua "Học  thuyết  Truman" và "Kế hoạch Mácsan". B. sự ra đời của hội đồng tương trợ kinh tế và Tổ chức Hiệp ước Vácsava. C. sự ra đời của "kế hoạch Mác san" và Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO). D. sự ra đời của  NATO và Tổ chức Hiệp ước Vácsava.  Câu 36. Điểm khác nhau cơ bản trong mục tiêu phong trào đấu tranh  ở  Mĩ Latinh so với  châu Phi thế kỉ XX là A. đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân. B. đấu tranh chống chế độ độc tài thân Mĩ. C. giải phóng dân tộc, bảo vệ nền độc lập. D. chống sự phân biệt sắc tộc.  Câu 37. Cuộc chiến tranh nào không phải là "sản phẩm" của Chiến tranh lạnh? A. Chiến tranh xâm lược Việt Nam của đế quốc Mĩ (1954 ­ 1975). B. Chiến tranh Triều Tiên (1950 ­ 1953). C. Chiến tranh vùng Vịnh (1991). D. Chiến tranh xâm lược Đông Dương của thực dân Pháp (1945 ­ 1954). Mã đề 135 -Page 5 of 6
  6.  Câu 38. Nôi dung gây nhiêu tranh cai nhât gi ̣ ̀ ̃ ́ ữa ba cương quôc Liên Xô, My, Anh tai Hôi ̀ ́ ̃ ̣ ̣  nghi Ianta (Liên Xô): ̣ A. Phân chia khu vực chiêm đong va pham vi anh h ́ ́ ̀ ̣ ̉ ưởng cua cac c ̉ ́ ương quôc thăng trân, ̀ ́ ́ ̣ B. Kêt thuc chiên tranh thê gi ́ ́ ́ ́ ới thứ hai đê tiêu diêt tân gôc chu nghia phat xit Đ ̉ ̣ ̣ ́ ̉ ̃ ́ ́ ức va chu nghia ̀ ̉ ̃  ̣ Nhât. quân phiêt  ̣ C. Thanh lâp tô ch ̀ ̣ ̉ ưc quôc tê ­ Liên H ́ ́ ́ ợp Quôc. ́ D. Giai quyêt cac hâu qua chiên tranh, phân chia chiên l ̉ ́ ́ ̣ ̉ ́ ́ ợi phâm. ̉  Câu 39. Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa chiến dịch Việt Bắc thu ­ đông 1947 với Biên  giới thu ­ đông 1950 là: A. lực lượng quân địch bị tiêu diệt       B. lực lượng tham gia. C. sự lãnh đạo của Đảng. D. thế chủ động tấn công.                     Câu 40. Cuộc đàm phán chính thức giữa hai chính phủ  Việt Nam và Pháp được tổ  chức   tại Phôngtennơblô (Pháp) từ ngày 6/7/1946 không thu được kết quả vì: A. Pháp có những hành động khiêu khích, chuẩn bị chiến tranh. B. Pháp đẩy mạnh xâm lược vũ trang ở Nam bộ Việt Nam. C. Pháp lập chính phủ Nam Kì tự trị, âm mưu tách Nam Bộ khỏi Việt Nam. D. Pháp không công nhận nền độc lập và thống nhất của Việt Nam. ­HẾT­  Mã đề 135 -Page 6 of 6
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2