intTypePromotion=1

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh - Đề số 8

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
298
lượt xem
46
download

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh - Đề số 8

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh - Đề số 8 giúp cho các bạn củng cố được các kiến thức của môn học thông qua việc giải những bài tập trong đề thi. Tài liệu phục vụ cho các em học sinh lớp 12 và ôn thi đại học.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2016 môn Sinh - Đề số 8

  1. ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 MÔN SINH ĐỀ SỐ 8 AB De Câu 1:(ID:86178) Xột 4 tế bào sinh dục trong một cỏ thể ruồi giấm cỏi cú kiểu gen . 4 tế bào trờn giảm ab dE phõn tạo ra số loại trứng tối đa cú thể cú là A 16. B 8. C 2. D 4. Câu 2 :(ID:86179) Một quần thể có gen A bị đột biến thành alen a , B bị đột biến thành alen b , D bị đột biến thành alen d . Các cặp gen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau . Số loại kiểu gen có thể được tạo ra tối đa của các thể đột biến là : A. 19 B.1 C.9 D.27 Câu 3:(ID:86180) Quỏ trỡnh tổng hợp sắc tố đỏ ở cánh hoa của 1 loài cây xảy ra theo sơ đồ sau: Chất có màu trắng A sắc tố xanh B sắc tố đỏ. Để chất màu trắng chuyển đổi thành sắc tố xanh cần có enzim do gen A qui định. Alen a không có khả năng tạo enzim có hoạt tính. Để chuyển sắc tố xanh thành sắc tố đỏ cần có enzim B qui định enzim có chức năng, cũn alen b khụng tạo được enzim có chức năng. Gen A,B thuộc các nhiễm sắc thể khác nhau. Cây hoa xanh thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng có kiểu gen aaBB được F1. Sau đó cho F1 tự thụ phấn tạo ra cõy F2. Cho tất cả các cây hoa màu xanh F2 giao phấn với nhau được F3. Cho các kêt luận sau: (1)Tính trạng màu sắc hoa bị chi phối bởi quy luật tương tác bổ sung hoặc át chế. (2)F2 phân li theo tỉ lệ kiểu hình 9 đỏ: 3 xanh: 4 trắng. (3)F3 phân li theo tỉ lệ 3 xanh : 1 trắng (4)F3 thu được tỉ lệ cây hoa trắng là 1/9 (5) F3 thu được tỉ lệ cây hoa xanh thuần chủng trên tổng số cây hoa xanh là : 1/2 (6) F2 có kiểu gen aaBB cho kiểu hình hoa đỏ . Số kết luận đúng là: A.5 B.4 C.3 D.2 Câu 4:(ID:86208) Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp, gen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với gen b quy định quả dài. Các cặp gen này nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể. Cây dị hợp tử về 2 cặp gen giao phấn với cây thân thấp, quả tròn thu được đời con phân li theo tỉ lệ: 310 cây thân cao, quả tròn : 190 cây thân cao, quả dài : 440 cõy thõn thấp, quả tròn : 60 cây thân thấp, quả dài. Cho biết không có đột biến xảy rA. Tần số hóan vị giữa hai gen nóii trên là: A. 6%. B. 12%. C. 24%. D. 36%. Câu 5:(ID:86209) Ở một loài thực vật, tính trạng hì nh dạng quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy định. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho quả dẹt, khi chỉ có một trong hai alen cho quả tròn vàkhi không cóalen trội nào cho quả dài. Tí nh trạng màu sắc hoa do một gen có2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trắng. Cho cây quả dẹt. hoa đỏ (P) tự thụ phấn, thu được F1 có kiểu hì nh phân li theo tỉ lệ 6 cây quả dẹt, hoa đỏ : 5 cây quả tròn, hoa đỏ : 3 cây quả dẹt, hoa trắng: 1 cây quả tròn hoa trắng : 1 cây quả dài, hoa đỏ. Biết rằng không xảy ra đột biến, kiểu gen nào của (P) sau đây phù hợp với kết quả trên? Ad BD Ad AD Bb Aa BB Bb A. aD B. bd C. AD D. ad Câu 6:(ID:86210) Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có 1200 nuclêôtit. Alen B có 301 nuclêôtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng nhau. Cho hai cây đề có kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199. Kiểu gen của loại hợp tử này là: A.Bbbb B. BBbb C.Bbb D. BBb Câu 7.(ID:86211) Giả sử một quần thể động vật ngẫu phối có tỉ lệ các kiểu gen Ở giới cái: 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa, Ở giới đực: 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aA. Sau khi quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền, do điều kiện sống thay đổi, những cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Hãy xác định tần số các alen của quần thể sau 1 thế hệ ngẫu phối. A.qa =0,23; pA = 0,77 B. qa = 0,3; pA = 0,7 C. qa = 0,7; pA = 0,3 D. pA = 0,8; qa = 0,2 Câu 8:(ID:86212) F1 chứa 3 cặp gen dị hợp . Khi giảm phân thấy xuất hiện 8 loại giao tử với số liệu sau : ABD = 10; ABd = 190 ; AbD = 190 ; Abd = 10; abd = 10; aBd = 190 ; abD = 190; aBD = 10 . Hãy chọn đáp án đúng cho F1 1/15
  2. A. F1 : ABd Trao đổi chéo đơn và trao đổi chéo kép abD Bd B. F1: Aa với f = 40% bD Bd C. F1: Aa với f = 5% bD D. F1 : Aa với f = 5% BD b d Câu 9:(ID:86213) Một gen trội (A) quy định màu lông vàng ở chuột. Một alen trội của một gen độc lập khác (R) quy định màu lông đen. Khi có đồng thời 2 alen trội này, chúng sẽ tương tác với nhau quy định màu lông xám. Khi 2 gen lặn tương tác sẽ quy định lông màu kem. Cho giao phối một con chuột đực màu lông xám với một con chuột cái màu lông vàng thu được một lứa đẻ với tỷ lệ: 3/8 số con màu vàng: 3/8 số con màu xỏm: 1/8 số con màu đen: 1/8 số con màu kem. Hỏi kiểu gen của con chuột đực là gỡ? A. AARR B. AaRr C. AaRR D. Aarr Câu 10:(ID:86214) Trong cơ chế điều hũa hoạt động các gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây chỉ diễn ra khi môi trường không có lactôzơ? A. ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động để tiến hành phiên mó. B. Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế làm biến đổi cấu hỡnh khụng gian ba chiều của nú. C. Prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trỡnh phiờn mó của cỏc gen cấu trỳC. D. Các phân tử mARN của các gen cấu trúc Z, Y, A được dịch mó tạo ra cỏc emzim phõn giải đường lactôzơ. Câu 11: (ID:86215)Ở một loài động vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen, alen A trội hoàn toàn so với alen A. Có bốn quần thể thuộc loài này đều đang ở trạng thái cân bằng di truyền về gen trên và có tỉ lệ kiểu hì nh lặn như sau: Quần thể Quần thể 1 Quần thể 2 Quần thể 3 Quần thể 4 Tỉ lệ kiểu hỡnh lặn 64% 6,25% 9% 25% quần thể nào cótần số kiểu gen dị hợp tử cao nhất? A.Quần thể 3. B.Quần thể 4. C.Quần thể 2. D.Quần thể 1. Câu 12:(ID:86216) Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây đúng? A. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi chiều dài của nhiễm sắc thể. B. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trì nh tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể. C. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm cho một số gen trên nhiễm sắc thể này được chuyển sang nhiễm sắc thể khác. D. Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể làm gia tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể. Câu 13:(ID:86217) Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng; alen B quy định cánh hoa thẳng trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh hoa cuộn. Lai hai cây (P) với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ, cánh thẳng. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 25% cây hoa đỏ, cánh cuộn; 50% cây hoa đỏ, cánh thẳng; 25% cây hoa vàng, cánh thẳng. Cho biết không xảy ra đột biến, từ kết quả của phép lai trên có thể rút ra kết luận: A. Kiểu gen của cỏc cõy F1 là AaBb, các gen phân li độc lập. AB B. kiểu gen của cỏc cõy F1 là , các gen liờn kết hoàn toàn. ab Ab C. kiểu gen của cỏc cõy F1 là , các gen liờn kết hoàn toàn. aB D. kiểu gen của các cây F1 là Aabb, các gen phân li độc lập. Câu 14:(ID:86218) Khi nói về quátrì nh nhân đôi ADN, những phát biểu nào sau đây sai? (1) Quátrì nh nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn. (2) Quátrì nh nhân đôi ADN bao giờ cũng diễn ra đồng thời với quá trì nh phiên mã. (3) Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 5’  3’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 3’  5’. 2/15
  3. (4) Trong mỗi phân tử ADN được tạo thành thìmột mạch là mới được tổng hợp, còn mạch kia là của ADN ban đầu. (5) Enzim ADN pôlimeraza tự tổng hợp 2 mạch mới bổ sung với 2 mạch khuôn A. (2). B. (2), (3). C. (2), (5). D. (2), (3),(5) Câu 15:(ID:86219) Khi nói về tâm động của nhiễm sắc thể, những phát biểu nào sau đây đúng? (1)Tâm động là trì nh tự nuclêotit đặc biệt, mỗi nhiễm sắc thể có duy nhất một trì nh tự nuclêotit này. (2)Tâm động là vị trí liên kết của nhiễm sắc thể với thoi phân bào, giúp nhiễm sắc thể cú thể di chuyển về các cực của tế bào trong quátrì nh phân bào. (3)Tâm động bao giờ cũng nằm ở đầu tận cùng của nhiễm sắc thể. (4)Tâm động là những điểm mà tại đó AND bắt đầu tự nhân đôi. (5)Tùy theo vị trí của tâm động mà hì nh thái của nhiễm sắc thể cáthể khác nhau. A. (1), (2), (5) B. (3), (4), (5) C. (2), (3), (4) D. (1), (3), (4) Câu 16:(ID:86220) Một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát (P) gồm 300 có thể có kiểu gen AA và 100 cóthể cókiểu gen aA. Cho tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ, theo lý thuyết, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F 5 là: A. 25% AA : 50% Aa : 25% aa B.50% AA : 50% aa C. 75% AA : 25% aa D. 85% Aa : 15% aa Câu 17:(ID:86221) Khi núi về quátrì nh dịch mã, những phát biểu nào sau đây đúng? (1)Dịch mãlàquátrỡnh tổng hợp protein, quá trình này chỉ diển ra trong nhân của tế bào nhân thực (2)Quá trình dịch mã có thể chia thành hai giai đoạn là hoạt hóa axit amin và tổng hợp chuỗi pôlipeptit (3)Trong quá trình dịch mã, trên mỗi phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động (4)Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’ UUG 3’ trên phân tử mARN A. (1), (4). B. (2), (4) C. (1), (3) D. (2), (3) Câu 18:(ID:86222) Ở một loài thực vật, alen A quy định lá nguyên trội hoàn toàn so với alen a quy định lá xẻ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Cho cây lá nguyên, hoa đỏ giao phấn với cây lá nguyên, hoa trắng (P), thu được F1 gồm 4 loại kiểu hỡnh trong đó số cây lá nguyên, hoa đỏ chiếm tỉ lệ 30%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 số cõy lỏ nguyờn, hoa trắng thuần chủng chiếm tỉ lệ A. 50% B. 20% C. 10% D. 5% Câu 19:(ID:86223) Ở một loài thực vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét n gen, mỗi gen đều có hai alen,các gen đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Cho cây thuần chủng có kiểu hỡnh trội về n tớnh trạng giao phấn với cõy cú kiểu hỡnh lặn tương ứng (P), thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2. Biết rằng không xảy ra đột biến và các gen liên kết hoàn toàn. Theo lí thuyết, kết luận nào sau đây không đúng? A.F1 dị hợp tử về n cặp gen đang xét. B. F2 cótỉ lệ phân li kiểu gen khác với tỉ lệ phân li kiểu hì nh. C.F2 cókiểu gen phân li theo tỉ lệ 1 : 2 : 1. D.F2 cósố loại kiểu gen bằng số loại kiểu hì nh. Câu 20:(ID:86224) Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hì nh dạng quả do một cặp gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng trong quátrì nh phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên? (1)F2 có9 loại kiểu gen (2) F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn (3)Ở F2, số cáthể cókiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50% (4) F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 21:(ID:86225) Ở sinh vật nhân thực, NTBS giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử và quá trình nào sau đây? (1) Phân tử ADN mạch kép (2) phân tử tARN (3) Phân tử prôtêin (4) Quátrì nh dịch mã A. (1) và(2) B. (2) và(4) C. (1) và(3) D. (3) và(4) Câu 22:(ID:86226)Các phát biểu nào sau đây đúng với đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể? (1)Làm thay đổi trì nh tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể (2)Làm giảm hoặc tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể (3)Làm thay đổi thành phần gen trong nhóm gen liên kết (4)Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến 3/15
  4. A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (2) D. (2), (4) Câu 23:(ID:86227) Ở người, bệnh Q do một alen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh. Một người phụ nữ có em trai bị bệnh Q lấy một người chồng có ông nội và bà ngoại đều bị bệnh Q. Biết rằng không phát sinh đột biến mới và trong cả hai gia đỡnh trờn khụng cũn ai khỏc bị bệnh này. Xỏc suất sinh con đầu lũng khụng bị bệnh Q của cặp vợ chồng này là vvvvvvvvvv A. 3/4 B. 8/9 C. 1/3 D. 1/9 Bd Câu 24:(ID:86228) Quátrì nh giảm phân của 3 tế bào sinh tinh cókiểu gen Aa không xảy ra đột biến nhưng bD đều xảy ra hoán vị gen giữa alen D và alen D. Cho kết quả đúng là: (1) 8 loại giao tử với tỉ lệ : 1 ABd : 1 abD : 1 ABD :1 abd : 1 aBd : 1 aBD : 1 AbD : 1 Abd (2) 8 loại giao tử với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen : ABd = 1 abD = aBd = AbD ≥ 1/8 ; ABD = abd = aBD = Abd ≤ 1/8 (3) Cho 4 loại giao tử với số lượng từng loại sau: 3 ABd = 3 ABD = 3 abD = 3 abd (4) Cho 8 loại giao tử với số lượng từng loại sau: 2 ABd , 2 ABD , 2 abD , 2 abd , 1 aBd , 1 aBD , 1 AbD , Abd A.(1) hoặc (2) B. (2) C.(3) hoặc (4) D.(1) hoặc (2) hoặc (3) hoặc (4) Câu 25:(ID:86229) Khi nói về hội chứng Đao ở người, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tuổi mẹ càng cao thìtần số sinh con mắc hội chứng Đao càng thấp B. Người mắc hội chứng Đao vẫn sinh con bì nh thường C. Hội chứng Đao thường gặp ở nam, ít gặp ở nữ D. Người mắc hội chứng Đao có ba nhiễm sắc thể số 21 Câu 26:(ID:86230) Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thỡ chỳng A. sẽ phân li độc lập trong quá trì nh giảm phân hì nh thành giao tử B. di truyền cùng nhau tạo thành nhúm gen liên kết C. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng D. luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau Câu 27:(ID:86231) Cho F1 dị hợp 3 cặp gen và mang kiểu h́ ì nh cây cao, hạt tròn, hoa đỏ lai phân tích với cá thể tương ứng có kiểu h́ nh là cây thấp, hạt dài, hoa trắng. Fb thu được: 278 cây cao, hạt tṛn, hoa đỏ; 282 cây thấp, hạt dài, hoa trắng; 165 cây cao, hạt dài, hoa đỏ; 155 cây thấp, hạt tṛn, hoa trắng; 62 cây cao, hạt dài, hoa trắng; 58 cây thấp hạt tròn, hoa đỏ. Kiểu gen của F1 là: BD AbD A. Aa B. trao đổi chéo 2 chỗ không đồng thời bd aBd AB ABD C. Dd , f = 44% D. trao đổi chéo 2 chỗ không đồng thời ab abd Câu 28 :(ID:86232) 1000 tế bào đều có kiểu gen ABD/abd tiến hành giảm phân, trong đó có 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo 1 điểm giữa A và B, 500 tế bào xảy ra trao đổi chéo một điểm giữa B và D, 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo kép tại 2 điểm đồng thời. Khoảng cách giữa A và B, giữa B và D lần lượt là A.10cM, 30cM B.5cM, 25cM C.10cM, 50cM D.20cM, 60Cm Câu 29.(ID:86233) Ở một loài động vật, xét 3 cặp nhiễm sắc thể thường và 1 cặp nhiễm sắc thể giới tính (XX hoặc XY). Quan sát quá trì nh giảm phân tại vùng chí n ở một cáthể của loài tròn cókiểu gen AaBbCcXdEXDe, người ta thấy ở hai giới 1/3 số tế bào sinh giao tử cóhoán vị gen. Theo lý thuyết, cáthể này cần tối thiểu bao nhiêu tế bào sinh dục chí n tham gia giảm phân để thu được số loại giao tử tối đa? Biết rằng mọi quá trì nh sinh học diễn ra bì nh thường. A. 8 hoặc 16. B. 4 hoặc 32. C. 24 hoặc 48. D. 16 hoặc 32 Câu 30:(ID:86234) Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn với alen d quy định quả vàng; alen E quy định quả trũn trội hoàn toàn so với alen e quy định quả dài. Tính theo lí Ab DE Ab De thuyết, phép lai (P) ♀ x♂ trong trường hợp giảm phân binh thường, quá trì nh phát sinh giao tử aB de aB dE đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen giữa các alen B và b với tần số 20%, giữa các alen E và e có tần số 40%, cho F1 cókiểu hì nh thân cao, hoa tím, quả vàng, tròn chiếm tỉ lệ A. 9,69 %. B. 8,16 %. C.10,26 %. D. 11,34 %. 4/15
  5. Câu 31:(ID:86235) Một quần thể thực vật tự thụ phấn cótỉ lệ kiểu gen ở thế hệ P là: 0,45AA : 0,3Aa : 0,25aA. Cho biết các cá thể có kiểu gen aa không có khả năng sinh sản. Tính theo lý thuyết, tỉ lệ các kiểu gen thu được ở F1 là A. 0,525AA : 0,15Aa : 0,325aA. B. 0,36AA : 0,24Aa : 0,4aA. C. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aA. D. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aA. Câu 32:(ID:86236) Ở người, bệnh Pheninketo niệu do một gen nằm trên NST thường quy định, alen d quy định tính trạng bị bệnh, alen D quy định tính trạng bì nh thường. Gen (D, d) liên kết với gen quy định tính trạng nhóm máu gồm A B O ba alen (I , I , I ), khoảng cách giữa hai gen này là 11cM. Dưới đây là sơ đồ phả hệ của một gia đì nh Người vợ (4) đang mang thai, bác sỹ cho biết thai nhi cú nhúm mỏu O. Xác suất để đứa con này bị bệnh Pheninketo niệu là A. 22,25%. B. 27,5%. C. 5,5%. D. 2,75%. Câu 33:(ID:86237) Trên mạch thứ nhất của gen cóchứa A, T, G, X lần lượt có tỉ lệ là 20% : 40% : 15% : 25%. Tỉ lệ từng loại nuclêôtit của gen núi trờn là: A.A=T= 30%;G=X = 20% B.A = T = 35%;G = X = 15% C. A=T= 70%;G=X =30% D.A=T=60%;G=X = 40% Câu 34:(ID:86238) Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hì nh ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc thể có đường kính lần lượt là A.30 nm và300 nm B. 11nm và300 nm C. 11 nm và30 nm D.30 nm và11 nm Câu 35:(ID:86239)Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây: (1) AAaaBBbb ìAAAABBBB. (2) AaaaBBBB ìAaaaBBbB. (3) AaaaBBbb ìAAAaBbbB. (4) AAAaBbbb ìAAAABBBB. (5) AAAaBBbb ìAaaabbbB. (6) AAaaBBbb ìAAaabbbB. Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bì nh thường. Theo lí thuyết, trong các phép lai trên, những phép lai cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 8:4:4:2:2:1:1:1:1 là A. (2) và(4). B. (2) và(5). C. (1) và(5). D. (3) và(6). Câu 36:(ID:86240) Cho biết quátrì nh giảm phân không có đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen với tần số 30%. Ab Theo lýthuyết, loại giao tử ab được tạo ra từ cơ thể có kiểu gen chiếm tỉ lệ: aB A. 25% B. 15% C. 30% D. 20% Câu 37:(ID:86241) Cho biết các quần thể giao phối có thành phần kiểu gen như sau: Quần thể 1: 36% AA : 48% Aa : 16% aa; Quần thể 2: 45% AA : 40% Aa : 15% aa; Quần thể 3: 49% AA : 42% Aa : 9% aa; Quần thể 4: 42,25% AA : 45,75% Aa : 12% aa; Quần thể 5: 56,25% AA : 37,5% Aa : 6,25% aa; Quần thể 6: 56% AA : 32% Aa : 12% aA. Những quần thể nào đang ở trạng thái cân bằng Hacđi - Vanbec ? A. 1,3,5. B. 1,4,6. C. 4,5,6. D. 2,4,6. Câu 38:(ID:86242) Trong một loài lưỡng bội, sự kết hợp giữa hai loại giao tử nào sau đây có thể tạo ra thể ba kép? A. n với n+1 hoặc n với n+2. B. n-1 với n+1 hoặc n với n-2. C. n+1 với n+1 hoặc n với n+1+1. D. n+1 với n-1 hoặc n với n+1. Câu 39:(ID:86243) Một cơ thể dị hợp hai cặp gen (Aa, Bb). Trường hợp nào sau đây không thể tạo ra 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau? A. Một tế bào sinh tinh giảm phân có phân li độc lập. 5/15
  6. B.Cơ thể trên khi giảm phân có phân li độc lập. C. Một tế bào sinh tinh của cơ thể trên khi giảm phân có hoán vị gen với tần số bất kỳ. D. 3 tế bào sinh tinh giảm phân đều xảy ra hoán vị gen với tần số bất kỳ. Câu 40: (ID:86244)Một gen có chiều dài 510 nm và trên mạch một của gen có A + T = 600 nuclêôtit. Số nuclêôtit mỗi loại của gen trên là: A. A = T = 1200; G = X = 300 B. A = T = 600; G = X = 900 C. A = T = 300; G = X = 1200 D. A = T = 900; G = X = 600 Câu 41:(ID:86245) Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm sắc thể? A. Đột biến mất đoạn B. Đột biến đa bội C. Đột biến lệch bội D. Đột biến đảo đoạn Câu 42:(ID:86246) Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Trong quátrì nh nhân đôi ADN, sự có mặt của bazơ nitơ dạng hiếm có thể phát sinh đột biến gen. B. Đột biến gen được phát sinh chủ yếu trong quá trình nhân đôi ADN. C. Tần số phát sinh đột biến gen không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến D. Đột biến gen phát sinh do tác động của các tác nhân lí hoá ở môi trường hay do các tác nhân hoá họC. Câu 43:(ID:86247) Một gen ở sinh vật nhân thực có3900 liờn kết hidrụ và cú 900 nuclêôit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch. Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là: A. A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B.A = 750; T = 150; G = 150 X = 150 C. A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D.A = 450; T = 150; G = 150 X = 750 Câu 44:(ID:86248) Từ một quần thể thực vật ban đầu (P), sau 3 thế hệ tự thụ phấn thìthành phần kiểu gen của quần thể là 0,525AA : 0,050Aa : 0,425aA. Cho rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác, tính theo lí thuyết, thành phần kiểu gen của (P) là: A. 0,400AA : 0,400Aa : 0,200aa B. 0,250AA : 0,400Aa : 0,350aa C. 0,350AA : 0,400Aa : 0,250aa D. 0,375AA : 0,400Aa : 0,225aa Câu 45:(ID:86249) Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng? A. Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể. B. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể. C. Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen. D. Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến. Câu 46 (ID:86250)Ý Ý nào sau đây đúng khi nói về nguyên tắc bán bảo toàn trong quá trì nh nhân đôi ADN? A. Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau. B. Hai ADN con mới hì nh thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu. C. Trong hai ADN mới được hì nh thành sau khi nhân đôi, một ADN giống với ADN mẹ ban đầu, còn ADN kia cócấu trúc hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào. D.Trong 2 ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, mỗi ADN gồm 1 mạch cũ của ADN mẹ và một mạch mới được tổng hợp từ nguyên liệu của môi trường nội bào Câu 47.(ID:86251) Trong tế bào, mARN cóvai trògì ? A. Tổ hợp với protein để tạo nên riboxom. B.Truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin C. Gắn với các tARN tương ứng để thực hiện quá trì nh dịch mã. 6/15
  7. D. Vận chuyển axit amin đến riboxom. Câu 48:(ID:86252). Nguyên liệu để phát sinh biến dị tổ hợp là: A. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng khi bố, mẹ có kiểu hì nh khác nhau. B. Sự giảm số lượng nhiễm sắc thể trong giảm phân đó tạo tiền đề cho sự hì nh thành các hợp tử lưỡng bội khác nhau. C.Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST hay do sự hoán vị gen trong giảm phân D. Sự kết hợp ngẫu nhiên của các loại giao tử đực và cái, tạo thành nhiều kiểu tổ hợp giao tử. Câu 49 :(ID:86253)Điều nào sau đây không đúng với mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hì nh vàmôi trường? A. Kiểu hì nh là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường. B. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đó cósẵn mà chỉ truyền cho con alen để tổ hợp với nhau thành kiểu gen. C. Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường. D. Trong quá trình biểu hiện kiểu hình , kiểu gen chỉ chịu tác động của các yếu tố bên ngoài cơ thể Câu 50.(ID:86254) Bệnh mù màu ở người là do gen lặn trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định. Một phụ nữ không bị bệnh mù màu có bố mẹ bì nh thường nhưng em trai bị bệnh mù màu, lấy 1 người chồng bì nh thường. Cặp vợ chồng này sinh được con trai đầu lòng. Xác suất để sinh được đứa con trai này bị mù màu là bao nhiêu? A.1/8. B.1/2. C.1/4 D. 1/16. ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT LAM KINH THANH HÓA Câu 1:Lời giải Một tế bào sinh dục cái giảm phân cho ra 1 tế bào trứng và 3 thể định hướng bị tiêu giảm => 4 tế bào sinh dục cỏi giảm phân cho 4 tế bào trứng Đáp án D Câu 2:Lời giải Ta có A bị đột biến thành bị đột biến thành alen a , B bị đột biến thành alen b , D bị đột biến thành alen d Mỗi kiểu gen do 2 alen quy định Mỗi gen có hai alen => số kiểu gen tối đa được tạo ra trong cặp gen đó là 3 Cú 3 cặp gen => số kiểu gen tối đa được tạo ra trong quần thể là 3 x 3 x 3 = 27 Đáp án D Câu 3:Lời giải Cây có màu xanh có kiểu gen A-bb Cây có mà đỏ có kiểu gen A-B- Cõy cú trắng cú kiểu gen aabb và aaBB  aa ức chế sự biểu hiện màu của gen B => tính trạng màu sác hoa di truyền theo kiểu tương tác át chế P AAbb x aaBB => AaBb AaBb x AaBb => 9 A-B- : 3 A- bb : 4 aa –=> 2 đúng Cây xanh F2 có kiểu gen 1/ 3 AAbb : 2/3 Aa bb => tao ra giwo tử với tỉ lệ 1/3 ab : 2/3 Ab Cho F2 tự thụ phấn thu được (1/3 ab : 2/3 Ab) (1/3 ab : 2/3 Ab) = 4/ 9 AAbb: 4/9 Aabb : 1/9 aabb =>5, 4 đúng Đáp án C Câu 4:Lời giải Ta cú A- Cao ; a thấp B- Tròn ; b dài 7/15
  8. Cây dị hợp 2 cặp gen có kiểu gen( Aa, Bb) ; cây thân thấp quả tròn (aa,B-)=> tạo ra 4 loại kiểu hình phân li với tỉ lệ phân li khác nhau => liên kết gen hoán vị gen Ta có đời con cho kiểu hình thân thấp, quả dài => cây thân thấp quả tròn có kiểu gen aB/ab Ta cú tỉ lệ cây thân thấp quả dài = 0.06 = 0.12 ab x 0.5 ab  a b = 0.12 => hoán vị gen với tần số 24 %  Đáp án C Câu 5:Lời giải Xét tính trạng màu săc hoa có tỉ lệ phân li 3 đỏ : 1 trắng => Dd x Dd Xét tỉ lệ phân li kiểu hình quả có 9 dẹt : 6 trũn : 1 dài => AaBb x AaBb ( tương tác bổ sung ) Ta có tích của hai tỉ lệ phân li kiểu hình khác với tỉ lệ kiểu hình của đầu bài => gen D liên kết với A hoạc liên kết với B Trong tương tác bổ sung vai trò của A và B là ngang nhau => cặp gen Aa liên kết với Dd hoặc cặp gen Bb liên kết với Dd Giả sử cặp gen Aa liên kết với Dd Ad Bb  Ta thấy kiểu hình trắng dài không xuất hiện => khụng tạo giao tử ad => ta cú kiểu gen của P là aD Nếu cặp gen Bb liên kết với Dd thỡ ta cú kiểu gen Aa Bd /bD Đáp án A Câu 6:Lời giải Gen B cóG = 1200 : 2 – 301 = 299 Gen b cóG = 1200 : 4 = 300 Ta có hợp tử có 1199 = 300 x 3 + 299 = 3b + B Đáp án A Câu 7:Lời giải Chia lại tỉ lệ cỏc cỏ thể cú thể tham gai vào quá trình sinh sản Cỏi : 0,36 AA : 0,48 Aa => 3/7 AA : 4/ 7 Aa => tạo ra 2/7 a và 5/7 A Đực : 0,64 AA : 0,32 Aa => 2/3 AA : 1/3 Aa=> tạo ra 1/6 a và 5/6 A Các cá thể này tham gia giao phối với nhau (2/7 a + 5/7 A) (1/6 a + 5/6 A) = 2/42 aa +15/42Aa + 25 / 42 AA  Tần số alen A là 25 / 42 + 15 / 84 = 0.77  Tần số alen a là 1 – 0.77 = 0.23  Đáp án A Câu 8:Lời giải Nhóm các kiểu giao tử chiếm tỉ lệ lớn vào với nhau ABd = 190 ; AbD = 190 và aBd = 190 ; abD = 190 Nhóm các kiểu giao tử chiếm tỉ lệ lớn vào với nhau ABD = 10; Abd = 10; abd = 10; aBD = 10  Tỉ lệ giao tử chứa A: a = 1:1; Bd = bD > bd = BD Các giao tử được tạo ra với tỉ lệ không ngang nhau => hoán vị gen  Bd và bD liên kết với nhau , A phân li độc lập với NST mang hai gen Bd Tần số hoán vị gen là = = 0.05 = 5% Bd  Kiểu gen của có thể đó là Aa bD  Đáp án C Câu 9:Lời giải Ta cú A- rr màu vàng A- R – màu xỏm 8/15
  9. aaR- màu đen aarr – màu kem Chuột đực lông xám lai với cái lông vàng A- R – x A- rr => 3/8 A – R : 3/8 A-rr : 1/8 aarr : 1/8 aaR-  Chuột đực dị hợp hai cặp gen AaRr  Chuột cỏi dị hợp 1 cặp gen Aarr Đáp án B Câu 10:Lời giải Trong môi trường không có lactôzơ thỡ prôtêin ức chế liên kết với vùng vận hành ngăn cản quá trình phiên mã của các gen cấu trúc Đáp án C Câu 11:Lời giải Áp dụng bất đẳng thức Cosy trong quần thể ta có đẳng thức xảy ra khi x= y Với x là tần số alen A và y là tần số alen a Biết x + y = 1 Quần thể cótỷ lệ Aa cao nhất khi tần số alen A = a = 0,5. Khi đó, tỷ lệ aa = 0,52 = 0,25 = 25%. Chọn B Câu 12:Lời giải Đột biến đảo đoạn trong NST xảy ra trong NST không làm thay đổi kích thươc và số lượng gen trên NST Mà chỉ làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên NST Đáp án B Câu 13:Lời giải Ta cú hai cây P lai với nhau tạo ra được F1 gồm toàn cây hoa đỏ, cánh thẳng => F 1 dị hợp có kiểu gen Aa, Bb Phân li kiểu hình ở F2 có 25% (A-,bb); 50% (Aa, Bb); 25% (aa, B - )=> liên kết hoàn toàn Ab Kiểu gen F1 là , aB Đáp án C Câu 14:Lời giải Các đáp án đúng là 1, 4 2 sai; quá trình nhân đôi diễn ra ở pha S , phiên mó diễn ra ở pha G của chu kỡ tế bào 3 sai Trên cả hai mạch khuôn, ADN pôlimeraza đều di chuyển theo chiều 3’  5’ để tổng hợp mạch mới theo chiều 5’  3’. 5 sai Enzim ADN pôlimeraza cần các đoạn mồi cho quá trình tổng hợp Đáp án D Câu 15:Lời giải Các đáp án đúng là 1 , 2 , 5 3 –sai Vị trí của tâm độngkhông cố định vị trí của tâm động khác nhau=> hình thái NST khác nhau 4- sai . Tâm động không phải là vị trí bắt đầu nhân đôi Đáp án A Câu 16:Lời giải 9/15
  10. Các cá thế có kiểu gen đồng hợp nên tự thụ phần không có hiện tượng phân li kiểu hình , kiểu hình và kiều gen giống với thể hệ ban đầu Tỉ lệ kểu gen AA là = = 0.75 Tỉ lệ kiểu gen aa là 1- 0.75 = 0.25 Đáp án C Câu 17:Lời giải Dịch mã là quá trình diễn ra trong TBC của tế bào nhân thực hoặc nhân sơ 2 – đúng 3- đúng 4 – sai , mà UUG không phải là mã kết thúc => ribôxôm tiếp xúc với côđon 5’ UUG 3’, ribôxôm tiếp tục dịch mã Đáp án D Câu 18:Lời giải Ta có nguyên hoa đỏ có kiểu gen A- B- Nguyên hoa trắng có kiểu gen A – bb Và kết quả phép lai F1 cho 4 kiểu hình nên cây nguyên hoa trắng ở thế hệ P là Aa,bb và cây nguyên hoa đỏ dị hợp hai cặp gen Ta cúA- B = AB x 1 => AB = 0.3 => cây nguyên hoa đỏ có kiểu gen AB / ab hoỏn vị với tần số 40 Cây nguyờn hoa trắng có kiểu gen Ab /ab Ta cú AB / ab => Ab = 0.2 vàAb /ab => ab = 0.5 Cây nguyên hoa trắng là : AB. ( Ab + ab ) = 0.2 x 1 = 0.2 = 20% Đáp án B Câu 19:Lời giải A – Đúng B – Do các gen trội hoàn toàn nên tỉ lệ phân li kiểu hình khác phân li kiểu gen D – F 2 có số kiểu hình bằng 2 n và có số kiểu gen bằng 3 n với n là số cặp gen dị hợp ở F1 Đáp án D Câu 20:Lời giải A – đỏ , a – vàng B – tròn , b bầu dục Ta có cây hoa đỏ bầu dục chiếm 9% => hoán vị gen Cây hoa trắng bầu dục là : 25 % - 9% = 16 % aa , bb = 16% = 0.4ab . 0.4ab => ab là giao tử liên kết => F 1 có kiểu gen AB/ ab hoán vị 20% VìF1 dị hợp hai cặp gen và có hiện tượng hoán vị gen nên F 2 cú 10 kiểu gen Các kiểu gen quy định hoa đỏ gồm có AB/AB; AB / ab; AB/aB;AB/Ab; Ab/ aB Cây hoa đỏ ở F2 là : A-B- = 50% + ab/ab = 66% Đáp án D Câu 21:Lời giải Ở sinh vật nhân thực, NTBS giữa G-X, A-U và ngược lại được thể hiện trong cấu trúc phân tử tARN và quá trình dịch mã Đáp án B Câu 22:Lời giải Đột biến đảo đoạn làm thay đổi trình tự phân bố gen trên nhiễm sắc thể và có thể làm giảm khả năng sinh sản của các loài Đáp án A Câu 23:Lời giải A –bình thường a- Bị bệnh Q Người phụ nữ bình thường có em trai bị bệnh Q => người phụ nữ đó có kiểu gen 1/3AA :2/3 Aa Chồng cú có ông nội và bà ngoại đều bị bệnh Q.=> người chồng đó có kiểu gen 1/3AA :2/3 Aa 10/15
  11.  Sinh con bị bệnh khi bố mẹ có kiểu gen Aa x Aa  Xác suất sinh con bị bệnh là 2/3x 2/3 x1/4 = 1/9  Xác suất con bình thường là 1 – 1/9 = 8/9  Đáp án B Câu 24:Lời giải Bd Hoán vị thì tạo ra 4 loại giao tử của cặp bD Đáp án C Câu 25:Lời giải Người bị bệnh Đao cú 3 NST số 21 , mẹ càng cao tuổi thỡ sinh con càng bị bệnh Nguời bị bệnh Đao vô sinh Đáp án D Câu 26:Lời giải Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử Đáp án A Câu 27:Lời giải Xét riêng từng cặp tính trạng ta có Cao : thấp = 1 :1 Đỏ : trắng = 1: 1 Dài : Tròn = 1 : 1 Xột sự phân li kiểu hình của hai tính trang + Hình dạng quả và chiều cao cõy (1cao : 1 thấp)( 1 Dài : 1 Trũn) = 1 cao dài : 1 cao tròn :1 thấp dài :1 thấp tròn => khác tỉ lệ phân li của đề bài  Chiều cao cây và hình dạng quả liên kết với nhau  Có Cao tròn = thấp dài > cao thấp = cao dài  A liờn kết với D và a liên kết với d  Xét sự phân li hình dạng quả và màu sắc hoa cú  (1dài : 1 tròn )(1 đỏ : 1 trắng) = 1 dài đỏ : 1 dài trắng : 1 tròn đỏ : 1 tròn trắng => khác với tỉ lệ phân li của đề bài  Hinh dạng và màu sắc liên kết với nhau  Cóhạt tròn, hoa đỏ = hạt dài trắng > hạt dài, hoa đỏ = tròn trắng  D liên kết với B và d liên kết với b ABD  Kiểu gen là abd  Đáp án D Câu 28:Lời giải 1000 tế bào tạo ra 4000 giao tử 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo một điểm giữa A và B cho 200 giao tử mang gen hoán vị giữa A và a 100 tế bào xảy ra trao đổi chéo kép tại hai điểm cho 200 giao tử mang gen hoán vị số giao tử mang gen hoán vị giữa A và a sẽ là 400 11/15
  12. => f( ) = 400 / 4000= 10% => khoảng cách A-B là10cM tương tự, số số giao tử mang gen hoán vị giữa D và d là 1000 + 200 = 1200 => f( ) = 1200/4000 = 30% => khoảng cách B-D là30cM Đáp án A Câu 29:Lời giải Ta thấy : - Ở hai giới có 1/3 số tế bào sinh giao tử có hoán vị gen => số tế bào sinh giao tử phải là một tế bào chia hết cho 3 để ra số tế bào hoán vị là một số nguyên - Xét các đáp án thì đáp án C là thỏa món - Đáp án C Câu 30:Lời giải Xét riêng từng phép lai : Ab Ab x hoán vị gen có tần số 20 % => cú Ab = aB = 0.4 và ab = AB = 0.1 aB aB  ab/ab = 0.1x 0.1 = 0.01  A- B = 0.5 + 0.01= 0.51 DE DE x có hoán vị gen tần số 40% => DE = de = 0.3 và De = dE = 0.2 de de  de / de = 0.3 x0.3 = 0.09  dd- E = 0.25 - 0.09 = 0.16  A- B -dd E- = 0.51 x 0.16 = 0.0816  Đáp án B Câu 31:Lời giải Thành phần kiểu gen trong quần thể tham gia vào sinh sản là 0,6AA : 0,4Aa Sau một thế hệ tự thụ phấn 0,6AA => 0,6AA Sau một thế hệ tự thụ phấn 0,4Aa => 0.1AA : 0.2Aa : 0.1aa Thành phần kiểu gen trong quần thể thu được ở F1 là0,7AA : 0,2Aa : 0,1aA. Đáp án C Câu 32:Lời giải M – bình thường m bị bệnh pheninketo niệu => người số 3 cú kiểu gen IBM IOm , 4 cú kiểu gen IAm IOm Khoảng cỏch giữa hai gen này là 11cM => bố tạo ra giao tử IBM = IOm = 44.5 vàIOM = IBm = 5,5  Xác suất để đứa con bị bệnh là 50% x 44,5% = 22,25%.  Đáp án A Câu 33:Lời giải Ta cóA= T = A1 + A2 = (T1 + A1) : 2 = (40 + 20 ) : 2 = 30 % Ta có G = X = 50 – A = 20 % 12/15
  13. Đáp án A Câu 34:Lời giải Sợi cơ bản có đường kính là 11nm và sợi nhiễm sắc thể có đường kính là 300 nm Đáp án C Câu 35:Lời giải Ta có 8:4:4:2:2:1:1:1:1 = (4:1:1)(2:1:1). => Xét tỷ lệ kiểu gen F1 từng cặp gen: một phép lai cho (4:1:1); một phép lai cho (2:1:1). Tỷ lệ kiểu gen (4:1:1) => P có dạng: AAaa (hoặc BBbb) x đồng hợp. Tỷ lệ kiểu gen (2:1:1) => P: AAAa x AAAa hoặc AAAa x Aaaa hoặc Aaaa x Aaaa (tương tự với B). => (2), (5). Chọn B. Câu 36:Lời giải Ab Ta có => giao tử hoỏn vị là ab = AB = 30 : 2 = 15 % aB Đáp án B Câu 37:Lời giải Gọi p là tần số alen A q là tần số alen a Quần thể ở trạng thái cân bằng thì thỏa mãn các điều kiện sau p2(AA) x q2(aa) = (2pq : 2 )2(Aa) Các quần thể thỏa mãn điều kiện đó là 1,3,5 Đáp án A Câu 38:Lời giải Ta có thể ba kép => 2 n + 1 + 1 = (n + 1 )+ (n + 1 ) = (n + 1+1 )+ n Đáp án C Câu 39:Lời giải Khi các gen phân li độc lập => 1 tế bào sinh tinh chỉ cú thể tạo ra 2 loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau Đáp án A Câu 40:Lời giải Đổi 510 nm = 5100 A0 Số nucleotit trong phõn tử AND là (5100 : 3,4 )x 2 = 3000 Số nucleotit loại T = A = A1 + T1 = 600 Số nucleoeotit loại G = X = 3000: 2 – 600 = 900 Đáp án B Câu 41:Lời giải Đột biên mất đoạn làm giảm số lượng gen trên NST Đáp án A Câu 42:Lời giải Tần số hoán vị gen phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến và bản chất của gen Đáp án C Câu 43:Lời giải 13/15
  14. Ta có số liờn kết hidrô của gen là 3900 = 2A + 3G => A = {3900 – (3 x 900)}:2 = 600 Số nucleotit của một mạch là : 900 + 600 = 1500 Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là: A1 = 1500 x 0,3 = 450; G1 = 1500 x 0,1= 150 X1 = X – X2 = X – G1 = 900 – 150 = 750 T1 = 1500 - (A1 + X1+ G1) = 150 Đáp án D Câu 44:Lời giải Thành phần kiểu gen dị hợp trong quần thể ban đầu là 0,050Aa x 23 = 0,4 Ta cúAA = 0,525AA – ( 0.4 – 0.05) : 2 = 0.35 aa = 1 – ( 0.35 + 0,4 ) = 0.25 Đáp án C Câu 45:Lời giải Đột biến gen chỉ ảnh hưởng đến cấu trúc gen chứ không làm thay đổi vị trí của gen trên NST Đáp án B Câu 46:Lời giải Nguyên tắc bán bảo toàn là trong 2 ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, mỗi ADN gồm 1 mạch cũ của ADN mẹ và một mạch mới được tổng hợp từ nguyên liệu của môi trường nội bào. Đáp án D Câu 47:Lời giải mARN mang bụ ba mang thông tin mã hóa các aa , vai trò truyền thông tin di truyền từ ADN đến prôtêin Đáp án B Câu 48:Lời giải Sự tổ hợp lại các gen do phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST hay do sự hoán vị gen trong giảm phân tạo nên các biến dị tổ hợp Đáp án C Câu 49:Lời giải Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường. Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đó có sẵn mà chỉ truyền cho con alen để tổ hợp với nhau thành kiểu gen. Đáp án sai là D Câu 50:Lời giải Một phụ nữ không bị bệnh mù màu cú bố mẹ bình thường nhưng em trai bị bệnh mù màu=> người phụ nữ đó có kiểu gen 1/2 XM XM ; 1/2 XM Xm Chồng bình thường có kiểu gen XM Y Sinh ra đứa con mù màu thì mẹ có kiểu gen XM Xm Với mẹ có kiểu gen XM Xm => con trai bị bệnh là 1/4 Xác suất sinh con trai mùmàlà1/2 x 1/4 = 1/8 Đáp án A 14/15
  15. 15/15
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2