intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Hóa học có đáp án - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Lần 1)

Chia sẻ: Fan Chengcheng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

9
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tham khảo và luyện tập với “Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Hóa học có đáp án - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Lần 1)” dưới đây để chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia 2022 sắp tới. Đề thi có đi kèm đáp án giúp các bạn so sánh kết quả và đánh giá được năng lực của bản thân, từ đó có kế hoạch ôn tập phù hợp để đạt kết quả cao trong kì thi. Chúc các bạn thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2022 môn Hóa học có đáp án - Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng (Lần 1)

  1. TRƯỜNG THPT HUỲNH THÚC KHÁNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2022 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn thi : HÓA HỌC Đề thi gồm có 4 trang Thời gian làm bài : 50 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 103 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Rb = 85,5; Cs = 133; Ca = 40; Fe = 56; Cu =64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Cr = 52; Câu 41: Dãy sắp xếp các kim loại theo chiều tính khử tăng dần (từ trái qua phải) là: A. Cr, Fe, Zn, Al B. Fe, Cr, Zn, Al C. Fe, Zn, Cr, Al D. Fe, Zn, Al, Cr Câu 42: Chất nào dưới đây khi bị thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ? A. Xenlulozơ B. Protein C. Tinh bột D. Saccarozơ Câu 43: Kim loại nào sau đây không điều chế bằng phương pháp thủy luyện? A. Fe B. Al C. Ag D. Cu Câu 44: Một este X có CTPT C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit propionic. CTCT thu gọn của X là: A. CH2=CHCOOCH3 B. HCOOCH=CH-CH3 C. CH3COOCH=CH2 D. HCOOC(CH3)= CH2 Câu 45: Cho các phản ứng sau: X + Y  X1 + H2O ; X + Z  X2 + H2O ; X2 + 3Y  X + X3 ; X2 + 4Y  X1 + X3 + H2O. X, Y, Z theo thứ tự là: A. Zn(OH)2, NaOH, HNO3 B. Al(OH)3, HCl, NaOH C. Zn(OH)2, HNO3, NaOH D. Al(OH)3, NaOH, HCl Câu 46: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon -6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang; những loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo là: A. tơ visco và tơ nilon -6,6. B. tơ nilon -6,6 và tơ capron. C. tơ visco và tơ axetat. D. tơ tằm và tơ enang. Câu 47: Chất đóng vai trò chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính là A. SO2 B. CO C. CO2 D. NO Câu 48: Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 3,36 lít khí (đktc). Hai kim loại kiềm đó là: A. Na, K B. Rb, Cs C. K, Rb D. Li, Na Câu 49: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-6; (4) poli(etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là: A. (3), (4), (5). B. (1), (3), (6). C. (1), (3), (5). D. (1), (2), (3). Câu 50: Muối Fe (III) thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng giữa các cặp chất nào sau đây? (1) FeCl3 + Fe (2) Fe2(SO4)3 + Cu (3) FeCl3 + AgNO3 (4) FeCl3 + KI (5) Fe(NO3)3 + HNO3 đặc (6) FeBr3 + NaOH A. (1), (2) và (4) B. (3), (5) và (6) C. (2), (4) và (6) D. (1) và (2) Câu 51: Cho a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y. Biết 0,5c < a < b + 0,5c. Kết luận nào sau đây đúng? A. X chứa 3 muối và Y chứa 2 kim loại B. X chứa 1 muối và Y chứa 2 kim loại C. X chứa 2 muối và Y chứa 1 kim loại D. X chứa 2 muối và Y chứa 2 kim loại Câu 52: Thủy phân hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cần vừa đủ V ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của V là: Trang 1 /4– Mã đề 103
  2. A. 200 B. 350 C. 100 D. 210 Câu 53: Mùi tanh của cá ( đặc biệt là cá mè) là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) gây nên. Vì thế để khử mùi tanh của cá, người ta thường dùng: A. giấm B. nước vôi C. phèn chua D. axit clohiđric Câu 54: Cho dãy các chất: Zn(OH)2, H2N-CH2-COOH, Fe(OH)3, HOOC-COONa, Al(OH)3, Cr2O3, NaHCO3, CH3NH2. Số chất trong dãy thuộc loại lưỡng tính là: A. 5 B. 6 C. 8 D. 4 Câu 55: Ứng với công thức phân tử C3H6O2, có x đồng phân làm quì tím hóa đỏ ; y đồng phân tác dụng với dd NaOH nhưng không tác dụng với Na ; z đồng phân vừa tác dụng với dd NaOH vừa tác dụng với dd AgNO3/ NH3 ; t đồng phân vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với dd AgNO3/ NH3. Nhận định nào sau đây sai? A. x = 1 B. z = 1 C. y = 2 D. t = 1 Câu 56: Trong các hợp kim sau, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn mòn điện hóa học? A. Zn-Fe B. Fe-Cu C. Fe-C D. Ni-Fe Câu 57: Khi thuỷ phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và etanol. Vậy X có công thức là: A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3 Câu 58: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5); đimetylamin (6). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất là: A. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6). B. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6). C. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6). D. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6). Câu 59: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai? A. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc. B. Có 5 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm. C. Có 4 chất làm mất màu nước brom. D. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở. Câu 60: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,03 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 80%). Cho toàn bộ X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch Br2 0,5M. Giá trị của V là: A. 168 B. 112 C. 88 D. 120 Câu 61: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. Cu(OH)2 B. Dung dịch Br2 0 C. H2/Ni, t D. ddAgNO3/NH3, t0 Câu 62: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dụng dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4 ở đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 6,96 B. 8,04 C. 6,80 D. 7,28 Câu 63: Điện phân với điện cực trơ (hiệu suất 100%) dung dịch chứa đồng thời 0,04 mol Fe(NO3)3 và 0,02 mol HNO3 cường độ 1A. Sau 48 phút 15 giây thì ngừng điện phân. Để yên bình điện phân để các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 200 ml dung dịch X có pH là: A. 1,3 B. 0,15 C. 2 D. 0,6 Câu 64: Đốt cháy hoàn toàn 12,36 gam amino axit X có công thức dạng H2NCxHy(COOH)t thu được a mol H2O và b mol CO2 (a > b). Cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dịch hỗn hợp KOH 0,4M và NaOH 0,3M thu được dung dịch Y. Cho tiếp dung dịch HCl vào Y đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa 75,25 gam muối. Giá trị của a là: Trang 2 /4– Mã đề 103
  3. A. 0,43 B. 0,64 C. 0,54 D. 0,30 Câu 65: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 và NaHSO4 có cùng nồng độ mol với nhau theo tỉ lệ thể tích 1:1 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Hãy cho biết các ion nào có mặt trong dung dịch Y? (Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước) A. Na+, HCO3- và SO42- B. Na+, HCO3- C. Na+ và SO42- D. Ba2+, Na+ và HCO3- Câu 66: Hợp chất X có công thức phân tử C5H6O3. X tác dụng với dd NaOH thu được Y và Z. Chất Z (chứa C, H, O) có mạch phân nhánh, 1 mol Z phản ứng hoàn toàn với lượng dư dd AgNO3/NH3 thu được 4 mol Ag. Nhận định nào sau đây đúng? A. X tác dụng với Na tạo H2 B. 1 mol X phản ứng tối đa 4 mol AgNO3 trong NH3 C. Y phản ứng với NaOH (có mặt CaO, t0) thu được hiđrocacbon D. X là hợp chất đa chức Câu 67: Có thể phân biệt 2 kim loại Al và Zn bằng hai thuốc thử nào sau đây? A. dung dịch HCl dư và dung dịch NH3 dư B. Dung dịch NH3 dư và dung dịch NaOH dư C. Dung dịch NaOH dư và khí CO2 dư D. Dung dịch NaOH và dung dịch HCl dư Câu 68: Với thuốc thử là quỳ tím sẽ phân biệt được tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. NaOH, K2SO4, Na2CO3, KCl, KOH B. Na2CO3, KOH, HCl, HNO3, Ba(OH)2 C. HCl, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2, H2SO4 D. NaOH, H2SO4, Na2CO3, HCl, Na2SO4 Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số liên kêt  nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là: A. 6,66 B. 10,56 C. 7,20 D. 8,88 Câu 70: Có các chất hữu cơ: glucozơ, saccarozơ, ancol etylic, mantozơ và tinh bột được kí hiệu ngẫu nhiên là A, B, C, D và E. Biết rằng: A và B tham gia được phản ứng tráng gương; Thuỷ phân E trong môi trường axit vô cơ thu đựơc 1 sản phẩm duy nhất là B; Từ B bằng 1 phản ứng có thể điều chế được D. Vậy A, B, C, D và E theo thứ tự là: A. Mantozơ, glucozơ, saccarozơ, ancol etylic, tinh bột. B. Glucozơ, saccarozơ, mantozơ, ancol etylic, tinh bột. C. Glucozơ, mantozơ, saccarozơ, ancol etylic, tinh bột. D. Mantozơ, glucozơ, ancol etylic, tinh bột, saccarozơ. Câu 71: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, Al2O3 nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là: A. Cu, Fe, ZnO, Al2O3 B. Cu, Fe, Zn, Al. C. Cu, FeO, ZnO, Al2O3 D. Cu, Fe, Zn, Al2O3. Câu 72: Hòa tan 1,08 gam hỗn hợp Fe và Cr bằng một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng thu được 448 ml khí (đktc). Phần trăm khối lượng của Cr trong hỗn hợp là: A. 39,81% B. 60,19% C. 51,85% D. 48,15 % Câu 73: Cho các dung dịch muối: Na2CO3, Ba(NO3)2, Ba(AlO2)2, KHSO4, HCl. Cho các dung dịch tác dụng với nhau từng đôi một thì số phản ứng xảy ra là : A. 7 B. 6 C. 8 D. 5 Câu 74: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là: A. C3H5N B. CH5N C. C3H7N D. C2H7N Câu 75: Hợp chất hữu cơ X (thành phần nguyên tố gồm C, H, O) có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Cho 9,66 gam X tác dụng được tối đa với 0,21 mol NaOH trong dung dịch, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 15,54 gam muối khan Z và phần hơi chỉ có nước. Đốt cháy Z trong O2 dư thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 0,385 mol CO2; 0,175 mol H2O và Na2CO3. Số công thức cấu tạo của X là: A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Trang 3 /4– Mã đề 103
  4. Câu 76: Hòa tan hết 11,44 gam hỗn hợp X gồm Fe và FeO bằng dung dịch chứa 0,25 mol H2SO4 và 0,15 mol HNO3 thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,08 mol NO và a mol NO2 (không có sản phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau: - Phần I tác dụng với 97,5 ml dung dịch KOH 2M thu được 6,42 gam kết tủa. - Phần II tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 29,15 B. 38,22 C. 32,26 D. 35,85 Câu 77: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau: Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu các khí trong dãy nào sau đây? A. NH3, CO2, SO2, Cl2 B. H2, N2, O2, CO2, HCl C. O2, N2, H2, CO2 D. H2S, O2, N2, CO2 Câu 78: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ 58,8 lít không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2, H2O và 49,28 lít N2 (các khí đo ở đktc). Số công thức cấu tạo thỏa mãn của X là: A. 4 B. 8 C. 12 D. 6 Câu 79: Nhỏ từ từ đến hết 300 ml dung dịch hỗn hợp NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M khuấy đều thu được dung dịch X. Thêm vào dung dịch X 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,12M và Ba(NO3)2 1,2M thu được kết tủa Y. Lọc, nung Y đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 22,252 B. 21,860 C. 15,300 D. 20,100 Câu 80: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 và NaOH. Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Nồng độ của NaOH trong dung dịch hỗn hợp là: A. 0,1 M B. 0,08 M C. 0,07 M D. 0,06 M --------------------- HẾT --------------------- Trang 4 /4– Mã đề 103
  5. Đề 103 Đề 205 Đề 307 Đề 458 Đề 520 Đề 637 Đề 725 Đề 815 CauHoi DapAn CauHoi DapAn CauHoi DapAn CauHoi DapAn CauHoi DapAn CauHoi DapAn CauHoi DapAn CauHoi DapAn 41 B 41 B 41 A 41 B 41 A 41 A 41 C 41 D 42 B 42 A 42 C 42 A 42 B 42 D 42 D 42 B 43 B 43 B 43 A 43 A 43 B 43 B 43 D 43 C 44 B 44 B 44 D 44 D 44 A 44 C 44 A 44 B 45 D 45 C 45 C 45 D 45 D 45 B 45 B 45 A 46 C 46 B 46 B 46 D 46 D 46 A 46 C 46 B 47 C 47 C 47 D 47 C 47 D 47 A 47 C 47 C 48 A 48 C 48 D 48 A 48 C 48 A 48 D 48 B 49 A 49 C 49 C 49 A 49 A 49 D 49 C 49 A 50 A 50 B 50 C 50 D 50 C 50 C 50 D 50 A 51 D 51 A 51 B 51 B 51 B 51 C 51 D 51 C 52 A 52 B 52 D 52 C 52 C 52 D 52 A 52 A 53 A 53 A 53 B 53 C 53 B 53 A 53 A 53 D 54 B 54 D 54 D 54 D 54 A 54 D 54 B 54 B 55 D 55 D 55 D 55 D 55 D 55 D 55 C 55 A 56 A 56 C 56 D 56 A 56 C 56 D 56 D 56 A 57 C 57 A 57 D 57 A 57 C 57 A 57 A 57 B 58 B 58 D 58 C 58 B 58 D 58 D 58 B 58 B 59 B 59 A 59 C 59 A 59 A 59 A 59 B 59 B 60 D 60 A 60 B 60 C 60 D 60 C 60 D 60 C 61 B 61 C 61 A 61 A 61 B 61 B 61 B 61 C 62 B 62 B 62 A 62 C 62 D 62 D 62 D 62 D 63 A 63 C 63 C 63 D 63 D 63 A 63 C 63 B 64 C 64 A 64 C 64 C 64 D 64 B 64 A 64 D 65 B 65 A 65 A 65 D 65 A 65 D 65 C 65 D 66 B 66 B 66 C 66 C 66 C 66 D 66 B 66 C 67 A 67 D 67 B 67 B 67 C 67 B 67 A 67 A 68 C 68 A 68 A 68 D 68 C 68 D 68 D 68 D 69 D 69 B 69 D 69 C 69 B 69 D 69 D 69 C 70 A 70 D 70 B 70 D 70 A 70 A 70 D 70 B 71 D 71 D 71 B 71 C 71 A 71 B 71 B 71 B 72 D 72 C 72 C 72 A 72 D 72 D 72 B 72 B 73 A 73 C 73 A 73 D 73 C 73 A 73 B 73 D 74 B 74 D 74 A 74 A 74 B 74 B 74 C 74 D 75 A 75 D 75 C 75 D 75 B 75 B 75 D 75 A Trang 5 /4– Mã đề 103
  6. 76 B 76 C 76 B 76 D 76 C 76 C 76 B 76 B 77 C 77 D 77 D 77 A 77 D 77 A 77 C 77 D 78 A 78 A 78 D 78 C 78 A 78 C 78 D 78 C 79 D 79 C 79 C 79 B 79 C 79 A 79 D 79 A 80 D 80 A 80 D 80 A 80 C 80 D 80 B 80 B Trang 6 /4– Mã đề 103
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2