Trang 1/9 - Mã đề thi 061
TRƯỜNG THPT HÀM RỒNG
Mã đề 061
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THEO KHỐI THI ĐẠI HỌC
MÔN: TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Ngày thi: 12 /05/ 2019
.
Câu 1. Tính thể tích của khối lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cạnh bằng
.a
A.
3
2
a
. B.
3
3
a
. C.
. D.
3
6
a
.
Câu 2. Tích phân
2
0
2 1 dxI x
có giá tr bằng:
A.
1
. B.
0
. C.
3
. D.
2
.
Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho ờng thẳng d:
112
2 1 3
x y z

điểm nào dưới đây
thuộc đường thẳng d?
A.
( 2;1; 3)M
. B.
( 1;1;2)P
. C.
(1; 1;2)Q
. D.
(2; 1;3)N
.
Câu 4. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau?
2
x
y
O
1
2
-1
1
x
-1
-2
A.
32
31y x x
. B.
42
21y x x
. C.
32
31y x x
. D.
42
21y x x
.
Câu 5. Trong không gian
,Oxyz
viết phương trình đường thẳng
d
qua
(3;2; 5)M
vuông c vi mặt
phẳng
: 2 5 1 0.P x y z
A.
3
: 2 2
55
xt
d y t
zt


. B.
3
: 2 2
55
xt
d y t
zt


. C.
3
: 2 2
55
xt
d y t
zt


. D.
3
: 2 2
55
xt
d y t
zt


.
Câu 6. Thể tích của của tứ din
SABC
vuông tại đỉnh S các cạnh
,,SA a SB b SC c
:
A.
6
abc
. B.
abc
. C.
2
abc
. D.
3
abc
.
Câu 7. Tính mô đun của số phức
13zi
A.
2z
. B.
3z
. C.
13z
. D.
1z
.
Câu 8. Diện tích của mặt cầu n kính 2a là:
A.
2
16a
. B.
2
16 a
. C.
2
4a
. D.
2
4
3
a
.
Câu 9. Trong không gian
Oxyz
, cho hai mặt phẳng
: 2 2 3 0P x y z
,
: 2 2 1 0Q x y z
. Khoảng
cách giữa hai mặt phẳng đã cho là:
A.
4
9
. B.
4
3
. C.
4
. D.
2
3
.
Câu 10. Trong không gian với htrục tọa đ
Oxyz
, cho mặt phng
:2 1 0P x y
. Mặt phẳng
P
mt vectơ pháp tuyến là:
A.
( 2; 1;1)n
. B.
(2;1;0)n
. C.
(2; 1;1)n
. D.
(2;1; 1)n
.
Câu 11. Với các số thực dương
a
,
b
bất . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 2/9 - Mã đề thi 061
A.
ln ln lnab a b
. B.
ln ln ln
aba
b
. C.
ln ln .lnab a b
. D.
ln
ln ln
aa
bb
.
Câu 12. Tập nghim của bất phương trình
1
3
log 2x
:
A.
1;
9



. B.
1
0; 9


. C.
1
0; 9



. D.
1;
9




.
Câu 13. Gọi
,,l h r
lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của mt hình nón. Tính diện
tích xung quanh
xq
S
của hình nón đó theo
, , .l h r
A.
xq
S rl
. B.
2
1
3
xq
S r h
. C.
2
xq
S rl
. D.
xq
S rh
.
Câu 14. Trong kng gian Oxyz, cho mặt cầu phương trình
2 2 2 2 4 6 9 0x y z x y z
. Tọa độ
tâm I bán kính R của mặt cầu là:
A.
1;2; 3I
5R
. B.
1; 2;3I
5R
. C.
1;2; 3I
5R
.
D.
1; 2;3I
5R
.
Câu 15. Hỏi hàm số
32
32y x x
nghịch biến trên khoảng nào?
A.
;0
. B.
(2; )
. C.
0;2
. D. .
Câu 16. Tính thể tích
V
của khối tròn xoay được sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường
2yx
,
0y
hai đưng thẳng
1x
,
2x
quanh
Ox
.
A.
3V
. B.
1V
. C.
V
. D.
3V
.
Câu 17. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức
z
là đường tròn
22
( 1) ( 2) 9xy
. Tập hợp các điểm biểu
diễn số phức liên hợp
z
là đường tròn nào sau đây?
A.
22
( 2) ( 1) 9xy
. B.
22
( 1) ( 2) 9xy
. C.
22
( 1) ( 2) 9xy
. D.
22
( 1) ( 2) 9xy
.
Câu 18. Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho ba điểm
1;0;0A
,
0; 2;0B
0;0;3C
. Phương
tnh o dưới đây là phương trình của mặt phẳng
ABC
.
A.
1
3 1 2
x y z
. B.
1
1 2 3
x y z
. C.
1
3 2 1
x y z
. D.
1
2 1 3
x y z
.
Câu 19. m số nào sau đây là hàm số chẵn?
A.
tanyx
. B.
sinyx
. C.
cosyx
. D.
cotyx
.
Câu 20. Đạo hàm của hàm số
2
ln 1y x x
là:
A.
2
21
'ln 1
x
yxx

. B.
2
1
'1
yxx

. C.
2
1
'ln 1
yxx

. D.
2
21
'1
x
yxx

.
Câu 21. Điểm M biểu diễn số phức
32zi
trong mặt phẳng tọa độ phức là:
A.
( 3; 2)M
. B.
(2;3)M
. C.
(3; 2)M
. D.
(3;2)M
Câu 22. Tổng số đường tim cận đứng và tim cận ngang của đồ thị hàm số
y f x
bảng biến thiên như
sau là:
A.
2
. B.
0
. C.
1
. D.
3
.
Câu 23. Sắp xếp năm bạn học sinh gồm 4 nam 1 nữ thành mt hàng dọc. Số cách sắp xếp sao cho bạn nữ
luôn ln đứng ở đầu hàng là:
A.
16
. B.
120
. C.
24
. D.
60
.
Câu 24. Cho cấp số cộng
n
u
có:
13 17
42, 26uu
. Công sai của cấp số cộng là:
A.
2d
. B.
4d
. C.
6d
. D.
4d
.
Trang 3/9 - Mã đề thi 061
Câu 25. Cho hàm số
fx
liên tục trên đoạn
0;10
10
0
d7f x x
6
2
d3f x x
. Tính
2 10
06
ddP f x x f x x

.
A.
7P
. B.
4P
. C.
10P
. D.
4P
.
Câu 26. Hàm s
42
21y x mx
đạt cc tiu ti
0x
khi:
A.
0m
. B.
0m
. C.
10m
. D.
1m
.
Câu 27. Tập xác định của hàm số
1
5
1yx
là:
A.
1; 
. B. . C.
1; 
. D.
0;
Câu 28. Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của của hàm số nào sau đây?
A.
2
1
x
yx

. B.
2
1
x
yx
. C.
2
1
x
yx
. D.
3
1
x
yx
.
Câu 29. Tính thể tích khối lăng trụ đều
. ' ' 'ABC A B C
có cạnh đáy và cạnh bên ng bằng
.a
A.
33
12
a
. B.
36
4
a
. C.
33
4
a
. D.
36
12
a
.
Câu 30. Hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cạnh đáy là
a
mặt bên to vi đáy mt góc
0
45 .
Tính theo
a
thể tích khi chóp
.S ABC
.
A.
3
4
a
. B.
3
8
a
. C.
3
12
a
. D.
3
24
a
.
Câu 31. m số nào dưới đây không có cực trị?
A.
21
1
x
yx
. B.
223y x x
. C.
4
yx
. D.
3
y x x
.
Câu 32. Tìm tất cả các giá tr thực của tham số
m
sao cho hàm số
4mx
yxm
nghịch biến trên khoảng
;1
?
A.
21m
. B.
21m
. C.
22m
. D.
22m
.
Câu 33. Tìm tập nghiệm
S
của phương trình
1
28
x
A.
1S
. B.
4S
. C.
1S
. D.
2S
.
Câu 34. Một người gửi ngân ng 100 triệu đồng theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,5% một tháng. Sau ít
nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu?
A.
45
tháng. B.
47
tháng. C.
46
tháng. D.
44
tháng.
Câu 35. Cho số phức
z a bi
, , 0a b a
thỏa
. 12 13 10z z z z z i
. Tính
S a b
.
A.
17S
. B.
7S
. C.
17S
. D.
5S
.
Câu 36. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
thuộc khoảng
2019;2019
để bất phương trình
2
3log 2log 1 1x m x x x x
có nghim thực.
A.
2020
. B.
2019
. C.
2017
. D.
2018
Câu 37. Cho hàm s
()y f x
có đạo hàm trên . Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số
()y f x
, (
()y f x
liên tc trên ). Xét hàm s
2
( ) ( 2)g x f x
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Trang 4/9 - Mã đề thi 061
-2
-4
y
o
1
2
-1
x
-1
1
A. Hàm s
()gx
đồng biến trên
2;
. B. Hàm s
()gx
nghch biến trên
1;0
.
C. Hàm s
()gx
nghch biến trên
0;2
. D. Hàm s
()gx
nghch biến trên
;2
.
Câu 38. Cho hình phẳng
H
giới hạn bởi các đưng
21yx
và
,0 1.y k k
Tìm
k
đ din ch của hình
phẳng
H
gấp hai lần diệnch hình phẳng được k sọc trong hình vbên.
A.
321k
. B.
32k
. C.
341k
. D.
34k
.
Câu 39. Cho khai trin:
100 100
0 `1 100
2 . . .x a a x a x
. Tính tổng:
100
0 1 100
0
...
k
k
S a a a a
A.
100
3
. B.
1
. C.
100
31
. D.
100
31
.
Câu 40. Cho nh chóp
.S ABC
cạnh bên
SA
vuông góc với đáy,
SA BC a
o
60BAC
. Gọi
H
K
lần lượt là nh chiếu vuông c của
A
lên
SB
và
SC
. Tính thể tích khối cầu ngoi tiếp khối chóp
.ABCKH
A.
3
43
27
a
. B.
3
4
9
a
. C.
3
43
9
a
. D.
33
27
a
.
Câu 41. Biết rằng phương trình:
2
33
log ( 2)log 3 1 0x m x m
hai nghiệm phân biệt
12
;xx
thỏa mãn
12 27xx
. Khi đó tổng
12
xx
bằng:
A.
34
3
. B.
6
. C.
. D.
1
3
.
Câu 42. Cho hàm số
fx
đạo hàm liên tục trên đoạn
0;1
thỏa mãn
10f
11 2
2
00
e1
d 1 e d 4
x
f x x x f x x



. Tính
1
0
df x x
A.
e1
2
. B.
2
e
4
. C.
e
2
. D.
e2
.
Câu 43. Họ nguyên hàm của hàm số
2
3
() 32
x
fx xx

:
A.
2ln 1 ln 2x x C
. B.
ln 1 2ln 2x x C
.
C.
ln 1 2ln 2x x C
. D.
2ln 1 ln 2x x C
Câu 44. Cho hình nón đỉnh
S
độ dài đường sinh
5l
, bán kính đáy
3r
. Gọi
O
là tâm đường tn đáy
hình nón.
M
là điểm thay đổi trên đoạn
SO
,M S M O
. Mặt phẳng
qua
M
, vuông c với
SO
cắt hình nón theo đường tròn bán kính
R
. Xác định
R
để hình trụ có bán kính đáy
R
(xem hình)
có thể tích lớn nhất.
Trang 5/9 - Mã đề thi 061
O
S
M
A.
1R
. B.
2R
. C.
3
2
R
. D.
5
2
R
.
Câu 45. Trong không gian vi hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
13 2 1
:1 1 2
x y z
d

,
22 1 1
:2 1 1
x y z
d

mặt phẳng
: 3 2 5 0P x y z
. Đường thẳng vuông c với
P
, cắt cả
1
d
2
d
có phương trình là:
A.
2
1 3 2
x y z

. B.
7 6 7
1 3 2
x y z

. C.
3 2 1
1 3 2
x y z

. D.
4 3 1
1 3 2
x y z

.
Câu 46. Cho phương trình:
2
cos 2( 1)cos 4 0x m x m
. Giá trị m để phương trình nghiệm là:
A.
10m
. B.
11m
. C.
01m
. D.
11
22
m
.
Câu 47. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m
để hàm số
32
11
( ) 1 ( 1) 1
32
f x mx m x m x
đồng
biến trên khoảng
1;2
A.
2
7
m
. B.
3
7
m
. C.
3
7
m
. D.
2
7
m
.
Câu 48. Gọi S là tập hợp các số tự nhiên gồm 6 chữ số khác nhau được tạo từ tập hợp
0,1,2,3,4,5,6M
.
Chn ngẫu nhiên mt s t S. Xác suất để số được chọn dạng
1 2 3 4 5 6
a a a a a a
thỏa mãn điều kin
1 6 2 5 3 4
a a a a a a
là:
A.
11
540
. B.
1
72
. C.
4
135
. D.
2
135
.
Câu 49. Cho khối tdiện
.ABCD
Trên các cạnh AB, AD lấy đim M, N sao cho MB = 2MA; NA= 2ND; Mặt
phẳng qua MN song song với AC chia khối tdiện thành hai phần. Tính t số thể tích lớn n 1 gia
hai phần
A.
6
5
. B.
4
5
. C.
9
4
. D.
5
4
Câu 50. Cho hàm s
()y f x
liên tục trên có đồ thị như hình vẽ. Hỏi hàm số
y f f x
có bao nhiêu
điểm cực tr?
2
-2
o
1
2
-1
x
y
-1
1
A.
13
. B.
12
. C.
8
. D.