intTypePromotion=3
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 140
            [banner_name] => KM1 - nhân đôi thời gian
            [banner_picture] => 964_1568020473.jpg
            [banner_picture2] => 839_1568020473.jpg
            [banner_picture3] => 620_1568020473.jpg
            [banner_picture4] => 994_1568779877.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 8
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:11:47
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => sonpham
        )

)

ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 09 MÔN: HÓA HỌC

Chia sẻ: Tranthi Kimuyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
43
lượt xem
5
download

ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 09 MÔN: HÓA HỌC

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề tự luyện thi đại học số 09 môn: hóa học', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 09 MÔN: HÓA HỌC

  1. Khóa học Luyện đề thi đại học môn Hóa học Đề thi tự luyện số 09 ĐỀ TỰ LUYỆN THI ĐẠI HỌC SỐ 09 MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 90 phút (Cho: H=1, C=12, N= 14, O=16, S= 32, F=19, Cl=35,5, Br=80, P=31; Li=7, Na=23, K=39, Rb=85, Cs=133, Mg= 24, Ca=40, Ba=137, Al=27, Cr=52, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ag=108 ) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu) Câu 1. Tổng số p, n, e trong nguyên tử X là 10. Số khối của nguyên tử X bằng A. 5. B. 3 . C. 6. D. 7. Câu 2. Trong tự nhiên, cacbon có hai đồng vị bền là C và C, còn oxi có ba đồng vị bền là 16O, 17O và 18O. Số loại 12 13 phân tử CO2 tạo thành từ các đồng vị trên là A. 9. B. 18. C. 12. D. 6. Câu 3. HCl đóng vai trò là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây ? A. 4HCl + 2Cu + O2 2CuCl2 + 2H2O B. 2HCl + Mg MgCl2 + H2 C. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O D. 16HCl + 2KMnO4 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O + 2KCl Câu 4. Dung dịch T chứa các ion Na+ (a mol), HCO3 (b mol), CO 3 (c mol), SO2 (d mol). Để thu được lượng kết 2 4 tủa lớn nhất người ta dùng 100 ml dung dịch Ba(OH)2 xM. Biểu thức tính x theo a và b là ab ab A. x = a + b. B. x = a b. C. x = . D. x = . 0,2 0,1 Câu 5. Trong 1 ml dung dịch axit axetic có 5,64.10 19 phân tử CH3COOH và 3,60.1018 ion CH3COO–. Độ điện li của axit axetic trong dung dịch đó là A. 60%. B. 0,68%. C. 0,06%. D. 6,38%. Câu 6. Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, có thể tiến hành theo cách cho A. nhanh axit vào nước và khuấy đều. B. từ từ axit vào nước và khuấy đều. C. nhanh nước vào axit và khuấy đều. D. từ từ nước vào axit và khuấy đều. Câu 7. Cho các phản ứng điều chế SO2 : (1) Na 2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2 t0 (2) S + O2 SO2 11 (3) 2FeS2 + O2 Fe2O3 + 4SO2 2 Phản ứng được sử dụng đ ể đ iều chế khí SO2 trong công nghiệp là A. (2) và (3). B. (3). C. (1). D. (2). Câu 8. Một bình cầu dung tích 1 lít chứa đầy khí HCl (đktc), người ta cho đầy nước vào bình cầu để hoà tan hết lượng HCl trên. Nồng độ % của dung dịch axit thu được là A. 0,136%. B. 0,163%. C. 0,316%. D. 0,361%. Câu 9. Có 4 dung dịch: Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3 và NaHSO4. Khi trộn lẫn với nhau từng đôi một, số cặp dung dịch tác dụng được với nhau là A. 2. B. 4 . C. 5. D. 6. Câu 10. Hoà tan 0,54 gam một kim loại M có hoá trị n không đổi trong 100 ml dung dịch H 2SO4 0,4M. Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M. Kim loại M là A. Al. B. Zn. C. Mg. D. K. Câu 11. Trong không khí, kim loại kiềm bị oxi hoá rất nhanh nê n chúng được bảo quản bằng cách ngâm trong A. dầu thực vật. B. nước. D. dầu hoả. C. ancol etylic. Câu 12. Cho 31,84 gam hỗn hợp hai muối NaX và NaY (X, Y là hai halogen ở hai chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư thì thu được 57,4 gam kết tủa. Công thức của hai muối là A. NaBr và NaI. B. NaCl và NaBr. Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - Trang | 1 - Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
  2. Khóa học Luyện đề thi đại học môn Hóa học Đề thi tự luyện số 09 C. NaF và NaCl hoặc NaBr và NaI. D. NaF và NaCl. Câu 13. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụn g với dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là A. Be và Mg. B. Sr và Ba. C. Mg và Ca. D. Ca và Sr. Câu 14. Hoà tan 5,6 gam bột sắt trong 300 ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và khí H 2. Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch X thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 28,7. B. 10,8. C. 53,85. D. 39,5. Câu 15. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp BaCO3, MgCO3, Al2O3 thu được chất rắn X và khí Y. Hoà tan chất rắn X vào nước thu được kết tủa E và dung dịch Z. Sục khí Y dư vào dung dịch Z thấy xuất hiện kết tủa F. Hoà tan E trong dung dịch NaOH dư thấy tan một phần được dung dịch G. Dung dịch Z chứa A. Ba(OH)2. B. Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2. C. Ba(AlO2)2. D. Ba(OH)2 và Mg(OH)2. Câu 16. Cho luồng khí CO đi qua ống sứ chứa a gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe 2O3 và MgO, đun nóng. Sau một thời gian, trong ống sứ còn lại b gam hỗn hợp chất rắn Y. Cho khí thoát ra khỏi ống hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được x gam kết tủa. Biểu thức tính a theo b, x là 16x 16x B. a = b – D. a = b – 0,09x. A. a = b + 0,09x. C. a = b + . . 197 197 Câu 17. Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl– (x mol), SO42- (y mol). Khi cô cạn dung dịch thì thu được 46,9 gam chất rắn khan. Giá trị của x và y là A. 0,2 và 0,1. B. 0,3 và 0,2. C. 0,2 và 0,3. D. 0,1 và 0,2. Câu 18. Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp X có khối lượng là 32,8 gam gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72 lít khí NO (đktc). m có giá trị là A. 16,8. B. 22,4. C. 28. D. 56. Câu 19. Oxi hoá hoàn toàn a gam hỗn hợp Mg và Al thu được b gam hỗn hợp oxit. C ho hỗn hợp oxit trên tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 thu được dung dịch X. Cô cạn X thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m theo a, b là C. 6b – 5a. D. 96a – 95b. A. b + 96. B. a + b + 80. Câu 20. Rót từ từ dung dịch chứa 0,5 mol HCl vào dung dịch X chứa 0,2 mol Na2CO3 và 0,3 mol NaHCO3 đến hết thì thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 8,96. B. 4,48. C. 11,2. D. 6,72. Câu 21. Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi kết thúc thí nghiệm thu được dung dịch X có chứa B. Fe(NO3)2 và AgNO3 dư. A. Fe(NO3)2. C. Fe(NO3)3 và AgNO3 dư. D. Fe(NO3)3. Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam mỗi chất hữu cơ X, Y, Z đều thu được 0,9 gam H2O và 2,2 gam CO2. Ba chất X, Y và Z : A. có cùng công thức đơn giản nhất. B. là anken hay monoxicloankan. C. là các đồng phân của nhau. D. là các đồng đẳng của nhau. Câu 23. Tiến hành crackinh m gam butan thu được hỗn hợp khí X. Dẫn toàn bộ hỗn hợp X lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thấy khối lượng bình tăng 16,8 gam. Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn được 23,4 gam H2O và 35,2 gam CO2. Giá trị của m là A. 29. B. 12,2. C. 58,9. D. 75,7. 45a 132a Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon A, B thu được gam CO2 và gam 41 41 165a H2O. Nếu thêm vào hỗn hợp X 1/2 lượng A có trong hỗn hợp X rồi đốt cháy hoàn toàn thì thu được gam CO2 41 60,75a gam H2O. Công thức phân tử của A là và 41 A. C2H2. B. C2H6. C. C6H12. D. C6H14. Câu 25. Cho 11,4 gam hỗn hợp gồm axetilen và anđehit axetic phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3/NH3 thu được 67,2 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của axetilen trong hỗn hợp đầu là A. 45,83%. B. 66,67%. C. 22,81%. D. 33,33%. Câu 26. Cách nào sau đây có thể dùng để điều chế etyl axetat ? Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - Trang | 2 - Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
  3. Khóa học Luyện đề thi đại học môn Hóa học Đề thi tự luyện số 09 A. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc. B. Đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc. C. Đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt. D. Đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc. H 2SO 4 ®Æc, t 0 CH3OH HNO2 Câu 27. Cho sơ đồ phản ứng sau : CH3CH(NH2)COOH X Y Z H 2SO4 ®Æc, t 0 Kết luận nào sau đây là đúng ? A. X là hợp chất đa chức. B. Y là axit propionic. C. Z là metyl metacrylat. D. Z là metyl acrylat. Câu 28. Hợp chất CH3 CH CH CH CH2 có tên gọi là : | | C2H5 CH3 A. 3,4-đimetylhex-4-en B. 3,4-đimetylhex-1-en C. 4-etyl-3-metylpent-1-en D. 3-metyl-4-etylpent-1-en Câu 29. Cho sơ đồ phản ứng sau: Cl2 AgNO3 / NH3 NaOH CuO CH2=CH–COONH4 X Y Z T t0 t0 Các chất X và Z là A. CH3–CH3 và CH2=CH–CHO. B. CH3–CH2–CH3 và CH3–CH2–CH2–OH. C. CH3–CH=CH2 và CH2=CH–CHO. D. CH3–CH=CH2 và CH2=CH–CH2–OH. Câu 30. Đun sôi chất hữu cơ X với nước sau đó axit hoá bằng HNO3, nhỏ thêm vào vài giọt dung dịch AgNO3 thì thấy tạo thành chất kết tủa. Chất X là A. Vinyl clorua B. Anlyl clorua C. Phenyl clorua D. Butyl clorua Câu 31. Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch KOH 2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 11,2 g. B. 26,6 g. C. 9,8 g. D. 28 g. Câu 32. Trong công nghiệp, glixerol được tổng hợp theo sơ đồ nào dưới đây ? A. Propan propanol glixerol B. Butan propan propan–1,2,3–triol C. Propilen 3–clopropen 1,2–đibrom–3–clopropan glixerol D. Propilen anlyl clorua 1,3–điclopropanol–2 glixerol Câu 33. Hai este thơm X và Y có cùng công thức phân tử là C 9H8O2. X và Y đều tác dụng được với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1. X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho một muối và một anđehit. Y tác dụng với dung dịch NaOH dư cho hai muối và nước. Công thức cấu tạo của X và Y có thể là A. HOOC–C6H4–CH=CH2 và CH2=CH–COOC6H5. B. C6H5–COO–CH=CH2 và C6H5 –CH=CH–COOH. C. HCOO–C6H4–CH=CH2 và HCOO–CH=CH–C6H5. D. C6H5 COO–CH=CH2 và CH2=CH–COOC6H5. Câu 34. Trong dãy đồng đẳng của ancol no, đơn chức, khi mạch cacbon tăng thì A. nhiệt độ sôi tăng, khả năng hoà tan trong nước giảm. B. nhiệt độ sôi giảm, khả năng hoà tan trong nước giảm. C. nhiệt độ sôi tăng, khả năng hoà tan trong nước tăng. D. nhiệt độ sôi giảm, khả năng hoà tan trong nước tăng. Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 3,96 gam H2O. Giá trị của m và công thức của hai ancol lần lượt là A. 9,24; CH3OH và C2H5OH. B. 3,48; CH3OH và C2H5OH. C. 4,88; C2H5OH và C3H7OH. D. 3,32; C2H5OH và C3H7OH. Câu 36. Có V lít khí X gồm H2 và hai anken là đồng đẳng liên tiếp, trong đó hai anken chiếm 40% về thể tích. Dẫn hỗn hợp X qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn khí Y thu được 19,8 gam CO2 và 13,5 gam H2O. Công thức phân tử của hai olefin là A. C2H4 và C3H6. B. C3H6 và C4H8. C. C4H8 và C5H10. D. C5H10 và C6H12. Câu 37. Cho 4,2 gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, phenol, axit fomic, axit axetic tác dụng vừa đủ với Na thu được 0,672 lít khí (đktc) và hỗn hợp muối Y có khối lượng là Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - Trang | 3 - Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
  4. Khóa học Luyện đề thi đại học môn Hóa học Đề thi tự luyện số 09 A. 5,05 g. B. 5,52 g. C. 5,25 g. D. 2,55 g. Câu 38. Poli(vinyl ancol) là polime được điều chế từ bằng cách A. trùng hợp ancol vinylic. B. đồng trùng hợp axetilen và nước. C. đồng trùng hợp etilen và ancol etylic. D. thủy phân poli(vinyl axetat). Câu 39. Chia 100 gam dung dịch hỗn hợp X chứa glucozơ và fructozơ thành hai phần bằng nhau. Phần một cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 43,2 gam Ag kết tủa. Phần hai phản ứng vừa hết với 17,6 gam Br2 trong dung dịch. Nồng độ phần trăm của fructozơ trong dung dịch X là A. 16,2%. B. 45,0%. C. 60,4%. D. 39,6%. Câu 40. Đem đun nóng hỗn hợp fomanđehit và phenol lấy dư, có xúc tác axit thu được nhựa A. novolac. B. rezol. C. rezit. D. bakelit. II. PHẦN RIÊNG (10 câu) A. Theo chương trình Chuẩn Câu 41. Phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất của hệ là A. 2SO2(k) + O2(k )  2SO3(k) B. C(r) + H2O(k)  CO(k) + H2(k) C. H2(k) + I2(k)  2HI(k) D. CaCO3(r)  CaO(r) + CO2(k) Câu 42. Để phân biệt được các dung dịch axit metacrylic, axit fomic, anđehit oxalic, metyl axetat có thể dùng các thuốc thử là B. Na và dung dịch AgNO3/NH3. A. Na và Cu(OH)2. C. Na2CO3 và dung dịch brom. D. CaCO3 và dung dịch AgNO3/NH3. Câu 43. Đốt cháy hoàn toàn một anđehit no, đơn chức X thu được 5,4 gam nước. Cho X tác dụng với H2 dư có xúc tác Ni, đốt cháy hỗn hợp thu được, sau đó cho sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư, thấy có m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 30. B. 40. C. 13,2. D. 20,4. Câu 44. Dãy các ion được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá là A. Mn2+ < Cu2+ < Ag+ < H+. B. Mn2+ < H+ < Cu2+ < Ag+. C. Mn2+ < Cu2+ < H+ < Ag+. D. Mn2+ < H+ < Ag+ < Cu2+. Câu 45. Cho các chất CrCl2, CrCl3, Cl2, HCl, NaCl, AgCl. Sắp xếp các chất đã cho thành sơ đồ X Y Z N M T Các chất X, Y, Z, T, M, N theo thứ tự lần lượt là A. NaCl, HCl, AgCl, Cl2, CrCl2, CrCl3. B. Cl2, HCl, CrCl2, CrCl3, NaCl, AgCl. C. AgCl, HCl, Cl2, CrCl3, CrCl2, NaCl. D. HCl, CrCl3, NaCl, AgCl, CrCl2, Cl2. Câu 46. Cho ba lá Zn giống nhau vào ba dung dịch (lấy dư) được đánh số thứ tự (1), (2), (3) có nồng độ mol và thể tích như nhau. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy ba lá Zn ra cân thấy: lá Zn thứ nhất không thay đổi khối lượng, lá Zn thứ hai có khối lượng giảm đi, lá Zn thứ ba có khối lượng tăng lên. Ba dung dịch (1), (2), (3) lần lượt là A. FeSO4, NaCl, Cr(NO3)3. B. MgCl2, FeCl2, AgNO3. C. Pb(NO3)2, NiSO4, MgCl2. D. AlCl3, CuCl2, FeCl2. Câu 47. Có ba lọ đựng 3 hỗn hợp : Fe + FeO, FeO + Fe 2O3, Fe + Fe2O3. Thuốc thử duy nhất để phân biệt được các lọ trên là dung dịch A. CuSO4. B. HNO3 C. HCl. D. AgNO3 Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol thu được 0,03 mol CO2 và 0,04 mol H2O. Đem ancol đó thực hiện phản ứng tách nước hoàn toàn ở 170 0C có xúc tác H2SO4 đặc thu được 1 anken. Lượng anken này làm mất màu vừa hết V ml dung dịch Br2 0,2M. Giá trị của V là A. 100. B. 50. C. 80. D. 150. Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm, đơn chức Y bằng không khí, thu được 24,3 gam H2O và 1,68 lít N2 (00C, 2 atm). CTPT của Y là A. C6H7N. B. C7H9N. C. C7H7N. D. C8H10N. Câu 50. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. T huỷ phân đisaccarit tron g môi trường axit luôn cho 2 monosaccarit khác nhau. Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - Trang | 4 - Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
  5. Khóa học Luyện đề thi đại học môn Hóa học Đề thi tự luyện số 09 B. Đốt cháy mọi cacbohiđrat luôn cho CO2 và hơi nước với số mol như nhau. C. Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức là C n(H2O)n. D. Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat duy nhất không bị thuỷ phân. B. Theo chương trình Nâng cao Câu 51. Xét các cân bằng sau : 2SO2 + O2  2SO3 (1) SO2 + 1/2O2  SO3 (2) 2SO3  2SO2 + O2 (3) Gọi K1, K2, K3 là hằng số cân bằng ứng với các cân bằng (1), (2) và (3). Biểu thức liên hệ giữa chúng là : A. K1 = (K2 )2 = ( K3 )– 1. B. K1 = 2K2 = ( K3 )– 1. D. K1 = K2 = ( K3 )– 1. C. K1 = K2 = K3. Câu 52. Số lượng đồng phân xeton ứng với CTPT C 5H10O là A. 3. B. 4 . C. 2. D. 5. Câu 53. Oxi hoá 4 gam ancol đơn chức Z bằng O2 (có xúc tác) với hiệu suất phản ứng là 80%, thu được 5,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch [Ag(NH3)2]OH đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 21,6. B. 43,2. C. 27. D. 10,8. Câu 54. Cho E0 2 = –0,76V, E0 2 = –0,13V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Zn–Pb là Zn /Zn Pb /Pb B. –0,63V. C. –0,89V. A. +0,63V. D. +0,89V. Câu 55. Cho hỗn hợp X gồm FeS2, Cu2S, Fe 3O4 (có cùng số mol) tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng, thu được dung dịch Y và 14,56 lít khí SO2 duy nhất (đktc). Số mol của mỗi chất trong hỗn hợp là A. 0,05. B. 0,06. C. 0,065. D. 0,075. Câu 56. Cho một ít tinh thể K2Cr2O7 vào ống nghiệm, thêm khoảng 1 ml nước cất. Lắc ống nghiệm để tinh thể tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt là A. màu nâu đỏ và màu vàng. B. màu vàng và màu da cam. C. màu vàng và màu nâu đỏ. D. màu da cam và màu vàng. Câu 57. Phát biểu nào dưới đây không đúng ? A. Chì được dùng để ngăn cản chất phóng xạ. B. Thiếc được tráng lên các đồ vật bằng sắt để chống ăn mòn điện hoá học. C. Hợp kim Inva có thành phần là Cu - Ni. D. Kẽm được dùng để chế tạo pin điện hoá. Câu 58. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol đa chức, là đồng đẳng kế tiếp thu được CO 2 và hơi H2O theo tỉ lệ số mol n CO2 : n H 2O = 5 : 7. Công thức của hai ancol là A. C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3. B. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2. C. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2. D. C2H3(OH)3 và C3H5(OH)3. Câu 59. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 3 mol alanin, 1 mol valin và 1 mol glyxin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Val–Ala, Ala–Val và tripeptit Ala–Ala–Gly. Amino axit đầu N, và amino axit đầu C ở pentapeptit X lần lượt là A. Gly ; Val. B. Gly ; Gly. C. Val ; Gly. D. Ala ; Gly. Câu 60. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Saccarozơ thuộc loại đisaccarit, phân tử được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ. B. Mantozơ và saccarozơ là hai chất đồng phân của nhau. C. Saccarozơ không có dạng mạch hở vì dạng mạch vòng không thể chuyển thành dạng mạch hở. D. Saccarozơ là thành phần chủ yếu của đường mía, đường thốt nốt, đường củ cải. Giáo viên: Phạm Ngọc Sơn Nguồn: Hocmai.vn Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt - Trang | 5 - Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản