intTypePromotion=1
ADSENSE

Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế kho bảo quản sản phẩm thủy sản đông lạnh, dung tích 500 tấn

Chia sẻ: Codon_01 Codon_01 | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:42

199
lượt xem
43
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế kho bảo quản sản phẩm thủy sản đông lạnh, dung tích 500 tấn tập trung trình bày các vấn đề về việc xác định các thông số và phương pháp thiết kế, tính toán nhiệt tải cho kho lạnh; kết quả tính toán và thảo luận; tính toán chu trình lạnh, tính chọn máy nén và thiết bị lạnh;...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án tốt nghiệp: Thiết kế kho bảo quản sản phẩm thủy sản đông lạnh, dung tích 500 tấn

  1.      BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO     TRƯỜNG ĐẠI HỌC NHA TRANG      KHOA CHẾ BIẾN        ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP THIẾT KẾ KHO LẠNH BẢO QUẢN SẢN      PHẨM THUỶ SẢN ĐÔNG LẠNH DUNG TÍCH 500 TẤN.                                                                                                                                             SVTH: NGUY                    ỄN DUY HẠ.                                                                           CBHD: T.S TRẦN DANH GIANG.
  2. THIẾT KẾ KHO BẢO QUẢN SẢN PHẨM  THỦY SẢN ĐÔNG LẠNH, DUNG TÍCH 500 TẤN.                        Nội dung của đề tài bao gồm:      Chương 1. Tổng quan.      Chương 2. Xác định các thông số và phương pháp thiết  kế.                        Tính toán nhiệt tải cho kho lạnh.        Chương 3. Kết quả tính toán và thảo luận.      Chương 4. Tính toán chu trình lạnh, tính chọn máy nén và                         thiết bị lạnh.      Chương 5. Lắp đặt hệ thống lạnh.      Chương 6. Trang bị tự động hóa và vận hành hệ thống  lạnh.      Chương 7. Sơ bộ tính giá thành sản phẩm.                         Kết luận.
  3. Chương 1. TỔNG QUAN ­ Trước đây công ty có tên là công ty TNHH Nam Trung chuyên chế biến đồ khô    như hành khô, chitin, chitozan. ­ Ngày 11/12/2005 công ty được một tư nhân tại Sài Gòn mua lại và đổi tên thành    công ty TNHH Minh Đăng chuyên sản xuất hàng đông lạnh: mực, bạch tuộc,  kẽm,    ma za,… ­ Địa chỉ công ty: 83 ­ tỉnh lộ 8 ­ Bình Thạnh ­ Mỹ Xuyên ­ Sóc Trăng.            
  4. Hình 1.2. Sơ đồ mặt bằng tổng thể của công ty TNHH Minh Đăng.
  5. Các yếu tố ảnh hưởng đến  sản phẩm trong quá trình bảo quản  đông.    1) Ảnh hưởng các yếu tố bên ngoài:        ­ Môi trường.         ­ Cấu trúc kho.        ­ Chế độ vận hành máy lạnh.         ­ Chất lượng của hệ thống máy lạnh và chế độ bảo trì           hệ thống lạnh.        ­ Thời gian bảo quản sản phẩm.     2) Ảnh hưởng của các yếu tố bên trong:        ­ Nhiệt độ bảo quản.         ­ Độ ẩm của không khí trong kho lạnh.         ­ Tốc độ không khí trong kho lạnh. 
  6. Phân loại kho lạnh. Có thể phân loại kho lạnh: ­ Theo công dụng: kho lạnh sơ bộ, kho chế biến, kho  lạnh phân phối, kho trung chuyển, kho thương  nghiệp, kho vận tải, kho lạnh sinh hoạt,.. ­ Theo nhiệt độ: kho bảo quản lạnh, kho bảo quản  đông, kho đa năng, kho gia lạnh, kho bảo quản nước  đá,…   ­ Theo dung tích chứa: 50MT, 100MT, 150MT,…  ­ Theo đặc điểm cách nhiệt: kho xây, kho lắp ghép.
  7. Một số vấn đề khi lắp đặt và sử dụng kho  lạnh. 1) Hiện tượng lọt ẩm: dùng hệ thống palet để khỏi làm hư  hỏng panel cách nhiệt từ đó chống lọt ẩm. 2) Hiện tượng cơi nền do băng: có thể sử dụng các biện pháp  như tạo khoảng trống phía dưới để thông gió nền, dùng điện  trở để sấy nền, dùng các ống thông gió nền. 3) Hiện tượng lọt không khí: có thể sử dụng biện pháp như sử  dụng quạt màn tạo màn khí, làm cửa đôi, sử dụng cửa sổ nhỏ  để vào ra hàng, sử dụng màn nhựa.    4) Tuần hoàn gió trong kho lạnh: sắp xếp hàng hợp lý, sử  dụng hệ thống kênh gió để phân phối. 5) Xả tuyết dàn lạnh: dùng gas nóng, dùng nước, dùng điện trở.
  8. Chương 2.  XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ            PHƯƠNG PHÁP THIẾT KẾ    TÍNH TOÁN NHIỆT TẢI KHO LẠNH. Kho được xây tại nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu  Minh    Đăng ­ 83 tỉnh lộ 8 ­ thị trấn Mỹ Xuyên ­ tỉnh Sóc Trăng.              Bảng 2.1. Thông số về khí hậu tại Sóc Trăng.  Ñoä aåm töông Nhieät ñoä, C o ñoái, % TB caû Muøa Muøa Muøa Muøa naêm heø ñoân heø ñoâng g 26.8 35.9 19.0 77 80
  9.   Các thông số thiết kế bên trong kho  lạnh. ­ Nhiệt độ bảo quản: thời gian bảo quản thường ít hơn 10 tháng  vì thế chọn nhiệt độ bảo quản sản phẩm trong kho là ­ 25°C. ­ Độ ẩm của không khí trong kho lạnh: sản phẩm do nhà máy  chế biến ra đều được bao gói bằng nhựa PE và giấy Cactông  khi  đưa vào kho lạnh để bảo quản cho nên chọn độ ẩm của không  khí trong kho φ khí trong kho   > 85%.  ­ Tốc độ không khí trong kho lạnh: sản phẩm được bao gói cách  ẩm nên thiết kế không khí trong kho đối lưu cưỡng bức bằng  quạt gió với vận tốc v = 3 m/s. ­ Kiểu kho: chọn phương án xây kho ở đây là phương án lắp ghép  kho bằng các tấm panel tiêu chuẩn, mặc dù giá thành hơi đắt  nhưng kho sẽ có chất lượng tốt hơn từ đó giảm chi phí vận hành  và điều quan trọng là sản phẩm sẽ có chất lượng cao hơn.
  10. Tính toán kích thước, cấu trúc xây dựng, cấu trúc cách nhiệt và cách ẩm cho kho     lạnh. E   ­ Tính thể tích kho lạnh   V gv   V   ­ Diện tích chất tải của kho lạnh  F h F   ­ Diện tích cần xây dựng  Fxd T   ­ Tải trọng nền  g f gv h    1 1 n i 1   ­ Tính toán chiều dày cách nhiệt cn cn k 1 i 1 i 2
  11. Hình 2.1. Sơ đồ vị trí lắp đặt kho lạnh trong nhà xưởng.
  12. Khu  thành  phẩm     Hành lang xuất hàng                  Hình 2.2. Hình chiếu bằng của kho lạnh.
  13. Khu  thành  phẩm          Hình 2.3. Hình chiếu đứng của kho lạnh.
  14.         Hình 2.4. Hình chiếu cạnh của kho lạnh.
  15.                                   Hình 2.5. N                ền móng kho lạnh.     1. Panel.                     2. Con lươn thông gió.     3. Lớp đá granit.        4. Lớp bêtông.     5. Lớp đất đá.
  16. Bảng 2.2. Thông số các lớp vật liệu của  panel. Vật liệu  Chiều dày,  Hệ số dẫn nhiệt,  m               W/mK  Polyurethan cn 0,023 Tôn lá 0,0006 45,36 Sơn bảo vệ  0,0005  0,291 
  17. Tính toán nhiệt tải kho lạnh. Mục đích tính nhiệt kho lạnh là để xác định năng suất lạnh của máy  nén. Dòng nhiệt tổn thấQt vào kho l Q1 Q2ạnh Q, đ Q3 Q ượ4 Q5 ịnh bằng biểu thức: c xác đ                                                                              ,W         Trong đó:Q1 Q2 ­ dòng nhiệt đi qua kết cấu bao che của buồng lạnh, W;                Q3 ­ dòng nhiệt do sản phẩm toả ra trong quá trình xử lý lạnh, W;                 Q4 ­ dòng nhiệt từ bên ngoài do thông gió buồng lạnh, W;                  Q5 ­ dòng nhiệt từ các nguồn khác nhau khi vận hành kho lạnh,                 W;    Q3 Q5                Q1 ­ dòng nhiệt từ sản phẩm toả ra khi sản phẩm hô hấp, W.          (chú ý: đối với kho bảo quản thuỷ sản lạnh đông thì       =       =  0) Q2 ­      phụ thuộc chủ yếu vào nhiệt độ bên ngoài thay đổi theo giờ,  Qngày,                     4          mùa. 
  18. Chương 3. KẾT QUẢ TÍNH TOÁN VÀ THẢO  LUẬN. Bảng 3.1. Giá trị của kết cấu kho lạnh. Kết quả tính toán  Kết quả chọn      2 m3 ­ Thể tích kho lạnh 909.1      Diện tích kho chọn là 410.4m 2 m ­ Diện tích chất tải 336.7  Chiều dài 22.8 m ­ Diện tích cần xây dựng kho Chiều rộng 18 m  2    396 m 2 m ­ Tải trọng nền 1.485 tấn/  ­ Chiều dày panel là 111.37 mm ­ Chiều dày chọn là 125 mm
  19. Bảng 3.3.  Giá trị tính toán nhiệt tải. Các thành phần nhiệt  Giá trị tính toán, W  Tổng,  W  * Dòng nhiệt đi qua kết cấu bao  Q1 che                                 + Dòng nhiệt qua tường bao, trần,  nền do chênh lệch nhiệt độQ          : 11            ­ Vách  kho phía Bắc         772,9 ­ Vách kho phía Nam         772,9 ­ Vách kho phía Đông           3399,1 16294,7 ­ Vách kho phía Tây           3399,1              ­ Trần kho           4165,2 ­ Nền kho           3786,5 + Dòng nhiệt qua tường bao, trần,  do ảnh hưởng của bức xạ Mặt         0  0 trờQ i  12
  20. * Dòng nhiệt do sản phẩm và bao bì  toả raQ    2 + Dòng nhiệt do chính sản phẩm toả ra Q21 4340,3 10677,11  + Dòng nhiệt do bao bì mang vào  Q22 6336,81          * Dòng nhiệt do vận hànhQ     4 Q41      ­ Dòng nhiệt do đèn chiếu sáng        . 492,48 Q42      ­ Dòng nhiệt do người làm việc trong  kho           1400 10019,7                Q43 8832      ­ Dòng nhiệt do động cơQ ện          .  đi44      1969,92 Q45      ­ Dòng nhiệt do mở cửa          .    580,88      ­ Dòng nhiệt do xả tuyết         . * Dòng nhiệt do thông gió và do sản phẩm hô hấp   0 Q3 Q5                   =        = 0 Tổng các thành phần nhiệt Q Q Q1 Q2 Q3 Q4 Q5 40247,09 
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2