intTypePromotion=1

Giáo án bài Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ) - Toán 3 - GV.Ng.P.Hùng

Chia sẻ: Nguyễn Phi Hùng | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
62
lượt xem
4
download

Giáo án bài Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ) - Toán 3 - GV.Ng.P.Hùng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thông qua bài Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ) học sinh biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ), áp dụng để giải các bài toán có liên quan, biết cách đặt tính và nắm được những lưu ý khi đặt tính và thực hiện phép tính. Quý thầy cô cũng có thể tham khảo để có thêm tài liệu soạn giáo án.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án bài Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ) - Toán 3 - GV.Ng.P.Hùng

  1. Giáo án Toán 3 Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ) I. Mục tiêu: - Giúp học sinh biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (không nhớ) - áp dụng để giải các bài toán có liên quan II. Đồ dùng dạy học 1. GV: Phấn màu, bảng phụ 2. Học sinh: Vở bài tập, vở ghi III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ: 2 học sinh lên học thuộc lòng bảng nhân 6 - Hỏi bất kỳ phép tính nhân nào - GV: nhận xét ghi điểm H/s: Nhận xét 2. Dạy bài mới a. Giới thiệu bài: Trong giờ học toán hôm nay các em sẽ được học các phép toán nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số không nhớ. b. Hướng dẫn thực hiện
  2. VD: 12 x3 =? GV hướng dẫn học sinh suy nghĩ tìm Chuyển phép nhân thành phép cộng kết quả 12 + 12 + 12 = 36 vậy 12 x 3 = 36 12 × 3 Tính từ hàng đơn vị sau đó mới tính  Khi thực hiện phép nhân này ta hàng chục phải thực hiện từ đâu 12 × 3 - 3 nhân 2 bằng 6 viết 6 - 3 nhân 1 bằng 3 viết 3 - 12 nhân 3 bằng 36 c. Luyện tập 5 học sinh lên bảng và nêu cách thự Bài 1: Tính hiện 32 22 11 33 20 × × × × × 3 4 5 3 4 GV: Nhận xét ghi điểm 96 88 55 99 80 Bài 2: Đặt tính rồi tính  Khi đặt tính ta cần chú ý - Đặt tính sao cho hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục. - Thực hiện từ phải sang trái. 4 học sinh lên bảng.
  3. Bài 3: 32 11 42 13 × × × × 3 6 2 3 Gọi 1 học sinh đọc đề toán 96 66 84 39  Có tất cả mấy hộp bút màu, mỗi hộp có mấy bút màu - 1 hộp 12 bút  Bài toán hỏi gì - 4 hộp ? bút - Gọi học sinh lên giải Bài giải: 3. Củng cố dặn dò: Số bút ở 4 hộp là: - GV: Nhận xét tiết học 12 x 4 = 48 (bút màu) - Về nhà làm bài trong vở bài tập Đáp số: 48 bút màu ***************************************************** ****

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản