intTypePromotion=3

Giáo án Đại Số lớp 8: ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 2)

Chia sẻ: Abcdef_32 Abcdef_32 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:6

0
122
lượt xem
7
download

Giáo án Đại Số lớp 8: ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 2)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

I. MỤC TIÊU - Củng cố và khắc sâu kiến thức trong học kỳ I - Giải bài tập dang tìm điều kiện xác định, rút gọn, tính giá trị - Rèn kĩ năng làm bài tập vận dụng II. CHUẨN BỊ GV: Bảng phụ, thước HS : Thước kẻ; Ôn lại kiến thức cơ bản chương I, chương II

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Đại Số lớp 8: ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 2)

  1. ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 2) I. MỤC TIÊU - Củng cố và khắc sâu kiến thức trong học kỳ I - Giải bài tập dang tìm điều kiện xác định, rút gọn, tính giá trị - Rèn kĩ năng làm bài tập vận dụng II. CHUẨN BỊ GV: Bảng phụ, thước HS : Thước kẻ; Ôn lại kiến thức cơ bản chương I, chương II III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút) GV: 1. Giải bài tập 79b/33 sgk? HS 1: b) x3 -2x2 +x -xy2 2. Tìm x biết = x2(x-2)+x(1-y2) 4x2 -3x = 0 (1) = x(x2 -2x+1-y2)
  2. GV gọi HS nhận xét và chữa =x(x-1+y)(x-1-y) HS 2: Từ pt (1)phát triển => x(4x-3) = 0 => x = 0 hoặc 4x -3 = 0 => x = 0 hoặc x = 3/4 * Bài tập trắc nghiệm : Vậy x = 0; x = 3/4 Bài 1 : Điền đơn thức thích hợp vào chỗ HS lên bảng điền . có dấu (...) để được các hằng đẳng thức đúng. 1/ a2 + 6ab + ... = (... + 3b)2 2/ (a + ...). (... – 2) = a2 – 4. Hoạt động 2: Ôn tập (30 phút) GV : Nghiên cứu bài tập sau trên bảng phụ: cho biểu thức x2 1 HS đọc đề bài A(  ).(6  x) 2 1) x  36 6  x
  3. a) Tìm tập xác định của biểu thức HS1 : a) TXĐ: x ≠6 A b) Rút gọn A HS2 : b) lênbảng rút gọn A c) Tính giá trị của A tại x = -2 x2 1 A(  ).(6  x) 2 x  36 6  x x2 1 + Các nhóm cùng giải phần a   .( x  6) ( x  6)( x  6) x  6 1  ( x  2)( x  2) + Yêu cầu các nhóm đa ra kết quả,  .( x  6) ( x  6)( x  6) 1  x2  2 x  2 x  4 sau đó chữa và chốt phương pháp  ( x  6) ( x  6)( x  6) x2  3 phần a.  ( x  6) b) + 2 em lên bảng giải phần b? HS nhận xét HS trình bày tại chỗ c) Thay x = -2 vào có: (2) 2  3 1  2  6 8 HS đọc và nghiên cứu đề bài HS : lấy tử thức chia cho mẫu + Nhận xét bài làm của từng bạn? thức + yêu cầu HS làm phần c, sau đó
  4. chốt phương pháp bài 1 HS : Cho mẫu thức bằng các ước của tử thức HS hoạt động nhóm HS đưa ra đáp án và chấm chéo HS : 3 x 2  4 x  17 x2 13  3 x  10  x2 * Phân thức nguyên khi x+ 2 = 1 x+2 = 13 x+2 -1 1 -13 13 x -3 -1 -15 12 Vậy x = -15; -3; -1; 12 2)Bài tập 2 Viết đa thức sau dưới dạng tổng của một đa thức và 1 phân thức với tử là hàm số. Tìm giá trị
  5. nguyên của số x để phân thức nguyên 3x 2  4 x  17 x2 + Muốn viết phân thức trên thành tổng ta làm như thế nào? + Muốn tìm giá trị nguyên ta làm như thế nào? + Các nhóm làm bài tập 2? + Cho biết kết quả của các nhóm sau đó GV đưa đáp án để HS chấm chéo lẫn nhau
  6. + Chốt phương pháp cho bài tập 2 Hoạt động 3: Củng cố (8 phút) GV cho biểu thức x  3 4 x2  4 x2 3 A( 2  ). 2x  2 x 1 2x  2 5 Hs hoạt động nhóm, sau đó đa ra a) Tìm điều kiện để biểu thức A kết quả rồi chấm chéo xác định b) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức A không phụ thuộc x IV. GIAO VIỆC VỀ NHÀ (2 PHÚT - Xem lại các dạng bài tập đã chữa. - BTVN: 58,59 sbt. - Chuẩn bị giờ sau kiểm tra HK 90 phút.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản