intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Kế toán doanh nghiệp 2 - CĐ Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

Chia sẻ: Solua999 Solua999 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:200

28
lượt xem
3
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình gồm 5 chương đã thể hiện được những kiến thức cơ bản và cập nhật về kế toán doanh nghiệp trong điều kiện áp dụng Luật kế toán Việt Nam và thông tư 200 /2014/TT-BTC Thông tư “Hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp“ ngày 22/12/2014 do Bộ tài chính ban hành. Nội dung cụ thể như: Kế toán các nợ phải thu; Kế toán các nợ phải trả; Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm; Kế toán chi phí sản xuất phụ; Kế toán tiêu thụ thành phẩm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Kế toán doanh nghiệp 2 - CĐ Kinh tế Kỹ thuật TP.HCM

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 2 BẬC CAO ĐẲNG (LƯU HÀNH NỘI BỘ) Tp. HCM – 2019 KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 1
  2. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH  GIÁO TRÌNH KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP 2 THÔNG TIN NHÓM CHỦ BIÊN Chủ biên: VÕ ĐÔNG XUÂN TRƯƠNG THỊ NHƯ Ý TRƯỞNG TỔ TRƯỞNG CHỦ NHIỆM KHOA BỘ MÔN ĐỀ TÀI HIỆU TRƯỞNG DUYỆT KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 2
  3. LỜI NÓI ĐẦU Giáo trình Kế toán doanh nghiệp 2 được biên soạn nhằm đáp ứng yêu cầu đổi mới nội dung, chương trình giảng dạy và mục tiêu đào tạo của Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh. Giáo trình gồm 5 chương đã thể hiện được những kiến thức cơ bản và cập nhật về kế toán doanh nghiệp trong điều kiện áp dụng Luật kế toán Việt Nam và thông tư 200 /2014/TT-BTC Thông tư “ Hướng dẫn Chế độ kế toán Doanh nghiệp “ ngày 22/12/2014 do Bộ tài chính ban hành. Chương 1: Kế toán các nợ phải thu Chương 2: Kế toán các nợ phải trả Chương 3: Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm Chương 4: Kế toán chi phí sản xuất phụ Chương 5: Kế toán tiêu thụ thành phẩm Giáo trình đã được hội đồng khoa học của trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh đánh giá và cho phép lưu hành nội bộ để làm tài liệu phục vụ công tác giảng dạy và học tập ở trường, đồng thời cũng là tài liệu tham khảo thiết thực cho giảng viên , sinh viên - học sinh. Trong quá trình nghiên cứu, biên soạn, tác giả đã có nhiều cố gắng để giáo trình đảm bảo được tính khoa học, hiện đại và gắn liền với thực tiễn Việt Nam. Tuy nhiên giáo trình chắc chắn khó tránh khỏi những thiếu sót về nội dung và hình thức. Nhà trường và tác giả mong nhận được những ý kiến đóng góp của giảng viên và sinh viên trong quá trình sử dụng để xây dựng ngày một hoàn thiện hơn. CHỦ BIÊN 1. Võ Đông Xuân 2. Trương Thị Như Ý KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 3
  4. DANH MỤC VIẾT TẮT STT Ký hiệu Nội dung 1 BHTN Bảo hiểm thất nghiệp 2 BHXH Bảo hiểm xã hội 3 BHYT Bảo hiểm y tế 4 BHTN Bảo hiểm thất nghiệp 5 BQ Bình quân 6 BPBH Bộ phận bán hàng 7 BPQL Bộ phận quản lý 8 BĐS Bất động sản 9 CP Chi phí 10 CNSX Công nhân sản xuất 11 CK Cuối kỳ 12 DD Dở dang 13 DN Doanh nghiệp 14 DC Dụng cụ 15 DV Dịch vụ 16 GC Gia công 17 GTGT Giá trị gia tăng 18 HH Hàng hóa 19 HTK Hàng tồn kho 20 HT Hoàn thành 21 HĐ Hoạt động 22 KH Kế hoạch 23 KL Khối lượng 24 KK Kiểm kê 25 KPCĐ Kinh phí công đoàn 26 NG Nguyên giá 27 NVL Nguyên vật liệu KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 4
  5. 28 NTXT Nhập trước xuất trước 29 PX Phân xưởng 30 SP Sản phẩm 31 SXC Sản xuất chung 32 SXKD Sản xuất kinh doanh 33 SCL Sửa chữa lớn 34 TK Tài khoản 35 TSCĐ Tài sản cố định 36 TNCN Thu nhập cá nhân 37 TNDN Thu nhập doanh nghiệp 38 TGNH Tiền gửi ngân hàng 39 TL Tiền lương 40 TM Tiền mặt 41 TTĐB Tiêu thụ đặc biệt 42 TT Trực tiếp 43 VL Vật liệu 44 VT Vật tư 45 XDCB Xây dựng cơ bản KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 5
  6. MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU ............................................................................................................................... 1 CHƯƠNG 1: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN NỢ PHẢI THU ....................................... 7 1.1 Tổng quan về kế toán các khoản nợ phải thu ....................................................................... 7 1.1.2 Nguyên tắc hạch toán các khoản phải thu ..................................................................... 7 1.1.3 Nhiệm vụ kế toán các khoản phải thu............................................................................ 8 1.2 Kế toán phải thu khách hàng ................................................................................................. 8 1.2.1 Khái niệm ......................................................................................................................... 8 1.2.2 Chứng từ hạch toán ......................................................................................................... 8 1.2.3 Tài khoản sử dụng ........................................................................................................... 8 1.2.4 Nguyên tắc hạch toán ...................................................................................................... 9 1.2.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu .......................................................... 9 1.3 Kế toán phải thu nội bộ ........................................................................................................ 11 1.3.1 Khái niệm ....................................................................................................................... 11 1.3.2 Chứng từ hạch toán ....................................................................................................... 12 1.3.3 Tài khoản sử dụng ......................................................................................................... 12 1.3.4 Nguyên tắc hạch toán .................................................................................................... 13 1.3.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ........................................................ 13 1.4 Kế toán phải thu khác........................................................................................................... 17 1.4.1 Khái niệm ....................................................................................................................... 17 1.4.2 Chứng từ hạch toán ....................................................................................................... 18 1.4.3 Tài khoản sử dụng ......................................................................................................... 18 1.4.4 Nguyên tắc hạch toán .................................................................................................... 19 1.4.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ........................................................ 19 1.5 Kế toán dự phòng nợ phải thu khó đòi ............................................................................... 20 1.5.1 Khái niệm ....................................................................................................................... 20 1.5.2 Điều kiện lập dự phòng phải thu khó đòi .................................................................... 21 1.5.3 Tài khoản sử dụng ......................................................................................................... 21 1.5.4 Nguyên tắc hạch toán .................................................................................................... 22 1.5.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ........................................................ 22 1.6 Bài tập kế toán phải thu ....................................................................................................... 23 CHƯƠNG 2: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ .............................................. 25 2.1 Kế toán các khoản phải trả .................................................................................................. 25 2.1.1 Các khoản phải trả ........................................................................................................ 25 2.1.2 Nguyên tắc hạch toán các khoản phải trả ................................................................... 26 2.1.3 Nhiệm vụ kế toán các khoản phải trả .......................................................................... 26 2.2 Kế toán các khoản vay .......................................................................................................... 26 2.2.1 Khái niệm ....................................................................................................................... 26 2.2.2 Chứng từ hạch toán ....................................................................................................... 27 2.2.3 Tài khoản sử dụng ......................................................................................................... 28 2.2.4 Nguyên tắc hạch toán .................................................................................................... 28 KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 6
  7. 2.2.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu......................................................... 28 2.3 Kế toán phải trả người bán .................................................................................................. 34 2.3.1 Khái niệm ........................................................................................................................ 34 2.3.2 Chứng từ hạch toán ....................................................................................................... 34 2.3.3 Tài khoản sử dụng ......................................................................................................... 34 2.3.4 Nguyên tắc hạch toán..................................................................................................... 35 2.3.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu......................................................... 35 2.4 Kế toán phải trả nội bộ ......................................................................................................... 37 2.4.1 Khái niệm ........................................................................................................................ 37 2.4.2 Chứng từ hạch toán ....................................................................................................... 38 2.4.3 Tài khoản sử dụng ......................................................................................................... 38 2.4.4 Nguyên tắc hạch toán..................................................................................................... 38 2.4.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu........................................................ 39 2.5 Kế toán phải trả khác............................................................................................................ 41 2.5.1 Khái niệm ........................................................................................................................ 41 2.5.2 Chứng từ hạch toán ....................................................................................................... 42 2.5.3 Tài khoản sử dụng ......................................................................................................... 42 2.5.4 Nguyên tắc hạch toán..................................................................................................... 43 2.5.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu........................................................ 43 2.6 Kế toán trái phiếu công ty .................................................................................................... 47 2.6.1 Khái niệm: ...................................................................................................................... 47 2.6.2 Chứng từ hạch toán ....................................................................................................... 47 2.6.3 Tài khoản sử dụng ......................................................................................................... 47 2.6.4 Nguyên tắc hạch toán..................................................................................................... 48 2.6.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu......................................................... 48 2.7 Kế toán nhận ký quỹ, ký cược dài hạn ................................................................................ 56 2.7.1 Khái niệm ........................................................................................................................ 56 2.7.2 Chứng từ hạch toán ....................................................................................................... 56 2.7.3 Tài khoản sử dụng ......................................................................................................... 56 2.7.4 Nguyên tắc hạch toán..................................................................................................... 56 2.7.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu......................................................... 57 2.8 Bài tập kế toán nợ phải trả ................................................................................................... 58 CHƯƠNG 3: KẾ TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH .... 65 3.1 Kế toán sản xuất .................................................................................................................... 65 3.1.1 Chi phí trong quá trình sản xuất tính giá thành sản phẩm ....................................... 65 3.1.2 Phương pháp đánh giá sản phẩm dở dang .................................................................. 75 3.1.3 Phương pháp tính giá thành ......................................................................................... 75 3.1.4 Sản phẩm hỏng và thiệt hại ngừng sản xuất................................................................ 75 3.2 Sản phẩm dở dang và đánh giá sản phẩm dở dang ........................................................... 78 3.2.1 Khái niệm đánh giá sản phẩm dở dang ....................................................................... 78 3.2.2 Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí nguyên vật liệu chính ............................... 79 3.2.3 Đánh giá theo chi phí nguyên vật liệu trực tiếp .......................................................... 79 3.2.4 Đánh giá theo ước lượng sản phẩm hoàn thành tương đương .................................. 79 3.2.5 Đánh giá sản phẩm dở dang theo chi phí kế hoạch .................................................... 82 KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 7
  8. 3.3 Tính giá thành sản phẩm ...................................................................................................... 84 3.3.1 Khái niệm phương pháp tính giá thành ...................................................................... 84 3.3.2 Tài khoản sử dụng ......................................................................................................... 84 3.3.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ........................................................ 86 3.4 Tính giá thành tại các doanh nghiệp có quy trình công nghệ giản đơn ........................... 94 3.4.1 Phương pháp trực tiếp (giản đơn) ................................................................................ 94 3.4.2 Phương pháp loại trừ giá trị sản phẩm phụ ................................................................ 96 3.4.3 Phương pháp hệ số......................................................................................................... 98 3.4.4 Phương pháp tỷ lệ ........................................................................................................ 100 3.5 Tính giá thành tại các doanh nghiệp có quy trình công nghệ phức tạp ......................... 102 3.5.1 Tính giá thành theo phương pháp liên hợp ............................................................... 102 3.5.2 Tính giá thành theo phương pháp đơn đặt hàng ...................................................... 104 3.5.3 Tính giá thành theo phương pháp định mức ............................................................ 105 3.6 Tính giá thành theo phương pháp phân bước .................................................................. 106 3.6.1 Theo quy trình công nghệ sản xuất kiểu song song .................................................. 106 3.6.2 Theo quy trình công nghệ kiểu liên tục ..................................................................... 109 3.7 Bài tập kế toán chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm ................................................. 115 CHƯƠNG 4: KẾ TOÁN SẢN XUẤT PHỤ ............................................................. 131 4.1 Tổng quan về hoạt động sản xuất phụ .............................................................................. 131 4.1.1 Khái niệm ..................................................................................................................... 131 4.1.2 Tầm quan trọng của sản xuất phụ đối với doanh nghiệp ........................................ 131 4.2 Kế toán sản xuất phụ .......................................................................................................... 131 4.2.1 Khái niệm ..................................................................................................................... 131 4.2.2 Công thức tính toán ..................................................................................................... 131 4.2.3 Các phương pháp tính giá thành sản xuất phụ ......................................................... 131 4.3 Bài tập kế toán sản xuất phụ .............................................................................................. 137 CHƯƠNG 5: KẾ TOÁN TIÊU THỤ THÀNH PHẨM ................................ 141 5.1 Kế toán thành phẩm ........................................................................................................... 141 5.1.1 Khái niệm ..................................................................................................................... 141 5.1.3 Tài khoản sử dụng ....................................................................................................... 141 5.1.4 Nguyên tắc hạch toán .................................................................................................. 142 5.1.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ...................................................... 143 5.2 Kế toán tiêu thụ thành phẩm ............................................................................................. 147 5.2.1 Khái niệm ..................................................................................................................... 147 5.2.2 Chứng từ hạch toán ..................................................................................................... 148 5.2.3 Tài khoản sử dụng ....................................................................................................... 149 5.2.4 Nguyên tắc hạch toán .................................................................................................. 151 5.2.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ...................................................... 152 5.3 Bài tập kế toán tiêu thụ thành phẩm ................................................................................. 175 KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 8
  9. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu Chương 1: KẾ TOÁN CÁC KHOẢN NỢ PHẢI THU Tóm tắt: Chương 1 giới thiệu các khái niệm, nguyên tắc, thủ tục chứng từ, tài khoản kế toán,phương pháp kế toán thanh toán người mua; kế toán phải thu nội bộ , phải thu khác và kế toán dự phòng phải thu khó đòi. Mục tiêu: - Trình bày được các khái niệm, đặc điểm, phân loại các đối tượng kế toán trong các đơn vị hoạt động sản xuất kinh doanh là thanh toán người mua, nội bộ và các khoản thanh toán khác. - Thực hiện tính toán và hạch toán các phần hành kế toán cơ bản tại doanh nghiệp về các khoản thanh toán người mua, nội bộ và các khoản phải thu khác - Tạo điều kiện rèn luyện tư duy Logic hình thành phương pháp học chủ động, nghiêm túc, nhớ lâu về phương pháp, biết cách giải các bài tập thông qua các ví dụ tại lớp. 1.1 Tổng quan về kế toán các khoản nợ phải thu ✓ Quan hệ giữa doanh nghiệp với khách hàng (Người mua): Phát sinh trong quá trình tiêu thụ sản phẩm hàng hoá, lao vụ, dịch vụ. Thanh toán với người mua Thanh toán với người đặt hàng ✓ Quan hệ giữa doanh nghiệp với nhà nước, ngân sách: Bao gồm các quan hệ thanh toán và các khoản thuế, các loại phí và lệ phí. ✓ Quan hệ giữa doanh nghiệp với các đối tác liên doanh: Bao gồm các quan hệ trong việc góp vốn, nhận vốn, thu hồi vốn. Các quan hệ về phân chia kết quả kinh doanh. 1.1.2 Nguyên tắc hạch toán các khoản phải thu - Phải theo dỏi chi tiết từng khoản nợ phải thu, theo từng đối tượng.Thường xuyên tiến hành kiểm tra, đôn đốc thanh toán kịp thời. - Đối với các đối tượng có liên quan giao dịch mua bán có số dư nợ lớn thì cuối tháng phải kiểm tra đối chiếu từng khoản nợ phát sinh, số đã thanh toán, số còn phải thanh toán có xác nhận bằng văn bản. - Đối với các khoản phải thu có gốc ngoại tệ cần phải theo dỏi phần nguyên tệ và quy đổi theo tiền đồng Việt Nam. Cuối kỳ điều chỉnh theo tỷ giá thực tế. - Đối với các khoản phải thu là vàng bạc, đá quý phải theo dỏi cả phần giá trị và hiện vật. Cuối kỳ điều chỉnh theo số dư thực tế. KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 9
  10. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu - Các khoản nợ phải thu phải theo dỏi từng thời gian thanh toán, nhất là các đối tượng có vấn đề phải có kế hoạch và biện pháp thanh toán thích hợp. Tuyệt đối không được bù trừ số dư giữa hai bên nợ và có của các tài khoản như: TK 131, 331 phải căn cứ vào chi tiết từng bên từng đối tượng để ghi vào các chỉ tiêu trên bảng “Cân đối kế toán.” 1.1.3 Nhiệm vụ kế toán các khoản phải thu - Phải mở sổ chi tiết theo từng đối tượng phải thu và theo từng khoản nợ và từng lần thanh toán. - Những khách hàng có quan hệ giao dịch thường xuyên hoặc có dư nợ lớn thì định kỳ cần phải tiến hành kiểm tra đối chiếu từng khoản nợ đã phất sinh, đã thu hồi và số còn nợ.nếu cần có thể yêu cầu khách hàng xác nhận nợ bằng văn bản. - Kế toán phải tiến hành phân loại các khoản nợ, loại nợ có thể trả đúng hạn, khoản nợ khó đòi hoặc có khả năng không thu hồi được, để có căn cứ xác định số trích lập dự phòng phải thu khó đòi hoặc có biện pháp xử lý đối với khoản nợ phải thu không đòi được. 1.2 Kế toán phải thu khách hàng 1.2.1 Khái niệm Là quan hệ thanh toán giữa doanh nghiệp với khách hàng phát sinh chủ yếu trong quá trình bán sản phẩm, vật tư, hàng hoá, cung cấp lao vụ dịch vụ, bàn giao thanh toán khối lượng thi công mà khách hàng đã nhận của doanh nghiệp nhưng chưa thanh toán tiền. 1.2.2 Chứng từ hạch toán Hóa đơn GTGT Hợp đồng mua bán Invoice Tờ khai xuất khẩu Giấy Báo Có Biên bản đối chiếu công nợ 1.2.3 Tài khoản sử dụng Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 131 – Phải thu của khách hàng (Trade receivables) TK 131 Số dư bên Nợ: - Số tiền khách hàng đã trả nợ; Số tiền còn phải thu của khách hàng tháng - Số tiền đã nhận ứng trước, trả trước của trước khách hàng; - Số tiền phải thu của khách hàng phát sinh - Khoản giảm giá hàng bán cho khách trong kỳ khi bán sản phẩm, hàng hóa, BĐS hàng sau khi đã giao hàng và khách hàng KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 10
  11. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu đầu tư, TSCĐ, dịch vụ, các khoản đầu tư có khiếu nại; tài chính ; - Doanh thu của số hàng đã bán bị người - Số tiền thừa trả lại cho khách hàng. mua trả lại (có thuế GTGT hoặc không có thuế GTGT); - Đánh giá lại các khoản phải thu bằng ngoại tệ (trường hợp tỷ giá ngoại tệ tăng so - Số tiền chiết khấu thanh toán và chiết với Đồng Việt Nam). khấu thương mại cho người mua. - Đánh giá lại các khoản phải thu bằng ngoại tệ (trường hợp tỷ giá ngoại tệ giảm so với Đồng Việt Nam). Số dư bên Nợ: Số tiền còn phải thu của khách hàng. Tài khoản này có thể có số dư bên Có. Số dư bên Có phản ánh số tiền nhận trước, hoặc số đã thu nhiều hơn số phải thu của khách hàng chi tiết theo từng đối tượng cụ thể. 1.2.4 Nguyên tắc hạch toán  Tài khoản 131 Phải thu của khách hàng Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản nợ phải thu và tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp với khách hàng về tiền bán sản phẩm, hàng hóa, BĐS đầu tư, TSCĐ, các khoản đầu tư tài chính, cung cấp dịch vụ. - Khoản phải thu của khách hàng cần được hạch toán chi tiết cho từng đối tượng, từng nội dung phải thu, theo dõi chi tiết kỳ hạn thu. -Trong quan hệ bán sản phẩm, hàng hoá, cung cấp dịch vụ theo thoả thuận giữa doanh nghiệp với khách hàng, nếu sản phẩm, hàng hoá, BĐS đầu tư đã giao, dịch vụ đã cung cấp không đúng theo thoả thuận trong hợp đồng kinh tế thì người mua có thể yêu cầu doanh nghiệp giảm giá hàng bán hoặc trả lại số hàng đã giao. - Doanh nghiệp phải theo dõi chi tiết các khoản nợ phải thu của khách hàng theo từng loại nguyên tệ. Đối với các khoản phải thu bằng ngoại tệ. 1.2.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu 1.2.5.1 Bán hàng thu tiền sau: Khi giao sản phẩm, hàng hoá cho người mua hay cung cấp các dịch vụ. Nợ TK 131 Phải thu của khách hàng Có TK 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 333.1 Thuế GTGT phải nộp Các khoản phải thu từ các hoạt động tài chính các hoạt động khác Nợ TK 131 Phải thu của khách hàng Có TK 515, 711 Tăng thu nhập KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 11
  12. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu Có TK 333.1 Thuế GTGT phải nộp Trường hợp chấp nhận chiết khấu thanh toán cho người mua được trừ vào số nợ phải thu. Nợ TK 635 Chi phí tài chính Có TK 131 Trừ vào số phải thu Có TK 338.8 Phải trả, phải nộp khác Trường hợp giảm giá do hàng kém phẩm chất, sai qui cách. Nợ TK 521.2 Số giảm giá cho khách hàng Nợ TK 333.1 Giảm GTGT phải nộp cho số hàng giảm tương ứng Có TK 131 Giảm trừ số phải thu Trường hợp hàng bán bị trả lại Nợ TK 521.3 Hàng bán bị trả lại Nợ TK 333.1 Giảm thuế GTGT tương ứng số hàng trả lại Có TK 131 Phải thu của khách hàng Phản ánh số tiền khách hàng đã thanh toán Nợ TK 111, 112 Tiền mặt Có TK 131 Phải thu của khách hàng Thanh toán bù trừ (Khách hàng vừa là khách nợ vừa là chủ nợ) Nợ 331 Chi tiết khách hàng Có 131 Chi tiết khách hàng Khách hàng thanh toán bằng vật tư hàng hoá Nợ TK 152, 153, 156 Số thực nhận chưa thuế GTGT Nợ TK 133.1 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá dịch vụ Có TK 131 Phải thu của khách hàng 1.2.5.2 Trường hợp người mua đặt trước tiền hàng: Căn cứ hợp đồng doanh nghiệp yêu cầu người mua phải đặt trước tiền hàng rồi mới cung cấp hàng. Số tiền này không phải là tiền ký quỹ. Khi giao hàng số tiền này sẽ được trừ vào số tiền hàng mà người mua phải trả cho doanh nghiệp. Khi nhận tiền người mua Nợ TK 111, 112 Tiền mặt Có TK 131 Phải thu của khách hàng KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 12
  13. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu Khi giao hàng cho người mua Nợ TK 131 Tổng số thanh toán Có TK 515, 511, 711 Doanh thu hay thu nhập Có TK 333.1 Thuế GTGT phải nộp ▪ Xử lý chênh lệch thừa thiếu Số thiếu thu bổ sung Nợ TK 111, 112 Tiền mặt Có TK 131 Số thiếu Số thừa trả lại người mua Nợ TK 131 Số thừa trả lại người mua Có TK 111, 112 Tiền mặt ,Tiền gửi Ngân hàng 1.2.5.3 Phát sinh nợ phải thu không thu hồi được phải được xử lý xoá sổ: Nợ khó đòi: là khoản nợ đã quá hạn ba năm kể từ ngày đến hạn thu nợ Doanh nghiệp đã đòi nhiều lần nhưng chưa thu được hoặc chưa quá hạn 3 năm nhưng con nợ trong thời gian xem xét giải thể, phá sản, bỏ trốn bị giam giữ Nợ khó đòi được xử lý xoá sổ khi có các bằng chứng tin cậy của toà án, của cơ quan thẩm quyền theo qui định. Theo qui định hiện nay các khoản nợ khó đòi kế toán được hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp. Kế toán ghi: Nợ TK 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp Có TK 131 Nợ khó đòi đã xoá sổ Nếu sau này thu hồi được thì kế toán sẽ ghi Nợ TK 111, 112 Tiền mặt ,Tiền gửi Ngân hàng Có TK 711 Thu nhập khác 1.3 Kế toán phải thu nội bộ 1.3.1 Khái niệm Là các khoản phải thu giữa đơn vị cấp trên và cấp dưới, giữa các đơn vị cấp dưới với nhau trong đó đơn vị cấp trên là doanh nghiệp sản xuất kinh doanh, đơn vị cấp dưới là các đơn vị thành viên phụ thuộc có tổ chức công tác kế toán riêng. Nội dung các khoản phải thu nội bộ bao gồm: - Tại doanh nghiệp cấp trên : + Vốn, quỹ hoặc kinh phí đã giao, đã cấp cho cấp dưới; KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 13
  14. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu + Các khoản cấp dưới phải nộp lên cấp trên theo quy định; + Các khoản nhờ cấp dưới thu hộ; + Các khoản đã chi, đã trả hộ cấp dưới; + Các khoản đã giao cho đơn vị trực thuộc để thực hiện khối lượng giao khoán nội bộ và nhận lại giá trị giao khoán nội bộ; + Các khoản phải thu vãng lai khác. - Tại đơn vị cấp dưới không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc: + Các khoản được doanh nghiệp cấp trên cấp nhưng chưa nhận được; + Giá trị sản phẩm, hàng hóa dịch vụ chuyển cho đơn vị cấp trên hoặc các đơn vị nội bộ khác để bán; Doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho các đơn vị nội bộ; + Các khoản nhờ doanh nghiệp cấp trên hoặc đơn vị nội bộ khác thu hộ; + Các khoản đã chi, đã trả hộ doanh nghiệp cấp trên và đơn vị nội bộ khác; + Các khoản phải thu nội bộ vãng lai khác. Do các đơn vị nội bộ cùng một đơn vị độc lập, cho nên khoản phải thu của đơn vị này sẽ là khoản phải trả của đơn vị nội bộ khác vì vậy cuối kỳ kế toán phải kiểm tra đối chiếu, xác nhận ssố phát sinh và số dư theo từng nội dung phải thu, phải trả nội bộ, tiến hành thanh toán bù trừ theo từng đối tượng 1.3.2 Chứng từ hạch toán Hóa đơn Phiếu thu, Chi Giấy báo Nợ, Có Các chứng từ liên quan khác 1.3.3 Tài khoản sử dụng Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 136 – Phải thu nội bộ (Internal receivables) TK 136 - Số vốn kinh doanh đã giao cho đơn vị - Thu hồi vốn, quỹ ở đơn vị cấp dưới; cấp dưới; - Quyết toán với đơn vị cấp dưới về kinh - Các khoản đã chi hộ, trả hộ doanh nghiệp phí sự nghiệp đã cấp, đã sử dụng; cấp trên hoặc các đơn vị nội bộ; - Số tiền đã thu về các khoản phải thu - Số tiền doanh nghiệp cấp trên phải thu trong nội bộ; về, các khoản đơn vị cấp dưới phải nộp; - Bù trừ phải thu với phải trả trong nội bộ - Số tiền đơn vị cấp dưới phải thu về, các của cùng một đối tượng. khoản cấp trên phải giao xuống; KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 14
  15. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu - Số tiền phải thu về sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ giữa các đơn vị nội bộ với nhau. - Các khoản phải thu nội bộ khác. Số dư bên Nợ: Số nợ còn phải thu ở các đơn vị nội bộ. Tiểu khoản: - Tài khoản 1361 - Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc - Tài khoản 1362 - Phải thu nội bộ về chênh lệch tỷ giá: - Tài khoản 1363 - Phải thu nội bộ về chi phí đi vay đủ điều kiện được vốn hoá: - Tài khoản 1368 - Phải thu nội bộ khác: 1.3.4 Nguyên tắc hạch toán  Tài khoản 136 Phải thu nội bộ Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản nợ phải thu và tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu của doanh nghiệp với đơn vị cấp dưới hoặc giữa các đơn vị cấp dưới trực thuộc doanh nghiệp độc lập. - Các đơn vị cấp dưới trực thuộc trong trường hợp này là các đơn vị không có tư cách pháp nhân, hạch toán phụ thuộc nhưng có tổ chức công tác kế toán, như các chi nhánh, xí nghiệp, Ban quản lý dự án... hạch toán phụ thuộc doanh nghiệp. - Quan hệ thanh toán giữa doanh nghiệp với các công ty thành viên, xí nghiệp... là đơn vị có tư cách pháp nhân, hạch toán độc lập không phản ánh trong tài khoản này mà phản ánh như đối với các công ty con. 1.3.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu Tại đơn vị cấp dưới không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc 1) Khi chi hộ, trả hộ doanh nghiệp cấp trên và các đơn vị nội bộ khác: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368) Có các TK 111, 112. 2) Căn cứ vào thông báo của doanh nghiệp cấp trên về số quỹ khen thưởng, phúc lợi được cấp, ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368) Có 353 - Quỹ khen thưởng phúc lợi. 3) Khi bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho các đơn vị trong nội bộ doanh nghiệp, tùy thuộc vào đặc điểm hoạt động và phân cấp của từng đơn vị: - Trường hợp đơn vị hạch toán phụ thuộc được phân cấp ghi nhận doanh thu, ghi: KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 15
  16. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368) Có TK 511 - Doanh thu bán hàng (chi tiết giao dịch bán hàng nội bộ) Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước. Đồng thời ghi nhận giá vốn, ghi: Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán Có các TK 154, 155, 156. - Trường hợp đơn vị hạch toán phụ thuộc không được phân cấp ghi nhận doanh thu, giá trị sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cung cấp nội bộ được phản ánh là khoản phải thu nội bộ, ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368) Có các TK 154, 155, 156 Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước. 4) Khi nhận được tiền hoặc vật tư, tài sản của cấp trên hoặc doanh nghiệp nội bộ khác thanh toán về các khoản phải thu, ghi: Nợ các TK 111, 112, 152, 153,... Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368). 5) Bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, ghi: Nợ TK 336 - Phải trả nội bộ (3368) Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368).  Hạch toán ở doanh nghiệp cấp trên 1) Khi doanh nghiệp cấp trên giao vốn kinh doanh cho đơn vị cấp dưới không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc: - Trường hợp giao vốn bằng tiền, ghi: Nợ TK 1361 - Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc Có các TK 111, 112. - Trường hợp giao vốn bằng TSCĐ, ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (giá trị còn lại của TSCĐ) (1361) Nợ TK 214 - Hao mòn tài sản cố định (giá trị hao mòn của TSCĐ) Có TK 211 - TSCĐ hữu hình (nguyên giá). 2) Trường hợp các đơn vị cấp dưới không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc nhận vốn kinh doanh trực tiếp từ Ngân sách Nhà nước theo sự uỷ quyền của doanh nghiệp cấp trên, khi đơn vị cấp dưới thực nhận vốn, doanh nghiệp cấp trên ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1361) KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 16
  17. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu Có TK 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu. 3) Khi doanh nghiệp cấp trên cấp kinh phí sự nghiệp, dự án cho đơn vị cấp dưới, ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368) Có các TK 111, 112, 461,... 4) Trường hợp đơn vị không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc phải hoàn lại vốn kinh doanh cho doanh nghiệp cấp trên, khi nhận được tiền do đơn vị hạch toán phụ thuộc nộp lên, ghi: Nợ các TK 111, 112,.... Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1361). 5) Căn cứ vào báo cáo của đơn vị hạch toán phụ thuộc về số vốn kinh doanh đơn vị hạch toán phụ thuộc đã nộp Ngân sách Nhà nước theo sự uỷ quyền của cấp trên, ghi: Nợ TK 411 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1361). 6) Khi bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ cho các đơn vị trong nội bộ doanh nghiệp, tùy thuộc vào đặc điểm hoạt động và phân cấp của từng đơn vị: - Trường hợp doanh nghiệp ghi nhận doanh thu tại thời điểm chuyển giao hàng hóa, dịch vụ cho đơn vị hạch toán phụ thuộc, ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368) Có TK 511 - Doanh thu bán hàng (chi tiết giao dịch bán hàng nội bộ) Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước. - Trường hợp doanh nghiệp không ghi nhận doanh thu tại thời điểm chuyển giao hàng hóa, dịch vụ cho đơn vị hạch toán phụ thuộc: + Khi chuyển giao hàng hóa, dịch vụ, ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368) Có các TK 154, 155, 156 Có TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước (nếu có). + Khi đơn vị hạch toán phụ thuộc thông báo đã tiêu thụ được sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho bên thứ ba bên ngoài doanh nghiệp, kế toán ghi doanh thu, ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368) Có TK 511 - Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch vụ. Đồng thời ghi nhận giá vốn, ghi: Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368). KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 17
  18. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu 7) Khoản phải thu về lãi của hoạt động sản xuất, kinh doanh, hoạt động khác ở các đơn vị cấp dưới, ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368) Có TK 421 - Lợi nhuận chưa phân phối. 8) Khi chi hộ, trả hộ các đơn vị cấp dưới không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc, ghi: Nợ TK 136 - Phải thu nội bộ (1368) Có các TK 111, 112,.... 9) Khi nhận được tiền do đơn vị cấp dưới nộp lên về tiền lãi kinh doanh, thanh toán các khoản đã chi hộ, trả hộ đơn vị cấp dưới, ghi: Nợ các TK 111, 112,... Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368). 10) Bù trừ các khoản phải thu nội bộ với các khoản phải trả nội bộ của cùng một đối tượng, ghi: Nợ TK 336 - Phải trả nội bộ (3368) Có TK 136 - Phải thu nội bộ (1368). Ví dụ :Tài liệu tại Công ty K (Công ty chính) có 3 thành viên hạch toán độc lập là Công ty A, B, C trong kỳ (1.000 đ) Số dư một số TK như sau - Tại Công ty K: TK 136.1 (A): 240.000, TK 136.1 (B): 300.000, TK 136.1 (C): 60.000 TK 136.8 (A): 80.000, 136.8 (B): 70.000 - Tại Công ty A: TK 336 (K): 80.000, TK 336 (C): 60.000 - Tại Công ty B: TK 336 (K): 70.000, TK 336 (C): 50.000 - Tại Công ty C: TK 136.8 (A): 60.000, TK 136.8 (B): 50.000 1. Công ty K gửi giấy báo thu phí quản lý các đơn vị thành viên tổng số tiền là 50.000, trong đó A: 15.000, B: 30.000 và C: 5.000 2. Công ty K trả hộ tiền vay dài hạn đến hạn trả cho Công ty A là 60.000 bằng chuyển khoản 3. Nhận được kinh phí quản lý do các thành viên nộp bằng chuyển khoản A:15.000, B: 30.000, C: 5.000. 4. Cấp vốn kinh doanh cho Công ty C bằng TSCĐ, nguyên giá 600.000, hao mòn lũy kế là 150.000. Theo đánh giá TSCĐ này được ghi nhận vốn cấp 360.000 KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 18
  19. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu 5. Công ty B xuất bán SP trực tiếp cho Công ty C, giá vốn 180.000, giá bán chưa thuế 200.000, thuế GTGT 10% 6. Công ty C được người mua chấp nhận hàng gửi bán kỳ trước, giá vốn 130.000, giá bán 176.000 (Thuế GTGT 16.000), tiền hàng được Công ty K thu hộ bằng chuyển khoản. 7. Cuối tháng tiến hành thanh toán bù trừ theo từng đối tượng Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trong tháng Hạch toán tại công ty K ĐVT: 1.000 đ 1. Nợ 136.8(A) 15.000 4. Nợ 136.1(A) 360.000 Nợ 136.8(B) 30.000 Nợ 214 150.000 Nợ 136.8(C) 5.000 Nợ 811 90.000 Có 353.4 50.000 Có 211 600.000 2. Nợ 136.8(A) 60.000 5. Không ghi Có 112 60.000 6. Nợ 112 176.000 3. Nợ 112 50.000 Có 336.8(C) 176.000 Có 136.8(A) 15.000 7. Bù Trừ : Có 136.8(B) 30.000 Có 136.8(C) 5.000 1.4 Kế toán phải thu khác 1.4.1 Khái niệm Là khoản phải thu ngoài các khoản phải thu của khách hàng, phải thu nội bộ bao gồm: - Giá trị tài sản thiếu đã được phát hiện nhưng chưa xác định được nguyên nhân, phải chờ xử lý; - Các khoản phải thu về bồi thường vật chất do cá nhân, tập thể (trong và ngoài doanh nghiệp) gây ra như mất mát, hư hỏng vật tư, hàng hóa, tiền vốn,... đã được xử lý bắt bồi thường; - Các khoản đã chi cho hoạt động sự nghiệp, chi dự án, chi đầu tư XDCB, chi phí sản xuất, kinh doanh nhưng không được cấp có thẩm quyền phê duyệt phải thu hồi; - Các khoản chi hộ phải thu hồi, như các khoản bên nhận uỷ thác xuất nhập khẩu chi hộ, cho bên giao uỷ thác xuất khẩu về phí ngân hàng, phí giám định hải quan, phí vận chuyển, bốc vác, các khoản thuế, ... - Các khoản phải thu phát sinh khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước, như: Chi phí cổ phần hoá, trợ cấp cho lao động thôi việc, mất việc, hỗ trợ đào tạo lại lao động trong doanh nghiệp cổ phần hoá,... KHOA KẾ TOÁN - TÀI CHÍNH Trang 19
  20. Kế toán doanh nghiệp 2 Chương 1: Kế toán các khoản nợ phải thu - Tiền lãi cho vay, cổ tức, lợi nhuận phải thu từ các hoạt động đầu tư tài chính; - Các khoản phải thu khác ngoài các khoản trên. 1.4.2 Chứng từ hạch toán Phiếu thu, Chi Giấy báo Nợ, Có Biên bản kiểm nghiệm vật tư, công cụ, sản phẩm, hàng hoá Mẫu số 05-VT Biên bản kiểm kê TSCĐ Mẫu số 05-TSCĐ Các chứng từ liên quan khác 1.4.3 Tài khoản sử dụng Kết cấu và nội dung phản ánh của tài khoản 138 - Phải thu khác (Others receivables) TK 138 - Giá trị tài sản thiếu chờ giải quyết; - Kết chuyển giá trị tài sản thiếu vào - Phải thu của cá nhân, tập thể (trong các tài khoản liên quan theo quyết định và ngoài doanh nghiệp) đối với tài sản ghi trong biên bản xử lý; thiếu đã xác định rõ nguyên nhân và có - Kết chuyển các khoản phải thu về cổ biên bản xử lý ngay; phần hóa doanh nghiệp nhà nước; - Số tiền phải thu về các khoản phát - Số tiền đã thu được về các khoản nợ sinh khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà phải thu khác. nước; - Đánh giá lại các khoản phải thu bằng - Phải thu về tiền lãi cho vay, lãi tiền ngoại tệ (trường hợp tỷ giá ngoại tệ giảm gửi, cổ tức, lợi nhuận được chia từ các hoạt so với Đồng Việt Nam) động đầu tư tài chính; - Các khoản chi hộ bên thứ ba phải thu hồi, các khoản nợ phải thu khác; - Đánh giá lại các khoản phải thu bằng ngoại tệ (trường hợp tỷ giá ngoại tệ tăng so với Đồng Việt Nam) Số dư bên Nợ: Các khoản nợ phải thu khác chưa thu được. Tài khoản này có thể có số dư bên Có. Số dư bên Có phản ánh số đã thu nhiều hơn số phải thu (trường hợp cá biệt và trong chi tiết của từng đối tượng cụ thể). Tiểu khoản: 138.1: Tài sản thiếu chờ xử lý 138.5 Phải thu về cổ phần hoá 138.8: Phải thu khác KHOA KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Trang 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2