intTypePromotion=1

Hệ thống pháp luật về phí và lệ phí (Tập 4): Phần 2

Chia sẻ: Lê Na | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:117

0
65
lượt xem
1
download

Hệ thống pháp luật về phí và lệ phí (Tập 4): Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ngày 28 tháng 02 năm 2001, Uỷ ban thường vụ Quốc hội khoá X đã ban hành Pháp lệnh phí và lệ phí, có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2002. Kể từ đó đến nay, các cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã ban hành nhiều văn bản hướng dẫn thi hành Pháp lệnh, tổ chức thực hiện các quy định về thu và quản lý phí và lệ phí nhằm đảm bảo đúng pháp luật, phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của từng vùng, từng địa phương trong cả nước. Nhằm góp phần tuyên truyền, phổ biến các quy định pháp luật về phí và lệ phí sâu rộng tới đông đảo bạn đọc, Nhà xuất bản Tư pháp xuất bản bộ Tài liệu Tìm hiểu pháp luật về phí và lệ phí. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung của tập 4 qua phần 2 sau đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hệ thống pháp luật về phí và lệ phí (Tập 4): Phần 2

  1. D. Phí kiểm định an toàn Kỷ thuật và chấỉ lượng xe cơ giới D. PHÍ KIỂM ĐỊNH a n t o à n k ỷ t h u ậ t V À CHẤT L ư ợ n g x e c ơ g ió i • N hữ ng loại p h i kiếm đ ịn h an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng (tr.l20l • Đối tượng nộp p h i kiếm định an toàn kỹ thuật uà chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe m áy chuyên dùng ttr .l2 ỉ) • Mức p h i kiểm định an toàn kỹ thuật và chất ỉượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng (tr.122) • Mức phi, nguyên tắc thu p h í kiểm định an toàn kỹ thuật xe cơ giới đang lưu hành (tr.l22) • Mức phi, nguyên tắc thu p h í kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị, xe m áy chuyên dùng đang lưu hành (tr.ỉ25) ■ Mức p h i kiểm định an toàn kv thuật và chất lượng xe cơ giới, xe m áy chuyên dùng kh i thực hiện cải tạo (tr.l29) ■ Mức p h i kiểm định chất lượng linh kiện yà xe 119
  2. Tìm hiểu pháp luật vể phí và lệ phi (Tập 4) cơ giới trong th ử nghiệm đ ể sản xuất, lắp ráp (tr.l30) ■ Mức p h i kiếm định an toàn kỹ thuật L'à chất lượng xe cơ giới và thiết bị, xe m áy chuyên dừng trong sản xuất, lắp ráp tại Việt N am (tr. 132) ■ Mửc p h í kiêm định an toàn kỷ thuật và chát lượng xe cơ giới và thiết bị, xe m áy chuyên dùng nhập khẩu (tr. 134) • Mức p h í kiểm định chất lượng thiết bị kiếm tra xe cơ giới (tr.ĩ35) Có những loại phí kiểm định an toàn kỹ thuật 1 và chất lượng xe cơ gỉới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng nào? Theo quy định tại Điều 1 Quyết định sô' 10/2003/QĐ- BTC ngày 24/01/2003 của Bộ trướng Bộ Tài chính về việc ban hàn h mức thu phí kiểm định a n toàn kỷ th u ậ t và chà't lượng xe cơ giối và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng thì p h i kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới uà các loại thiết bị, xe m áy chuyên dùng, bao gồm: a. Phí kiểm định a n toàn kỷ th u ậ t xe cơ giới đar.p lưu hành; b. Phí kiểm dịnh a n toàn kỹ th u ậ t thiết bị. xe máy chuyên dùng đang lưu hành; 120
  3. D. Phi kiếm dịnh an toàn kỹ ỉhuật và chất lượng xe cơ giới c. Phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng xe cơ giới và xe chuvên dùng trong cái tạo; đ, Phí kiểm định chất Iượng linh kiện và xe cđ giới trong th ử nghiệm để sản xuất, lắp ráp; đ. Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới, thiết bị, xe máy chuyên dùng trong sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam: e. Phí kiểm định an toàn kỷ th u ậ t và châ*t lượng xe cơ giỏi, thiết bị, xe máy chuyên dùng nhập khẩu: g. Phí kiểm định chất lượng thiết bị kiểm tra xe cđ giói. Đối tượng nộp phí kiếm định an toàn kỹ thuật 2 ■ và chất lượng xe cd giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng dược quy định như thế nào? Theo quy định tại Điều 1 Quyết định sô” 13/2004/QĐ-BTC ngày 15/01/2004 của Bọ trưởng Bộ Tài chính vế việc sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 10/2003/QĐ-BTC ngày 24/01/2003 thì đốí tượng nộp p h i là các tổ chức, cá n h â n được cơ qu an Đăng kiếm Việt Nam thực hiện kiêm định a n to àn kỹ t h u ậ t và c h ấ t lượng đôi với xe cơ giới và các loại th iế t bị, xe máy chuyên dùng trong s à n xuất, lắp rá p nh ập khẩu, cải tạo và đang lưu hành; kiểm định c h ấ t lượng các thiết bị kiêm t r a xe cơ giới; kiểm định c h ấ t lượng động cơ của 121
  4. Tìm hiểu pháp luật vể phí và lệ phi (Tập 4) môtô và động cơ của xe gán máy n h ậ p kháu. Mức phí kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất 3 ■ lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng được quy định như thé' nào? Theo quy định tại Điểu 2 Quyết định sô' 10/2003/QĐ- BTC. thì mức thu p h i kiêm định an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe m áy chuyên dừng đã bao gồm th u ế giá trị gia tâng nhưng chưa bao gồm lộ phí cấp Giây chứng nhận chát lượng và an toàn kỹ th u ậ t cho xe cơ giói, các loại thiết bị, xe máy chuyên d ù n g và chi phi về ản ỏ, đi lại. thông tin liên lạc để phục vụ cóng tác kiểm định ỏ nhừng ndi xa trụ sở trên 100 km. Mức phí, nguyên tắc thu phí kiểm định an toàn 4 kỹ thuật xe cơ giới đang lưu hành được quy dịnh như thế nào? ♦ Theo quy định tại Biểu phi kiểm định a n toàn kỹ th u ậ t và chất lượng xe cơ giâi và các loại th iế t bị, xe máy chuyên dùng ban hàn h kèm theo Quvết định sô’ 10/2003/QĐ-BTC thì mức p h i kiếm định an toàn kỹ thuật xe cơ giới đang lưu hành được quy định n h ư sau: a. Mức p h í cơ bản: 122
  5. D. Phi kiểm dính an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới Đ ơ n v ị t i n h : 1 .0 0 0 đ ồ n g ! x e n L o ạ i xe c ơ giới MỨC ph( ò t ổ tải, đoán ôtò (ỗlò dáu kèo + s ơ m í rơ m oóc), có 1 trọng lả i trẽn 20 tấn và c á c loại ỏtõ chuyên dùng, 300 m ăy kéo ỏ tố lải, doán ỗtỗ (òtố đáu kèo + sơ mi rơ moốc), có (rọng tải trên 7 tân đẻn 20 {ân và c á c loại ỏtổ chuyên 2 200 dũng, m áy kéo 3 ỏ tò (ải c ó ỉrọng (ải trẽn 2 lẫn dén 7 tản 180 4 ố tò tải c ố trọng {ài dén 2 tấn 150 M áy kéo bóng sen. còng nông vá càc loại phương tiện 5 100 vặn chuyển (ương tự 6 R ơ m oóc, s ơ mi rơ m oóc 100 7 ồ tỏ khách trẽn 40 ghé (kể cà lái xe), xe buýt 200 8 õ tô khách từ 25 dén 40 ghé (kể cà láí xe) 180 9 Ô tô khách từ 10 ghế đến 24 ghé (kể cà lái xe) 150 ố t ỏ con từ 9 ghé (kể cá lái xe) trở xuổng, ò tủ cứu 10 120 thương 11 X e lam, xích lõ m áy loại 3 bánh 50 b. N hừng xe cơ giói kiếm định không đ ạt tiêu chuẩn 12 3
  6. Tim hiểu pháp tuật vế phí và lệ phí (Tập 4) an toàn kỳ th u ậ t và bảo vệ môi trường phải bào dường sửa chữa để kiểm định lại những hạn g mục không đ ạt tiêu chuẩn an toàn kỹ th u ậ t thì các lần kiểm định tiếp theo được thu như sau: • Nếu việc kiểm định ỉại được tiến hành trong 01 ngày (theo giò làm việc) vái sô lần kiểm định lại không quá 02 lần thì không thu. Những xe kiểm định vào buổi chiều không đ ạt tiêu chuẩn an toàn kỹ th u ậ t nếu kiểm định lại trưốc khi kết thúc giờ làm việc buổi sáng ngày hôm sau thì đưỢc tín h n h ư kiểm định trong 01 ngàv. N hừng xe kiểm định lại từ lần th ứ 3 trở đi, mỗi lần kiểm định lại th u bằng 50% mức phí quy định tại điểm a trên. - Nếu việc kiểm định lại được tiến hành trong thòi h ạn 07 ngày (không kể ngày nghi theo chẽ dộ) tính từ ngày kiểm định lần đầu, mỗi lần kiểm định lại th u bằng 50% mức phí quy định tại điểm a trên. c. Kiểm định xe cđ giới để cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường tạm thòi (có thòi hạn không quá 15 ngày) thu bằng 50% phí quy định tại điểm a trên. d. Kiểm định mang tính giám định kỹ th u ật, đánh giá chất lượng theo yêu cấu của tổ chức, cá nhân được thu với mức phí thoả thuận nhưng không vượt quá 3 lần mức phí quy định tại diểm a trên. 124
  7. D. Phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe C0 gidi Mức phí, nguyên tắc thu phí kiểm định an toàn 5 ■ kỹ thuật thiết bị, xe máy chuyên dùng đang lưu hành được quy dính như thê' nào? Theo quy định tại Biểu phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chất Iượng xe cơ giỏi và các loại thiết bị, xe máy chuvên dùng ban hành kèm theo Quyết định sô 10/2003/QĐ-BTC. mức phí, nguyên tắc thu phi kiếm định an toàn kỹ tkuật thiết bị, xe máy chuyên dùng đang lưu hành được quy định cụ thê như sau: a. Mức phi cơ bản: Đớn vị tinh: l.OOOđổng/chiếc TT L o a i ỉh iế t bi kiểm đinh • • • Mức phi Định Lẩn đẩu kỳ (1) (2) (3) (4) 1 C á c loại th iết bị, x e m áy ch u yê n dùng 1 Máy ủi cồng su ắỉ từ 54 dén 100 mả ực 240 190 2 Máy ủi công suất từ 101 đến 200 mã ực 300 240 3 Máy ủi công suất trẽn 200 má ưc 360 290 4 Máy san cổng suất dến 130 mã lực 320 260 5 Máy san công suất trên 130 mâ lực 380 300 1 25
  8. Tìm hiểu pháp luật vế phí và lệ phi (Tập 4) 6 Máy cạp dung tich đến 24m’ 360 290 7 Máy cạp dung tích trên 24m^ 430 340 8 Lu bánh thèp đẽn 5 tấn 240 190 9 Lu bánh thép trèn 5 tấn 280 220 10 Lu bảnh íốp 280 220 11 Lu chán cừu 240 190 Máy rải thảm bé tông nhựa còng suất dến 12 320 260 90 mâ ực Mây rải thảm bé tông nhưa cõng suất trẽn 13 380 300 90 mã ực 14 Máy bóc bè tông nhựa cũ 280 220 15 Mảy khoan 360 290 16 Máy khoan nhói 400 320 17 Máy rài dã sỏi 280 220 18 Búa đóng cọ c Diese 400 320 19 Mảy xúc dung tích gáu đến 1m^ 400 320 20 Máy xúc dung tỉch gáu trên 1m^ 480 380 21 H ệ thống ép cọc thuỷ lực 200 160 22 Máy nghién sàng iẽn hơp đến 25m^/h 300 240 23 Máy nghién sàng lièn hợp trẽn 25m^/h 400 320 126
  9. D. Phí kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới 24 É p bấc thấm 380 300 25 Thiết bị bơm bẽ tõng 240 190 Mảy kèo nóng nghiệp, àm nghièp tham 26 280 220 gia giao thõng 27 Trạm trộn bẻ tòng nhựa dưới 40 tấn/h 750 750 Trạm trộn bẻ tông nhựa từ 40 tấn/h đén 28 1.000 1.000 80 tấn/h Trạm trộn bẻ tông nhựa trèn 80 tấn/h dến 29 1,500 1.500 104 tấn/h 30 Trạm trồn bé tống nhựa trẽn 104 tán/h 2.000 2.000 Trạm trộn bé tông xi mãng, cáp phối đén 31 500 500 40 mVh Trạm trộn bè tông xi mãng, cấp phõl trên 32 750 750 40 m % II Các loại thiết bị nảng; máy nâng, cẩn cẩu cỏ sức nâng 1 Dưởi 1 tán 500 500 2 T ừ 1 tấn đến 3 tấn 600 600 3 Trén 3 tẫn đến 5 tấn 800 800 4 Trên 5 tấn đến 7.5 tãn 1.000 1,000 5 Ĩr é n 7 ,5 t ắ n đến 10tãn 1.500 1.500 6 Trén 10 tấn đến 15 tẩn 1.700 1.700 12 7
  10. Tim hiểu pháp tuật vể phí và lệ phí (Tập 4) 7 Trèn 15 tấn dén 20 tấn 2.000 2.000 8 Trèn 20 tấn dến 30 tấn 2.500 2.500 9 Trên 30 tấn dến 50 tấn 2.700 2.700 10 Trên 50 tấn đến 75 tấn 3.000 3.000 11 Trên 75 tấn đến 100 tấn 3.500 3,500 12 Trèn 100 tấn 4,000 4.000 b. Khi tiến h à n h kiểm định không đ ạt tiêu chuấn an toàn kỹ th u ậ t, phải sửa chữa đê kiểm định lại nhừng hạng mục không đ ạ t tiêu chuẩn an toàn kỹ th u ậ t thì các lần kiểm định tiếp theo được thu như sau: ■ Nếu việc kiêm định lại được tiến hành trong 01 ngày (theo giò làm việc) vái sô' lần kiểm định lại trong ngày không quá 02 lần thì không thu. Nhũng thiết bị. xe máv chuyên dùng kiểm định vào buổi chiều không đạt tiêu chuẩn an toàn kỹ th u ậ t nếu kiểm định lại trưổc khi kêt thúc giờ làm việc buổi sáng ngày hôm sau thì được tính như kiểm định trong 01 ngày. Những thiết bị, xe máy chuyên dùng kiêm định lại từ lần thứ 3 trở đi, mỗi lần kiểm định lại thu bằng 50% mức phí quy định tại biểu trên. • Nếu việc kiểm định lại được tiến h à n h sau 01 ngày kể từ ngày kiểm định lần đầu thì mỗi lẩn kiểm định lại th u băng 50% mức phí quy định tại biểu trên. c. Các th iế t bị, xe máy chuyên dùng khác chưa quy 128
  11. D. Phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới định trong biểu phí này. chú thiết bị, xe máv chuyên dùng và cd quan kiêm định cãn cứ vào các quy định của Nhà nước để thông n h ấ t mửc phi kiểm định cụ thể, tr ê n nguyên tắc đảm bảo hài hoà lợi ích của các bên. d. Kiểm định mang tinh giám định kỹ th u ậ t, đánh giá chất lượng theo vèu cầu của tổ chức, cá n h â n đưỢc thu với mức phí thoả th u ậ n nhưng không vượt quá 3 lần mức phí quv định tại biếu trên. Khi thực hiện cải tạo xe cd giởí, xe máy chuyên 6 dùng, mức phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng được quy định như thê' nào? Tại Biểu phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị. xe máy chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định sô” 10/2003/QĐ-BTC, thì quv định mức p h i kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới, xe m áy chuyên dừng trong cải tạo như sau: Đơn vị tinh: l.ooođồngIchiếc rr Nội dung cải tạo MỨC phí Chiếc tíiử nhất T ừ ch iế c dược xuất xưởng th ứ h a iừ ở đ ị 1 Thay dổi tính chất sừ dung của xe 500 150 cơ giới, xe máy chuyẻn đùng (thay dổi cỏng dụng nguyên thuỳ của xe l* V I,l' IV 9 129
  12. Tim hiểu pháp luật vể phí và lệ phỉ (Tập 4) cơ gidi. xe mày chuyẻn dúpg) 2 Thay dổi hè thống, tổng thanh cùa 300 100 xe c ơ giữ , xe mây ctiuyẻn dùng Mức phí kiểm định chất lượng linh kiện và xe 7 cơ giới trong thử nghiệm để sản xuất, lắp ráp được quy định như thê nào? Theo quy định tại Biểu phí kiếm định an toàn kỳ t h u ậ t và ch ất lượng xe cơ giói và các loại th iế t bị. xe máy chuyên dùng ban hành kèm theo Quyết định sô* 10/2003/QĐ-BTC, thì mức phí kiểm định ch ất lượng linh kiện và xe cơ giới trong thử nghiệm để sản xuất, lắp ráp đưỢc quv định n h ư sau: a. M ức p h i cơ bản: Biểu 4 Đơn vị tín h : ỉ.OOOđồng Im ẫu TT Nội dung công v iệ c M ức phí T h ử nghiệm các yêu cáu an toàn 1 3,500 chung của mò tô. xe gắn máy T h ử nghiệm c ả c yẻu cáu an loàn 2 chung đối với c á c oại ỏtò, doân ôtỏ 7.000 (ỏtố đáu kéo rơ moóc, sơ mi rơ moóc) 130
  13. 0. Phi kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chát lượng xe cơ giới được sản xuất, iắp ráp từ các (ổng thanh chi tiết rời Th ử nghiệm c á c yèu cáu an toàn chung đối với c á c oại õtỏ, doan ôtỏ 3 (ôtồ đẩu kéo rơ moóc, s ơ mi rơ moóc) 5.000 được đóng mới trẽn cơ sỏ ôtô sát xi hoặc loai ỏ tô khảc Th ử nghiệm khung xe hoặc động cơ 4 sử dụng cho ốtò, sơ mi rơ moóc và 1.000 rơ moóc Th ử nghiệm khung xe hoặc đỏng cơ 5 500 SỪ dụng cho mỗtổ. xe gẳn máy 6 Thừ nghiệm các inh kiện khác 300 b. Mức phí quy định tại điếm 6 Biểu 4 trên khi thử nghiệm nhiều m ẫu của một kiếu. loại không vượt quá l.OOO.OOOđồng/một kiểu. loại. c. Mức phi quy định trong Biểu trên cũng được áp dụng đôi vói việc kiếm định chất lượng trong th ử nghiệm đế nh ập khẩu đôi với; - Thử nghiệm các yêu cầu an toàn ch u n g của mô tô, xe gÁn máy; - Thứ nghiệm k hu n g xe hoẠc động cờ sử dụng cho mỏtò, xe gán máv; Thử nghiệm các linh kiện khác
  14. Tìm hiểu pháp tuật về phí và lệ phí (Tập 4) Mức phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất 8 lượng xe cơ giới và thiết bị, xe máy chuyên dùng trong sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam được quy định như thế nào? Theo quy định tại Biểu phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng xe cơ giói và các loại th iế t bị, xe máy chuyên dùng ban h à n h kèm theo Q uyết định sô” 10/2003/QĐ-BTC, mức p h i kiểm định an toàn kỹ thuật ưà chất lượng xe cơ giới và thiết bị, xe m áy chuyên d ù n g trong sản xuất, lắp ráp tại Việt N a m đưỢc quy đ ịn h n h ư sau: a. Mức p h i cơ bản: Đơn vị tính: % giá bán sán phảm Mức phí TT Sàn phấm kiểm djnh Từ ch iếc thứ hai Chiễc đẩu tiẻn của một kiểu loại cù ng kiểu loại 1 Xe cơ giđi 1 Otò, sơ mi rơ moóc và rơ moóc 2.00 0,04 2 Mô tố, xe gắn máy 3,00 0,07 II Các thíét bị, xe máy chuyên dùng 1 Trạm ưộn bè lõng nhựa nóng, 0,50 0,20 các trạm trộn bè tông cấp phối, bề tồng xi mầng 132
  15. D. Phí kiểm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giới Mức thu tổi thiểu Mừc tói (hiẻu la la 3.000.000đ/ 1.5CK).OOOd/trạm, Mức Iram, thu iỗi da iá 5.000.0(X)d/tfạm Mức thu tói da lá lO.OOO.OOOd/trạm Lu bánh lốp, lu bánh thép, lu 2,00 0,10 rung va xe máy*chuyèn dùng 2 Mưc thu tỗi thiểu Mức th u (ỐI th iể u lâ khac tham 9 ia giao Umng lá 500.000đ/chiếc; 200.000d/chiếc; Mức thu Mửc thu lổi da la (ối da lã SOŨ.OOOd/chiéc 2,OOŨ.ŨŨM/chiếc Xe máy thi công 1,20 0,50 3 Mưc Ihu tỗi Ihiểu Mức ỮIU tối thiểu lâ lâ 500.000đ/chiẽc; 350.000d/chiẽc; Mức thu tổi da lá Mức thu tối da lá 3.000.000 d/chiéc 2.500.000 d/chiếc 4 Thiél bi nâng 1.20 0,50 Múc thu tối ttìiểu lâ Mức thu tối thiểu là 500.000 d/chiéc; 350.000 đ/chiẻc; Mức tfiụ lối đa là Mữc thu lối đa lá 3.000.000 đ/chiéc 2.500.000 đ/chiéc b. Giá bán sản phám để tính phí kiểm định an toàn kv th uật và chất lượng quv định tại Biểu 5 trên là giá 133
  16. Tim hiêu pháp luật vế phí và lệ phi (Tập 4) chưa có th uế giá trị gia tàng. c, Đối vói xe cơ giỏi và các thiết bị. xo máy chuyõn dùng phái duyệt thiết ké. phí duyệt tliiêt kê đưỢc tính bầng 8% giá thiết kế. mửc thu phi tòi thiếu là 500.(100 đỒng/1 thiết kế. d. Đôi vài sàn phôm là ôtô ttíi. xe buýt, xe khách vã các xe đạc dụng (xe củu hoà, xe thu gom vã vận chu\ eti rác. xe chuyên dùng truyền hình lưu dộng...) cUíỢc san xuất, láp ráp từ ôtô sát xi hoặc từ ôtô cớ sò khác, giá tinh phí kiểm định là giá trị phần sản xuã't hip ráp thêm tại doanh nghiệp (giá bán phương tiện trừ di giá mua òtõ sát xi hoặc ôtô cơ sở khác và trừ đi giá vật tư, thiêt bị ciiuyõn dùng n h ậ p k h ấ u được lắp đ ặ t lẽn s á n Ị)hãm,). Mức phi kiểm định an toàn kỹ thuậỉ và chát 9 ■ lượng xe cơ giòi và thiết bị, xe máy chuyên dùng nhập khẩu được quy dịnh như thẻ nào? Theo quy định tại Biêu phí kiểm cỉỊnh an toàii kỹ thu ật và chất lượng xe cơ giới và các loại thiết bị, xe máy chuyên dùng ban hành kém theo (ịuvết định số 10/2003/QĐ-BTC. mức p h i kiếm định an toàn kỹ thuói va chất xe cơ giới L’à thiết bị. xe m áv chuyên dùng nhập khàn được quy định n h ư sau: a. Mức p h í cơ bản: 134
  17. D. Phí kiếm dịnh an toàn kỹ ỉhuậỉ và chát lượng xe cơ giới Dơn cỊ tinh: lOOOđ/ thiết bị M ức phi n N ội dung côn g v iệ c (ỉinh c h o 1 chiếc) Kiểm dinh chứng nhận chất lượng xe co 0,1 1 giới vá thiét bi, xe máy chuyên dùng Mức thu tối thiểu lá: 300.0QO nhập khẩu đ/mỗt chiéc h. Giá nhập khấu là giá mua hàng nhập hoậc giá tính th u ế cio ('ơ quan có thâm quyển ban hành, c. Trường hỢp kiếm tra. thâm định đế thông báo về chát ktdiig xe cơ giói và thiết bị. xe máy chuyên dùng thu bàng ÕO^O mức phí quy định tại Bieu trên. d. Đối VỚI trường hợp kiểm dịnh an toàn kỳ th u ậ t và t hất lượng mô tô. xe gắn mày: dộng cò của mỏ tô. động cơ cua xe gãn niáv được áp dụng mức thu phí kiểm định tối thiếu lã 50.000 đồng/một xe: 10.000 đồng/một,động cơ. Mức phí kiêm dịnh chất lượng thiêỉ bị kiểm 10 tra xe cơ giới được quy định như thế nào? Tlieo quy định tại Biếu phí kiếm định an toàn kỹ thu ật và chất lưỢng xe rd giíii VR các loại thiết bị, xe máy chuyên d ù n g ban h à n h kèm theo Quyết định sô lO/2003/QĐ BTC. thì mức p h í kiếm định chất lượng thiết bị kiêm tra xe cơ giới đưỢc quv định n h ư sau: 135
  18. ____________ Tìm hiểu pháp iuệt vế phi vả lệ phỉ (Tập 4) a. Mửc p h i cơ bản: Đơn vị tinh: l.OOOđ/thiết bị n N ội d u n g c ô n g việc M ứ c phí 1 Kiểm định chất lượng thiễt bị kiểm tra xe cơ giới 300 b. Trường hợp thiết bị khi kiếm tra không đạt tiêu chuẩn của n h à chế tạo. phái súa chữa, hiệu chính và kiếm định lại thì p hí kiểm dịnh lại thu bàng 50'*o mức phi quy định tại Biếu trên. c. Trường hợp thiết bị kiểm tra hư hóng đột x u ấ t phái sửa chữa và kiểm định lại trước thòi hạn, phí dược tính như phí kiếm định quv định tại Biếu trên, I. PHÍ KIỂM ĐỊNH a n t o à n k ỹ thuật và chất LƯỌNG PHƯONG TIỆN THUỶ NỘI ĐỊA - N h ữ n g loại p h i kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chát lượng phương tiện thuý nội địa (tr.l3 8 ) • Đôĩ tượng p h ả i nộp p h i kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng phương tiện th u ỷ nội địa (tr. 139) ■ M ức p h i kiếm định an toàn kỹ th u ậ t uà chất lượng phư ơng tiện thuỷ nội địa Itr.l3 9 i 136
  19. D. Phi kiếm dịnh an toàn kỹ thuật và chất lượng xe cơ giói - M ức p h i duyệt thiết k ế phương tiện thuỷ nội địa (tr.140) • M ửc p h í kiêm định an toàn kỳ th u ậ t và chất lượng đóng mới đôi VỚI phương tiện th u ỷ nội địa < tr.ĩ4l) • Các loại p h i kiếm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa đ a n g khai thác (tr.l44) • M ức p h i kiếm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t uà chát lượng phương tiện thuỷ nội đ ịa đang khai thác (tr.145) - M ức p h i kiểm đ ịn h an toàn k ỹ th u ậ t và chất lượng (lần đầu) phương tiện th u ỷ nội địa đang k h a i thác (tr.l46) ■ M ức p h i kiểm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t t;à chất lượng (bất thường) phương tiện th u ỷ nội địa đ a n g khai thác (tr.l47) - M ức p h i kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chát lượng phương tiện thuỷ nội địa đang khai thác trong trường hợp kiếm tra trên đà, trong ụ (tr.l48) ■ M ức p h í kiêm đ ịn h an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa đang k h a i thác trong trường hỢp đổi tượng kiểm tra là các phư ơng tiện vận tải ngang sông cở nhỏ, tàu sông 137
  20. Tim hiểu pháp luật về phí và lệ phi (Tập 4) cờ nhỏ (tr.I49) • Mức p h í kiêm định thiết bị náng háng trên phương tiện vận tải, cần trục nổi (tr.ỉõO) • Mức p h i kiểm định binh chịu áp lực trên phương tiện thuỷ nội địa (tr .ỉS ỉì • Mức p h í kiểm định an toàn kỳ thuật và chất lượng trong sửữ chữa, hoán cải phương tiện thuỷ nội địa (tr.l52) • Mức p h i kiếm định chứng nhận thê tich chiếm nước của phương tiện thuỷ nội địa (tr. 153) ^ ^ CÓ những loại phí kiềm định an toàn kỹ thuật I I ■ và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa nào? Theo quy định tại Điểu 1 Quyết định sô' 11/2003/QĐ- BTC ngày 24/01/2003 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính vê' việc ban hành mức th u phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và chất lượng phương tiện thuý nội địa th ì p h í kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện thuỷ nội địa, bao gổm: a. Phí duyệt thiết kê phương tiện thuỷ nội địa: b. Phí kiểm định an toàn kỹ th u ậ t và châ”t lượng đóng mới phương tiện thuỷ nội địa; c. Phí kiểm định a n toàn kỳ th u ậ t và chất lượng phưdng tiện thuỷ nội địa đang khai thác; 138
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2