Ồ Ấ Ậ Ỹ K THU T NUÔI TR NG N M SÒ
Ặ Ọ
1. Đ C TÍNH SINH H C
1.1. Tên khoa h cọ
ấ ư ề ạ ắ N m sò (bào ng ): Pleurotus, có nhi u lo i, màu s c khác nhau, có kh ả
ệ ề ệ ộ
t đ .
ớ
năng thích nghi v i các đi u ki n nhi
ể
1.2. Đ c đi m hình thái
ụ ặ ấ ọ ơ ẻ ồ
ậ
ho c thành c m t p trung bao g m
ầ ạ
ế
ẽ ử ờ ấ ế ng thành n m sò s phát tán bào t
ử
, nh gió bào t
ợ ấ ợ ẽ ắ ệ ọ ơ ặ
ễ ệ
N m có d ng ph u l ch, m c đ n l
ố
3 ph n: mũ, phi n và cu ng.
ưở
Đ n giai đo n tr
ề ườ bay
ng thích h p s hình thành s i n m và
ệ ộ ạ t đ khá cao.
ộ ề
c biên đ v nhi
ể ủ ệ ợ
0C
0C
ể
ệ ộ
ấ
ấ
ệ ộ
ấ
ấ ạ
ặ
đi kh p m i n i, g p đi u ki n môi tr
ể
ả ể ấ
phát tri n thành qu th n m
ệ ộ
t đ
1.3. Nhi
ị ượ
ề
ấ
N m sò có nhi u lo i và ch u đ
ạ
ợ
t đ thích h p giai đo n phát tri n c a h s i.
Nhi
ừ
ị ạ
13 20
+ Nhóm n m sò ch u l nh t
ệ ừ
ị
+ Nhóm n m sò ch u nhi
t t
2428
ợ
ạ
ả ể
t đ thích h p giai đo n phát tri n qu th :
Nhi
ừ
ị ạ
1320
+ Nhóm n m sò ch u l nh t
ệ ừ
ị
t t
2530
+ Nhóm n m sò ch u nhi
0C.
0C.
ơ ấ ể ồ ừ
1.4. Đ mộ ẩ
ộ ẩ
ộ ẩ : 6065%.
ể ừ ể ấ Đ m c ch t (giá th tr ng) t
Đ m không khí đ n m phát tri n t : 8085%.
1.5. Dinh d ngưỡ
ồ ử ụ ự ế ể ổ ụ
ạ ử ệ
Ơ Ấ Ạ
ơ ồ ấ
N m sò s d ng tr c ti p ngu n Xenlulo có th b sung thêm các ph gia
ấ ạ
giàu ch t đ m, khoáng, vitamin trong giai đo n x lý nguyên li u.
ờ ụ Tháng 9 tháng 4 năm sau
1.6. Th i v :
Ệ Ồ
2. QUY TRÌNH CÔNG NGH TR NG N M SÒ TRÊN R M R
ệ
2.1. S đ quy trình công ngh :
ơ ướ ấ ạ
R m r làm t trong n c 5 1 ướ
vôi
ị
Đóng b ch, c y
gi ngố
Ủ ố 6 đ ng Ươ ợ
m s i 2
7 3 ả ầ ỉ Đ o l n 1 Ch nh ạ R ch, treo
m ẩ
b ch
ị
ả ầ Đ o l n 2 Băm nguyên
li u ệ
8 4
Chăm sóc, thu hái
ế ế
ch bi n
ướ ạ
ế ả ử ụ ể ạ ơ ồ ệ
ả
2.2. Gi
i thích quy trình công ngh :
ướ
ơ
2.2.1. R m r làm
c vôi
ệ t trong n
ơ Nguyên li u: r m r , bông ph th i, s d ng r m đ nuôi tr ng s t ẽ ố
t
ơ ạ
h n r .
ơ ờ ị ệ ể ơ ạ ượ
đ c ph i khô k p th i, tri t đ , không dùng r m r ạ ị ẩ
b m,
ố ơ
R m r
ụ
m c, mùn m c.
ơ ướ ẫ ạ
ể ậ ạ c, d m đ p cho
ề
c. Trong quá trình làm nhi u
ạ
ướ
c cho r m r vào ngâm n
ớ
ướ
c và s ch v t lên đ ráo n
ỷ ệ
l trên. c vôi theo t
ố ủ ọ ể ủ ệ ẩ ị ị , k lót, nilon quây xung quanh đ ng , c c thông khí, ớ
Hoà 4kg vôi v i 1000 lít n
ủ ướ
ạ
ơ
r m r ng m đ n
ướ
ể
ầ
l n có th thay n
Ủ ố
đ ng
2.2.2.
Chu n b đ a đi m
…
ố
ế
ố ề ặ ở ủ ả ố ạ
ặ
X p đ ng xong dùng nilon ho c b t quây kín xung quanh đ ng
ệ
kho ng 1/3 di n tích b m t
15 cm, phía trên đ ng ủ ể ở
đ h
chính
ố
ủ
phía đáy đ ng
gi a.ữ
ỳ r ng 1,5m; cao 1,5m; dài tu theo s l
ộ ố ượ
ặ
3 4 ngày).
ả ầ Kích th
ặ
ố
Đ ng
ủ ừ
ố ủ
ỉ
trên đ nh đ ng
t
2.2.3. Đ o l n 1 Ch nh đ m
ệ ộ ố ủ ừ , t 7580
0C là đ t yêu
ạ
t đ bên trong đ ng
ả ế ơ ầ ki m tra nhi
l n 1
ra cho h h t h i nóng, đ ng chia ra 2 ph n:
ủ ố ủ ố ủ
.
ỡ
ầ
ầ
ệ
ậ
xong ki m tra đ m c a nguyên li u:
ệ
ệ t ch m là đ
ọ ỏ
ả ắ
ế ấ
ấ
ạ
ơ
ướ ố ủ ộ
ng r m r .
c đ ng
ư
ủ ượ
c nén ch t, quây nilon xung quanh bu c ch t và che m a
đ
ờ
(Th i gian
ộ ẩ
ỉ
ủ ể
Sau 34 ngày
ả ố ủ ầ
ế
ầ
c u, ti n hành đ o đ ng
ộ ố ủ
R toàn b đ ng
ộ
Ph n 1: Toàn b phía ngoài và nóc c a đ ng
ộ ữ ố ủ
Ph n 2: Toàn b gi a đ ng
ể
ỡ ố ủ
Sau khi r đ ng
ặ
+ V t ch t nguyên li u th y có n
ắ
+ N u v t nguyên li u th y có n
ộ ộ ẩ
ủ
ọ
c nh thành gi
c ch y thành gi
ơ ụ
ơ ầ ầ ả
ệ ị
ế ệ ầ ổ ị
t nguyên li u b khô c n b sung c nh gi
ướ
ượ
c.
ặ
ướ
t liên t c ho c thành
ệ
ừ
t ng dòng c n tung r ng nguyên li u ra ph i. Trong quá trình ph i c n đ o liên
ụ ộ
ụ
t c tránh cho nguyên li u b khô c c b .
ướ
ặ
+ N u v t ch t không có n
ằ ồ
ắ
ề
ẩ ệ ầ
ỏ ọ
ướ
c vôi loãng (pH = 8).
ế
ữ Ch nh m xong x p nguyên li u vào k đ ng
ố ệ ố
ậ
ấ ủ ủ
: Ph n 2 cho ra phía
ặ
. Dùng tay n th t ch t. Sau đó quây nilon
ặ ộ ộ ẩ
đ m đ ng đ u b ng n
ỉ
ầ
ngoài. Ph n 1 cho vào gi a đ ng
bu c ch t.
ạ ả ầ
ả ầ
ự ư ầ
ị ổ ữ đ t 75 80
ợ ơ ừ
0C, n đ nh không tăng lên n a.
ắ
ạ
ng h p r m r c ng và dài dùng dao băm ng n thành t ng đo n
ắ ơ
2.2.4. Đ o l n 2 và băm ng n r m r
ố ủ ầ
ả
l n 1 35 ngày thì đ o l n 2
Sau khi đ o đ ng
ươ
ả
nh l n 1
ng t
Cách đ o: t
ệ ộ ố ủ ạ
t đ đ ng
Ki m tra nhi
ạ ứ
Tr
ả ỏ
ể
ườ
nh kho ng 1015cm.
ỡ ố ủ ể ủ
xong ki m tra đ m c a nguyên li u l n cu i:
ệ ặ ấ ộ ẩ
ướ ỉ ạ ệ ầ
ặ ố
ỏ ả ừ Khi r đ ng
+ V t ch t nguyên li u th y có n c r m nh ra tay ho c nh ch y t 12
ọ gi t là đ
ắ
ượ
c.
ế ệ ặ ướ ầ ỉ ạ ố + N u nguyên li u quá khô ho c quá t c n ch nh l ư ả
i gi ng nh đ o
ầ
l n 1.
ư ệ ố ủ ế ỉ Ch nh m xong x p nguyên li u lên đ ng nh cũ ti p 34 ngày.
ế
ố ấ ẩ
ị
2.2.5. Đóng b ch c y gi ng
ệ ấ ị ẩ ướ c 35 x 45cm (6kg/1 t n nguyên li u).
ấ
ệ ấ
ộ
ấ ệ ấ
ố
ướ ệ ầ ố ế ể ấ ầ Chu n b : túi nilon PP có kích th
ệ
+ Bông nút: 6kg/1 t n nguyên li u.
+ Chun bu c: 1 gói 0,5kg. 200 250 g/1 t n nguyên li u
+ Gi ng n m: 40kg/1 t n nguyên li u.
ố
Tr ứ
c khi c y gi ng c n ki m tra nguyên li u l n cu i n u đáp ng
ượ ệ ề ấ ố đ c các đi u ki n sau thì c y gi ng:
ơ ạ ề ề ẫ
ẩ ắ ướ ỉ ạ + Nguyên li u có đ m chu n: v t th y có n ặ
c r m nh ra tay ho c
ượ ỏ ả ừ + R m r chín m m đ u, có màu nâu s m
ộ ẩ
ấ
c. nh ch y t
ễ ị ệ
ọ
12 gi
ệ t là đ
+ Nguyên li u có mùi d ch u.
ớ ấ
ứ ệ
ớ ắ
ư ậ
ớ ắ ề ấ
ớ ớ
ề ặ
ố
ỗ ệ
ượ ạ ườ ấ ơ
ượ ẽ
ng b ch s tăng lên.
ớ
Cho 1 l p nguyên li u 34cm vào túi nilon đã g p đáy vuông, r c 1 l p
ố
gi ng n m xung quanh sát v i thành túi, các l p sau 67cm. C làm nh v y cho
ượ
ố
ủ
ấ
ng bông khô
đ 3 l p, l p trên cùng r c gi ng đ u b m t. Sau đó l y 1 l
ạ
ệ
ữ
ằ
ộ
i.
mi ng túi l
b ng mi ng c c cho vào mi ng túi và dùng dây chun bu c gi
ượ ừ
ọ
Tr ng l
c t
700 750 túi,
ng đóng đ
ế
n u túi nh h n thì l
2.2.6.
ể
ệ
ng m i túi 2,5 3kg. 1 t n r m r th
ị
ỏ ơ
ị
Ươ
m b ch
ấ
ị
B ch n m đã đ
ầ
ộ ế
22 25
ượ ấ
ẽ
ạ
ặ ị ự ươ
ế
ế
ế ọ
ố
ự ươ
c c y gi ng chuy n vào khu v c m, khu v c m
ị ư ộ
ự
ể
ạ
ị
b ch c n thoáng, s ch s , không đ ánh sáng chi u tr c ti p, không b m a d t,
0C. N u tr i n ng, nhi
ệ ộ
ờ ắ
ệ ộ ừ
ề
t đ t
đ phòng chu t phá ho i, duy trì nhi
t đ
không khí > 280C thì đ t b ch n cách b ch kia 12cm. N u tr i l nh th đ t các
ị ặ
ờ ạ
ị
ị
b ch sát nhau.
ị ừ ợ ấ ắ ươ
Th i gian m b ch t
ờ
ấ ắ
ị
ề ừ ệ ắ ố
ố
ạ ị ế
2030 ngày cho đ n khi s i n m ăn kín tr ng toàn
ệ ạ
ợ ấ
ắ
ấ
ộ ị
b b ch n m, làm cho b ch n m r n ch c và s i n m ăn vào nguyên li u t o
thành kh i màu tr ng đ u t
trên mi ng xu ng đáy túi.
2.2.7. R ch và treo b ch
ể
ị ề ọ
ấ ướ
ế ạ
ế ạ
c v t r ch t
ỏ ơ ệ ạ ố i (s nút bông xé nh t
ấ ợ ấ
ắ
ấ
ế ạ
ộ
ạ ầ
i l n sau).
ị ị ự ấ ị
ị ự
Sau khi th y s i n m đã ăn kín đáy túi 34 ngày thì chuy n sang khu v c
ắ ạ
nhà nuôi. B ch n m đã tr ng đ u dùng dao nh n s c r ch 68 v t r ch xung
ị
ừ
ề
1,5
quanh b ch n m (các v t r ch so le và đ u nhau), kích th
ơ
ặ
ỡ
2cm. G nút bông ra, bu c ch t mi ng túi l
i, đem ph i
ể
ấ
s y đ dùng l
ị
ẩ
Chu n b nhà treo b ch: Nhà treo b ch n m sò (nhà ch u l c) có xà ngang
ể
đ treo b ch.
ị ướ ừ ỗ
i m i dây treo t
ể ị
ị ụ
ệ
ấ ợ ề
i đ thu hái n m.
ệ
ố
Khi treo b ch quay mi ng túi xu ng phía d
6 8 b ch,
ộ
ổ
ệ
dây cách dây 30cm. Ph thu c vào đi u ki n di n tích nhà đ phân b treo b ch
ạ ể
ệ
cho h p lý ti n chăm sóc đi l
2.2.8. Chăm sóc và thu hái n mấ
ừ
ệ
ấ ả ệ ộ ượ ạ
ế ạ
ể ắ ầ
ấ
8 10 ngày. N m b t đ u
ộ
ụ
i n m hàng ngày ph thu c vào
ợ
ộ ẩ
t đ và đ m phù h p
ấ Khi b ch đ
ệ ở
ấ
xu t hi n
ờ ế ở ờ
th i đi m đó, mi n sao b o đ m n m có nhi
th i ti
t
ể
ể
đ phát tri n có ch t l
ấ
ộ ổ
ừ ấ cây n m đó là các bào t
2 3 tháng.
ả
t và năng su t cao.
ả ụ
ụ
Thu hái n m: N m sò m c thành c m nên khi thu hái hái c c m. Hái
ấ “làn khói
ừ
3 4cm). Khi nhìn th y
ng kính mũ n m t
ở
ử ấ
giai
n m phát tán (N m quá già
ừ
ộ ổ ắ ạ ấ ấ ầ
ng thành). Th i gian thu hái kéo dài t
ế ế
ụ ừ ệ ấ ậ ỏ ộ
ấ ơ ỏ
ấ
ờ ế ạ ạ ươ
ư
mũ n m đ n cu ng. N u tr i m a dùng qu t qu t cho se n m l
ờ ị
ờ
c r ch và treo trong th i gian t
ướ ấ
các v t r ch. Vi c chăm sóc t
ễ
ấ ượ
ố
ấ
ng n m t
ọ
ấ
ấ
ườ
ấ
n m đúng đ tu i (có đ
ấ
tr ng”ắ
bay ra t
ưở
ờ
ạ
đo n tr
ố
Ch bi n n m: N m sò hái đúng đ tu i, dùng dao c t s ch ph n g c,
ể
ừ
tách t ng c m n m v a nh cho vào túi PE, bu c kín mi ng túi v n chuy n
ụ
ơ
ế
đ n n i tiêu th ngay trong ngày.
ặ ấ
Ph i ho c s y khô: N m t
ế
ố
ệ ộ ừ
t đ t
nhi ạ
, sau đó nâng nhi 30 40C trong vài gi
ờ
ấ
ơ ớ
ượ ả ả ả ọ ỗ ng m i túi 10kg. Cho vào bao bì t
ọ
ề
i dùng tay xé nh cây n m theo chi u d c
ấ
ớ
ấ
ừ
i m i đem
t
ệ ộ ầ
ấ ở
t đ d n lên và
vào s y
ấ
ố
i đa không quá 55C và th i gian s y không quá 16h. Sau khi n m khô giòn (có
t
ộ < 13%) có màu vàng, mùi th m ngon. Cho ngay vào túi nilon 2 l p bu c
ẩ
ộ
m đ
ơ
ặ
ậ
i đem b o qu n n i
th t ch t có tr ng l
khô ráo.
ấ ộ ổ ắ ạ ấ ầ
ế ế
ụ ừ ệ ấ ậ ỏ ộ
ố
Ch bi n n m: N m sò hái đúng đ tu i, dùng dao c t s ch ph n g c,
ể
ừ
tách t ng c m n m v a nh cho vào túi PE, bu c kín mi ng túi v n chuy n
ụ
ơ
ế
đ n n i tiêu th ngay trong ngày.
ỏ ơ ấ
ế ạ ạ
ờ ế
ừ
t0 t ạ
, sau đó nâng nhi
ặ ấ
Ph i ho c s y khô: N m t
ố
30 40
ờ ấ
ệ ộ ầ
ấ
ươ
ấ
ư
ờ
mũ n m đ n cu ng. N u tr i m a dùng qu t qu t cho se n m l
0C trong vài gi
ấ
ơ ộ ớ
ượ ặ ả ả ọ ỗ ơ
Ấ Ế
ng m i túi 10kg. Cho vào bao bì t
Ệ Ồ
ệ ơ ồ ọ
ề
i dùng tay xé nh cây n m theo chi u d c
ớ
ấ
ừ
i m i đem
t
ố
ấ ở
i đa
vào s y
t đ d n lên và t
ẩ
không quá 550C và th i gian s y không quá 16h. Sau khi n m khô giòn (có m
đ ộ < 13%) có màu vàng, mùi th m ngon. Cho ngay vào túi nilon 2 l p bu c th t
ậ
ả
ch t có tr ng l
i đem b o qu n n i khô ráo.
Ả
3. QUY TRÌNH CÔNG NGH TR NG N M SÒ TRÊN BÔNG PH TH I
3.1. S đ quy trình công ngh
ế ả ử ớ Bông ph th i X lý ný c vôi Ươ ị 1 5 ợ
m b ch nuôi s i
n mấ
ạ ị R ch, treo b ch Ủ ố đ ng 6 2
ả 2 ngày
ỉ
ẩ
Đ o ch nh m 3 7 Chăm sóc, thu hái
ế ế
ch bi n
ơ ấ 2 3 ngày
ị Xé t i bông Đóng b ch c y
4 gi ng ố
ả
ướ ệ
i thích quy trình công ngh
c vôi
ệ ợ ệ ọ các nhà máy công nghi p d t s i (còn g i là bông s ố
3.2. Gi
ế ả ử
3.2.1. Bông ph th i x lý n
ế ả ừ
Bông ph th i t
10).
ướ 3,5kg vôi đã tôi cho 1000 lít n c (pH= 13). Hoà v i n c vôi theo t
ể ướ c v t lên đ ráo n c.
ỷ ệ
ớ ướ
l
ủ ướ ớ
ế ả
Cho bông ph th i vào ngâm đ n
3.2.2.
ị ệ ọ
ướ ế ượ ể ủ ướ ố Ủ ố
đ ng
ẩ
Chu n b k , c c thông khí, nilon quây.
Bông đã đ c đ ráo n c x p vào k đ ng . Kích th
ề ề ệ ố
ỳ
ủ ộ
ph thu c vào s l
ừ ỉ ủ
ề
chi u
c đ ng
ướ
ố ượ
ng bông. Kích th
c
ủ
xong dùng nilon quây
ư
và che tránh m a phía trên).
ả ỉ ộ
r ng 1,2 1,5m; chi u cao 1,5m; chi u dài tu kh i l
ố ượ
ư
ụ
ố
đ ng
ng bông đ a vào. Sau khi
ố ủ
ố ủ
ặ
(Tr đ nh đ ng
ch t xung quanh đ ng
ẩ
3.2.3. Đ o và ch nh m
ể ủ ạ ệ ộ ố t đ đ ng 2 3 ngày ki m tra nhi
ố . L y ph n trên cùng và xung quanh đ ng
ầ
ủ ớ ộ ẩ ể ấ ủ
ủ ấ
i c a đ ng
ữ ể ầ ả ồ
ướ
ướ
i, d
xung quanh ủ ạ
l
ơ
0C. Ti n hành
ế
đ t 70 80
Sau khi
ế
ố
ủ ể
ố
ả
đ riêng cho x p xu ng
đ o đ ng
ư
ẩ
ướ ủ ố
ướ
ề
m i (Ki m tra đ m xem bông đã th m th u đ u n
d
c ch a
ứ ự
ề
ằ
trên cho
b ng cách xé bông ki m tra ph n gi a). Đ o đ ng đ u theo th t
ặ
ố
xu ng d
i lên trên, ngoài vào trong, trong ra ngoài. Dùng nilon quây ch t
ố ủ
đ ng
3.2.4. Xé bông t
ộ ẩ ơ ủ i, đ m 60 65%, mùi th m (không có Sau
mùi lên men y m khí).
i 2 ngày.
ố
ị
ấ
i, đóng b ch c y gi ng
ậ ơ
4 5 ngày xé bông th t t
ế
ị ẩ ị ấ
ố
ấ
ị
ố ấ
ớ
ớ ớ ố ớ ấ ứ
ệ ẳ
ư ậ
ộ
ị
ể
ố
ầ ự ươ
c c y gi ng chuy n vào khu v c m, khu v c m
0C.
25 20
ị ặ ướ ề ị ấ
Đóng b ch c y gi ng: Chu n b túi nilon (25 x 35cm), 5kg/1 t n bông.
+ Bông nút: 6kg/1 t n bông.
+ Chun n t: 1 gói 0,5kg.
ấ
+ Gi ng n m: 45 50kg/1 t n bông
ấ
ấ
Cho 1 l p bông vào túi nilon đã g p đáy vuông, ph ng dày 4 5cm. C y
1 l p gi ng n m xung quanh sát thành túi nilon. C làm nh v y 2 l p, l p trên
ắ
ạ
ộ ề ặ
cùng r c toàn b b m t. Dùng bông nút làm mi ng túi bu c dây chun l
i.
ượ
ọ
ấ
Tr ng l
ng b ch n m 1,7 2kg.
ị
Ươ
ợ ấ
3.2.5.
m b ch nuôi s i n m
ấ
ị
ượ
ấ
B ch n m đã đ
ẽ
ầ
ị
b ch c n thoáng, s ch s , không c n ánh sáng duy trì nhi
ỳ
B ch có th m trên giàn ho c d
ợ ấ ươ ừ ị
ộ ị ấ
ắ
ướ ắ
ố ắ trên xu ng d i.
ạ ị
ự ươ
ệ ộ ừ
ạ
t đ t
ể ươ
ệ
i n n nhà tu theo di n tích b ch cách
ế
ờ
ị
18 20 ngày cho đ n khi s i n m ăn kín
b ch 5 10cm. Th i gian m b ch t
ị
ắ
ợ ấ
ấ
tr ng toàn b b ch n m, làm cho b ch n m r n ch c và s i n m ăn vào nguyên
ề ừ
ố
ệ ạ
li u t o thành kh i màu tr ng đ u t
3.2.6. R ch và treo b ch
ắ ọ ắ ạ ề ấ ị
ế ạ
ừ c v t r ch t
ế ạ
ặ
ộ ỏ ơ ệ ố B ch n m đã tr ng đ u dùng dao nh n s c r ch 68 v t r ch xung quanh
ỡ
ấ
ể ướ ế ạ
i (s nút bông đó xé nh t 1,5 2cm. G
ơ ấ
i đem ph i s y đ
ề
ị
b ch n m (các v t r ch so le và đ u nhau), kích th
ạ
nút bông ra, bu c ch t mi ng túi l
dùng l
ị ự ấ ị ạ ầ
ị
Chu n b nhà treo b ch: Nhà treo b ch n m sò (nhà ch u l c) có xà cách
ị i l n sau).
ị
ẩ
ể
nhau 30cm đ treo b ch.
ị ừ ỗ ị
ệ
Khi treo b ch quay mi ng túi xu ng phía d
ụ ướ
i m i dây treo t
ệ ề ệ ể
ạ ể ệ ấ ợ i đ thu hái n m.
ố
56 b ch,
ổ
ộ
dây cách dây 2530cm. Ph thu c vào đi u ki n di n tích nhà đ phân b treo
ị
b ch cho h p lý ti n chăm sóc đi l
2.2.7. Chăm sóc và thu hái n mấ
ừ
c r ch và treo trong th i gian t
ướ ấ ượ ạ
ế ạ ấ
ụ ệ ấ ị
ờ
Khi b ch đ
ệ ở
các v t r ch. Vi c chăm sóc t ắ ầ
8 10 ngày. N m b t đ u
ộ
i n m hàng ngày ph thu c vào xu t hi n
ấ ả ể ệ ộ ợ
ộ ẩ
t đ và đ m phù h p
ấ ờ ế ở ờ
t
th i ti
th i đi m đó, mi n sao b o đ m n m có nhi
ể
ể
đ phát tri n có ch t l
ấ
ộ ổ
ừ ấ cây n m đó là các bào t
2 3 tháng.
ấ ả
t và năng su t cao.
ụ
ả ụ
Thu hái n m: N m sò m c thành c m nên khi thu hái hái c c m. Hái
ấ “làn khói
ừ
ng kính mũ n m t
3 4cm). Khi nhìn th y
ử ấ
ở
giai
n m phát tán (N m quá già
ừ
ộ ổ ắ ạ ấ ầ
ng thành). Th i gian thu hái kéo dài t
ế ế
ụ ừ ệ ấ ậ ỏ ộ
ấ ơ ỏ
ễ
ấ ượ
ố
ấ
ng n m t
ấ
ọ
ấ
ườ
ấ
n m đúng đ tu i (có đ
ấ
tr ng”ắ
bay ra t
ưở
ờ
ạ
đo n tr
ố
Ch bi n n m: N m sò hái đúng đ tu i, dùng dao c t s ch ph n g c,
ừ
ể
tách t ng c m n m v a nh cho vào túi PE, bu c kín mi ng túi v n chuy n
ụ
ơ
ế
đ n n i tiêu th ngay trong ngày.
ặ ấ
Ph i ho c s y khô: N m t
ố ấ
ờ ạ ạ
ờ ươ
ư
ế
mũ n m đ n cu ng. N u tr i m a dùng qu t qu t cho se n m l
30 40C trong vài gi ạ
, sau đó nâng nhi ế
ừ
t0 t
ờ
ấ
ơ ớ
ặ ỗ ọ ơ ọ
ề
i dùng tay xé nh cây n m theo chi u d c
ớ
ấ
ấ
ừ
i m i đem
t
ố
ệ ộ ầ
ấ ở
i đa
t đ d n lên và t
vào s y
ộ
ẩ
ấ
không quá 55C và th i gian s y không quá 16h. Sau khi n m khô giòn (có m đ
ậ
ộ
< 13%) có màu vàng, mùi th m ngon. Cho ngay vào túi nilon 2 l p bu c th t
ả
i đem b o qu n n i khô ráo.
ch t có tr ng l ng m i túi 10kg. Cho vào bao bì t
ượ
Ạ ả
Ồ ả
Ấ Ế H CH TOÁN KINH T NUÔI TR NG N M SÒ
ơ ạ
ị
ố ấ
ộ
ưở
ấ
ổ
ấ ấ ạ ấ
R m r khô 1000 x 300đ/kg = 300 000đ
Túi PP 6kg x 35 000đ/kg = 210 000đ
Bông nút 6kg x 15 000đ/kg = 90 000đ
Chun n t 1gói x 10 000đ = 10 000đ
Gi ng n m 40kg x 15 000đ = 600 000đ
Công lao đ ng 30công x 40 000đ = 1200 000đ
Kh u hao nhà x
ng 200 000đ
T ng 2 600 000đ
ệ
Năng su t n m sò trung bình đ t 600kg/t n nguyên li u x 7000đ/kg =
4.200.000đ