intTypePromotion=1
ADSENSE

Luận văn Thạc sĩ Luật học: Những vấn đề pháp lý về cơ cấu tổ chức quản lý của tổng công ty hàng không Việt Nam

Chia sẻ: Cẩn Ngữ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:101

4
lượt xem
0
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

đi sâu xem xét, đánh giá từ góc độ pháp lý và hiệu quả thực tế của những vấn đề liên quan trực tiếp đến cơ cấu tổ chức quản lý của Tổng công ty nhà nước thành lập theo quyết định 91/TTg nói chung và của Tổng công ty HKVN nói riêng về các nội dung như: Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu thành viên của Hội đồng quản trị,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Luận văn Thạc sĩ Luật học: Những vấn đề pháp lý về cơ cấu tổ chức quản lý của tổng công ty hàng không Việt Nam

  1. ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI T RƯỜ NG ĐẠI HỌC KHOA IIỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN ------------- ------- - ~ m ........-......................... LUẬN VÃN THẠC SỸ Chuyên ngành: Luật Kinh tế Ma số: 60105 NHỮNG VẤN ĐỂ PHÁP LÝ VỂ c ơ CẤU Tổ CHỨC QUẢM LÝ CỦA TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆTm NAM Học viên: Pliụm Văn Hảo Giáo viên hướng dẫn: PGS - TS Luật học: Nguyễn Niên Hù Nội, 12/ 2000
  2. ¡VhíniỊỊ vân (ít' pháp lý IT I I I rtin h) chút quàn lý của Tông C Ò I I Ị Ị lự Ih ìn tỉ k h ô n g \ iệt iXani MỤC LỤC• * PHẨN MỎ ĐẨU. 1- Tính c ấ p thiết c ủ a đ ề tài................................................................................. 3 2- Tình hình n g h iê n c ứ u ........................................................................................G 3- P h ạ m vi n g h iê n c ứ u .....................................................................:..................7 4- M ục đích, n h iệm vụ c ủ a luận v ă n ............................................................7 5- P h ư ơ n g p h á p n g h iên c ứ u ...............................................................................8 6- Những đón g góp mới củ a luận v ă n ....................................................... 8 7- Kết c ấ u c ủ a đ ề tài............................................................................................9 ( HƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN i)Ễ c ơ BẢN VỂ TẬI» ĐOẢN KINH TẾ... 10 1 . 1 . Khái n iệm , đ ặ c đ iểm , vai trò, tính tất y ế u k h á c h q u a n c ủ a s ự hình th àn h và p h át triển c ủ a tập đ o à n kinh t ế ................................10 1 .2 . Q u á trình hình th àn h tập đ o à n kinh d o a n h ở Việt N a m ......... 17 1 .3 . P h â n biệt giữa T ổ n g c ô n g ty v à T ập đ o à n kinh t ế .................. 2 2 1 .4 . Giới thiệu m ộ i s ố tập đ o à n Kỉnh t ế trên t h ế g iớ i........................ 2 5 1 .5 . Một s ố v ấ n đ ề rút ra q u a n g h iê n cứ u c á c tập đ o à n kinh tê trên t h ế giới............................................................................................................. 3 0 CHƯ ƠNG 2: QUY ĐỊNH IMIÁI* LUẬT VỀ c ơ CÂU T ổ CHỨC QUẨN LÝ CÙA TỔNC; C Ô N íĩ TY NHẢ NƯỚC VẢ THỤC TIKN ÁP DỤNíỉ f)()I VỚI TỖN
  3. N hững vò tỉ dể pháp lý vé cơ râ u tò chũi' (Ịtuitì ỈY cùn Tõtìg công ty ỉỉànị* khòiỉỊỊ \ 'iéf iXtitn 2 . 3 - C ơ c h ế q u ả n lý N h à n ư ớ c đối với T ổ n g c ò n g l y : ..................... 'IG 2 . 4 - T h ự c trạng c ơ c ấ u tổ c h ứ c q u ả n lý c ủ a T ổ n g c ô n g ty H à n g k h ô n g V iệt N a m ...................................................................................................... 51 C H Ư O N ÍỈ 3: P H Ư Ơ N G H Ư Ớ NG VÀ (ỈIẨ I P IIÁ P Đ ổ i M Ớ I C f) CÂ U r ổ ( HỨ C Q U Ả N LÝ CỦA T ổ N C ; C Ồ N íỉ TY H Ả N G KHỔN(Ỉ V IỆT NAM T H E O M Ô H ÌN IỈ T Ậ P ĐOẢ N KIN H T Ế ............................................................. 64 3.1 - S ự c ầ n thiết đổi mới cơ c ấ u tổ c h ứ c q u ả n lý c ủ a T ổ n g c ô n g ty H à n g k h ô n g V iệt N a m t h e o m ô hình tập đ o à n kinh t ế ..............6 4 3 .2 - P h ư ơ n g h ư ớ n g đổi mới c ơ c ấ u tổ c h ứ c q u ả n lý c ủ a T ổ n g c ô n g ty HKVN t h e o m ô hình tập đ o à n kinh t ế .....................................7 0 3 . 3 - Một s ố giải p h á p , kiến nghị n h ằ m đổi mới c ơ c ấ u tổ c h ứ c q u ả n lý c ủ a T ổ n g c ô n g ty HKVN t h e o m ô hình tập đ o à n H à n g k h ô n g V iệt N a m ......................................................................................................8 2 PHẨN KÍÍT LIIẬN....................................................................... '»« DÁNII MỤC CÁC TÀI LIỆU THAM KHẢO.................................. 2
  4. DANH MỤC CÁ C CỤM TỪ V IẾ T T Ă T TRONG LUẬN VĂN. 1- T ổ n g cô n g ly 11K VN - T ổ n g cô n g ly Hàng k h ô n g Việt Nam ; 2- V ictn am airlines - H ãn g H à n g k h ôn g qu ố c gia Việl N a m ; 3- H K D D - H à n g k hô ng dân tlụng; 4- D N N N - D o anh ng hiệp N hà nước; 5- U B N D - Uỷ han nhân dân; 6- l o n g cô n g ty 91- T ổ n g cô n g ly dtrực (hành lập th eo cỊuyết ílịnh số 91/TTg ngày 7/3/1994 của Tluì tướng Chính phủ; 7- T ổ n g công ty 90 - T ổ n g c ô n g ly được thành lập theo quyết dinh số 90/TTg ngày 7 /3 /i 994 của Thủ urứng Chính phũ; 8- Ỉ1ĐQT - Hội dồ n g quản (l ị; 9- BKS - Ban kiếm soát.
  5. /V11 ữ t i f ỉ v a n d r I> h â p lv V f c ơ r à II t ổ c h ứ c (/II (til I Ý cù a i
  6. N hững i/i /1 tti‘ pháp lv vê en càu tò chức f/tiiin lý cùa T iÍhịỉ cõiiịì /y H à n g líhònỊỊ Việt S a m VỐI1 với các doanh nghiệp thành viên nhằm ổn (lịnh lại tổ chức hoạt (lộng cá c T ổ n g cò n g ty N hà nước và lạo (lộng lực (lẩy m ạnh sự ng hiệp cóng n g h iệp ho á, hiện dại hoá và hội nlìệp kinh tế q u ố c lô. Cliìi trương Iròn cún D án g và N h à nước đã mội lần nữa khẳng định vai trò và vị trí q u an Irọng c ủ a d o an h n ghiệp N hà nước nói ch u n g và các Tổng công ty Nhí) nước nói riêng Irong giai đoạn hiện nay. Q u a Ihực liễn hoại độ ng của các T ổ ng cóng (y Nhà nước (heo mô hình tập đ o à n trong những lìãm q ua ch o (hây chủ trương cù a D ang vit Nhà nước ta về cún g c ố và phái triển kinh (ế quốc doanh là hoàn loàn (lúng (liui và phù hợ p với xu Ihế chung của sự phái triển các loại hình kinh doanh trong kinh lố thị trường có sự quản lý củ a N h à IÌƯỚC và theo định hưcVng xñ hội chu nghĩa. Q u á trình lổng kết tổ chức và hoạt dộ ng của các 'l o n g cô n g ly nha nước đư ợc tlinnh lộp theo quyết (lịnh 91/TT g của Thú urớnạ C hính phũ (rong thời gian qua cho tliấy những kết quá tích cực như: Đ ó n g vai trò m ở (lường hỗ trự c h o các llùmh phần kinlì lố kh ác phái trien; đám bảo sức m ạnh VilI chất dể N hà nước diều tiết nền kinh t ế thị 1rường (heo (lịnh hướng xã hội chú nghĩa; giai quyết cò ng ăn việc làm , g ó p phíìn lăng ciròìig lì lớ l ồ n g hội nhập, quan hệ q u ố c tế, bảo dam an ninh q u ố c phòng. Tuy nhiên, m o hình lổ chức hoạt đ ộ n g của các (loanh nghiệp này hiện cũng (lã bộc lộ khá nhiều những nhược đ iể m , vướng m ắc m à mội tro ng những ngu ven nhàn chín h là xuãl phát lừ việc cơ cấu lổ chức quản lý của các (loanh nghiệp này còn chưn phú hợp, còn m an g nặng tính hành cliínli, CÍÍC c h ế (iịnli pháp lý vẻ cơ câu lo chức quan lý cũ ng dang trong giai cloịin n g h iên cứu sửa đổi, bổ su n g nhằm liếp tục cúng cố , phái huy Víì hoàn Ihiện tổ chức và hoại (lộtiíi của loại liình (loanh n gh iệp IÙ1V. C ũng như các T ổ n g cổn g ly Nhà rmóc th eo inổ hình tập (loàn kinh (ố khác, 'lo n g công ty llíìiiịi k hông Viộl Niim (lược Itìnli lliànli trong bôi cành chung, ngoài những ưu điếm tin (lược khnng tlịnh, vftn (lề !ổ 4
  7. N h ũ n g ván lié p h á p /ý vé cơ c ấ n lò chứ c quán lý của Tónịi CÒIIỊỊ ly H à n g ìihòuỊ’ M éf N a m chức, hoạt (lộng của T ổ n g cố n g ty Hàng k h ôn g Việt N am ị rong Ihời giíin lịua dã bộc lộ nhiều vướng m ắc và tnộl trong nhũng tổn (ạ I, hạn chê' là về cơ cấu tổ chức quản lý trong T ổ n g cô n g ly H K V N . N hư vậy một thực lế (lặl ra là cần phải xem xét lại (inh phù hợp giữa cơ sở p háp lý và thực tiễn tổ chức hoại dộn g củ a T ổn g cô n g ty Màng không Việt N am hiện nay Irong bối cảnh chung tổ chức và hoại dộ n g cua các T ổng cô n g ly (lược t h à n h lập theo quyết (lịnh 91/TTg ( xin (lược gọi tắt là T ổng c ố n g tỵ 91). Đ ặc biệt trong giai đoạn hiện nay tổ chức và hoạt d ộ n g cùa T ổ n g công ly H àn g không Việt Nam cấn phai tính (len những đòi hỏi, yêu cáu phái triển iron g th ế kv 2 i , trong bối cảnh dổi mới. hội n h ập kinh tế quốc le, ký hiệp định Ihương mại với Mỹ, tham gia A F T A , APEC, A S E A N , đặc b i ệ t là t r o n g lĩ nh v ự c H à n g k h ô n g clAn ( lụn g, t h ế giới h i ệ n n a y d a n g c ó XII hướng m ỏ cửa bầu trời, càng đòi hỏi nhiều hưn đối với 'lo n g công ly lỉà n g không V iệi Nam về lăng cường, nâng cao hiệu Cịuá và năng lực cạnh tranh c ủ a vận lái H àng k h ô n g Việt N am nói riêng vã san xuất kinh cỉoanli llìnu» không (lân dụng nói c h u n g . Xuất phát lừ yêu CÀU này lác già chọn v;ÌH dề : “Nhữtic vẩn dề pháp lý về cơ cấu tổ chức quản lý của T o n n công ly ỈIíMiíi kh ôn g Viột N am “ làm đề tài luận văn tốt nghiệp cùa m ình, với m o ng m uốn di sâu nghiên cứu mộl cách lổng thể những c h ế định, q u y (lịnh pluìp lý về cơ cấu tổ chức q uán lý củ a T ổ n g công ly Nhà nước theo m ô hình tệp tloàn và lliực liễn áp dụ n g ở T ổn g công ty Hàng k h ôn g Việt N am , từ dó có thể (lề xuất phương hướng và các biện p háp hoàn thiện hệ Ihống pháp luật về D o an h n gh iệp N hà nước nói c h u n g và cơ cấu tổ chức quản lý của T ổ n g công ty H K V N nói riêng nhằm góp một phẩn nhỏ bé vào quá trình nghiên cứu hoàn thiện pháp luậl và mìng cao hiệu q uả quán lý, tổ chức hoại d ộ n g cú;i Tổng công ly N hà nước nói ch un g Vil Tổng côn g ly ỉlìm g không Việt Nam nói riêng. 5
  8. N h ữ n g ran (té p h á p Ịý VẾ cơ cấu tổ ch ứ c q u a n ĩý Cĩỉn T ô n g cô n g ly ìỉà n g k h ô n g Việt N a m 2- Tình hỉnh nghiên cứu. Ỏ nước ngoài lý luận về lổ chức q uản lý lioạl (lộng cùa các lập đoàn kinh lê H àng không được ngliicn cứu toàn diện và áp d ụ n g khá hiệu quá ở hầu hêì trong các nước có nền kinh ỉế thị trường. T ro n g khu vực C hâu á những tập (toàn kinh tế lớn như: S unìilôinô (Nliât bail), H uyndai (H àn quốc), kliu vực đ ô n g nam Á trong lĩnh vực H àn g k h ô n g dân dụng có n h ữ n g tập đoàn khá nổi tiếng như: Singapore airlines, Thai airlines; Philipin airlines... Các tập đ oàn này đều có ch un g một m ụ c liêu lì) tăng cường lích tụ tư bản, phát (1‘iển cạnh (ranh và lợi nh u ận , tuy nhiên m ô hình, c ơ câu lổ chức quán lý củ a lững tập đoàn cụ thổ và trong (ừng nước Cling có nhiều điểm khác nhau. Đ iều này ch o thấy m ô hình lập đoàn kinh tê' ngoài yếu tố vốn, thị trường, còn phụ thuộc vào nhiều yếu lố khác như: trình clộ quán lý, (lieu kiện kinh tế, xã hội củ a từng khu vực và củ a mỗi q u ốc gia. 0 Việt N am vấn đẻ cơ cấn tổ chức quản lý và hoại ùộng cùa T ổ n g côn g ty Nhà nước nói ch u n g không phái là vấn (lổ hoàn loàn mới m ẻ về lý luận và thực liễn. T ro n g ihờí kv chiến tranh, à m iền B;ic vấn đồ 11ùV
  9. N hững vàn tĩv pháp lý vế cơ ( àti tíì chức quàn lý ctirt Ị òítỊỉ cô iỉịỊ ỈY H àng khthíịỉ Mứt ỉXtíỉn điếm chú trương cùa Đ àng và Nhà nước và thực tế lo chức, vai trò, tấm quan trọng và hiệu q u á hoạt đ ộ n g của các T ổ n g cổ ng ly N hà nước theo m ô hình l ậ p đ o à n k i n h tloanli t h ự c s ự là n h ữ n g gợi m ở I At q u a i l l i ọ n g c h o v i ệ c (lặl vấn clẻ di Sílu ngliiôn cứu vẻ những ván iỉò đặ! ra dôi với Icing cô ng ly. 3- Phạm vi nghiên cứu. Nội d un g luận văn giới hạn trong việc hộ th ốn g nhữ ng vấn (lề lý luận và thực tiễn vổ m ô hình lập đoàn kinh (ỉoanlì, di sñii xcm xct, (lánh giá lừ góc (lộ p h áp lý và hiệu q uả llìực lế của những vấn (lề liên q u an n ự c tiếp đến c ơ cấu lổ chứ c q u ản lý củ a T ổ ng côn g ty N h à nưức thành lập th eo quyết dinh 91/TI'g nói chung và của Tổng công ty HK VN nói ricng vổ các nội dung như: chứ c năng , n hiệm vụ, c ợ cấu thành vicn c ủ a Hội đ ổn g q u àn lí ị. han kiểm soát, han giáiĩì đ ố c diều hành, bộ m áy giúp việc, cũng nlur việc lổ chức, ỉhànlì lập các đưn vị (hành viên, mối quan hệ gifra các hộ phạn nói trốn trong việc q u ản lỹ và diều hành hoạt cìộng của T ổ n g cồng ly iỉíing k hổng Việt Nam . Vồ mặt thời gian, giới hạn nghiên n í u vẻ 'lổ n g c ô n g ly H àng kliôìiti V iệl N am kể từ khi thành lập tiến nay. 4- Mục đích, nhiệm vụ của luận văn. « • m « « T ừ nhữ ng cơ sở lý luận và (hực tien về m ô hình T ổ n g công ly, (lổng thời trên cơ sớ các q u y (lịnh cùa pháp luậl hiện hành về c ơ câu lổ chức quán lý của các T ổ n g cô n g ty N hà nước, luận văn (li sâu phàn lích, (lánh giá việc á p d ụn g Im n g thực lê đối với 'l ong côn g ly H àng kliôim Việt N am , dể nì (ló nil ra nh ữ ng kết luận về các mặt tích cực và hạn chế, (Inng lliời
  10. Những vấn dế pháp lý về co cán lõ chức quản lý của Tông công ly H àng khóitỊỊ Việt iXain T h ứ n h ấ t: Khái quái hoá về cơ sở lý luận, thực liễn của mô hình lập đoàn k in h d o a n h , vai Irò và sự crin lliiếl của m ô hình này Irong nền kình lố Việt N a m . T h ứ h a i: N g hiên cứu tiìực ừ ạn g hệ thống pháp luật về T ổng cồn g (y Nhà n ư ớ c theo m ô hình lập đoàn kinh doanh, đi sâu n g h iên cứu thực trạng cư cấu lổ chứ c q u ả n iý của T ổ n g công ly Ilàng k h ô n g V iệt N am , để (ừ đó rút ra n h ữ n g n h ậ n \ é t đánh giá sát thực về m ổ hình doanh n g h iệp n à y . T h ứ h a: T ừ nhữ ng plìâii tích, đ án h ụiá về lý luận và thực liễn
  11. Những vãn líe pháp lý về cơ cáu lõ chức quán lý cùa Tông công ty H àng kìtỏng Việt à\ a m lập (loàn kinh doanh , tù d ó có thể rút ra nhữ ng kết luân, nhạn clịnli khách q u an về vai trò củ a ph áp ỉuậl kinh tế dối với quá trình lổ chức quản iý và StHi xuấl kinh doanh của các doanh n g hiệp Nhà nước trong diồu kiện nền kinh lố thị 1rường hiện nay, cũ n g n hư nhữ n g vấn đề CÍÌ11 bổ sung, hoàn th i ện h ệ th ố n g p háp luật kinh tế, đặc biệt là (rong qu á trình nghiên cứu, sửa đổi il» su ng luâl d oanh n ghiêp N hà nước dã và đan g dược tiên h à n h . Vổ llìực tiễn: trên cơ sở pliAn lích, đánh giá thực trạng việc áp dụng pháp luật trong việc tổ chức q uán lý và hoạt đ ộ n g các T ổ n g côn g ty Nhà 11 ƯỚC, cũng như đánh giá hiệu quả hoạt động của các tổ chức kinh tế này cho p hép ctưa ra được những biện pháp, p h ư ơ n g hư ớng nhằm g ó p phần vào liến trình clổi mới tổ chức q uản lý cu a các T ổ n g cô n g ty Niùi nước nói chung. T ừ Ithững vân đề về lý luân và (hực tiễn, luận văn kiến nghị, dề xuất những ctịnli hướng, biện p h áp cụ Ihổ để k h ắc phục những IỔI1 tại, hạn c h ế hiện nay về cơ c ớ pháp lý, m ô hình, cư cấu lổ chứ c q uản lý củ a T ổ n g cổng ly IÍK VN. 7- Kết cấu của để tài. Ngoài phán m ử đ íìu , kết luôn và phụ lục, luận văn iltrựe kết cấu Ihành, 03 chương: C hư ơng /: M ột số vốn đề cơ bản về m ô hình tập đoàn kinh tế. C ìtươnq 2: Q uy dịnh pháp luật về cơ cấu tổ chức q uản lý củ a T ổng công ỉy Nhà nước và thực tiỗn áp d ụ n g đối với T ổ n g cô n g ty HK Việt N am . C h nong 3 : Phương hướng và giải pháp dổi cơ cấu lổ chức q uản lý cỏi) T ổ n g công lỵ H àn g k hô ng Việt N am theo 111Ô hình lẠp (loàn kinh tế. 9
  12. N h ữ n g tâ n di' p h á p lý r ỉ cu cáu lò ch ứ c q tinII lý của T ỏ n g crìiiịỊ ly H à n p k h ô n g Việt N a m CHƯƠNG 1 MỘT S ố VÂN ĐỂ c ơ BẢN VỂ TẬI» ĐOẢN KINIl l í: ■ 1.1. Khái niệm, đặc điểm, vai trò, tính tâ't yếu khách quan của sự hình thành và phát triển của tập đoàn kinh tê 1.1.1. Khái niệm và đặc điểm của tập đoàn kinh tế. Về tập đoàn kinh tế, hiện có c á c quan niệm khác n h a u , có nơi gọi In lặp đoàn kình tố, có nơi là lập đoàn kinh doanh. Tuy nhiên xct vế hìnli í hức. mục đích thì lập đoàn kinh lê với tập (Uùin kinh (.loanh ctcu là một dạng lổ hợ p kinh tế hoại dộ n g san xuất, kinli doanh và vì m ục liêu lợi nhuận. Cho tiến nay trcn thế giới, tập đoàn kinh tế được lổ chức theo những mô hình không giống nhau và mang những tôn gọi khác nhau như: Cartel, Group, Syndicate, Consortium, Combinal, Holding Company, ỉnlercoporaiion. Trust, Conglomerate... Tuy ciirợc định nghĩa khác nhau nhưng nhìn cluing khái niệm này được hiểu hì sự liên kết giữa nhiều chỏ thể kinh (ế có ch un g lợi ích, có mối q u an hộ sỏ hữu và k h ế ước với nhau, cù n g liến h à n h hoại dộ n g kinli doanh trong mộl hoặc nhiều ngành nghề, nhiều lình vực kinh tế. Xét về ban chAt, d ó ỉà m ột tổ chức kinh tế vừa m an g lính ehàl của mội Doanh nghiệp ( kinh doanh vì mục tiêu sinh lợi ), víra niímg đặc trưng cùa m ộ t Hiệp hội kinh lế ( phục vụ lợi ích c h u n g của các thành viên ). Đ ặc đ iểm khác nhau chủ yếu (rong các q u an niệm về tập (loàn kinh lé là: T tf cá ch ph áp nhân của tập ctoỏn kinh tế. Có qiiíin niệm cho n m g lạp đoàn kinh tố là pháp nhân kinh tế do N h à nước ihànlì íiip ỉiổm nhiều doanh 10
  13. iXhũiiỊỉ vấn
  14. t\hữHỊỊ ván (ìì' pháp lý vé ca cấn tồ chức quàn lý cùn TnìỉỊỊ càng ly H àng không Yièt \a m - V iệc tham gia tệp đoàn kinh tế dựa ỉ rên nguyên lắc lự nguyện, v é mặt k inh tế, việc gia n hập tập đ o àn kinh tố của một chủ thể kinh lố cỏ lliể vì sức é p cạnli Iranli hoặc lý do n à o khác (lể có diều kiện lổn lại và phái triển. N h ư ng về phương diện pháp lý, quá Irìnli này (lien ra tren cơ sớ một hựp (lổng liên kếl tự nguyện, k h ô n g áp đặt. C hính vì vậy m à về mậl lổ chức, Tập d o à n kinh lế m ang tính chấl củ a mội l liệp hội. 1.1.2. Các hỉnh thức chủ yêu của tập đoàn kinh tê Về hình thức sứ hữu và lên gọi trong thực lố, các T ập iloàn kinh lố t ó c á c hình thức chủ yếu sau: L ĩ .2 .1 . C a r te l: Đ ây là loại hình tập đoìm kinh tế giữa cức cô n g ly trong một ng àn h, lĩnh vực sản xuấl kinh doanh. Các cô ng ly này có mức (lò sán xuAì k hác nhau hoặc thương mại, dịch vụ giống nhau Ihường xuyên cạnh tranh với nhau nhưng k hô ng thắng nổi nhau, cuối cùng chu ng
  15. N h ữ n g Kin dê p h á p lý vi’ ro t rìu ló ch ứ c (¡ĩnin lý củ a roiiịi c ó n g lỵ llà n ụ k h ỏ ttụ Việt X u m L I . 2 .3 . C o n g lo m e ra te : ĐAy là loại lùp đoàn cía ngí'mh, da lĩnh vực. C;íc c ô n g ty thành viên ít có mối quan hệ c ô n g nghè sán xuất gan gũi với nhau, thậm c h í k h ổ n g có mối quan liệ nào về mặt côn g Iigliệ sản xuất. Mối quan hộ ư d ây chù yếu về mặt lài chính và hành chính. C o n g lo m erate dược hình thành bằng cách thu hút cổ phần của nh ữ ng cô n g ly có lợi nhuận cao nluìl. d ặc biệl là (lining cô n g (y đíing ỏ vào giai đoạn phát Iriển cao. T rong C o n g lo m erate không có m ột ngành ngliồ nào là chủ chôì. Thõnií C|ua hoại dộ n g m ua bán chứ ng khoán trên lili trường, cơ cấu sản .xuâi cua C o n g lo m érale có xu hướng chu yển den những ngành n g h ề có lợi nhuận cao. 1 .1 .2 .4 . C o n c e r n : Đ ây là hình thức lộp đoàn phổ hiến nil At hiện nay. C o ncern k h ôn g có tư cách pháp n h â n . C ác công ty {hành viên trong C oncern vẫn giữ ngu yên tính độ c lạp về mặt p h áp lỹ. Mối qu;m hệ giữ;i những Ihànli viên trong C on cern dựa trôn cơ sơ nliữiig llioả thuận về lợi ích chung. Đ ỏ ỉà những thoa thuận về phái m inh sáng chế, nghiên cứu khoa học và cổng nghệ, hợ p tác sàn xuất kinh (loanh chặl chẽ và có hệ thống lài chính chung. Thỏng thường, trong C oncern người la lluHih lạp H olding Ooinpíìiiy có vai (rò n hư "công ty m ẹ" diều hành hoại d ộ n g của Concern. C ông ty này chi quan lâm đ ến lĩnh vực tài chính của lập đ oàn tnà kliông q u an tâm (lếu những lĩnh vực san xuất. Thực chấỉ nỏ là một cô n g ly cổ pliiin nắm giữ cổ pluln vốn (lóng g ó p cùa các cô n g ly thành viên. / ./ .2 .5 . Các tập đoàn xuyên quốc gia: T ro n g những Ihập kỷ gÂn fifty, việc hợp nhất các công ly dã vượt ra ngoài hiên giới quốc gia dã (1ÃI1 tlốti hình lhành các lẠp (loàn kinh tế xuyên quốc gia. Đỏ là sán phẩm của sự liên m inh giữa các nhà ur bán có th ế lực nhất. C ác lập đoàn này có quy m ô m an g trim cỡ quốc tế, cỏ một hệ thống chi nhánh dày dặc ở nước ngoài với mục (.lích nâng cao ủ suâì lợi nhuận lliổiìg q u a việc hành ỉrirứnụ q u ố c lố. Cơ câu tổ chức gồm 2 bộ phận cư bản, dỏ là "công ly mẹ" thuộc sớ hữu của các nh à lu 13
  16. s h ữ n g vàn dứ pháp lv I'(? cơ cấu lố chức quản lý c ủ a 'I otif; CỞIỊỊÌ ly ỉỉàtìỊỊ kiìõỉiỊi \ ici S a m bán nước chủ nhà và m ột hộ thống cá c cón g ty, chi nhánh ớ nước ngoài. Moi q u an hệ giữa cồ ng ty m ẹ với cô ng ty chi nhánh Ici mối q u an h ệ phụ thuộc lần n hau VC lài chính, cô n g nghệ, kỹ tliuậl. Các cô n g ly, chi nh án h có thể m ang hình thức 100% vốn nước ngoài, cũng cỏ thể mang hình Ihức cồng ly hỏn hợp. c ô n g (V liên doanh với hình tlìức gó p vốn c ổ phíin. Dii nhữ ng hình 1hức chi n h á n h ở n ư ớ c n g o à i n h ư t h ế I1ÍIO đi n ữ a và s ớ h ữ u l ư b ả n ờ chi n h á n h dù tổn tại dưới hình thức này hay hình thức khác thì các chi n h á n h đó thực chất cũn g là nliững hộ phận của một tổ hợp. quyền kiểm soát chủ y ếu về chiu lu. sán xuất kinli doanh vÃn thuộc vổ n hũ n g nhà ur bản nước 111Ç. 1.1.3. Tính tât yếu khách quan của sự hinh thành, phát triển của tập đoàn kinh tê và vai trò của tập đoàn kỉnh tế. Sở
  17. Những vấn d ế pháp lý vế cơ cấu lõ chức qiuiìì lý của Tổn% công /Y H à ng khòtiịỉ \ 'iệl Nam 1.1.3.2. Q uy luật tích tụ, tập trưng vốn và sản phẩm : Mỗi d o an h ng hiệp trong cơ c h ế thị Irường là m ột cơ thổ sống, một tế b ào của nên kinh tế. Mỗi doanh nghiệp lổn tại, pỉìát triển trong cạnh tranh, d o (1ó phái tái sản xuất m ớ rộng không ngừng. Q uá trình dỏ cũ n g là quá trình lích tụ, tập Irung vốn vào sản xuất. D oanh n g h iệp tích luỹ vốn lừ lợi nhuận đem lại và lăng thêm vốn từ các nguồn khác (dị vay, liên (loanh liên kết. gọi vốn cổ phần...), nhờ vậy vốn và khá n ăng sán xuât cùa (loanh ng hiệp dược n ân g lên. Hoặc tloanh nghiệp m ạnh, lớn thôn lính, c h ấ p nhận sự s;íp n h ập củ a các doanh n gh iệp nh ỏ hơn. Do đó, vốn và khả n ăng sán xuất kinh d o an h củ a d o an h n g hiệp dược nàng lên. T ro ng quá trình vận d ộ n g khách q uan nhu' vộy, lập đoàn kinh ỉế sẽ (tược ra dời vìì phái triển. ỉ . ỉ 3 .3 . Q uy liiảí cạnh (ranh, ĩiéìi kết và tỏi đa hóa lợi nhuận: Đ ấu tranh giành ưu lỉìế irong sán xuất và tiêu thụ sán phẩm là quy luậl hoạt độ n g của doanh nghiệp trong cơ c h ế liìị lrường, C uộc cạnh tranli nghiệt ngã áy sẽ k hố ng bao giờ cliấiìi đút và sẽ (lần (lên 2 XII hướng chính: - C ác d oanh n g hiệp chiến Ihang trong cạnh tranh sẽ Ihỏn lính, húi m ình vào các doanh n gh iệp bị (lánh bại, do vệv trình (lộ lệp In m ụ hóii s;in xuât và vốn (lirực mìng lên. - Nếu cạnh t r a n h q uá nhiều năm nià không phân t h ắ n g hại thì trong sỏ c á c d o a n h n g h i ệ p đ ó sẽ c ó s ự lien kết lại với n h a u h o ặ c lì m d o a n h n t i h i ệ p khác dể liên kết nhằm lãng khả năng cạnh tranh hơn nữa. Ọ uá trình lien kết giữa các doanh n g hiệp cổ (hể diễn ra theo các hình Ihức sau: + Liên kết n g an g (H orizontal com hinalion): (lien ra giữa các có n g ty hoạt d ộ n g irong cùng mội ngành. Tuy nhiên de ch ố n g lại xu Ihế (lộc quyền hỏa, luật pliiíp nhiều nước kliông cho phép kiểu liên kết ngiHig (ló thông (|ti;i việc bati hành các dạo luủl chống {lộc Cịiiyổn. \5
  18. tXhuttịỊ ràn tỉr pỊĩàp Ị \ vé Cfỉ' cơỉỉ tỏ t h ứ r qu a n Iv ciỉn 7 'iiìnỊỊ còtìịỉ ty H àng k h à n g Yỉệí A'am + Liên kốl d ọ c (V crlical com b inatio n): Đ ó là sự Iién kếl giữa các cô n g ty trong cù n g m ột d ây chuyển côn g nglìệ s;in xuất m à trong đó mỗi cô n g ty (lảm nhăn m ột hộ phận hoặc m ột số cô n g (loạn n ào đó. T ro n g T ạp đoàn dạng này liôn kết giữa nhiều ngành nghề khác nhau nhưng cổ moi quan hệ chặL ch ẽ với nhau. 4 Liên kcì hỗn liựp (C o n g ln m erale c o m b in íilio ii): 'Iro n g llìuv lố nụ;')V cììtig XLIAt h i ệ n n h i ề u q u a n h ệ liên k ế i k i ê u kêì lìự|) n g í t n g - d ọ c , b a o g ổ m ! fit nhiều các cỏ ng ty hoạt d ộ n g trong lĩnh vực kinh lế khác nhau. Íí hoặc lliíim c h í k h ô n g có mối liên Ỉ1Ộ kinh lế trực liếp với nhau. Đ ỏ là sự liên kci (la ngành. (la linh vực. Nlìtr vây, tập đoàn ki nil tế ra dời, phát h iể n là san phẩm tất yếu cùa quá trình cạnh tranh, liên kết ílể tối d a hóa lợi nluiận. L ì .3.4. Tiến bộ khoa học k ỹ (lĩiiậí-cânự ỉỊỊỊỈiệ: Yêu !ỏ cỊUVốt (lịnh ch o CỈÍC đo;inh n g h iệp th ắn g lợi trong cạnh I Nil lit và dạt dược lợi nhuận cao là việc nghiên cứu và ứng (lụng liến hộ khoa h ọ o công ngliộ. Đê dổi mới cổ ng nghệ cán plìải có nhiều vón, liến hành ti ong thời gian n h i ề u năm, trong khi
  19. A'híttiỊ! ràn
  20. Mltũn/Ỉ ròn (lé pháp lý vế e ơ r ã ii tó chill I/Iitìn lý n ỉa Ttififi ròn/; ly llíìiiỊỉ liliòn/: Vii't Nun) liên h iệp xí nghiệp, T ổ n g công ty lớn và lili cỉicni lliành !ộ|> lập cloìm kinh tô mạnh để tạo điều kiện thúc đẩy lích tụ, lộp trung vốn, công nghệ nâng cao khá n ăng cạnh tranh trôn Ihị trường trong và ngoài mrớc, lăng cường vai liò q u an lý Nhà nước đối với doanh nghiệp. ở Việt N am , khái niệm lạp đoàn kinh doanh không hoàn toàn mới inc. Tại m iền N am Việl N am trước ngày giải phóng cỉã lừng tồn lại những tạp đ oàn kinh doanh như : T ập (toàn Lý Long Th;ÌM với sự tham uiíi c ủa c ;í( đơn vị Ihànli viên như: V inatcxco. V im ilclm co, Vicasa và một số-ngỉìn hàng, tập đ oàn có m ức vốn dạt lới hơn 20 n iệu USD. T ập (loàn Lâm N h ư T ò n i! \ó'ị sự tham gia V isyỉầsa, cô n g ly lỏn Iráng kcm , 111V ăn liền cỏ ĩnức vrtti gần 60 Iriệu USD. T ập đoàn Châu Dại Sanh - Vương Ngọc Sanh núi Ir ụ CỘI là hãim Vytìiitcx, Silky,... có mức vốn (lạt gần 30 h iệu USD,... T uy nhiên sự lồi) lại của các lập đoàn này k hông XIÚÌI pliál ÙI nhu cíìu tích lụ III bán í rong nội hô nền kinh tố m à chủ yếu lien quan lới quá lrình chuyển hoá các khoán lài chín h viện trự chiến tranh kliổng lổ của Mỹ ch o chính lỊiiyền N am Việt N;nn { Cụ flic lừ níìni 1954 (lốn năm 1975 với lổng srt là 23.9 (ý IJSD trong dó cho kinh lô 7,8 tỷ UvSD)1. Còn ờ miền Bắc, việc hình thành các T ổn g cô n g (y trong hộ (hổng doanh n g hiệp N hà nước cũ n g (lược bắ( (hiu khá sớm ngàv Irong lliệp niên 60, đặc biệt phát triển m ạnh vào cuối ilụip niên 70 và (rong llìiỊp niêu 80 trêu phạm vi ca Mirớc ( Títih (lên năm 1992 (ổn lại 150 Totiii cô n g ly và Cite liên hiệp xí nghiệp quốc doanh ) ỉ lạn c h ế lớn nhất ciìa các l o n g công ty và liên hiệp xí n g hiệp líiừi kỳ này Ịà (lưực tổ chức và hoại d ỏ n g theo cơ c h ế lạp Iruna bao cáp kèm ihco một sô chức năng quán ]ý Nhìi I1ƯỚC. C hính sự lần ' Xem một sồ vấn dứ pháp lý vẽ lổ chức và lioụl (lỏng cũn Tổng còng ty till'«) mô hmli tíỊp (loàn kinh (ionnli Nguyên Minh Màn • t;ip clií Nhà HƯỚC VỈI pháp JIIAt sO‘OI/1999 ■ ’ Xem T o i t ị ! C Ó 11ỊỈ ! y m a n h • L ợ i t h ế v ì i triớ n v o n g í ’h ;m v . ì n liê m < I n C'l’ i i f ! ' • • I l l « ) 7 / l ' t ‘ V i 18
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2